1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn đề ôn thi TN số 19

4 396 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử HKII môn Toán lớp 12 năm học 2009-2010
Trường học Trường THPT Cao Lãnh 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Cao Lãnh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 283 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox.. Học sinh chỉ được chọn phần riêng dành cho chương trình đó câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b A.. Viế

Trang 1

TRƯỜNG THPT CAO LÃNH 2

TỔ TOÁN

-ĐỀ THI THỬ HKII MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2009 - 2010

-I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (6,0 điểm)

Câu I (3.0 điểm) Nguyên hàm, Tích phân

1 Cho hàm số: ( ) 2 2

os

x

  Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số biết F( )0 = −1

2 Tính các tích phân sau:

1/

1

1 ln

e

x

x

+

2

0 cos

xdx J

x

π

=∫

Câu II (1,0 điểm) Ứng dụng của tích phân

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và y = 0 Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox

Câu III (2,0 điểm) Số phức

1 Tìm tập hợp các điểm M trên mặt phẳng phức biểu diễn cho số phức z thỏa mãn:

z i+ = − −z 2 3i

2 Tìm phần thực, phần ảo, mô đun của số phức: 2 ( )

1 i

II PHẦN RIÊNG (4,0 điểm)

Học sinh chỉ được chọn phần riêng dành cho chương trình đó (câu IV.a; V.a hoặc IV.b; V.b)

A Chương trình Chuẩn

Câu IV.a (4,0 điểm) HHKG toạ độ

Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1;3; 2 ,− ) (B −1;1; 2 ,) (C 1;1; 3 − )

1 Chứng minh rằng tam giác ABC vuông Tính diện tích tam giác ABC

2 Viết PTTS của đường trung tuyến AM trong tam giác ABC

3 Viết phương trình mặt (P) đi qua 3 đỉnh của tam giác ABC

4 Tính khoảng cách từ điểm M(2;1; 2)đến mặt phẳng (P) Từ đó hãy viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

B Chương trình Nâng cao

Câu IV.b (4,0 điểm) HHKG toạ độ

Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1;3; 2 ,− ) (B −1;1; 2 ,) (C 1;1; 3 − )

1 Chứng minh rằng tam giác ABC vuông Tính diện tích tam giác ABC

2 Chứng tỏ 4 điểm O,A,B,C là một tứ diện Tính thể tích tứ diện đó

3 Viết phương trình mặt (P) đi qua 3 đỉnh của tam giác ABC

4 Cho điểm M(2;1; 2), gọi (S) là mặt cầu có tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P) Tính thể tích khối cầu đó

Trang 2

Hết -TỔ TOÁN

- THI THỬ HKII LỚP 12 NĂM HỌC 2009 - 2010

-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỦ HKII MÔN TOÁN

(Hướng dẫn chấm và biểu điểm gồm có 03 trang)

I Hướng dẫn chung

1) Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định

2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải bảo đảm không làm sai lệch hướng dẩn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong tổ chấm

II Đáp án và thang điểm

1

x

Do F( )0 = −1 nên F x( ) =2e x+tanx C+ ⇔ − =1 2.1 0+ + ⇒ = −C C 3 0.25 Vậy F x( ) =2e x+tanx−3 là nguyên hàm cần tìm. 0.25

1/

1

1 ln

e

x

x

+

+ Đặt u = 1 ln x+ ⇒u2 = 1 + lnx ⇒2udu = 1

+ Đổi cận: x = 1 ⇒ u = 1 ln1+ = 1; x = e ⇒ u = 1 ln e+ = 2 0.25

Khi đó J2 =

1

1 ln

e

x dx x

+

2

1

u.2udu

3

2 3 1

u = 2

3

3 3 ( 2) −1 ) = 2

(2 2 1)

3 − Vậy J2 = 2(2 2 1)

0.5

2/ 4 2

0 cos

xdx J

x

π

1

cos

x

Khi đó J1 = ∫4

0 2 cos

π

x xdx = x.tanx0π/4–

/4

0

tan xdx

π

= tan 0 ln cos 0/4

π

= ln 2

4

π − Vậy: J1 = ln 2

4

+Phương trình 2x – x2 = 0 ⇔ x = 0 và x = 2 0.25

Gọi V là thể tích cần tính.Áp dụng công thức: V = 2( )

b

a

f x dx

Ta có V =

(2x x ) dx (4x 4x x dx)

Trang 3

= 3 4 5 2

0

4

x

15

π

Đặt z x yi= + , khi đó:

z i+ = − − ⇔ + + = + − − ⇔ + +z 2 3i x yi i x yi 2 3i x (y 1)i = − + −x 2 (y 3)i

⇔ x + +(y 1) = (x 2)− + −(y 3) ⇔ +x 2y 3 0− =

0.25

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng x 2y 3 0+ − = 0.25

Ta có: 2 ( )

z 1 i 1 i 1 i 2

1 i

Phần thực a = 2; Phần ảo b = 0; môđun z =2 0.25

CTC 1 Chứng minh tam giác vuông, tính diện tích. 1.0

Ta có: uuurAB= − −( 2; 2; 4)⇒AB=2 6;uuurAC=(0; 2; 1− − ⇒) AC= 5 0.25

2.0 2 2 4 1 0

AB AC

Suy ra tam giác ABC vuông tại A 0.25 Diện tích tam giác ABC: 1 1.2 6 5 30

ABC

+Gọi M là trung điểm BC nên 0;1; 1

2

+Vectơ chỉ phương 1; 2;3

2

r uuuur

0.5

Khi đó PTTS của AM qua A có dạng:

1

3 2 ; 3 2 2

 = −

 = − +

0.25

Hai véctơ: uuurAB= − −( 2; 2; 4 ;) uuurAC=(0; 2; 1− − ) 0.25 Khi đó: nr=uuur uuurAB AC, =(10; 2; 4− ) 0.25

Mặt phẳng (P) qua điểm A và nhận nr làm VTPT có dạng:

5x y 2z 2 0

+Khoảng cách: ( ,( )) 5.2 1 2.2 2 15 30

2

25 1 4 30

+Mặt cầu (S) tiếp xúc với (P) nên 30

2

R= và có tâm M có dạng:

2

0.5

1 Chứng minh tam giác vuông, tính diện tích. 1.0

Trang 4

Ta có: uuurAB= − −( 2; 2; 4)⇒AB=2 6;uuurAC=(0; 2; 1− − ⇒) AC= 5 0.25

2.0 2 2 4 1 0

AB AC

Suy ra tam giác ABC vuông tại A 0.25 Diện tích tam giác ABC: 1 1.2 6 5 30

ABC

2 Chứng tỏ 4 điểm O,A,B,C là một tứ diện Tính thể tích tứ diện đó. 1.0

Ta có: OAuuur=(1;3; 2 ;− ) uuurAB= − −( 2; 2; 4 ;) uuurAC=(0; 2; 1− − ) 0.25 Xét: uuur uuur uuurAB AC OA;  =1.10 3 2+ ( )− +4 2( )− = − − = − ≠10 6 8 4 0 nên OABC là

Thể tích của tứ diện: 1 , 2

OABC

V = uuur uuur uuurAB AC OA = (Đvtt) 0.25

Hai véctơ: uuurAB= − −( 2; 2; 4 ;) uuurAC=(0; 2; 1− − ) 0.25

Khi đó: nr=uuur uuurAB AC, =(10; 2; 4− ) 0.25

Mặt phẳng (P) qua điểm A và nhận nr làm VTPT có dạng:

5x y 2z 2 0

+Khoảng cách: ( ,( )) 5.2 1 2.2 2 15 30

2

25 1 4 30

+ +

+Mặt cầu (S) tiếp xúc với (P) nên 30

2

R= và có tâm M có dạng:

2

0.5

+Thể tích khối cầu:

3 3

V = πR = π ÷÷ = π

Ngày đăng: 04/12/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

IV Hình học giải tích trong không gian. 4.0 - Bài soạn đề ôn thi TN số 19
Hình h ọc giải tích trong không gian. 4.0 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w