1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Toán 10 KT HK II số 16

4 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 336,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính chu vi tam giác ABC b Chứng minh tam giác ABC vuông và tính diện tích tam giác đó.. c Viết phương trình tổng quát và phương trình tham số của dường cao AH.. d Xác định tọa độ tâm

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN Khối 10

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

§Ò thi m«n TOÁN 10

MÃ ĐỀ : 01

I Phần trắc nghiệm : ( 4 điểm, 30 phút )

Chọn phương án đúng:

C©u 1 : Đường thẳng đi qua điểm M(1; 0) và song song với đường thẳng d : 4 x + 2 y + = 1 0có

phương trình tổng quát là :

A. 2 x y + + = 4 0 B. 2 x y + − = 2 0 C. 4 x + 2 y + = 3 0 D. x − 2 y + = 3 0

C©u 2 :

Giá trị của

6

49 cos π

A.

2

1

B.

2

1

2

3

2

3

C©u 3 : Cho dãy số liệu thống kê: 21, 23, 24, 25, 22, 20 Số trung bình cộng của các số liệu

thống kê đã cho là:

C©u 4 : Số −2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào ?

A. 2x+ > −1 1 x B. (2−x x)( +2)2 <0 C. (2x+1)(1− <x) x2 D. 1 2 0

C©u 5 : Trong các đẳng thức sau đây , đẳng thức nào là đúng ?

sin150

2

3

os150

2

C©u 6 :

Nghiệm của hệ phương trình 3 5 2

x y

x y

 + =

A. 1 17;

3 6

− 

39 3

;

26 13

39 1

;

26 2

;

− − 

C©u 7 :

Giá trị

6

47 sin π

là:

A.

2

2

2

1

D.

2

1

C©u 8 : Cho bảng phân bố tần số

Tuổi của 169 đoàn viên thanh niên

Số trung vị của bảng phân bố tần số đã cho là :

C©u 9 : Cho tam giác ABC có AB = 4 cm, BC = 7 cm, CA = 9 cm Giá trị của cosA là :

A. 2

2 3

1 2

C©u 10 : Tam thức ax2 + bx + c > 0 , ∀x khi và chỉ khi:

A.

<

>

0

0

>

<

∆ 0

0

<

<

∆ 0

0

>

>

∆ 0

0

a

C©u 11 : Một véctơ pháp tuyến của đường thẳng − +3x 4y− =5 0 là:

A. (3; 4− ) B. ( )3;4 C. (− −4; 3) D. (−4;3)

Trang 2

C©u 12 : Cho hai vectơ a = (4;3) và b = (1;7) Góc giữa hai véctơ ab là :

C©u 13 : Bất phương trình mx2+(2m−1)x m+ + <1 0 có nghiệm khi:

C©u 14 : Cho bảng phân bố tần số :

Tiền thưởng ( triệu đồng) cho cán bộ và nhân viên trong một công ti.

Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là :

C©u 15 : Cho tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 12cm, BC = 15cm Đường trung tuyến AM có

độ dài là:

C©u 16 :

Điều kiện của phương trình 2 1 4 3

1 2

x x

x x

+

A. x> −2,x≠ −1 B. x> −2 và 4

3

x<

C. x> −2,x≠ −1 và 4

3

xD. x≠ −2,x≠ −1

§Ò thi m«n TOÁN 10

II Phần tự luận : ( 6 điểm, 60 phút )

Bài 1.( 1,5đ ) Giải các bất phương trình sau:

a)

4

4 5

2

2

+

x

x x

≥ 0 b) x2−2x≤0

Bài 2 ( 1,0đ ) Cho biết giá trị thành phẩm quy ra tiền (nghìn đồng) trong một tuần lao động của 7

công nhân ở tổ I là 180, 190, 190, 200, 210, 210, 220 (1)

còn của 7 công nhân ở tổ I là 150, 170, 170, 200, 230, 230, 250 (2)

Hãy tính phương sai và độ lệch chuẩn của các dãy số liệu trên và nêu nhận xét về kết quả điều tra

Bài 3 ( 1,0đ ) Cho 5sin4 os4 5

6

c

α + α = Tính A=sin4α +5 osc

Bài 4 ( 2,5đ) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC, biết A(3; 1), (1;5), (6;0)− B C

a) Tính chu vi tam giác ABC

b) Chứng minh tam giác ABC vuông và tính diện tích tam giác đó

c) Viết phương trình tổng quát và phương trình tham số của dường cao AH

d) Xác định tọa độ tâm và tính độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC

e) Tính độ dài đường cao AH

Trang 3

Mã đề 01.

II Tự luận: (6 điểm)

Câu

1a

4

4 5

2

2

+

x

x x

• Điều kiện: x2 − ≠ ⇔ ≠ ±4 0 x 2

4

x

x

=

− + = ⇔  =

4

4 5

2

2

+

x

x

• Nghiệm của bpt là (−∞ − ∪; 2) [ 1;2) [4;+ )∪ ∞

0,25 0,25

0,25 0,25

1,00

Câu

1b

b) x2−2x≤0

2

x

x

=

− = ⇔  =

• Lập bảng, xét dấu và trả lời tập nghiệm của bpt là [0;2]

0,25

0,25

0,50

Câu

2

Bài 2 (1,0 đ)

• Tính được Sx2 ≈171,4

• Sx ≈ 171,4

• Tính được S2y ≈1228,6 và S y ≈ 1228,6

• Nêu được nhận xét

0,25 0,25 0,25 0,25

1,00

Câu

3

Bài 3 (1,0đ)

Có 5sin4 os4 5

6

c

α + α =

• Đặt t sin= 2α ⇒cos2α = −1 t rồi thay vào biểu thức đúng

• Biến đổi đến 7

2

A=

0,50 0,50

1,00

Câu

4a

Bài 4 (2.5đ)

• AB= (−2)2 +62 = 40 ; BC= 52 +(−5)2 = 50

0,25

0.50

Trang 4

CA= (−3)2 +(−1)2 = 10

Câu

4b • Tam giác ABC có: BC2 = AB2 +CA2 nên vuông tại A

• S∆ABC = 1

2AB.AC = 10 (đvdt)

0,25 0,25

0,50

Câu

4c • Đường cao AH nhận BC= (5;−5) làm vectơ pháp tuyến

Phương trình tổng quát của AH là: x y− − =4 0

• Vectơ pháp tuyến của AH là BC= (5;−5)

=> vectơ chỉ phương của AH là (5;5) hay (1;1)

Phương trình tham số là:

+

=

+

=

t y

t x

1 3

0,25

0,25 0.25

0,75

Câu

4d • Vì tam giác ABC vuông tại A nên tâm I đường tròn ngoại tiếp

chính là trung điểm của BC và R

2

BC

= ; 7 5;

2 2

I 

và R =

2

2 5 2

50 =

• Phương trình đường tròn là: ( 7)2 ( 5)2 25

x− + −y =

0,25

0,25

0,50

Câu

4e AH.BC = AB.AC => AH = =2 2

BC AC

Ngày đăng: 12/06/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w