ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn Toán 11 CB Thời gian: 90 phút A.PHẦN TRẮC NGHIỆM5điểm Học sinh chọn phương án trả lời đúng và tô đậm phương án chọn vào giấy bài làm Câu 1: Trong các dãy số có
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn Toán 11 CB Thời gian: 90 phút A.PHẦN TRẮC NGHIỆM(5điểm)
Học sinh chọn phương án trả lời đúng và tô đậm phương án chọn vào giấy bài làm
Câu 1: Trong các dãy số có số hạng tổng quát u nsau dây, dãy số nào có giới hạn bằng 0
A u n =
1
1
+
+
n
n
B u n =
1
+
n
n
C u n=
n
n
+
−
1
1
D.u n=
2
+
n n
Câu 2: Dãy số
1 2
5
2
2 +
+ +
=
n
n n
u n có giới hạn bằng:
Câu 3: Cho dãy số u nvới
3 5
4
+
+
=
n
an
u n ,a: hằng số Để dãy số có giới hạn bằng 2, giá trị của a bằng:
Câu 4: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A.Nếu hàm số y = f(x) liên tục tại x0thì hàm số xác định tại x0
B Nếu hàm số y = f(x) không liên tục tạix0thì hàm số không xác định tại x0
C Nếu hàm số y = f(x) không liên tục tạix0thì hàm số không có giới hạn khi x dần về x0
D Nếu hàm số y = f(x) không liên tục tạix0thì lim ( ) ( 0)
0
x f x f x
→
Câu 5: Giới hạn
1
3 2 5
2 +
+ + +∞
x x
C âu 6: H àm s ố y = f(x) =
x
x
3 1
1 2
−
+
liên tục trên khoảng:
A.(−∞;1/3) và (1/3;+∞) B (−∞;1/3) C (1/3;+∞) D.(- ∞;+∞)
Câu 7: Hàm số y = f(x) = tanx gián đoạn tại điểm :
A.x= π/2 + kπ( k∈Z) B x = kπ (k∈Z) C x = -π/2 + kπ( k∈Z) D.x= π/4 + kπ( k∈Z)
Câu 8: Giới hạn
2
4 lim 2
−
−
→ x
x
Câu 9: Đạo hàm của hàm số y = 3x2 +1 bằng:
A y’ = 6x B y’ = 3x C y’ = 6x2 D y’ = 6x+1
Câu 10: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2x2 tại điểm x0= 3 là:
A y =12x -8 B.y = 8-12x C y= 12x+8 D y =12x
Câu 11: Cho phương trình -4x3 + 4x -1 =0 (1) Chọn mệnh đề sai
A Phương trình (1) không có nghiệm trên khoảng (-∞;1)
B Hàm số f(x) = -4x3 + 4x -1 liên tục trên R
C Phương trình (1) có nghiệm trên khoảng (-2;0)
D Phương trình (1) có ít nhất 2 nghiệm trên khoảng (-3;1/2)
Câu 12: Giới hạn
1
1 3 lim
+
+
→ x
x
+
⋅⋅
⋅⋅
⋅⋅
+ + +
n
3
2 9
4 3
2
Tổng S bằng:
Trang 2Câu 14: Cho hàm số y = f(x) =
<
− +
≥ +
1 , 1 x
1 x 2, x
a
Giá trị của a để hàn số liên tục trên R là:
Câu 15: Giới hạn của dãy số (u n) với u n= n2 +n bằng:
Câu 16: Giới hạn
1 2
1 3 lim
+
→ x
x
Câu 17: Giới hạn lim(−2 3− +1)
−∞
Câu 18: Cho dãy số (u n) với u n= n2 −n−n bằng:
Câu 19: Cho tứ diện ABCD Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB,CD Chọn Mệnh đề đúng
A.Ba véctơ AD ,,IJ BC đồng phẳng
B Ba véctơ AB,AC,CD đồng phẳng
C Ba véctơ AB,BC,CD đồng phẳng
D Ba véctơ AB,IJ,CD đồng phẳng
Câu 20: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Góc giữa hai đường thẳng AB và B’C’ là:
C âu 21: : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Góc giữa hai đường thẳng A’C’ và B’C là:
Câu 22: Cho tứ diện đều ABCD Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AD,BC Chọn khẳng định sai:
A IJ⊥AB B IJ⊥BC C IJ⊥AD D IJ là đường vuông góc chung của AD,BC
Câu 23: Cho hình lập phương ABCD EFGH có cạnh bằng a Ta có AB. EG bằng :
2
2
2
a
Câu 24: Độ dài đường chéo của hình lập phương cạnh a bằng bao nhiêu?
Câu 25: Cho 2 đường thẳng phân biệt a,b và mp(P), đường thẳng a vuông góc mp(P).
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.Nếu b vuông góc a thì b song song với mp (P)
B Nếu b song song mp(P) thì b vuông góc a
C Nếu b song song a thì b vuông góc mp(P)
D Nếu b vuông góc mp(P) thì b song song với a
Câu 26: Chọn Mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Hình lăng trụ có đáy là hình bình hành được gọi là hình hộp đứng
B Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành được gọi là hình hộp đứng
C Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật được gọi là hình hộp chữ nhật
D Hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông được gọi là hình lập phương
Câu 27: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, khoảng cách từ A đến mp(BCD) b ằng:
A
3
6
a
B
6
3
a
Câu 28: Cho hình chóp S.ABCcó SA vuông góc mp(ABC) , tam giác ABC đều cạnh a, SA = a/2 Tìm
Mệnh đề đúng
A BC ⊥(SAB) B AC⊥(SAB) C.AB⊥(SAC) D SC⊥(ABC)
Trang 3Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc mp(ABC) , tam giác ABC vuông tại B G óc t ạo b
ởi hai mp (SBC) v à (ABC) b ằng:
Câu 30: Tìm Mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hình chóp đều có các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau
B Các mặt bên của hình lăng trụ luôn vuông góc mặt phẳng đáy
C Các mặt bên của hình lăng trụ là những hình chữ nhật
D.Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các góc không bằng nhau
B>PHẦN TỰ LUẬN: (5điểm)
Câu 1(1,25đ): Tính các giới hạn sau:
a)
1
1
lim
−
+
n
n
b)
x
x
x
1 1
lim
2
0
− +
→
Câu 2(0,75đ): Tính đạo hàm của hàm số sau: y = cos2x
Câu 3 (1đ): Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x2 + 1 tai điểm có hoành độ bằng -1
Câu 4(2đ):Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C SA ⊥(ABC),AC = a,
BC = b, SA = a 3
a) Chứng minh các mặt bên của tứ diện là các tam giác vuông
b) Tính khoảng cách từ A đến mp (SBC)
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Môn Toán 11CB
-PHẦN TRẮC NGHIỆM:(5điểm)
PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
1a) Tính
1
1 lim
−
+
n n
1b) Tính
x
x
x
1
1
lim
2
0
−
+
→
Câu 2: Tính đạo
hàm của hàm số
sau: y = cos 2 x
C âu 3: Viết
phương trình tiếp
tuyến của đồ thị
hàm số y = x 2 + 1
tại điểm có hoành
độ bằng -1
C âu 4:
Cho hình chóp S
ABC có đáy là tam
giác ABC vuông
tại C SA ⊥
(ABC),AC = a,
BC = b, SA = a
3.
Học sinh đặt được n làm thừa số chung
1
1 lim
−
+
n
n
=
)
1 1 (
)
1 1 ( lim
n n n n
− +
Học sinh rút gọn rồi đưa về kết quả 1
)
1 1 (
)
1 1 (
−
+
n n
Học sinh nhân cả tử và mẫu cho lượng liên hiệp
x
x x
1 1 lim
2 0
− +
) 1 1 (
) 1 1 )(
1 1 (
lim
2
2 2
+ +
− +
x x
x
Học sinh rút gọn đưa về
) 1 1 (
lim
2
2
→ x x
x x
Học sinh tính được giá trị của giới hạn bằng 0
H ọc sinh t ính đ ư ợc y’ = 2cosx.(cosx)’
H ọc sinh t ính đ ư ợc ti ếp y’ = 2cosx.(- sin x)
H ọc sinh đ ưa đ ư ợc y ‘ v ề b ằng : y’ = -sin2x
Học sinh tính được y’ = 2x Học sinh tính được y’(-1) =-2, y(-1) = 2 Học sinh viết được pt tiếp tuy ến của đồ thị hàm số l à:
y =y’(-1) (x-(-1)) + y(-1) Học sinh thay vào và rút gọn lại y = -2(x+1) +2
y = -2x Học sinh vẽ được hình :
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ)
(0,25 đ) (0,25 đ)
(0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ) (0,25 đ)
(0,25 đ)
A
S
B C H
Trang 5a)Chứng minh các
mặt bên của tứ
diện là các tam
giác vuông
b)Tính khoảng
cách từ A đến mp
(SBC)
(0,5đ) (0.25đ) (0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
H ọc sinh x ác đ ịnh đ ư ợc v ì SA ⊥(ABC) suy ra SA⊥AB và SA
⊥AC nên tam giác SAC và SAB là tam giác vuông Học sinh xác định được vì SA ⊥BC và AC⊥BC nên BC⊥(SAC) Học sinh suy ra được BC⊥SC từ đó tam giác SCB vuông tại C Học sinh kẻ AH vuông góc với SC và chứng minh được AH vuông góc mp (SCB)
Học sinh xác định được khoảng cách từ A đến mp(SCB) là AH Học sinh xác định được công thức tính AH bằng cách dựa vào tam giác vuông SAC : 1 2 12 12
SA AC
Học sinh tính được AH =
2
3
a
để từ đó suy ra khoảng cách