1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Toán 10 KT HK II số 11

4 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA HỌC KỲ II.. b Tìm phương sai và độ lệch chuẩn.. TÝnh sin vµ cos.

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

Môn: Toán 10 NÂNG CAO Thời gian: 90’

Bài 1) (2điểm) Người ta thống kê số cuộn phim của một phóng viên chụp được trong

10 ngày như sau: 7 9 13 21 6 13 14 7 12 18

a) Tìm số trung bình, số trung vị

b) Tìm phương sai và độ lệch chuẩn

Bài 2) (2điểm) Giải các bất phương trình:

2

12

a

− −

2

b x + −x ≤ −x

Bài 3) (2điểm).

a) Cho tan 2 µ3 2 TÝnh sin vµ cos

3 v 2

π

α = − < <α π α α b) Với giá trị nào của x, y ta có đẳng thức: sin(x + y) = sinx + siny

Bài 4) (1điểm) Cho elíp (E) có phương trình

2 2

1

25x + y9 = Tìm toạ độ các tiêu điểm, độ dài trục lớn, độ dài trục bé, tâm sai và tiêu cự của elíp trên

Bài 5) (3điểm) Cho A(2; -3), B(4; 7), C(-1; 5)

a) Lập phương trình đường thẳng d1 đi qua A và vuông góc với BC

b) Lập phương trình đường thẳng d2 đi qua 2 điểm A, C và tính góc giữa hai đường thẳng d1 và d2

c) Tính diện tích tam giác ABC

-Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Trang 2

ĐÁP ÁNTOÁN 10 NÂNG CAO:

Bài 1

Câu a

(1đ)

Số trung bình:

10 1

1

12

i

x x

Số trung vị: 12 13 12,5

2

e

M = + =

0,5 0,5

Câu b

(1đ)

Phương sai:

2

2

165,8 144 21,8

δ

Độ lệch chuẩn:

0,25 0,25 0,5 Bài 2

Câu a

(1đ)

2

2

2 7 0, × < 0 vµ a =-1 < 0

• − = ⇔ =

•− + − < ∀ ∈ ∆

• − − = ⇔ = − =

¡

Bảng xét dấu:

x −∞ -3 1 4 +∞

1

x - | - 0 + | +

− +x x− | | |

-2

12

− −

x x + 0 - | - 0 +

VT + || 0 + || -Tập nghiệm của bất phương trình:

S= −( 3;1] ∪(4;+ ∞)

0,25

0,5

0,25

Trang 3

Câu b

(1đ)

2

1 0

12 0

1

4 v 3 13

3

13 TËp nghiÖm cña BPT: S = 3;

3

x

x

x

− ≥

⇔  + − ≥

 + − ≤ − +

 ≥

⇔  ≤ − ≥

 ≤

0,5

0,25

0,25 Bài 2

Câu a

(1đ)

Ta có:

2

2

9 3

cos

13

2 sin tan cos

13

α

α α

• < < ⇒ > ⇒ =

0,5

0,25 0,25

Câu b

(1đ)

2

2 ,

2 ,

x y x y

x y x y x y x y

x y x y x y

x y x y

x y k

x l y

y m x

π π π

+

+ =

0,25 0,25

0,25 0,25 Bài 4 a2 = 25 ⇒ =a 5,b2 = ⇒ = 9 b 3

Suy ra:

Trang 4

(1đ) 2 2 2

25 9 16 4

c a b

c

⇒ =

Toạ độ tiêu điểm: F1 ( 4;0), − F2 (4;0)

Độ dài trục lớn: 2a = 10

Độ dài trục bé: 2b= 6

Tâm sai: e = 4/5, tiêu cự 2c = 8

0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 5

Câu a

(1đ)

Đường thẳng d1 qua A và vuông góc với BC nên nhận

pt d1:-5(x – 2) – 2(y + 3) = 0

Hay là: 5x + 2y – 4 = 0

0,5 0,5

Câu b

(1đ)

+) Đường thẳng d2 qua A, C nên nhận vt uuurAC= − ( 3;8) làm VTCP

Suy ra vtpt nuur2 = (8;3)

Pt d2: 8(x – 2) + 3(y + 3) = 0

Hay là: 8x + 3y - 7 = 0

+) Gọi ϕ =(d d1 , 2) Ta có:

1 2

1 2

0 '

cos

.

1 14

n n

n n

ϕ

ϕ

− −

ur uur

ur uur

;

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu c

(1đ)

+) AC = 73

+) ( ; ) 46

73

d B AC =

0,25 0,25 0,5

Ngày đăng: 12/06/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - Đề Toán 10 KT HK II số 11
Bảng x ét dấu: (Trang 2)
w