TRẮC NGHIỆM 4 điểm Khoanh vào một trong những ý đúng trong các câu sau 1/ Dãy công thức nào sau đây gồm toàn oxit: A.. Một nguyên tố phi kim B.. Các nguyên tố hóa học khác C.. Một nguyê
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TIẾT: 46 TUẦN: 24
Họ và tên:
………
Lớp: …………
Điểm Lời phê của thầy cô
I TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
Khoanh vào một trong những ý đúng trong các câu sau
1/ Dãy công thức nào sau đây gồm toàn oxit:
A CaO, NaCl, MgO B CH4O, CuO, N2O5
C SO3, H2SO4, P2O5 D Fe3O4, NO2, Ag2O
2/ Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng phân huỷ?
A.KClO3 KCl + O2 B HgO Hg + O2
C S + O2 SO2 D H2O H2 + O2
3/ Oxit là hợp chất của oxi với:
A Một nguyên tố phi kim B Các nguyên tố hóa học khác
C Một nguyên tố hóa học khác D Một nguyên tố kim loại
4/ Đốt cháy lưu huỳnh trong bình chứa 4,48l khí oxi Khối lượng khí SO2 thu được sau phản ứng là:
5/ Thành phần của không khí (về thể tích) gồm:
A 21% N2 ; 78% O2 ; 1% các khí khác B 21% các khí khác ; 78% N2 ; 1% O2
C 21% O2 ; 78% N2 ; 1% các khí khác D 21% O2 ; 78% các khí khác ; 1% N2
6/ Sản xuất khí Oxi trong công nghiệp từ nguyên liệu nào sau đây:
A KClO3 B KMnO4 C Không khí,nước D CaCO3
7/ Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là
A Sự hóa hợp B Oxit C Sự oxi hóa D.Cả A,B,C
8/ Sự oxi hóa chậm là
A Sự oxi hóa không tỏa nhiệt B Sự oxi hóa không phát sáng
C Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng D Sự tự bốc cháy
II TỰ LUẬN (6 điểm)
1/ (1,5 điểm) Hãy chọn những chất và hệ số thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các phương trình hóa học sau
a S + O2 … ………
b Fe + Fe3O4
c …… + O2 ZnO
2/ (1,5 điểm) Phân loại và gọi tên các oxit sau: MgO; SO3; N2O5; Fe2O3; CO2; Al2O3
3/ (3 điểm) Đốt cháy 12,4 g photpho trong không khí tạo ra đi photpho penta oxit (P2O5)
a Viết PTHH của phản ứng
b Tính khối lượng sản phẩm tạo thành?
c Tính thể tích khí oxi và không khí cần dùng (đktc)
→
→
t0
→
t0
→
t0
→ 0
→
→
t0
Trang 2PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TIẾT: 48 TUẦN: 24
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
ĐÁP
II.TỰ LUẬN ( 6 điểm)
1/ Mỗi phương trình viết và cân bằng đúng được 0.5 điểm
a S + O2 SO2
b 3Fe + 2O2 Fe3O4
c 2Zn + O2 2ZnO
2/ Mỗi trường hợp phân loại và gọi tên đúng được 0,25 điểm
* Oxit bazơ: - MgO : Magie oxit
- Fe2O3: Sắt III oxit
- Al2O3: Nhôm oxit
* Oxit axit: - SO3 : Lưu huỳnh tri oxit
- N2O5: Đi ni tơ tri oxit
- CO2 : Cacbon đi oxit 2/ nP = m/M = 12,4/31 = 0,4 mol (0,5 đ)
a PTHH
4P + 5O2 2P2O5 (điphotpho pentaoxít) (0,5đ)
4 mol 5 mol 2 mol
0,4 mol 0,5 mol 0,2 mol
b Khối lượng P2O5 tạo thành
mP2O5 = n M = 0,2 142 = 28,4 g (1 đ)
c Thể tích khí oxi cần dùng
VO2 = n.22,4 = 0,5.22,4 = 11,2(l) (0,5đ)
Thể tích không khí cần dùng
Vkk = 5.VO2 = 5 11,2 = 56(l) (0,5đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
→
t0
→
t0
→
t0
→
t0
Trang 3MÔN: HÓA HỌC 8 TIẾT 46 TUẦN 24
3,0 đ
3 đ
Sự oxi hóa –
0,5 đ
1 0,5 đ
1 1,5 đ
2,5 đ
Điều chế oxi –
Không khí –