1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 8 TUẦN 13 ĐỀ 2

3 785 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng của khí Hiđro là: 2/ Để một phản ứng hóa học xẩy ra thì A.. Khối lượng chất sản phẩm lớn hơn khối lượng chất tham gia.. Chất tham gia và chất tạo thành phải có cùng số phân tử

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên:

……….

Lớp:………

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4Đ)

I khoanh vào một trong các chữ cái A,B,C,D trước câu trả lời đúng

1/ Cho 5,6g sắt tác dụng với 7,3g Axit Clohiđric Sau phản ứng tạo ra 12,7g sắt(II)Clorua và khí Hiđrô bay lên Khối lượng của khí Hiđro là:

2/ Để một phản ứng hóa học xẩy ra thì

A Khối lượng chất sản phẩm lớn hơn khối lượng chất tham gia.

B Chất tham gia và chất tạo thành phải có cùng số phân tử.

C Các chất tham gia phải đặt trong các lọ riêng biệt.

D Các chất tham gia phải tiếp xúc với nhau

3/ Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa cùng:

A Số nguyên tử trong mỗi chất B Số nguyên tố tạo ra các chất

C Số phân tử của mỗi chất D Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

4/ Cho phản ứng hoá học : 4Fe + 3O 2 t o

Fe 3 O 4

Tỉ lệ số nguyên tử Fe với số phân tử Fe 3 O 4 là:

5/ Dấu hiệu nào dưới đây dùng để nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra?

A Có chất mới xuất hiện B Sự thay đổi màu sắc, trạng thái.

C Sự tỏa nhiệt và phát sáng D Tất cả các ý trên.

6/ Phương trình hoá học nào sau đây viết đúng:

A S + 2Al  t o Al 2 S 3 B 2Mg + O 2  t o 2MgO

C Mg + O 2  2MgO D 2P + O 2  t o P 2 O 5

II Chọn từ và cụm từ thích hợp để điền vào chỗ ( .) trong các câu sau đây(1,0đ)

Trong phản ứng hóa học chỉ (9) ……… giữa các (2) ……… thay đổi làm cho (3)

……… này biến đổi thành (4) ……… khác.

III Đánh dấu (x) vào hiện tượng tương ứng(1,0đ)

Hiện tượng hoá học

1 Sắt được cắt nhỏ thành từng đoạn tán thành đinh

2 Đun đường, đường ngả sang màu nâu rồi đen đi

3 Quả bóng bay lên trời rồi nổ tung

4 Về mùa hè thức ăn thường bị thiu

B PHẦN TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)

1/ Lập các PTHH sau và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử các chất trong phản ứng (3đ)

a Al + HCl  AlCl 3 + H 2

b Fe + Cl 2  FeCl 3

c Fe 2 (SO 4 ) 3 + Na 3 PO 4  Na 2 SO 4 + FePO 4

2/ Phân huỷ hoàn toàn 50g canxi cacbonat (CaCO 3 ) thu được 28g Canxioxit (CaO) và khí Cacbon đioxit(CO 2 ).

a Lập phương trình hoá học của phản ứng trên.

b Tính khối lượng Khí cacbon đioxit(CO 2 ) thu được.

3/ Cho sơ đồ phản ứng : Al(OH) y + H 2 SO 4 Al x (SO 4 ) y + H 2 O

a Hãy biện luận để thay x, y bằng các chỉ số thích hợp (biết x y)

b Lập PTHH trên Tính tỷ lệ của hai cặp chất trong phản ứng (tuỳ chọn)

Trang 2

PHÒNG GD& ĐT ĐỨC LINH ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT

(Tiết 25 tuần 13 )

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

I

II Mỗi từ điền đúng 0.25 điểm

III Mỗi ý đúng được 0,25đ

1 – Hiện tượng vật lý

2 – Hiện tượng hóa học

3 – Hiện tượng vật lý

4 - Hiện tượng hóa học

B TỰ LUẬN

1 Mỗi câu đúng được 1 đ

a 4Al + 6HCl  2AlCl 3 + 3H 2

Tỉ lệ: 4:6:2:3

b 2Fe + 3Cl 2  2FeCl 3

Tỉ lệ: 2:3:2

c Fe 2 (SO 4 ) 3 + 2Na 3 PO 4  3Na 2 SO 4 + 2FePO 4

Tỉ lệ: 1:2:3:2

2 a PTHH(1đ): CaCO3  t o CaO + CO2

b Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:

m CaCO3 = m CaO + m CO2

=> m CO2 = m CaCO3 - m CaO

= 50 - 28 = 22g

3 a Al có hóa trị III => y= 3

b Phương trình : 2Al(OH)3 + 3 H2SO4   Al2(SO4)3 + 6 H2O 0.5đ

Hoặc Số phân tử H2SO4: số phân tử Al2(SO4)3= 3:1

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA 8 TIẾT 25 TUẦN 13

Sự biến đổi

chất

4 1,0đ Phản ứng hóa

học

6 1,5đ

1 0,5đ Định luật bảo

toàn khối lượng

1 0,25đ

Câu 2(a,b) 2,0 đ Phương trình

hóa học

1 0,25đ

1 0,5đ

Câu 1(a,b,c) 3,0đ

Câu 3(a,b) 1,0đ

Ngày đăng: 12/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w