1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 8 TUẦN 8 ĐỀ 1

2 977 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tử SO2 tạo bởi 1 nguyên tử lưu huỳnh và 1 phân tử oxi B.. Phân tử SO2 tạo bởi 1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi C.. Phân tử SO2 tạo bởi 1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố o

Trang 1

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh trịn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Cho CTHH của các chất sau : Br2 , FeCl2 , ZnO , Al , CaO , NaOH Trong số đĩ cĩ mấy đơn chất , mấy hợp chất ?

A 4 đơn chất và 2 hợp chất B 2 đơn chất và 4 hợp chất

C 1đơn chất và 5 hợp chất D 3 đơn chất và 3 hợp chất

[<br>]

Khối lượng tính bằng đơn vị Cacbon của phân tử H2SO4 là:

[<br>]

Biết Mg cĩ hố trị II và Cl cĩ hố trị I Hãy chọn cơng thức đúng

[<br>]

Biết 1đvC = 0,166.10-23g và Na = 23đvC khối lượng thực của nguyên tử Na là:

A.0,3818.10-24g B 3,818.10-23g C 3,818.10-24gD 38,18.10-23g

[<br>]

Cơng thức hố học nào dưới đây chỉ 2 phân tử hiđrơ ?

[<br>]

Hố trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là:

[<br>]

Cách nĩi nào sau đây là đúng?

A Phân tử SO2 tạo bởi 1 nguyên tử lưu huỳnh và 1 phân tử oxi

B Phân tử SO2 tạo bởi 1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi

C Phân tử SO2 tạo bởi 1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi

D Phân tử SO2 tạo bởi 3 nguyên tử lưu huỳnh và oxi

[<br>]

Trong một nguyên tử thì:

A Số hạt proton bằng số hạt electron

B.Số hạt proton bằng số hạt nơtron

C Số hạt nơtron bằng số hạt electron

D.Số hạt proton bằng tổng số hạt electron và nơtron

II TỰ LUẬN (6 điểm)

1 (3 điểm)Lập CTHH của các chất và tính phân tử khối

a Al(III) và Cl(I)

b Ca(II) và O(II)

c Na(I) và PO4 (III)

2 (2 điểm)Cơng thức của một số hợp chất viết như sau:

KO, AlO; NH3 ; FeSO4 ; CaOH ; Cu2(SO4)3

Hãy cho biết CT nào đúng, cơng thức nào sai, hãy sửa lại cho đúng

3 (1 điểm)Phân tử mơt hợp chất gồm nguyên tử nguyên tố X liên kết với 4 nguyên tử H

và nặng bằng nguyên tử O

a Tính nguyên tử khối, cho biết tên và ký hiệu hĩa học của nguyên tố X

b Viết CTHH của hợp chất đĩ

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1TIIẾT TRƯỜNG THCS VÕ ĐẮT MÔN :HOÁ 8

TIẾT:16 TUẦN 8 (Theo PPCT)

MÃ ĐỀ:

A Trắc nghiệm: (4 điểm) mỗi câu đúng 0,5 điểm

B Tự luận:

1 3 đ mỗi câu 1đ

a.) Cơng thức dạng chung AlxCly

- Theo quy tắc hĩa trị: x.III = y.I

- Lập tỉ lệ x I 1

y III 3

=> x = 1 ; y = 3

Cơng thức đúng: AlCl3

PTK = 132

b.) Cơng thức dạng chung CaxOy

- Theo quy tắc hĩa trị: x.II = y.II

- Lập tỉ lệ x II 2 1

y II 2 1

=> x = 1 ; y = 1

Cơng thức đúng: CaO

PTK = 56

c.) Cơng thức dạng chung Nax(PO4)y

- Theo quy tắc hĩa trị: x.I = y.III

- Lập tỉ lệ: x III 3

y I 1

=> x = 3 ; y = 1

Cơng thức đúng: Na3(PO4)

2 ( 2đ )

– Cơng thức đúng ( 0,5đ ): NH3, FeSO4,

- Cơng thức sai (0,5đ ): KO, AlO, CaOH, Cu2(SO4)3

- Sửa lại ( 1đ ): K2O, Al2O3, Ca(OH)2, CuSO4

3 (1đ)

a) ( 0,5đ ) Phân tử khối của hợp chất bằng nguyên tử khối của O = 16 đvC Nguyên tử khối của nguyên tố X bằng 16- 4= 12 đvC

X là nguyên tố cacbon , kí hiệu là C

b) ( 0,5đ ) CTHH của hợp chất là CH4

Ngày đăng: 12/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w