Dao động điều hoà - Hiểu đợc dao động, dao động tuần hoàn chu kỳ, tần số của dao động tuần hoàn, dao - Phát biểu đợc định nghĩa về các đại lợng đặc trng của dao động điều hoà: chu kỳ, t
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chủ đề 1: Dao động cơ
Tiết 1 + 2: Ôn tập lý thuyết
I Mục tiêu về kiến thức và kỹ năng
a Dao động điều hoà
- Hiểu đợc dao động, dao động tuần hoàn (chu kỳ, tần số của dao động tuần hoàn), dao
- Phát biểu đợc định nghĩa về các đại lợng đặc trng của dao động điều hoà: chu kỳ, tần
số, tần số góc, biên độ, pha, pha ban đầu Viết đợc các công thức liên hệ giữa chu kỳ, tần
số, tần số góc Viết đợc công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo.
b Con lắc đơn
- Nắm đợc con lắc đơn.
- Viết đợc phơng trình động lực học và phơng trình dao động của con lắc đơn.
- Viết đợc các công thức tính chu kỳ dao động của con lắc đơn.
- Nêu đợc ứng dụng của con lắc đơn trong việc xác định gia tốc rơi tự do.
c Năng lợng trong dao động điều hoà
- Viết công thức tính động năng, thế năng và cơ năng trong dao động điều hoà.
- Nêu đợc mối quan hệ giữa chu kỳ biến đổi của động năng và thế năng với chu kỳ dao
động.
d Dao động tắt dần và dao động duy trì
- Nêu đợc dao động riêng, dao động tắt dần, dao động duy trì là gì?
- Đặc điểm của mỗi loại dao động này.
- ứng dụng.
e Dao động cỡng bức, cộng hởng
- Nêu đợc dao động cỡng bức là gì và các đặc điểm của loại dao động này.
- Nêu đợc hiện tợng cộng hởng là gì, các đặc điểm và điều kiện xảy ra cộng hởng.
- So sánh dao động cỡng bức và dao động duy trì.
1 Các đại lợng đặc trng cho tính tuần hoàn của dao động điều hoà
Mối liên hệ giữa chu kỳ, tần số và tần số góc
Trang 24 Con lắc đơn
a/ Lực kéo về (khi biên độ góc nhỏ): F mg s
l
= −
b/ chu kỳ (khi biên độ góc nhỏ): T 2 l
g
π
= c/ Cơ năng (biên độ góc α có thể lớn đến 900): 1 2 ( )
1 2
W = mv +mg −cosα Nếu bỏ qua ma sát thì cơ năng của con lắc là hằng số
5 Dao động tắt dần Dao động cỡng bức Cộng hởng
a/ Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động tắt dần.
b/ Dao động này đợc duy trì bằng cách giữ chi biên độ không đổi mà không thay đổi chu
kỳ dao động riêng gọi là dao động duy trì.
c/ Dao động gây ra bởi một ngoại lực cỡng bức tuần hoàn gọi là dao động cỡng bức d/ Hiện tợng biên độ dao động cỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tân số f của lực cỡng bức bằng tần số riêng f0 của hệ dao động đợc gọi là hiện tợng cộng hởng Điều kiên để sảy ra cộng hởng: f = f0.
6 Phơng pháp giản đồ Fre-nen
a/ Mỗi dao động điều hoà đợc biểu diễn bằng một véc tơ quay, vẽ tại thời điểm ban đầu b/ Phép cộng đại số hai li độ của dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số đợc thay thế bằng phép tổng hợp hai vec tơ quay.
c/ Vectơ tổng biểu diễn dao động tổng hợp bằng các tính toán trên giản đồ Fre-nen, ta tìm đợc biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp.
III H ớng dẫn học sinh học bài ở nhà
- Về nhà học kỹ các kiến thức cơ bản.
- Tự làm các bài tập đơn giản trong SGK, SBT và các sách tham khảo khác.
IV Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 3
Khi t = 0 thì x = 0: ta suy ra: cosϕ = 0 ⇒ ϕ = -π2 rad
Vậy phơng trình dao động của vật là: x = 4cos( π t - π
Trang 4Từ phơng trình x = 2cos10 π t(cm) ta suy ra biên độ A = 2cm
Cơ năng E = Eđ + Et, theo đề bài Eđ = 3Et suy ra E = 4Et
áp dụng công thức tính thế năng Et = 1 2
kx2
HD:
áp dụng công thức tính chu kỳ T = 2π m
k = 0,2s
Bài tập 8:
Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng
9,8m/s2 Tính chiều dài của con lắc?
Trang 5áp dụng công thức tính pha dao động tổng hợp
cos ϕ = 1 1 2 2
1 1 2 2
A sin A sin
cosϕ cosϕ
+
π 3
−
⇒ phơng trình của dao động tổng hợp là
x = cos(100πt - π/3) (cm)
III H ớng dẫn học sinh học bài ở nhà
- Về nhà học kỹ các kiến thức cơ bản.
- Tự làm các bài tập đơn giản trong SGK, SBT và các sách tham khảo khác.
IV Rút kinh nghiệm giờ dạy
************ ************ Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chủ đề 1: Dao động cơ
Tiết 5 + 6: TRả lời các câu hỏi trắc nghiệm
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố thêm kiến thức cho học sinh.
2 Kỹ năng
- Có kỹ năng trả lời các câu hỏi trắc nghiệm và kỹ năng làm bài tập trắc nghiệm.
II Chuẩn bị
Giáo viên: Hệ thống các câu hỏi trắc nghiệm trong chơng I.
Học sinh: Các kiến thức cơ bản
III Tiến trình lên lớp
Hệ thống câu hỏi:
1 Trong dao động điều hoà, giỏ trị cực đại của vận tốc là
A Vmax =ωA B V 2A
max =ω C Vmax =−ωA D V 2A
max =−ω
2 Trong dao động điều hoà, giỏ trị cực đại của gia tốc là
A amax =ωA B a 2A
max =ω C amax =−ωA D a 2A
max =−ω
3 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A lực tỏc dụng đổi chiều B Lực tỏc dụng bằng khụng
C Lực tỏc dụng cú độ lớn cực đại D Lực tỏc dụng cú độ lớn cực tiểu
4 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng khụng khi
A Vật ở vị trớ cú li độ cực đại B Vận tốc của vật đạt cực tiểu
C Vật ở vị trớ cú li độ bằng khụng D Vật ở vị trớ cú pha dao động cực đại
5 Trong dao động điều hoà
A Vận tốc biến đổi điều hoà cựng pha so với li độ
B Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2so với li độ
D Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2so với li độ
6 Trong dao động điều hoà
A Gai tốc biến đổi điều hoà cựng pha so với vận tốc
B Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc
C Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2so với vận tốc
D Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2so với vận tốc
7 Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x=6cos(4πt)cm, biờn độ dao động của vật là
Trang 6A π(rad) B 2π(rad) C 1,5π(rad) D 0,5π(rad)
11 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=5cos(2πt)cm, toạ độ của chất điểm tại thờiđiểm t = 1,5s là
14 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
15 Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Công thức E = kA2
2
1cho thấy cơ năng bằng thế năng khi vật có li độ cực đại
1 = cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian
16 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
D.Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc
17 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều
18 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn
D Chuyển động của vật là một dao động điều hoà
19 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
A Vị trí cân bằng B Vị trí vật có li độ cực đại
C Vị trí mà lò xo không bị biến dạng D Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không
Trang 720 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật
A Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần C Tăng lên 2 lần D Giảm đi 2 lần
21 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T= 0,5 s, khối lượng của quả nặng là m = 400g, (lấy
A Fmax = 512 N B Fmax = 5,12 N C Fmax= 256 N D Fmax = 2,56 N
23 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người takéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động củacon lắc là
A E = 320 J B E = 6,4 10 - 2 J C E = 3,2 10 -2 J D E = 3,2 J
24 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi quả nặng
ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là
A A = 5m B A = 5cm C A = 0,125m D A = 0,25cm
25 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi quả nặng
ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ Phương trình
li độ dao động của quả nặng là
26 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một
lò xo, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì dao động củachúng là:
A T = 1,4 s B T = 2,0 s C T = 2,8 s D T = 4,0 s
27 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao
động điều hoà với chu kì T thuộc vào
A l và g B m và l C m và g D m, l và g.
28 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của conlắc
A Tăng lên 2 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng lên 4 lần D Giảm đi 4 lần
29 Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2 s) có độ dài 1 m, thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao độngvới chu kì là
A T = 6 s B T = 4,24 s C T = 3,46 s D T = 1,5 s
30 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian t∆ nó thực hiện được 6 dao động Người tagiảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian t∆ như trước nó thực hiện được 10 daođộng Chiều dài của con lắc ban đầu là
=ϕ
∆ (với n∈Z)
33 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là
8 cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A A = 2 cm B A = 3 cm C A = 5 cm D A = 21 cm
34 Nhận xét nào sau đây là không đúng
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
Trang 8B Dao động duy trỡ cú chu kỡ bằng chu kỡ dao động riờng của con lắc
C Dao động cưỡng bức cú tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
35 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?
A Dao động duy trỡ là dao động tắt dần mà người ta đó làm mất lực cản của mụi trường đối với vật dao động
B Dao động duy trỡ là dao động tắt dần mà người ta dó tỏc dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động
C Dao động duy trỡ là dao động tắt dần mà người ta đó tỏc dụng ngoại lực vào vật dao động cựng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỡ
D Dao động duy trỡ là dao động tắt dần mà người ta đó kớch thớch lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
IV H ớng dẫn học sinh học bài ở nhà
- Về nhà học kỹ các kiến thức cơ bản.
- Làm lại các bài đã chữa và một số bài cha chữa
- Làm thêm các bài tập khác
V Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 9
- Nêu đợc sóng cơ, sóng dọc, sóng ngang và cho ví dụ
- Phát biểu đợc định nghĩa về tốc độ sóng, tần số sóng, bớc sóng, biên độ sóng và năng ợng sóng.
l Viết đợc phơng trình sóng.
- Giải đợc các bài tập đơn giản về viết phơng trình sóng cho sóng ngang
2 Phản xạ sóng, sóng dừng
- Nêu đợc đặc điểm của sóng dừng và nguyên nhân tạo ra sóng dừng.
- Nêu đợc điều kiện xuất hiện sóng dừng trên sợi dây
- ứng dụng của hiện tợng sóng dừng
3 Giao thoa sóng
- Nêu đợc hiện tợng dao thoa của hai sóng là gì.
- áp dụng đợc công thức xác định vị trí của các điểm có biên độ dao động cực đại và các
điểm có biên độ dao động cực tiểu trong miền dao thoa của hai sóng
- Nêu đợc các điều kiện để có thể sảy ra hiện tợng giao thoa
4 Sóng âm, nguồn nhạc âm
- Nêu đợc sóng âm, âm thanh, siêu âm hạ âm
- Nêu đợc nhạc âm, âm cơ bản, hoạ âm
- Nêu đợc cờng độ âm, mức cờng độ âm và đơn vị đo mức cờng độ âm
- Nêu đợc mối liên hệ giữa các đại lợng đặc trng sinh lí của âm (độ cao, độ to và âm sắc) với các đặc trng vật lý của âm
- Nêu đợc tác dụng của hộp cộng hởng
Tiết 8 + 9: chữa một số bài tập cơ bản và h ớng dẫn trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
Hệ thống các câu hỏi trắc nghiệm:
1 Một súng cơ học cú tần số f lan truyền trong mụi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đú bướcsúng được tớnh theo cụng thức
A λ=vf B λ=v/f C λ= vf D λ= v/f
2 Súng cơ học lan truyền trong mụi trường đàn hồi với vận tốc v khụng đổi, khi tăng tần số súng lờn 2lần thỡ bước súng
A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Khụng đổi D Giảm 2 lần
3 Vận tốc truyền súng phụ thuộc vào
A Năng lượng súng B Tần số dao động C Mụi trường truyền súng D Bước súng
4 Một người quan sỏt một chiếc phao trờn mặt biển thấy nú nhụ lờn cao 10 lần trong 18s, khoảng cỏchgiữa hai ngọn súng kề nhau là 2m Vận tốc truyền súng trờn mặt biển là
t(
2π − mm, trong đú x tớnh bằng cm, ttớnh bằng giõy Chu kỡ của súng là
A T = 0,1 s B T = 50 s C T = 8 s D T = 1 s
7 Cho một súng ngang cú phương trỡnh súng là u = 8cos )
50
x1,0
t(
2π − cm,trong đú x tớnh bằng cm, t tớnhbằng giõy Bước súng là
A λ=0,1m B λ=50cm C λ=8mm D λ=1m
Trang 108 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa haiđiểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là.
A v = 400 cm/s B v = 16 m/s C v = 6,25 m/s D v = 400 m/s
9 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos )
2
x1,0
t( −
π mm, trong đó x tính bằng cm, t tínhbằng giây Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là
12 Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là
C Sóng hạ âm D Chưa đủ điều kiện kết luận
13 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ họcnào sau đây
A Sóng cơ học có tần số 10 Hz B Sóng cơ học có tần số 30 kHz
C Sóng cơ học có chu kì 2,0µs. D Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms.
14 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Độ lệch pha giữa haiđiểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là
A ∆ϕ=0,5π (rad) B ∆ϕ=1,5π (rad). C ∆ϕ=2,5π (rad). D ∆ϕ=3,5π (rad).
15 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính của âm D Âm sắc là một đặc tính của âm
16 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”
C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
17 Một ống trụ có chiều dài 1m Ở một đầu ống có một pit-tông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khítrong ống Đặt một âm thoa dao động với tần số 660 Hz ở gần đầu hở của ống Vận tốc âm trong khôngkhí là 330 m/s Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài
A l =0,75 m B l = 0,50 m C l = 25,0 cm D l = 12,5 cm
18 Tiếng còi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiếng lại gần bạn với vận tốc 10m/s, vận tốc âm trong không khí là 330 m/s Khi đó bạn nghe được âm có tần số là
A f = 969,69 Hz B f = 970,59 Hz C f = 1030,30 Hz D f = 1031,25 Hz
19 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A Cùng tần số, cùng pha B Cùng tần số, ngược pha
C Cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D Cùng biên độ cùng pha
20 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau
B Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùngbiên độ
D Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùngpha
21 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cựcđại
B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
Trang 11C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành cácvân cực tiểu.
D Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành cácđường thẳng cực đại
22 Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trênđường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng
23 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50
Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm.Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A λ=1mm B λ=2mm C λ=4mm D λ=8mm
24 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số
100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4
mm Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A v = 0,2 m/s B v = 0,4 m/s C v = 0,6 m/s D v = 0,8 m/s
25 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz,tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trungtrực của AB có 3 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A v = 20 cm/s B v = 26,7 cm/s C v = 40 cm/s D v = 53,4 cm/s
26 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f = 16 Hz.Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại.Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ?
A v = 24 m/s B v = 24 cm/s C v = 36 m/s D v = 36 m/s
27 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13
Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1=19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại.Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là baonhiêu ?
A v = 26 m/s B v = 26 cm/s C v = 52 m/s D v = 52 cm/s
28 Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2.Khoảng cách S1S2=9,6cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảnggiữa S1vàS2 ?
A 8 gợn sóng B 14 gợn sóng C 15 gợn sóng D 17 gợn sóng
29 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động
B Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn daođộng
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểmđứng yên
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
30 Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng
31 Một dây đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trêndây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là
Trang 1234 Một ống sỏo dài 80 cm, hở hai đầu, tạo ra một súng đứng trong ống sỏo với õm là cực đại ở hai đầu ống, trong khoảng giữa ống sỏo cú hai nỳt súng Bước súng của õm là
A λ=20 cm B λ=40 cm C λ=80 cm D λ=160 cm
35 Một sợi dõy đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trờn dõy tạo thành một súng dừng ổn định với 4 bụng súng, hai đầu là hai nỳt súng Vận tốc súng trờn dõy là
A v = 60 cm/s B v = 75 cm/s C v = 12 m/s D v = 15 m/s
36 Một súng cơ học lan truyền trờn sợi dõy đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s súng truyền được 6m Vận tốc truyền súng trờn dõy là bao nhiờu?
A v = 1 m B v = 6 m C v = 100 cm/s D v = 200 cm/s
37 Một súng ngang lan truyền trờn một dõy đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dõy dao động theo phương trỡnh u = 3,6cos(πt)cm, vận tốc súng bằng 1 m/s Phương trỡnh dao động của một điểm M trờn dõy cỏch
O một đoạn 2m là
A uM = 3,6cos(πt)cm B uM = 3,6cos(πt−2)cm
C uM = 3,6cosπ(t−2)cm D uM = 3,6cos(πt+2π)cm
38 Đầu O của một sợi dõy đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thằng đứng với biờn độ
3 cm với tần số 10Hz Sau 2 s súng truyền được 2m Chọn gốc thời gian là lỳc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương Li độ của điểm M cỏch O một khoảng 2 m tại thời điểm 2s là
A uM = 0 cm B uM = 3 cm C uM = -3 cm D uM = 1,5 cm
39 Trong mot thớ nghiệm về giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồng súng kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 15 Hz Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là 30 cm/s Với điểm M cú những khoảng d1, d2
nào dưới đõy sẽ dao động với biờn độ cực đại ?
A d1 = 25 cm và d2 = 20 cm B d1 = 25 cm và d2 = 21 cm
C d1 = 25 cm và d2 = 22 cm D d1 = 20 cm và d2 = 25 cm
40 Tại một điểm A nằm cỏch nguồn õm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, cú mức cường độ õm
là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của õm đú là I0 = 0,1n W/m2 Cường độ của õm đú tại A là:
A IA = 0,1 nW/m2 B IA = 0,1 mW/m2
C IA = 0,1 W/m2 D IA = 0,1 GW/m2
H
ớng dẫn học sinh học bài ở nhà
- Về nhà học kỹ các kiến thức cơ bản.
- Làm lại các bài đã chữa và một số bài cha chữa
- Làm thêm các bài tập khác
Rút kinh nghiệm giờ dạy
************ ************ Ngày soạn:
Ngày giảng:
tiết 10 - 15: Chủ đề 3: dòng điện xoay chiều Tiết 10 + 11: Ôn tập lý thuyết
Mục tiêu về kiến thức và kỹ năng
1 Dòng điện xoay chiều
- Viết đợc biểu thức của cờng độ dòng điện và điện áp xoay chiều tức thời.
- Phát biểu đợc định nghĩa và viết đợc công thức tính giá trị hiệu dụng của cờng độ dòng
điện và của điện áp xoay chiều.
2 Mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần
- Viết đợc hệ thức của Định luật Ôm đối với đoạn mạch xoay chiều thuần điện trở.
Trang 13- Nêu đợc độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp tức thời đối với các đoạn mạch xoay chiều thuần điện trở và chứng minh đợc các độ lệch pha này.
3 Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện cuộn cảm
- Viết đợc công thức tính tổng trở của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp và nêu đợc đơn vị
đo đại lợng này.
- Viết đợc công thức tính độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp tức thời đối với đoạn mạch R, L, C nối tiếp và nêu đợc trờng hợp nào thì dòng điện trễ pha, sớm pha so với
điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
- Nêu đợc điều kiện và các đặc điểm của hiện tợng công hởng điện đối với đoạn mạch R,
L, C nối tiếp.
5 Công suất của dòng điện xoay chiều Hệ số công suất
- Viết đợc công thức tính công suất và tính hệ số công suất của đoạn mạch R, L, C nối tiếp.
- Nêu đợc lý do tại sao phải tăng hệ số công suất ở nơi tiêu thụ điện
6 Máy phát điện xoay chiều
- Trình bày đợc cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều
- Nêu đợc hệ thống dòng điện 3 pha là gì Vẽ đợc hệ thống dòng 3 pha.
- Cách mắc dòng điện xoay chiều 3 pha hình sao Vẽ đợc sơ đồ biểu diễn cách mắc hình sao đối với hệ thống dòng điện 3 pha Cách mắc dòng điện xoay chiều 3 pha hình tam giác Vẽ đợc sơ đồ biểu diễn cách mắc hình tam giác đối với hệ thống dòng điện 3 pha
Ưu việt của hệ 3 pha.
7 Động cơ không đồng bộ 3 pha
- Trình bày đợc nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của động cơ điện xoay chiều 3 pha.
8 Máy biến áp Truyền tại điện năng
- Trình bày đợc nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy biến áp.
- Sự biến đổi điện áp và cờng độ dòng điện qua điện áp
- Truyền tải điện
Tiết 12 + 13: chữa một số bài tập cơ bản
- Pha của dòng điện : ω t + ϕ = 100 π t
- Pha ban đầu: ϕ = 0 rad
Trang 14C (F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V.
Tính cường độ dòng điện qua tụ điện?
Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1
π (H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz Tínhcường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm ?
Trang 15HD:
áp dụng công thức tính hệ số công suất cosϕ = R
ZTrong đó Z = 2 1 2
R +ωC
U N
U =
Tiết 14 + 15: học sinh trả lời một số câu hỏi trắc nghiệm và chữa
Hệ thống các câu hỏi trắc nghiệm
1 Đối với dũng điện xoay chiều cỏch phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?
A Trong cụng nghiệp, cú thể dựng dũng điện xoay chiều để mạ điện
B Điện lượng chuyển của một tiết diện thẳng dõy dẫn trong một chu kỡ bằng khụng
C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dõy dẫn trong khoảng thời gian bất kỡ điều bằng khụng
D Cụng suất toả nhiệt tức thời cú giỏ trị cực đại bằng 2 lần cụng suất toả nhiệt trung bỡnh
2 Trong cỏc đại lượng đặc trưng cho dũng điện xoay chiều sau đõy, đại lượng nào cú dựng giỏ trị hiệu dụng ?
A Hiệu điện thế B Chu kỡ C Tần số D Cụng suất
3 Trong cỏc đại lượng đặc trưng cho dũng điện xoay chiều sau đõy, đại lượng nào khụng dựng giỏ trịhiệu dụng?
A Hiệu điện thế B Cường độ dũng điện C Suất điện động D Cụng suất
4 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Khỏi niệm cường độ dũng điện hiệu dụng được xõy dựng dựa vào tỏc dụng hoỏ học của dũng điện
B Khỏi niệm cường độ dũng điện hiệu dụng được xõy dựng vào tỏc dụng nhiệt của dũng điện
C Khỏi niệm cường độ dũng điện hiệu dụng được xõy dựng vào tỏc dụng từ của dũng điện
D Khỏi niệm cường độ dũng điện hiệu dụng được xõy dựng dựa vào tỏc dụng phỏt quang của dũng điện
5 Phỏt biểu nào sau dõy là khụng đỳng?
A Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều