Con đường từ trường Tiểu học đến cầu chợ Phương Lang dài 3 km.
Trang 2Kiểm tra:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ
Độ dài thu nhỏ
Độ dài thật
1 : 500 000
2 cm
1:15000
3 dm
1 : 2 000
50mm cm dm mm
Toán:
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Trang 3ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ(TT)
Bài toán 1:
Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên sân trường là 20 m Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, khoảng cách giữa hai điểm đó là mấy xăng ti mét?
Tỉ lệ 1 : 500
A
B
?cm
Toán:
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Trang 4Bài toán 1:
Tỉ lệ 1 : 500
A
B
?cm Bài giải:
20m= 2000cm Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ là:
2000: 500 = 4 (cm)
Đáp số: 4 cm
Tỉ lệ 1: 500
Muốn tính độ dài trên giấy ta làm như thế nào?
Tóm tắt
Độ dài trên giấy:…cm?
Độ dài thật: 20 m
Toán:
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Tỉ lệ 1: 500 cho biết độ dài trên giấy bằng một
phần mấy độ dài thật?
500 1
ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ(TT)
Trang 5TOÁN:
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Kết luận:
Muốn tìm độ dài trên giấy, ta lấy độ dài thật
chia cho “mẫu số” của tỉ lệ bản đồ.
Vậy muốn tìm độ dài trên giấy ta làm như thế nào?
ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ(TT)
Trang 6ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ (TT)
Bài giải:
Quảng đường từ Hà Nội- Sơn Tây trên bản đồ là:
Đáp số: 41 mm
Bài 2: Quảng đường từ Hà Nội- Sơn Tây là 41 km Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000 000, quảng đường đó dài bao nhiêu mi- li–mét?
Tỉ lệ 1: 1000 000 cho biết độ dài trên giấy bằng một phần mấy
độ dài thật?
41km = 41 000 000 mm
TOÁN
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Trang 7ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ(TT)
Thực hành
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Độ dài thu nhỏ
Tỉ lệ bản đồ
Độ dài thật
1 : 10 000
cm
1 : 5 000
mm
1 : 20 000
dm
50 cm
Tỉ lệ 1 : 10 000
+ Độ dài thật̀ là bao nhiêu?
+ Hãy đọc tỉ lệ bản đồ?
+ Vậy độ dài thu nhỏ là bao nhiêu?
Độ dài thu nhỏ là: 50 000: 1 000 000 = 50 cm
+ Vậy điền mấy vào ô trống thứ nhất?
TOÁN:
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Trang 8ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ (TT)
Thực hành
Bài 2: Quãng đường đi từ A đến B là 12 km Trên bản
đồ tỉ lệ 1: 100 000, quãng đường đó dài bao nhiêu xăng- ti- mét?
TOÁN:
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
TÓM TẮT:
Tỉ lệ: 1 : 100 000
Độ dài từ A đến B: 12 km
Độ dài từ A đến B trên bản đồ: … cm?
Trang 9ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ
Thực hành
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Độ dài thu nhỏ
Tỉ lệ bản đồ
Độ dài thật
1 : 10 000
cm
1 : 5 000
mm
1 : 20 000
dm
50 cm 5 mm 1dm
TOÁN:
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Trang 10ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ (tt)
Thực hành
Bài 2:
Bài giải :
12 km = 1200 000 cm Quãng đường đi từ A đến B trên bản đồ là :
1200 000 : 100 000 = 12( cm )
TOÁN:
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
TÓM TẮT: Tỉ lệ: 1 : 100 000
Độ dài từ A đến B: 12 km
Độ dài từ A đến B trên bản đồ: … cm?
Đáp số: 12cm
Trang 11ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ (TT)
Củng cố:
Bản đồ xã Hải Vĩnh vẽ theo tỉ lệ 1 : 10 000 Con đường từ trường Tiểu học đến cầu chợ Phương Lang dài 3 km Hỏi con đường này trên bản đồ vẽ bao nhiêu đề - xi- mét?
30 dm
TOÁN:
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
3 dm
Trang 12TOÁN:
ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ (TT)
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Muốn tìm độ dài trên giấy, ta lấy độ dài thật
chia cho “mẫu số” của tỉ lệ bản đồ.
Trang 13CHÀO TẠM BIỆT !