Vì giữa các phân tử của chất làm xăm xe có khoảng cách nên không khí có thể thoát qua đó ra ngoài.. Nhiệt năng của một vật là tổng……… của các phân tử cấu tạo nên vật.. ở nhiệt độ 20 0 C,
Trang 1Trờng THCS Đỡnh
Năm học 2010 - 2011 Thời gian: 45’ Môn: Vật lý 8 Đề I
Phần Trắc nghiệm
I Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng (3đ).
1 Từ độ cao h ngời ta ném một viên bi lên theo phơng thẳng đứng với vận tốc
ban đầu là v 0 Khi viên bi đang chuyển động đi lên, động năng và thế năng
thay đổi nh thế nào?
A Động năng và thế năng đều tăng B Động năng và thế năng đều
giảm
C Động năng giảm, thế năng tăng D Động năng tăng và thế năng
giảm
2 Tại sao các chất có vẻ nh liền một khối, mặc dù chúng đều đợc cấu tạo từ các hạt riêng biệt?
A Vì kích thớc của các hạt không nhỏ lắm nhng chúng lại nằm rất sát nhau
B Vì các hạt vật chất rất nhỏ, khoảng cách giữa chúng cũng rất nhỏ nên mắt th-ờng ta không thể phân biệt đợc
C Vì một vật chỉ đợc cấu tạo từ một số ít các hạt mà thôi
D Một cách giải thích khác
3 Hiện tợng khuyếch tán chỉ xảy ra trong:
A Chất khí B Chất lỏng C Chất rắn D Cả A, B, C
đều đúng
4.Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt có thể sảy ra :
A Chỉ ở chất rắn B Chỉ ở chất lỏng
C Chỉ ở chất khí D ở cả chất rắn, lỏng, khí
5 Tại sao xăm xe đạp còn tốt đẵ bơm căng, để lâu ngày vẫn bị xẹp ?
A Vì lúc bơm, không khí vào xăm xe còn nóng, sau một thời gian không khí
nguội đi và co lại làm cho xăm xe bị xẹp
B Vì giữa các phân tử của chất làm xăm xe có khoảng cách nên không khí có thể
thoát qua đó ra ngoài
C Vì xăm xe làm bằng cao su nên tự nó co lại
D Vì không khí trong xăm xe tự thu nhỏ thể tích
6 Công thức nào sau đây là đúng với công thức tính nhiệt lợng vật thu vào để
tăng nhiệt độ từ t 1 lên nhiệt độ t 2 ?
A Q = mc(t2 – t1) B Q = mc(t1 – t2)
C Q = m/c(t2 – t1) C Một công thức khác
II Dùng những từ thích hợp để điền vào chỗ trống (2,5đ).
Nhiệt năng của một vật là tổng……… của các phân tử cấu tạo nên vật
Nhiệt năng có thể thay đổi bằng cách …………hoặc……… Nhiệt độ của vật
càng ……… thì nhiệt năng của vật càng lớn
Phần tự luận
Câu 1(2đ) Tại sao khi có một lọ nớc hoa trong lớp học thì một lúc sau cả lớp đều
ngửi thấy mùi nớc hoa? (2đ)
Câu 2(4đ) Duứng beỏp daàu hoỷa ủeồ ủun soõi 2 lớt nửụực tửứ 200C ủửùng trong moọt aỏm
nhoõm coự khoỏi lửụùng laứ 0.5 kg
1 Tớnh nhieọt lửụùng do daàu hoỷa toỷa ra ủeồ ủun soõi nửụực, bieỏt nhieọt dung rieõng
cuỷa nửụực laứ 4200J/kg.K, cuỷa nhoõm laứ 880J/kg.K ( 2 ủieồm)
2 Tớnh lửụùng daàu caàn duứng Bieỏt chổ coự 30% nhieọt lửụùng do daàu bũ ủoỏt chaựy
toỷa ra ủửụùc truyeàn cho nửụực, aỏm vaứ naờng suaỏt toỷa nhieọt cuỷa daàu laứ
44.106J/kg.K ( 2 ủieồm)
HS làm bài ra giấy – Chúc các em làm bài thật tốt.
Trờng THCS Đỡnh
Năm học 2010 - 2011 Thời gian: 45’ Môn: Vật lý 8 Đề II
Phần Trắc nghiệm
I Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng (3đ).
Trang 21 Từ độ cao h ngời ta ném một viên bi lên theo phơng thẳng đứng với vận tốc ban đầu
là v 0 Khi viên bi đang rơi xuống, động năng và thế năng thay đổi nh thế nào?
A Động năng và thế năng đều tăng B Động năng và thế năng đều giảm
C Động năng giảm, thế năng tăng D Động năng tăng và thế năng giảm
2 ở nhiệt độ 20 0 C, trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn sau đây cách nào là đúng?
A Đồng, Nớc, Thuỷ ngân, Không khí B Đồng, Thuỷ ngân, Nớc, Không khí
C Thuỷ ngân, Đồng, Nớc, Không khí C Không khí, Nớc,Thuỷ ngân, Đồng
3 Nói chì có nhiệt dung riêng là 130J/kg.K có nghĩa là :
A Cần phải truyền một nhiệt luợng là 130J, thì nhiệt độ của 1kg chì tăng thêm 10C
B Để cho nhiệt độ của 1kg chì tăng thêm 1K thì cần phải truyền một nhiệt lợng là 130J
C Khi 1kg chì tăng nhiệt độ thêm 1K thì nó đẵ nhận 130J
D Cả A, B, C đều đúng
4 Thả ba miếng kim loại Đồng, Nhôm, Chì có cùng khối lợng vào một cốc nớc nóng Hỏi nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại trên sẽ thể nào?
A Nhiệt độ của miếng Nhôm cao nhất, rồi đến miếng Đồng, rồi đến miếng Chì
B Nhiệt độ của miếng Chì cao nhất, rồi đến miếng Đồng, rồi đến miếng Nhôm
C Nhiệt độ của miếng Đồng cao nhất, rồi đến miếng Nhôm, rồi đến miếng Chì
D Nhiệt độ của ba miếng bằng nhau
5 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chuyển động của phân tử chất lỏng.
A Hỗn độn B Không ngừng C Không liên quan đến nhiệt độ
D Là nguyên nhân gây ra hịên tợng khuếch tán
6 Công thức tính nhiệt lợng một vật thu vào nào sau đây là đúng:
A Q = cm(t1 – t2) B Q1 = Q2 C Q = cm(t2 – t1) D.
1
2 t
t
cm
Q
−
II Dùng những từ thích hợp để điền vào chỗ trống (1đ).
Nhieọt truyeàn tửứ vaọt cú nhiệt độ … (1) sang vaọt cú nhiệt độ … (2) Sửù truyeàn nhieọt dửứng laùi khi … (3) Nhieọt lửụùng do vaọt naứy (4) baống
nhieọt lửụùng do vaọt khaực thu vaứo
Phần tự luận
Câu 1(2đ) Hóy phõn tớch sự chuyển hoỏ cơ năng của hũn bi tại cỏc vị trớ A, B, C khi thả hũn bi lăn trờn một cỏi mỏng hỡnh vũng cung, trong quỏ trỡnh chuyển hoỏ năng lượng cơ năng của hũn bi cú thay đổi khụng?
A C
B
Câu 2(4đ).Dùng bếp dầu để đun sôi 1,6lít nớc ở 250C đựng trong một ấm nhôm có khối lợng là 0,5kg
a, Tính nhiệt lợng cần để đun nớc, biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200J/kg.K của nhôm là
880J/kg.K (2 điểm)
b, Tính lợng dầu cần dùng Biết chỉ có 40% nhiệt lợng do dầu bị đốt cháy tỏa ra đợc truyền cho
ấm nớc và năng suất tỏa nhiệt của dầu là 44.106J/kg.K (2điểm)
HS làm bài ra giấy – Chúc các em làm bài thật tốt.
Đáp án đề số I Phần Trắc nghiệm
4 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng (3đ).
II Dùng những từ thích hợp để điền vào chỗ trống (2,5đ).
Nhiệt năng của một vật là tổng…… đ ộng n ăng ……… của các phân tử cấu tạo nên
vật Nhiệt năng có thể thay đổi bằng cách … th ự c hi ện c ụng ………hoặc… truyền
nhiệt ………… Nhiệt độ của vật càng ……… cao ……… thì nhiệt năng của vật càng lớn
Phần tự luận
Câu 1(2đ) Tại sao khi có một lọ nớc hoa trong lớp học thì một lúc sau cả lớp đều ngửi thấy mùi nớc hoa? (2đ)
Do các phân tử nớc hoa khuyếch tán vào không khí, trong quá trình chuyển động nó dịch chuyển hỗn độn theo mọi phơng và va chạm vào các phân tử không khí nên một lúc sau mới tới đợc cuôí phòng
Trang 3Câu 2 (4 đ)
Noọi dung Toựm taột
v1= 2 lớt ⇒ m1 = 1kg
m2 = 0,5 kg
t1 = 200C
t2 = 1000C
c1 = 4200J/kg.K
c2 = 880J/kg.K
qdaàu = 44 106 J/kg
Giaỷi
1 Tớnh nhieọt lửụùng do daàu hoỷa toỷa ra ủeồ ủun soõi nửụực
Nhieọt lửụùng caàn ủeồ ủun soõi nửụực
Q1 = m1.c1 ( t1 – t1) = 2.4200.(100 – 20) = 672000J 0,75d
Nhieọt lửụùng caàn ủeồ ủun noựng aỏm:
Q2 = m2.c2 ( t2 – t2) = 0,5 880 ( 100 – 20) = 35200J 0,75d
Nhieọt lửụùng do daàu hoỷa toỷa ra ủeồ ủun noựng nửụực vaứ aỏm:
Q = Q1 + Q2 = 707200J 0,5d
1 Tớnh lửụùng daàu caàn thieỏt ủeồ ủun soõi nửụực
Toồng nhieọt lửụùng do daàu hoỷa toỷa ra:
Hieọu suaỏt H=
tp
Q
Q = 30% = 30/100
⇒ Qtp = 100
30 Q vụựi - Q :Nhieọt lửụùng coự ớch ;
- Qtp :nhieọt lửụùng do nhieõn lieọu chaựy toỷa ra
Qtp = 100
30 Q = 100
30 ( Q1 + Q2 ) = 2357333J 1d
Vỡ Qtp = mq neõn m = Qtp / q = 2357333/44000000 = 0,0536kg 1d
Vaọy lửụùng daàu caàn duứng laứ 0,0536kg
Đáp án đề số II Phần Trắc nghiệm
5 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng (3đ).
III Dùng những từ thích hợp để điền vào chỗ trống (1đ).
Nhieọt truyeàn tửứ vaọt cú nhiệt độ … Cao hơn sang vaọt cú nhiệt độ … Thấp hơn Sửù truyeàn nhieọt dửứng laùi khi … nhiệt độ của 2 vật bàng nhau Nhieọt lửụùng do vaọt naứy toả ra baống nhieọt lửụùng do vaọt khaực thu
vaứo
Phần tự luận
Câu 1(2đ) )
Tại A -> hũn bi cú Thế năng = Max; Động năng = 0 Tại B -> hũn bi cú Thế năng = Min; Động năng = Max Tại C - hũn bi cú Thế năng = Max; Động năng = 0
Trong quỏ trỡnh chuyển hoỏ cơ năng của hũn bị được bảo toàn
Câu 2(4đ)
1 Q = ?
2 m da u à =?
Trang 4a., Q = Q1 + Q2 =537.000 J 2 §
b QTP = Q/H = 537.000/0,4 = 1.342.500 J 1 §
m = QTP/q = 0,031kg = 31g 1®
PHÒNG GD & ĐT GIA LÂM
TRƯỜNG THCS ĐÌNH XUYÊN
Họ và tên:………
Lớp:………
ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ 9
Năm học 2010-2011 Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ SỐ I Câu I (2đ):Câu hỏi trắc nghiệm
1 Khi chiÕu mét tia s¸ng SI tõ kh«ng khÝ vµo níc tia khóc x¹ n»m trong mÆt ph¼ng chøa
C ph¸p tuyÕn t¹i ®iÓm tíi D tia tíi vµ ph¸p tuyÕn t¹i ®iÓm tíi
2 Chiếu một chùm sáng tia tới song song với trục chính đi qua thấu kính phân kỳ thì chùm tia ló có tính chất gì?
A.Chùm tia ló hội tụ C Chùm tia ló phân kỳ
B Chùm tia ló song song D Cả A B C đều sai
3 Một vật AB đặt vuông góc với trục chính thấu kính phân kỳ cho ảnh
ảo nhỏ hơn vật 3 lần và cách thấu kính 10cm Hỏi vật đặt cách thấu kính bao nhiêu?
A 20 cm B 30 cm C 40 cm D 60 cm
4 Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì?
A Làm tăng khoảng cách đến
vật
C Làm ảnh của vật hiện
rõ trên màng lưới
B Làm tăng khoảng cách đến
vật
D Cả A B C đều đúng Câu II (2đ): Hãy ghép mỗi thành phần a,b,c, d với một thành phần 1,2,3,4,5 để thành câu đúng.
Trang 5a.Vật kớnh của một mỏy ảnh
là
1 Thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự cú
thể thay đổi được
b Kớnh lóo là một 2 Thấu kớnh phõn kỳ
c Kớnh cận là một 3 Thấu kớnh hội tụ cú thể tạo ảnh
ảo cựng chiều lớn hơn vật.
d Thể thủy tinh là một 4 Thấu kớnh hội tụ tạo ảnh thật
ngược chiều nhỏ hơn vật
Cõu III (2đ): Máy biến thế có tác dụng gì? Cuộn sơ cấp của máy biến thế có
1000 vòng, để giảm hiệu điện thế đi 2 lần thì cuộn thứ cấp phải quấn bao nhiêu vòng?
Cõu IV (4đ): Hai kớnh lỳp cú số bội giỏc là G1= 2x và G2= 4x
a Tớnh tiờu cự của mỗi kớnh lỳp
b Dựng kớnh lỳp thứ hai để quan sỏt vật cao 0.1cm và cỏch kớnh 5cm,
vẽ và xỏc định chiều cao của ảnh quan sỏt được?
c Nếu dựng kớnh lỳp thứ nhất để quan sỏt vật thỡ chiều cao của ảnh
quan sỏt được là bao nhiờu? Từ đú rỳt ra nhận xột dựng kớnh lỳp nào tốt hơn
Học sinh làm bài ra giấy thi – Chúc các em làm bài thật tốt
PHềNG GD & ĐT GIA LÂM
TRƯỜNG THCS Đình Xuyên
Họ và tờn:………
Lớp:……….
ĐỀ THI HỌC KỲ II
MễN VẬT Lí 9 Năm học 2010-2011 Thời gian làm bài: 45 phỳt
ĐỀ SỐ II Cõu I (2đ):Cõu hỏi trắc nghiệm
1 Tớnh chất giống nhau của ảnh ảo tạo bởi thấu kớnh phõn kỳ và thấu kớnh hội tụ là
a Lớn hơn vật c Cựng chiều với vật
b Nhỏ hơn vật d Ngược chiều với vật
2 Chựm tia sỏng đi qua thấu kớnh hội tụ tuõn theo định luật nào sau đõy
a Định luật phản xạ ỏnh sỏng c Định luật truyền thẳng ỏnh sỏng
b Định luật khỳc xạ ỏnh sỏng d Định luật tỏn xạ ỏnh sỏng
3 Một vật AB cao 2cm đặt trước thấu kớnh hội tụ cho ảnh thật cao gấp 2 lần vật và cỏch thấu kớnh 30 cm Hỏi độ cao của ảnh và khoảng cỏch từ vật AB đến thấu kớnh là bao nhiờu?
a 4cm và 15 cm
b 8cm và 30 cm
c 4 cm và 60 cm
d 8 cm và 15 cm
4 Đặt một vật trước thấu kớnh phõn kỡ ta sẽ thu được :
a Một ảnh ảo lớn hơn vật c Một ảnh thật lớn hơn vật
b Một ảnh ảo nhỏ hơn vật d Một ảnh thật nhỏ hơn vật
Cõu II (2đ): Hóy ghộp mỗi thành phần a,b,c,d với mỗi thành phần 1,2,3,4,5 để thành cõu đỳng
a Thấu kớnh hội tụ 1 Đối xứng nhau qua tõm
b Tia tới thấu kớnh hội tụ cho 2 Ảnh ảo lớn hơn vật cựng chiều cao với
Trang 6tia lú vật
c Hai tiờu điểm của thấu kớnh
hội tụ
3 Phần rỡa mỏng hơn phần giữa
d Vật thật trong tiờu điểm của
thấu kớnh hội tụ cho
4 Lệch gần trục chớnh so với tia tới
5 Phần rỡa dày hơn phần kớnh Cõu III (2đ): Nêu phơng pháp làm giảm hao phí trên đờng dây truyền tải điện.
Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 500 vòng, để tăng hiệu điện thế lên 4 lần thì cuộn thứ cấp phải quấn bao nhiêu vòng?
Cõu III (4đ): Cú hai kớnh lỳp số bội giỏc là G1= 2,5x và G2= 5x
a.Tớnh tiờu cự của mỗi kớnh lỳp
b Dựng kớnh lỳp thứ 2 để quan sỏt vật cao 0.12cm cỏch kớnh 4.5cm Vẽ và
xỏc định chiều cao của ảnh quan sỏt được.
c Nếu dựng kớnh lỳp thứ nhất để quan sỏt vật thỡ chiều cao của ảnh quan sỏt
được là bao nhiờu? Từ đú rỳt ra nhận xột dựng kớnh lỳp nào tốt hơn?
Học sinh làm bài ra giấy thi – Chúc các em làm bài thật tố
Đỏp ỏn lý 9
Đề I Cõu I(2đ)
Cõu II (2đ)
Cõu III (2đ)
Máy biến thế có tác dụng biến đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều? Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 1000 vòng, để giảm hiệu điện thế đi 2 lần thì cuộn thứ cấp phải quấn
số vònglà:
n2 = 1000/2 = 500 (vòng)
Cõu IV (4đ)
G1= 2x
G2= 4x
a, f1= ?
f2= ?
b, h=0.1 cm
d= 5 cm
Vẽ
Tớnh:h’=? d’=?
a.Tiờu cự của kớnh
f1= =25/2 = 12,5 (cm) (1đ)
f2= = 25/4 = 6,25(cm) b.Với f2= 6,25(cm)
-Vẽ ảnh : ảo, cựng chiều lớn hơn vật
CM : = (2đ) CM: = - d’= = 25(cm)
B’
h’
h
Trang 7h’= 0,5cm
c Khi dựng kớnh lỳp cú tiờu cự: f1= 12,5(cm)
d’=8,33 (cm), h’= 0,17(cm) Dựng kớnh lỳp thứ hai cú G lớn dẫn đến quan sỏt vật lớn hơn
Đỏp ỏn lý 9
Đề II Cõu I(2đ)
Cõu II (2đ)
Cõu III (2đ)
Phơng pháp làm giảm hao phí trên đờng dây truyền tải điện l à tăng hiệu điện thế lờn cao Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 500 vòng, để tăng hiệu điện thế lên 4 lần thì cuộn thứ cấp phải quấn bao nhiêu vòng?
n = 500.4 = 2000 (vũng)
Cõu IV (4đ)
Trang 8G1= 2.5x
G2= 5x
a, f1= ?
f2= ?
b, h=0.12 cm
d= 4.5 cm
Vẽ
Tính:h’=? d’=?
a.Tiêu cự của kính
f1= = = 10 (cm) (1đ)
f1= = = 5(cm) b.Với f2= 5(cm) -Vẽ ảnh : ảo, cùng chiều lớn hơn vật
CM : = (2đ) CM: = - d’= = = 45(cm)
h’=
c Khi dùng kính lúp có tiêu cự: f1= 10(cm) d’=8.2 (cm), h’= 0.22(cm)
Dùng kính lúp thứ hai có G lớn dẫn đến quan sát vật lớn hơn
B’
h’
h