1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu de + dap an thi MTCT Huyen Tuy Phuoc 2011

3 614 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giải toán trên máy tính cầm tay Casio lớp 9
Trường học Phòng GD – ĐT Tuy Phước
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 – 2011
Thành phố Tuy Phước
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày qui trình bấm phím và cho kết quả.. Từ A kẽ AH vuông góc với đường chéo BD.. a Tinh diện tích tam giác ABH theo m, n.. Tính chính xác đến 4 chữ số thập phân diện tích tam gi

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT TUY PHƯỚC

ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO

LỚP 9 – NĂM HỌC 2010 – 2011 Thời gian làm bài : 120 phút

(Không kể thời gian phát đề )

Ngày thi : 06 / 01 / 2011

-Bài 1: ( 1 điểm) Tìm x, y, z biết : 6x 2y 4z và x + 2y + 3z = 23 Trình bày qui trình bấm phím và cho kết quả

Bài 2: (1 điểm) Tìm số chính phương A = 1mn399025 chia hết cho 9

Bài 3: (1 điểm ) Tìm các ước nguyên tố của :

A = 17513 + 19573 + 23693

Trình bày qui trình bấm phím và cho kết quả

Bài 4: (1điểm) Giải hệ phương trình:

0

120 sin 2008 12

15

y x

y x

Bài 5: (1,5 điểm) Tìm 3 chữ số cuối cùng của 198627

Tóm tắt cách giải và cho kết quả

Bài 6: (1,5 điểm) Hình chữ nhật ABCD có độ dài các cạnh AB = m , BC = n Từ A kẽ

AH vuông góc với đường chéo BD

a) Tinh diện tích tam giác ABH theo m, n.

b) Cho biết m = 3,15cm; n = 2,43cm Tính ( chính xác đến 4 chữ số thập phân) diện

tích tam giác ABH

Bài 7: (1,5 điểm) Tìm tổng các ước lẻ của 804257792 Trình bày qui trình bấm phím và

cho kết quả

Bài 8: (1,5 điểm) Cho dãy Fibonacci : u 1 = 1 , u 2 = 1 , u n+1 = u n + u n-1 ( n 2).

Tính số hạng u 8 , u 10 của dãy Trình bày qui trình bấm phím và cho kết quả

-PHÒNG GD – ĐT TUY PHƯỚC

HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 2

ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO

LỚP 9 – NĂM HỌC 2010 – 2011

-Bài 1: Ta có : 6x 2y 4z = 6x 24y 123zx222y3z 2223

Nhập vào máy ( fx-500VN PLUS ) MODE 6, chọn 1, 23 (=) 22 (=) 6 (=) (=) 1169

Vậy x =

11

69

(0,5 đ) Tiếp tục : Aán MODE 6, chọn 1,23 (=) 22 (=) 4 (=) (=) 1146

Vậy y = 1123

Aán MODE 6, chọn 1,23 (=) 22 (=) 12 (=) (=) 13811

Bài 2:

Vì A chia hết cho 9 mà 0 ≤ m+n ≤ 18 , suy ra m + n = 7, 16 (0,5 đ) Bằng cách kiểm tra trên máy tính để cho A là số chính phương suy ra :

Bài 3:

Ghi vào màn hình phân số 19571751 và ấn (=) Máy hiện : 1917

Chỉnh lại màn hình thành 1751 : 17 và ấn (=) Kết quả là ước chung lớn nhất của 1751 và 1957 là 103 ( là số nguyên tố) Thử lại 2369 cũng có ước nguyên tố là 103 (0,5 đ) Suy ra :

A = 1033(173 + 193 + 233) Tính tiếp : 173 + 193 + 233 = 23939

Chia 23939 cho các số nguyên tố , ta được 23939 = 37 647 ( là các số nguyên tố)

Vậy A có các ước nguyên tố là 37, 103, 647 (0,5 đ)

Bài 4: Giải hệ phương trình, ta có :

x = 7,609099415 , y = - 5,777148185 ( 1 đ)

Bài 5:

Ta có 19863  256 (mod 1000) (0,5 đ)

19869  2563  216 (mod 1000) (0,5 đ)

198627  2163  696 (mod 1000) Vậy 3 chữ số cuối cùng của 198627 là 696 (0,5 đ)

Bài 6:

Trang 3

D

B

C H

a) Ta có : BD = 2 2

n

m 

AH BD = AB AD  AH = 2 2

.

n m

mn BD

AD AB

 (0,5 đ) Tam giác AHD đồng dạng với tam giác BHA , suy ra :

AB

BH AD

AH

2

n m

m AD

AB AH

2

1

2 2 3

n m

n m HB

AH

b) Với m= 3,15cm, n = 2,43cm, ta có : SABH = 2,3993 (cm2) (0,5 đ)

Bài 7:

Ghi vào màn hình : Aán 0 SHIFT STO A

Gán A + 1  A : 804257792 chia cho 2A và ấn (=) đến khi A = 20, máy hiện thương là

767 thì dừng ( cách này cho ta đếm và kiểm tra được số A) Suy ra số 804257792 phân tích được 210.767 Do vậy 767 là một ước lẻ của số đã cho

(0,5 đ)

Tiếp tục tìm ước lẻ của 767 bằng phương pháp lặp

Ghi vào màn hình 0 SHIFT STO A

Gán A + 1  A : 767 chia cho (2A+1 ) và ấn (=) lần lượt , ta tìm thêm được hai ước lẻ nữa là 59 và 13 ( vì 59 13 = 767 nên không còn ước lẻ nào khác lớn hơn 1) (0,5 đ)

Suy ra số 804257792 có 4 ước lẻ là 1, 13,59, 767

Bài 8:

Aán các phím :

1 SHIFT STO A + 1 SHIFT STO B + ALPHA A SHIFT STO A + ALPHA B SHIFT STO B

Kết quả được : u 8 = 21

Nhấn thêm 2 lần = = nữa , ta tính được : u 10 = 55 (0,5 đ)

Ngày đăng: 27/11/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w