Nhóm tế bào đang ở thời kỳ nào của phân bàoc. c.Nhóm tế bào thứ 3 cũng của loài trên mang 640 NST đơn đang phân ly về 2 cực của tế bào - Nhóm tế bào đang ở thời kỳ nào của phân bào.. V
Trang 1Sở GD và ĐT Hà Nội
Kè THI HỌC SINH GIỎI CỤM THANH OAI
Năm học 2010 – 2011 Mụn thi: Sinh học 10
Thời gian làm bài 150 phỳt
Cõu 1(2điểm)
a Phõn biệt đặc điểm sinh học của 5 giới sinh vật?
b Nờu cỏc đặc điểm nổi trội đặc trưng cho thế giới sống? Trong đú đặc tớnh nào là quyết định
nhất? Vỡ sao?
Cõu 2 (6 điểm)
a So sỏnh 2 loại bào quan cú khả năng tổng hợp ATP trong tế bào
b Một học sinh đã sử dụng sơ đồ sau đây để ôn tập về quá trình quang hợp.
- Hãy cho biết vị trí I, II thì đâu là phản ứng sáng, đâu là phản ứng tối ( pha sáng, pha tối)
- Cho biết các chất tơng ứng với các vị trí chữ số ( 1 đến 5 )
- ễxi được sinh ra từ pha nào của quỏ trỡnh quang hợp? Hóy biểu thị đường đi của ụxi qua cỏc lớp màng để đi ra khỏi tế bào kể từ nơi nú được sinh ra
c Cho thớ nghiệm sau:
Gọt vỏ 1 củ khoai tõy rồi cắt làm đụi, khoột bỏ phần ruột tạo 2 cốc A và B Đặt 2 cốc bằng củ khoai vào 2 đĩa petri
- Lấy 1 củ khoai khỏc cú kớch thước tương tự đem đun trong nước sụi trong 5 phỳt Gọt vỏ rồi cắt đụi Khoột ruột 1 nửa củ tạo thành cốc C Đặt cốc C vào đĩa petri
- Cho nước cất vào cỏc đĩa petri
- Rút dung dịch đường đậm đặc vào cốc B và C Đỏnh dấu nước dung dịch bằng kim ghim
- Để yờn 3 cốc A, B, C trong 24 giờ
Mức dung dịch đường trong cốc B và C thay đổi thế nào? Tại sao?
Trong cốc A cú nước khụng? Tại sao?
d Trong cỏc phương thức vận chuyển qua màng tế bào, phương thức nào cần tiờu thụ năng
lượng? Nờu cơ chế của phương thức đú?
Cõu 3: (3.75 điểm)
a Sơ đồ sau đõy biểu diễn hàm lượng ADN trong một tế bào của quỏ trỡnh phõn bào (a:Hàm
lượng AND)
2
5 4
Trang 22a
a
I II III IV V VI Thời gian
- Đõy là quỏ trỡnh phõn bào gỡ?
- Xỏc định cỏc giai đoạn tương ứng: I, II, III, IV, V, VI trong sơ đồ trờn
b Nờu đặc điểm cỏc pha trong kỳ trung gian của quỏ trỡnh phõn bào Em cú nhận xột gỡ về kỳ
trung gian ở cỏc loại tế bào sau: Tế bào vi khuẩn, tế bào hồng cầu, tế bào thần kinh, tế bào ung thư?
Cõu 4( 5 điểm)
a Dựa vào nguồn cung cấp năng lượng và cacbon hóy phõn biệt cỏc kiểu dinh dưỡng của những
sinh vật sau đõy : Tảo, Vi khuẩn lactic, vi khuẩn nitrat hoỏ, vi khuẩn tớa khụng cú lưu huỳnh
b So sỏnh quỏ trỡnh lờn men ở vi sinh vật và quỏ trỡnh hụ hấp hiếu khớ ở cõy xanh ?
c Ở vi khuẩn, loại bào tử nào khụng giữ chức năng sinh sản? Nờu sự hỡnh thành bào tử này? Câu 5 (3.25 điểm)
Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n=20
a Một nhóm tế bào của một loài mang 200 NST ở dạng sợi.Xác định số tế bào của nhóm.
b Nhóm tế bào khác của loài mang 400 NST kép Nhóm tế bào đang ở thời kỳ nào của phân
bào? Với số lợng bao nhiêu ? Cho biết diễn biến của các tế bào trong nhóm đều nh nhau
c.Nhóm tế bào thứ 3 cũng của loài trên mang 640 NST đơn đang phân ly về 2 cực của tế bào
- Nhóm tế bào đang ở thời kỳ nào của phân bào ? Với số lợng bằng bao nhiêu ?
- Cho biết rằng nhóm tế bào này đợc tạo thành là kết quả nguyên phân từ tế bào A Vậy trong quá trình nguyên phân đó môi trờng nội bào đã cung cấp nguyên liệu tạo ra tơng
đ-ơng với bao nhiêu NST đơn ?Tế bào nguyên phân mấy đợt ?
Cho biết mọi diễn biến của các nhóm tế bào trên đều trong quá trình nguyên phân
-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM
Đề thi HSG cụm Thanh Oai Mụn Sinh học 10
Trang 3Năm học 2010 – 2011 Câu 1(2 điểm)
a
Cấu tạo 0.5đ -Tế bào nhân
sơ -Đơn bào
Tế bào nhân thực
Đơn bào hoặc đa bào
Tế bào nhân thực
Đa bào phức tạp
Tế bào nhân thực
Đa bào phức tạp
Tế bào nhân thực
Đa bào phức tạp
Dinh dưỡng
0.5đ Dị dưỡngTự dưỡng Dị dưỡngTự dưỡng Dị dưỡng hoại sinh
Sống cố định
Tự dưỡng quang hợp Sống cố định
Dị dưỡng Sống chuyển động
Các nhĩm
điển hình
0.5đ
Vi khuẩn, VSV cổ
ĐVNS, tỏa đơn bào, nấm nhầy
b Các đăc điểm nổi trội: trao đổi chất và năng lượng (chuyển hĩa năng lượng), sinh trưởng và
phát triển, sinh sản, cảm ứng, khả năng tự điều chỉnh, khả năng tiến hĩa thích nghi với mơi trường và
tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc 0.25đ
- Trong đĩ, các đặc tính quyết định nhất của cơ thể sống là: khả năng tự điều chỉnh Vì nĩ đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đĩi của hệ thống sống 0.25đ
Câu 2.(6 điểm)
a
Giống nhau:
- Màng kép đ0.25đ đ
- Có ribôxôm, ADN, có khả năng tổng hợp prôtêin riêng đ0.25đ
- Có khả năng tạo ATP đ0.25đ
Khác nhau:
- Màng trong gấp nếp
- Chuỗi chuyền điện tử nằm ở màng trong ti thể
- Không chứa sắc tố quang hợp
- Có ở cả thực vật và động vật
- Phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng
- Màng trong khơng gấp nếp đ0.25đ
- Chuỗi truyền điện tử nằm trên màng tilacoit đ0.25đ
- Cĩ chứa sắc tố quang hợp đ0.25đ
- Chỉ cĩ ở thực vật đ0.25đ
- Tổng hợp chất hữu cơ tích lũy năng lượng đ0.25đ
b. Đúng cả sơ đồ 0.5đ
I : Pha sáng , II : Pha tối, 1 : nước
2 : Ơ xi 3 : NADPH, ATP 4 : CO25 : Glucoz (Cabohydrat)
HD : Chỉ nêu một tên đúng : khơng ghi điểm -/- Được 2 hoặc 3 tên đúng : 0,25
- ơxi được sinh ra trong quang hợp nhờ quá trình quang phân li nước đ0.25đ
2H2O ánh sáng 4H+ + 4e- + O2 0.25đ
- Từ nơi được sinh ra (khoang tilacoit) oxi qua màng tilacoit →màng trong và màng ngồi lục lạp → màng sinh chất →ra khỏi tế bào.0.5đ
c * Mức dung dịch đường trong cốc B tăng vì: 025đ
- Tế bào sống cĩ tính chọn lọc 025đ
- Thế nước trong đĩa pêtri cao hơn trong dung dịch đường trong cốc B → nước chui qua củ khoai vào cốc B bằng cách thẩm thấu → mực dung dịch dường trong cốc B tăng lên 025đ
Trang 4* Dung dịch đường trong cốc C hạ xuống vì:0.25đ
- Tế bào trong cốc C đã chết do đun sôi → thấm tự do → đường khuếch tán ra ngoài → dung dịch đường trong cốc C hạ xuống 025đ
* Trong cốc A không thấy nước → sự thẩm thấu không xảy ra vì không có sự chênh lệch nồng độ giữa hai môi trường 0.25đ
d
- Vận chuyển tích cực:0.25đ
Là hình thức tế bào có thể chủ động vận chuyển các chất qua màng nhờ tiêu dùng năng lượng ATP
và có sự tham gia của kênh protein màng 0.25đ
- Xuất bào, nhập bào: 0.25đ
Các phân tử lớn không thể qua các lỗ màng được thì tế bào trao đổi bằng cách: khi các phân tử lớn này tiếp xúc với màng thì màng sẽ biến đổi và tạo nên các bóng tải Nếu tế bào lấy vào thì gọi là nhập bào, bài xuất ra ngoài thì gọi là xuất bào 0.25đ
Câu 3(3.75 điểm)
a Đây là quá trình giảm phân:
- I Pha G1 0.25đ
- II Pha S , G2 0.25đ
- III Kỳ đầu 1, giữa 1, sau 1 0.25đ
- IV Kỳ cuối 1 0.25đ
- V Kỳ đầu 2, giữa 2, sau 2 0.25đ
- VI Kỳ cuối 2 0.25đ
b
Đặc điểm của các pha trong kỳ trung gian:
- Pha G1: gia tăng tế bào chất, hình thành nên các bào quan tổng hợp các ARN và các protein chuẩn
bị các tiền chất cho sự tổng hợp ADN Thời gian pha G1 rất khác nhau ở các loại tế bào Cuối pha G1 có điểm kiểm soát R tế bào nào vượt qua R thì đi vào pha S, tế bào nào không vượt qua R thì đi vào quá trình biệt hóa 0.5đ
- Pha S: có sự nhân đôi của ADN và sự nhân đôi NST, nhân đôi trung tử, tổng hợp nhiều hợp chất cao phân tử, các hợp chất giàu năng lượng.0.5đ
- Pha G2: Tiếp tục tổng hợp protein , hình thành thoi phân bào.0.25đ
- Tế bào vi khuẩn: phân chia kiểu trực phận nên không có kỳ trung gian 0.25đ
- tế bào hồng cầu: không có nhân, không có khả năng phân chia nên không có kỳ trung gian 0.25đ
- Tế bào thần kinh: Kỳ trung gian kéo dài suốt đời sống cơ thể 0.25đ
- Tế bào ung thư: kỳ trung gian rất ngắn 0.25đ
Câu 4.( 5 điểm)
a.
Trang 5Vi sinh vật Kiểu dinh dưỡng Nguồn năng lượng Nguồn cacbon
- Vi khuẩn khụng cú
lưu huỳnh màu tớa,
Quang dị dưỡng0.25đ Ánh sỏng chất hữu cơ 0.25đ
- Vi khuẩn nitrat hoỏ Hoỏ tự dưỡng0.25đ chất vụ cơ CO2 0.25đ
- vi khuẩn lactic Hoỏ dị dưỡng 0.25đ chất hữu cơ chất hữu cơ 0.25đ (Xỏc định đỳng kiểu dinh dưỡng mỗi ý 0,25 điểm
Xỏc định đỳng nguồn cacbon và năng lượng, mỗi ý 0,25 điểm
b Giống nhau :
- Đều là quỏ trỡnh phõn giải Hiđrat cacbon để sinh năng lượng(0,25đ)
- Nguyờn liệu thường là đường đơn(0,25đ)
- Đều cú chung giai đoạn đường phõn
C6H12O6 2CH3COCOOH (a.piruvic) + 4H+ (0,5đ)
Khỏc nhau :
- Xóy ra trong điều kiện yếm khớ - Xóy ra trong điều kiện hiếu khớ 0,25đ
- Điện tử chuyển cho phõn tử hữu cơ ụxi húa,
chấp nhận điện tử là chất hữu cơ
- Điện tử chuyển cho ụxi, chấp nhận điện tử là ụxi
0,25đ
- Chất hữu cơ bị phõn giải khụng hoàn toàn - Chất hữu cơ bị phõn giải hoàn toàn 0,25đ
- Sản phẩm tạo thành : Chất hữu cơ, CO2 - Sản phẩm tạo thành là CO2, H2O, ATP 0,25đ
- Năng lượng giải phúng ra rất ớt - Năng lượng giai phúng ra nhiều 0,25đ
c – Nội bào tử 0.25đ
- Đõy là loại bào tử được hỡnh thành khi vi khuẩn gặp mụi trường khụng thuận: chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất trao đổi độc hại quỏ nhiều 0.25đ
- Quỏ trỡnh hỡnh thành nội bào tử: vi khuẩn mật khoảng 70% nước, kớch thước nhỏ lại, hỡnh thành vỏ dày Bào tử cú thể tồn tại khỏ lõu trong điều kiện nhiệt độ cao, trong 1 số chất độc, trong khỏng sinh
mà bỡnh thường tế bào sinh dưỡng bị chết rất nhanh.0.25đ
Cõu 5 (3.25 điểm)
a - Nếu NST là dạng sợi mảnh ở kỳ trung gian ( khi cha tự nhân đôi ) (0.25đ)
thì số tế bào của nhóm là : 200 : 20 = 10 tế bào 0.25đ
- Nếu NST là dạng sợi mảnh ở kỳ cuối trớc khi sự phân chia tế bào chất kết thúc 0.25đ thì số tế bào của nhóm là :
200 : 40 = 5 tế bào 0.25đ
b Trong chu kỳ nguyên phân NST kép tồn tại ở :
Kì trung gian sau khi NST tự nhân đôi 0.25đ
Kì trớc, lúc này các NST kép đang co ngắn đóng xoắn 0.25đ
Kì giữa, thời điểm này các NST kép co ngắn lại, các NST kép co ngắn, đóng xoắn cực đại tập trung
ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc 0.25đ
- Dù ở kỳ nào trong 3 kỳ trên thì số tế bào của nhóm vẵn là :
400: 20 = 20 tế bào 0.25đ
c Nhóm tế bào mang NST đơn đang phân li về 2 cực tế bào là nhóm tế bào đang ở kì sau của
nguyên phân 0.25đ
Số tế bào của nhóm là:
640 : 40 = 16 tế bào 0.25đ
Số đợt nguyên phân của tế bào A là :
2k = 16 =24
Trang 6k = 4 0.25đ
+ Môi trờng nội bào cung cấp nguyên liệu cho quá trình nguyên phân của tế bào A để tạo ra tơng
đ-ơng với số NST đơn là : 20 ( 25 - 1 ) = 620 NST đơn 0.25đ
- Lấy k = 5 vì các tế bào ở thế hệ thứ 4 đợc tạo ra sau 4 đợt nguyên phân của tế bào A đang diễn ra
đợt phân bào tiếp theo 0.25đ