1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi hsg khoi 10 nam09-10

4 214 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: 5 điểm Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, tìm toạ độ đỉnh C của tam giác ABC.

Trang 1

Sở Giáo Dục và Đào Tạo Thanh Hoá Đề Thi học sinh giỏi cấp trờng

TRờng THPT Nga Sơn khối 10 - năm học 2009 - 2010 - Môn thi : Toán

Đề chính thức (gồm 01 trang) Thời gian : 180 phút (không kể thời gian phát đề )

Bài 1 (4 điểm)Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1) y 8x3 7x25x 6

2)     

2

2

x

Bài 2 (4 điểm)

Cho    2   

f x x mx m (mlà tham số) 1) Tìm m để f x   0   x R.

2) Tìm mđể phơng trình f x  0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thoả

mãn -1 < x1 < x2

Bài 3 (5 điểm)

1) Giải phơng trình :

2 2

2

4

12 2

x x

2) Cho hệ phơng trình :   

1

1 3

a) Giải phơng trình khi m = 0

b) Tìm m để hệ có nghiệm

Bài 4: (5 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, tìm toạ độ đỉnh C của tam giác ABC Biết hình chiếu của C lên đờng thẳng AB là H(- 1; -1) , đờng phân giác trong của góc A có phơng trình : x - y +2 = 0 và đờng cao kẻ từ B có phơng trình : 4x + 3y -1 = 0

Bài 5: (2 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức :   

7

P

-Hết -Họ và tên thí sinh……… ; Số báo danh…………

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Đáp án Đề Thi học sinh giỏi cấp trờng

khối 10 - năm học 2009- 2010

Trang 2

Môn thi : Toán Đề chính thức

Bài 1

1) Hàm số xác định

2

1 0 1

x x

Vậy TXĐ của hàm số : D1;  )

0.5 0.5 0.5 0.5

2) Hàm số xác định:







 

2

2

5 2

5 2

2 1

2 3

2

x x

x

x x

Vậy TXĐ của hàm số là:     ( ; 25;  )

2

D

1

1

Bài 2

1)

         

 

1 0

0 x R

0 1

4

f x

1 1

2) Đặt : t = x +1

Phơng trình trở thành : g t   t2 2(1 2 )  m t 9m 0(2)

Để (1) có 2 nghiệm thoả mãn : -1 < x1 < x2 Thì pt (2) phải có 2 nghiệm

dơng : 0 < t1 < t2









2

1 4 1

0 1

2

1

0

m m

m

m

m

  

1

4

m

0.5 0.5

0.5

0.5

Bài 3

1) Giải phơng trình:

ĐK: x   2

12 2

4 2

2 12

) 2 (

2

2 2

x

x x

x x x

x x

Đặt:

2

2

x

x

t phơng trình có dạng:

0.25 0.25

0.25

Trang 3

2 6

4 12 0

2

t

t



2 6

2

x

x

 2

2

x

5 1

5 1

x

x

(thoả mãn điều kiện) Kết luận: Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt

5 1 , 5

x

0.5 0.5 0.25

2) Điều kiện:

x y x y,  0 Đặt :   

u v

Do đó u, v là nghiệm của phơng trình: t2 – t + m = 0 (1)

a) Với m = 0 (1) suy ra t = 0, t = 1

Vậy nghiệm của hệ là :

   

   

Vậy hệ có 2 nghiệm (1 ; 0); (0 ; 1)

Điều kiện để hệ có nghiệm khi (1) thoả mãn :

1

4

0 2

m

S

Vậy với 0  1

4

m thì hệ có nghiệm

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5 0.5

Bài 4 GọiH a b ;  là điểm đối xứng của H qua phân giác AD thì HH AD

và trung điểm của HH là    

;



3

2 0

a

nên H  3;1 

Đờng thẳng AC qua H, vuông góc với đờng cao BK nên có phơng trình:

3( x + 1) – 4 (y - 1) = 0 hay 3x – 4y + 13 = 0

Đỉnh AADAC là A(5 ; 7)

Đờng thẳng CH đi qua H, vuông góc HA nên có phơng trình:

6( x + 1) + 8 (y +1) = 0 hay 3x + 4y + 7 = 0

0.5 0.5 1 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

Trang 4

Toạ độ C là nghiệm hệ phơng trình:



10

4

x

y

Vậy  

10 3

;

3 4

C

Bài 5

Xét điều kiện có nghiệm của phơng trình:

7

P

Trong đó x là ẩn số, coi y là tham số tuỳ ý, còn P là tham số có điều kiện

Xét hai trờng hợp:

+ P  0 x 2y  1 0

+ P 0, thì pt (1) luôn có nghiệm x khi biệt thức không âm:

2

Coi (2) là bất phơng trình ẩn y , BPT này xảy ra với mọi giá trị y khi:

2

Khi P nhận các giá trị này thì đẳng thức xảy ra ở (1) và (2), khi đó:

, 2

Vậy : GTLN : 1

2

P  khi y = 2 và x = 1

GTNN: 5

14

,

y x

0.25

0.25 0.5

0.5 0.25 0.25

Ngày đăng: 07/07/2014, 07:00

w