1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 38 ôn tập chương 1

15 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 522 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Tính chất 1: Nếu tất cả các số hạngcủa một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó.. Số nguyên tố, hợp số.. b Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ớc

Trang 1

C¸c néi dung chÝnh:

- TÝnh chÊt chia hÕt DÊu hiÖu chia hÕt cho 2, 3, 5, 9.

- Sè nguyªn tè, hîp sè.

- ¦CLN, BCNN.

Trang 2

m b và m

a

m c và m b , m

a

5) a m , b m và c m

3) a m và b m

 

4) a m và b m

a bm a)

) a b

b  m a b

    )

     )

) a b

c  m a b

1 Tính chất chia hết.

Nối mỗi dòng ở cột A với mỗi dòng ở cột B để đ ợc kết quả đúng:

Trang 3

* Tính chất 1: Nếu tất cả các số hạng

của một tổng đều chia hết cho cùng một

số thì tổng chia hết cho số đó

a m , b m và c m a b c m

của tổng không chia hết cho một số, còn

các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó

a m , b m và c m      a b c  m

1 Tính chất chia hết.

Trang 4

1 TÝnh chÊt chia hÕt.

2 DÊu hiÖu chia hÕt.

Chia

2 5 9 3

Ch÷ sè tËn cïng lµ ch÷ sè ch½n

Ch÷ sè tËn cïng lµ 0 hoÆc 5

Tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 9

Tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 3

§iÒn dÊu hiÖu chia hÕt cho 2; 5; 9; 3 vµo « trèng.

Trang 5

1 Tính chất chia hết.

2 Dấu hiệu chia hết.

3 Số nguyên tố, hợp số. a) Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn

1, chỉ có hai ớc là 1 và chính nó

b) Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ớc

c) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

d) Mọi số tự nhiên hoặc là số nguyên

tố hoặc là hợp số

e) Hai số nguyên tố cùng nhau là hai số

có ƯCLN bằng 1

Đ

Đ

S

S

Đ

Điền đúng (Đ), sai (S) vào các khẳng

định sau Nếu sai hãy giải thích.

Trang 6

1 Tính chất chia hết.

2 Dấu hiệu chia hết.

3 Số nguyên tố, hợp số.

4 ƯCLN, BCNN.

* ƯCLN của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ƯC của các số đó

* BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các BC của các

số đó

Trang 7

1 Tính chất chia hết.

2 Dấu hiệu chia hết.

3 Số nguyên tố, hợp số.

4 ƯCLN, BCNN.

Cách tìm ƯCLN, BCNN.

Tìm ƯCLN Tìm BCNN

Chung Chung và riêng

Nhỏ nhất Lớn nhất

1 Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

2 Chọn các thừa số nguyên tố:

3 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ:

ƯCLN(a, b).BCNN(a, b) = a.b

Trang 8

1 TÝnh chÊt chia hÕt.

2 DÊu hiÖu chia hÕt.

3 Sè nguyªn tè, hîp sè.

4 ¦CLN, BCNN.

B BµI tËp.

) 747 235 97 ) 835.123 318 ) 5.7.11 13.17 ) 2.5.6 2.29

a

b a

c b

d c

 v× 747 3 vµ 747 > 3

 v× 235 5 vµ 235 > 5

 v× a 3 vµ a > 3

 v× b 2 vµ b > 2

 v× c 2 vµ c = 2

P P P P P P

Bµi 165 (SGK/ 63): Gäi P lµ tËp hîp c¸c sè

nguyªn tè §iÒn kÝ hiÖu hoÆc thÝch hîp vµo « trèng

Gi¶i

Trang 9

Bµi 166 (SGK/ 63): ViÕt c¸c tËp hîp sau b»ng c¸ch liÖt kª c¸c

phÇn tö

Trang 10

a 3 10;  a 3 12;  a 3 15 à 100 v  a 150

a  3 BC 10,12,15

Bài tập 1: Số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc

15 quyển đều thiếu 3 quyển Tính số sách đó biết rằng số sách

trong khoảng từ 100 đến 150

Giải

Theo bài ra ta có:

Gọi số sách cần tìm là a (quyển)  aN* 

 

và 100 a 150

Bài 167 (SGK/ 63): Số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12

quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150

Trang 11

Bài tập 2: Số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc

15 quyển đều 3 quyển Tính số sách đó biết rằng số sách

trong khoảng từ 100 đến 150

Giải

Theo bài ra ta có:

Gọi số sách cần tìm là a (quyển)  aN* 

thiếuthừa

10;



(a 3) (a 3) (a 3) và 100  a 150

 (a 3)

 BC10,12,15 và 100  a 150

Trang 12

Bài 213 (SBT/ 27): Có 133 quyển vở, 80 bút bi, 170 tập giấy Ng ời

ta chia vở, bút bi, giấy thành các phần th ởng đều nhau, mỗi phần th ởng gồm cả ba loại Nh ng sau khi chia còn thừa 13 quyển vở, 8 bút

bi, 2 tập giấy không đủ chia vào các phần th ởng Tính xem có bao nhiêu phần th ởng?

Theo bài ra ta có:

Gọi số phần th ởng cần tìm là a  aN* 

133 : a d 13

80 : a d 8

170 : a d 2

a

133 13 120

    v a >13à a >13

a

80 8 72

    v a > 8à a >13

a

170 2 168

    v a > 2à a >13  

Trang 13

1 TÝnh chÊt chia hÕt.

2 DÊu hiÖu chia hÕt.

3 Sè nguyªn tè, hîp sè.

4 ¦CLN, BCNN.

B LuyÖn tËp.

Bµi 165 (SGK/ 63):

Bµi 166 (SGK/ 63):

Bµi 167 (SGK/ 63):

Bµi 213 (SBT/ 27):

Bµi tËp 1 (bæ sung):

Bµi tËp 2 (bæ sung):

Cã thÓ em ch a biÕt.

tøc lµ a 12

Ng êi ta chøng minh ® îc r»ng:

 

a

3 4 vµ ¦CLN 3,4 1

a 4 vµ a 6 

a m

1)  vµ a n

 

a b c

2)  vµ ¦CLN b,c 1

VÝ dô:

VÝ dô:

 

a BCNN 4,6

 

 

a BCNN m,n

 

a c

 

a 4

 

Trang 14

C H ớng dẫn về nhà.

- Ôn tập kĩ lí thuyết

- Hoàn thiện các bài tập đã chữa trên lớp

- BTVN: Bài 207 – 211; 220;

221(SBT/27)

- Đọc mục “có thể em ch a biết”

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

1 Tính chất chia hết.

2 Dấu hiệu chia hết.

3 Số nguyên tố, hợp số.

4 ƯCLN, BCNN.

B Luyện tập.

Bài 165 (SGK/ 63):

Bài 166 (SGK/ 63):

Bài 167 (SGK/ 63):

Bài 213 (SBT/ 27):

Bài tập 1 (bổ sung):

Bài tập 2 (bổ sung):

Ngày đăng: 14/02/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w