* Tính chất 1: Nếu tất cả các số hạngcủa một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó.. Số nguyên tố, hợp số.. b Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ớc
Trang 1C¸c néi dung chÝnh:
- TÝnh chÊt chia hÕt DÊu hiÖu chia hÕt cho 2, 3, 5, 9.
- Sè nguyªn tè, hîp sè.
- ¦CLN, BCNN.
Trang 2m b và m
a
m c và m b , m
a
5) a m , b m và c m
3) a m và b m
4) a m và b m
a bm a)
) a b
b m a b
)
)
) a b
c m a b
1 Tính chất chia hết.
Nối mỗi dòng ở cột A với mỗi dòng ở cột B để đ ợc kết quả đúng:
Trang 3* Tính chất 1: Nếu tất cả các số hạng
của một tổng đều chia hết cho cùng một
số thì tổng chia hết cho số đó
a m , b m và c m a b c m
của tổng không chia hết cho một số, còn
các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó
a m , b m và c m a b c m
1 Tính chất chia hết.
Trang 41 TÝnh chÊt chia hÕt.
2 DÊu hiÖu chia hÕt.
Chia
2 5 9 3
Ch÷ sè tËn cïng lµ ch÷ sè ch½n
Ch÷ sè tËn cïng lµ 0 hoÆc 5
Tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 9
Tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 3
§iÒn dÊu hiÖu chia hÕt cho 2; 5; 9; 3 vµo « trèng.
Trang 51 Tính chất chia hết.
2 Dấu hiệu chia hết.
3 Số nguyên tố, hợp số. a) Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn
1, chỉ có hai ớc là 1 và chính nó
b) Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ớc
c) Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
d) Mọi số tự nhiên hoặc là số nguyên
tố hoặc là hợp số
e) Hai số nguyên tố cùng nhau là hai số
có ƯCLN bằng 1
Đ
Đ
S
S
Đ
Điền đúng (Đ), sai (S) vào các khẳng
định sau Nếu sai hãy giải thích.
Trang 61 Tính chất chia hết.
2 Dấu hiệu chia hết.
3 Số nguyên tố, hợp số.
4 ƯCLN, BCNN.
* ƯCLN của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ƯC của các số đó
* BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các BC của các
số đó
Trang 71 Tính chất chia hết.
2 Dấu hiệu chia hết.
3 Số nguyên tố, hợp số.
4 ƯCLN, BCNN.
Cách tìm ƯCLN, BCNN.
Tìm ƯCLN Tìm BCNN
Chung Chung và riêng
Nhỏ nhất Lớn nhất
1 Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
2 Chọn các thừa số nguyên tố:
3 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ:
ƯCLN(a, b).BCNN(a, b) = a.b
Trang 81 TÝnh chÊt chia hÕt.
2 DÊu hiÖu chia hÕt.
3 Sè nguyªn tè, hîp sè.
4 ¦CLN, BCNN.
B BµI tËp.
) 747 235 97 ) 835.123 318 ) 5.7.11 13.17 ) 2.5.6 2.29
a
b a
c b
d c
v× 747 3 vµ 747 > 3
v× 235 5 vµ 235 > 5
v× a 3 vµ a > 3
v× b 2 vµ b > 2
v× c 2 vµ c = 2
P P P P P P
Bµi 165 (SGK/ 63): Gäi P lµ tËp hîp c¸c sè
nguyªn tè §iÒn kÝ hiÖu hoÆc thÝch hîp vµo « trèng
Gi¶i
Trang 9Bµi 166 (SGK/ 63): ViÕt c¸c tËp hîp sau b»ng c¸ch liÖt kª c¸c
phÇn tö
Trang 10 a 3 10; a 3 12; a 3 15 à 100 v a 150
a 3 BC 10,12,15
Bài tập 1: Số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc
15 quyển đều thiếu 3 quyển Tính số sách đó biết rằng số sách
trong khoảng từ 100 đến 150
Giải
Theo bài ra ta có:
Gọi số sách cần tìm là a (quyển) aN*
và 100 a 150
Bài 167 (SGK/ 63): Số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12
quyển hoặc 15 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150
Trang 11Bài tập 2: Số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc
15 quyển đều 3 quyển Tính số sách đó biết rằng số sách
trong khoảng từ 100 đến 150
Giải
Theo bài ra ta có:
Gọi số sách cần tìm là a (quyển) aN*
thiếuthừa
10;
(a 3) (a 3) (a 3) và 100 a 150
(a 3)
BC10,12,15 và 100 a 150
Trang 12Bài 213 (SBT/ 27): Có 133 quyển vở, 80 bút bi, 170 tập giấy Ng ời
ta chia vở, bút bi, giấy thành các phần th ởng đều nhau, mỗi phần th ởng gồm cả ba loại Nh ng sau khi chia còn thừa 13 quyển vở, 8 bút
bi, 2 tập giấy không đủ chia vào các phần th ởng Tính xem có bao nhiêu phần th ởng?
Theo bài ra ta có:
Gọi số phần th ởng cần tìm là a aN*
133 : a d 13
80 : a d 8
170 : a d 2
a
133 13 120
v a >13à a >13
a
80 8 72
v a > 8à a >13
a
170 2 168
v a > 2à a >13
Trang 131 TÝnh chÊt chia hÕt.
2 DÊu hiÖu chia hÕt.
3 Sè nguyªn tè, hîp sè.
4 ¦CLN, BCNN.
B LuyÖn tËp.
Bµi 165 (SGK/ 63):
Bµi 166 (SGK/ 63):
Bµi 167 (SGK/ 63):
Bµi 213 (SBT/ 27):
Bµi tËp 1 (bæ sung):
Bµi tËp 2 (bæ sung):
Cã thÓ em ch a biÕt.
tøc lµ a 12
Ng êi ta chøng minh ® îc r»ng:
a
3 4 vµ ¦CLN 3,4 1
a 4 vµ a 6
a m
1) vµ a n
a b c
2) vµ ¦CLN b,c 1
VÝ dô:
VÝ dô:
a BCNN 4,6
a BCNN m,n
a c
a 4
Trang 14C H ớng dẫn về nhà.
- Ôn tập kĩ lí thuyết
- Hoàn thiện các bài tập đã chữa trên lớp
- BTVN: Bài 207 – 211; 220;
221(SBT/27)
- Đọc mục “có thể em ch a biết”
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
1 Tính chất chia hết.
2 Dấu hiệu chia hết.
3 Số nguyên tố, hợp số.
4 ƯCLN, BCNN.
B Luyện tập.
Bài 165 (SGK/ 63):
Bài 166 (SGK/ 63):
Bài 167 (SGK/ 63):
Bài 213 (SBT/ 27):
Bài tập 1 (bổ sung):
Bài tập 2 (bổ sung):