1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra toán 11 lần 5

6 180 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 192 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh mặt phẳng SAC vuông góc với mặt phẳng ABCD b Chứng minh mặt phẳng SCB vuông góc với mặt phẳng SAB c Tính độ dài đoạn thẳng SA ……..Hết……… ĐỀ I... a Chứng minh SAD vuông

Trang 1

Sở GD&ĐT Bạc Liêu ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 5

Trường THPT Gành Hào MÔN TOÁN KHỐI 11

Thời gian : 90 phút

( Đề chính thức)

Câu 1( 4 điểm ): Tính đạo hàm các hàm số sau

a) 4 3 2

6 9 2

y x= − x + x− b) 3 1

2

x y x

+

=

c) y= + (x 2)( x− 2) d) 1

sin cos

y

=

Câu 2( 2,5 điểm ): Cho hàm số y= 2x3 − 3x2

a)Giải phương trình ,

0

b)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết hệ số góc của tiếp tuyến

là 12

Câu 3(3,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a

, SA vuông góc đáy ABCD và mặt bên (SCD) hợp với đáy một góc 60o

a) Chứng minh mặt phẳng ( SAC) vuông góc với mặt phẳng( ABCD)

b) Chứng minh mặt phẳng (SCB) vuông góc với mặt phẳng( SAB)

c) Tính độ dài đoạn thẳng SA

…… Hết………

ĐỀ I

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 11 L5

Câu 1a Ta có y/ = 4 3 2 ,

2

= 4x3 – 3x + 6

0.5 0.5

1.0 Câu 1b Ta có y/ = 3 1

2

x x

+

= 2

7 (x 2)

0.5 0.5

1.0 Câu 1c y/ = ((x+ 2)( x− 2)) /

= 2 ( 2). 1

2 2

x

− + +

= 2( 2) 2

2 2

x

− + +

= 3 2

2 2

x x

0.25 0.25 0.25 0.25

1.0

Câu 1d Ta có y =

x x

x x

x x

x

cos sin

cos sin

+

=

+

=

Do đó y/ =

x x

x x

x

2 2

2

cos sin

sin

1 cos

0.5 0.5

1.0

Câu 2a Ta có y/ = 6x2 − 6x

a)y/ = ⇔ 0 6x2 − 6x= 0

⇔x = 0 hoặc x = 1

0.5

Câu 2b Tọa độ tiếp điểm là nghiệm của phương

trình: y/(x) = 12

=

=

=

=

=

=

4 2

5 1

0 2

12 6 6 2 2

y x

y x

x x

x x

+ Tiếp tuyến tại M(-1;-5) là

y = 12x + 7 +Tiếp tuyến tại N( 2;4) là :

y = 12x - 20

0.25 0.25 0.5 0.25 0.25

1.5

Câu 3a

ĐỀ I

Trang 3

( ) ( ) ( ) ( )

H

a

D

C B

A

S

o 60

0.5 0.5

0,5

1.5

Câu 3b

( )

CB⊂ (SBC)

nên (SCB) ( ⊥ SAB)

0.5 0.25 0.25

1.0

Câu 3c Ta có SA (ABCD) ⊥

CD AD⊥ ⇒CD SD⊥

Vậy góc[(SCD),(ABCD)] = SDA¼ = 60o

SAD

V vuông nên

SA = AD.tan60o = a 3

0.5

Trang 4

Sở GD&ĐT Bạc Liêu ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 5

Trường THPT Gành Hào MÔN TOÁN KHỐI 11

Thời gian : 90 phút

( Đề chính thức)

Câu 1( 4 điểm): Tính đạo hàm các hàm số sau

a) 3 2 1

3

y x= − x + x− b) 2 1

2

x y x

+

=

c) y= + (x 3)( x− 3) d) 1

sin cos

y

=

Câu 2( 2,5 điểm): Cho hàm số y x= + 3 3x2 + 1

a)Giải phương trình y, = 0

b)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết hệ số góc của tiếp tuyến

là 9

Câu 3(3,5 điểm ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a

, SA vuông góc đáy ABCD và mặt bên (SCB) hợp với đáy một góc 30o

a) Chứng minh ( SAD) vuông góc với ( ABCD)

b) Chứng minh mặt phẳng (SCD) vuông góc với mặt phẳng( SAD)

c) Tính độ dài đoạn thẳng SA

…… Hết………

ĐỀ II

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 11 L5

Câu 1a Ta có y/ = 3 2 1 /

3

= 3x2 – 6x + 1

3

0.5 0.5

1.0

Câu 1b Ta có y/ = 2 1

2

x x

+

= 2

5 (x 2)

0.5 0.5

1.0

((x+ 3)( x− 3))

=(x+ 3) ( / x− + + 3) (x 3).( x− 3) /

= 3 ( 3). 1

2 3

x

− + +

= 2( 3) 3

2 3

x

− + +

= 3 3

2 3

x x

0.25 0.25 0.25 0.25

1.0

Câu 1d Ta có y =

x x

x x

x x

x

cos sin

cos sin

+

=

+

=

Do đó y/ =

x x

x x

x

2 2

2

cos sin

sin

1 cos

0.5 0.5

1.0

Câu 2a Ta có y/ = 2

3x + 6x

0 3 6 0

⇔x = 0 hoặc x = -2

0.5

Câu 2b Tọa độ tiếp điểm là nghiệm của phương

trình: y/(x) = 9

2

2

3 6 9

3 6 9 0

= ⇒ =

+ Tiếp tuyến tại M(1;5) là

y = 9x - 4 +Tiếp tuyến tại N( -3;1) là :

y = 9x + 28

0.25 0.25 0.5 0.25 0.25

1.5

ĐỀ II

Trang 6

Câu 3a

Ta có

( ) ( ) ( )

+ Vẽ hình

0.5 0.5 0,5

1.5

Câu 3b

( )

CD⊂ (SCD)

nên (SCD) ( ⊥ SAD)

0.5 0.25 0.25

1.0

Câu 3c Ta có SA (ABCD) ⊥

CB AB CB SB

Vậy góc[(SCB),(ABCD)] = SBA¼ = 30o

VSAB vuông nên

SA = AB.tan30o = 3

3

a

0.5

0.5

1.0

Ngày đăng: 10/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w