Không châm chước cho những trường hợp đặt tính sai hoặc tìm các tích riêng sai,…Kết quả là: a.. GV linh động chấm, có thể HS giải tắt hoặc không giải thích đều cho điểm tối đa.. Bài gi
Trang 1PHÒNG GD & ĐT TÁNH LINH
Trường TH Đồng Kho 1
Lớp : 4 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4 Tên : Môn : Toán Năm học : 2008-2009 Thời gian : 40 phút ĐỀ: Câu 1: Rút gọn các phân số sau : (1 đ) a ;
40 14 = = b ;
24 18 = = c ;
12 15 = = d ;
100 1000 = = Câu 2: Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống : (1 đ) 3 ngày 3 giờ = 39 giờ ; 18 m 7 dm = 187 dm ; 8795 dm2 = 87 m2 95 dm2 5 tấn = 500 kg Câu 3: Đặt tính rồi tính: (2 đ) a) 53859 + 34625; b) 50646 - 45664;
c) 328 x 416 ; d) 73830 : 214 ;
Câu 4: Tính : (2 đ)
a 7 5 4 3 + ; b 9 4 5 3 − ; ……… ………
……… ………
……… ………
c
12
7 3
8 4
5
1 2
1 : 2
Điểm Lời phê của giáo viên. Giám khảo 1 Giám khảo 2
Trang 2……… ……….
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 5: Đúng ghi Đ vào ô , sai ghi S vào ô : (1 đ) 1 7 6 > ; 1 6 7 > ; 1 9 1 < ; 1 15 16 < ; Câu 6: (2 đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nữa chu vi là 72 m và chiều rộng bằng 5 3 chiều dài Tính diện tích thửa ruộng đó ? Bài giải:
……….
Câu 7: (1 đ) Ông hơn cháu 66 tuổi, biết rằng ông bao nhiêu tuổi thì cháu bấy nhiêu tháng Tính tuổi ông, tuổi cháu ? Bài giải:
.
.
.
.
.
Trang 3
Đáp án – Biểu điểm:
Câu 1: 1 đ Đúng mỗi câu được 0,25 điểm
1
10 4
5 4
3 20
7
a
Câu 2: 1 đ Đúng mỗi câu được 0,25 điểm.
Kết quả là: a: S b: Đ c: Đ d: S
Câu 3: 2 đ Đúng mỗi câu được 0,5 điểm Không châm chước cho những
trường hợp đặt tính sai hoặc tìm các tích riêng sai,…Kết quả là:
a + 5385934625
88484
b − 4566450646 4982
c × 416328 1968 328 1312
136448
d 73830 214
963 345 1070
0
Câu 4: 2 đ Đúng mỗi câu được 0,5 điểm Kết quả là:
a
7
5 4
3 +
28
41 28
20 28
=
b
9
4 5
3 −
45
7 45
20 45
=
c
12
47 12
7 12
40 12
7 3
8 4
d
5
1 2
2 5
1 2
1 : 2
1
−
=
−
5
4 10
8 10
2 10
=
Câu 5: 1 đ Ghi đúng mỗi ô trống được 0,25 điểm Thứ tự đúng là: S - Đ - Đ - S
Tổng số phần bằng nhau là: 5 + 3 = 8 (phần) (0,25 đ) Chiều rộng thửa ruộng là:: 72 : 8 x 3 = 27 (m) (0,5 đ) Chiều dài thửa ruộng là:: 72 - 27 = 45 (m) (0,5 đ)
Diện tích thửa ruộng là:: 27 x 45 = 1215 (m2) (0,5 đ)
Đáp số: 1215 m2 (0,25 đ)
Câu 7: 1 đ GV linh động chấm, có thể HS giải tắt hoặc không giải thích đều cho điểm tối
đa
Bài giải:
Nếu coi số tuổi của cháu là một phần thì số tuổi của ông là 12 phần Ta có sơ đồ sau:
Tuổi cháu :
Hiệu số phần bằng nhau là: 12 – 1 + 11 (phần)
66 tuổi
Trang 4Số tuổi của cháu: 72 - 66 = 6 (tuổi).
Đáp số: 72 tuổi ; 6 tuổi
Trang 5Họ và tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA LẠI CUỐI HỌC KÌ 2 – LỚP 4 Lớp: ………… Môn: Toán Thời gian: 40 phút.
ĐỀ:
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống: (1 đ)
=
=
6 3
2
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 đ)
a) 2 ngày 6 giờ = giờ ; b)
5
2 thế kỉ = năm
c) 24 m 6 dm = .dm ; d) 5698 dm2 = m2 dm2
Câu 3: Đặt tính rồi tính: (2 đ)
……… ………
……… ………
c) 247 x 132 ; d) 65375 : 125 ;
……… ………
……… ………
Câu 4: Tính : (2 đ)
a 7 5 4 3 x ; b 8 4 : 5 3 ; ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Điểm Lời phê của giáo viên. Giám khảo 1 Giám khảo 2
Trang 6……… ……….
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 5: Đúng ghi Đ vào ô , sai ghi S vào ô : (1 đ) 1 7 3 > ; 1 3 7 > ; 1 9 1 < ; 1 15 16 < ; Câu 6: (2 đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 21 m và chiều rộng bằng 5 2 chiều dài Tính diện tích thửa ruộng đó ? Bài giải:
……….
Trang 7Họ và tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA LẠI LẦN 2 – LỚP 4 Lớp: ………… Môn: Toán Thời gian: 40 phút.
ĐỀ:
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống: (1 đ)
4
3
=
8 = 9
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (2 đ) a) 2 ngày 6 giờ = giờ ; b) 5 1 thế kỉ = năm c) 32 m 9 dm = .dm ; d) 7345 dm2 = m2 dm2 Câu 3: Đặt tính rồi tính: (2 đ) a) 65938 + 24836 b) 70953 - 45984;
……… ………
……… ………
c) 524 x 213 ; d) 45900 : 225 ;
……… ………
……… ………
Câu 4: Tính : (2 đ)
a 3 2 X
6 5 ; b 4 3 : 7 6 ; ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Điểm Lời phê của giáo viên. Giám khảo 1 Giám khảo 2
Trang 8……… ……….
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 5: Đúng ghi Đ vào ô , sai ghi S vào ô : (1 đ) 1 7 3 > ; 1 3 7 > ; 1 9 1 < ; 1 15 16 < ; Câu 6: (2 đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 32 m và chiều rộng bằng 5 3 chiều dài Tính diện tích thửa ruộng đó ? Bài giải:
……….