1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử HK2-12NC

2 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một mẫu xương tỷ số của C14 và C12 bằng 1/4 tỷ số tương ứng của hai đồng vị này trong khụng khớ.. Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm của năng lợng toả ra chuyển thành động năng hạt α.

Trang 1

Trường THPT Chõu Phỳ ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT (LẦN 2 – HK2)

Đỏp ỏn

Đỏp ỏn

Cõu 1 Sau 24 giờ số nguyờn tử Radon giảm đi 18,2% (do phúng xạ) so với số nguyờn tử ban đầu Hằng số phúng xạ của Radon là

A λ= 2,315.10-6(s-1) B λ= 2,315.10-5(s-1) C λ = 1,975.10-6(s-1) D λ = 1,975.10-5(s-1)

Cõu 2: Một lượng chất phúng xạ tecnexi 99

43Tc ( thường được dựng trong y tế) được đưa đến bệnh viện lỳc 9h sỏng ngày thứ hai tuần Đến 9h sỏng ngày thứ ba người ta thấy lượng phúng xạ của mẫu chất chỉ cũn lại

6

1

lượng phúng xạ ban đầu Chu kỡ bỏn ró của chất phúng xạ tecnexi này là

A 12h B 8h C 9,28h D 6h

Cõu 3 : Đồng vị phóng xạ Cu66 có chu kì bán rã T = 4,3 phút Sau thời gian 12,9 phút độ phóng xạ của

đồng vị này giảm đi bao nhiêu

Cõu 4: Đồng vị C14 cú chu kỳ bỏn ró là 5800 năm Trong một mẫu xương tỷ số của C14 và C12 bằng 1/4

tỷ số tương ứng của hai đồng vị này trong khụng khớ Tuổi của mẩu xương này gần đỳng bằng:

A 11600 năm B 17400 năm C 2900 năm D 5800 năm

Cõu 5 :Dùng một prôtôn có động năng 5,58 MeV bắn phá hạt nhân 23

11Na đứng yên sinh ra hạt α và hạt

X Phản ứng không bức xạ γ Biết động năng hạt α là 6,6 MeV Tính động năng hạt nhân X Cho: mP

= 1,0073 u; mNa = 22,98503 u; mX = 19,9869 u; mα = 4,0015 u; 1u = 931,5 MeV/c2

A WX = 2, 64 B WX = 4,68 MeV C WX = 8,52 MeV D WX = 3,43MeV

Cõu 6 : Hạt nhân pôlôni 21084 Polà chất phóng xạ anpha α Biết hạt nhân mẹ đang đứng yên và lấy gần

đúng khối lợng các hạt nhân theo số khối A Hãy tìm xem bao nhiêu phần trăm của năng lợng toả ra chuyển thành động năng hạt α (Coi phản ứng khụng kốm theo bức xạ gam- ma)

A 89,3% B 98,1% C 95,2% D 99,2%

Cõu 7: Công thức gần đúng cho bán kính hạt nhân R = R0.A1/3 ; trong đó R0= 1,2fm, Alà số khối của hạt nhân Khối lợng hạt nhân lấy gần đúng bằng số khối ; u= 1,66.10-27 kg Khối lợng riêng của hạt nhân là :

A 8,4.1018kg/m3 B 2,3.1017kg/m3 C 5.1015kg/m3 D 6,8.1016kg/m3

Cõu 8 Chọn câu Đúng Theo thuyết tơng đối, khối lợng tơng đối tính của một vật có khối lợng nghỉ m0 chuyển

động với vận tốc v là:

A

1

2

2

0 1

 −

=

c

v m

1

2 2

0 1

 −

=

c

v m

1

2

2

 −

=

c

v m

 −

= 0 1 22

c

v m

Cõu 9 Điều nào dới đây đúng, khi nói về các tiên đề của Anh-xtanh?

A) Các hiện tợng vật lí xảy ra nh nhau đối với mọi hệ quy chiếu quán tính.

B) Phơng trình diễn tả các hiện tợng vật lý có cùng một dạng trong mọi hệ quy chiếu quán tính.

C) Vận tốc ánh sáng trong chân không đối với mọi hệ qui chiếu quán tính có cùng giá trị c, không phụ thuộc vào vận tốc của nguồn sáng hay máy thu.

D) A, B và C đều đúng.

Cõu 10: Đồng vị của một nguyờn tử đó cho khỏc với nguyờn tử đú về

A Số prụton B Số electron C Số nơtron D Số nơtron và số electron

Cõu 11: Điều nào sau đõy sai khi núi về lực hạt nhõn?

A Lực hạt nhõn chỉ tỏc dụng trong phạm vi nhỏ khi khoảng cỏch giữa hai nuclụn bằng hoặc nhỏ

hơn kớch thước hạt nhõn

B Lực hạt nhõn chỉ tồn tại bờn trong hạt nhõn.

C Lực hạt nhõn là loại lực mạnh nhất trong cỏc lực mà ta đó biết hiện nay.

D Lực hạt nhõn cú bản chất là lực điện.

ĐIỂM

Trang 2

Cõu 12: Khẳng định nào là đỳng về cấu tạo hạt nhõn?

A Trong hạt nhõn số prụtụn bằng hoặc nhỏ hơn số nơtron.

B Trong hạt nhõn số prụtụn bằng số nơtron.

C Cỏc nuclụn ở mọi khoảng cỏch bất kỡ đều liờn kết với nhau bởi lực hạt nhõn.

D Trong ion đơn nguyờn tử số proton bằng số electron.

Cõu 13: Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhõn là

C đơn vị eV/c2 hoặc MeV/c2 D Cõu A, B, C đều đỳng.

Cõu 14: Trong vật lý hạt nhõn, bất đẳng thức nào là đỳng khi so sỏnh khối lượng prụtụn (mP), nơtrụn (mn) và đơn vị khối lượng nguyờn tử u

A mP > u > mn B mn < mP < u C mn > mP > u D mn = mP > u

Cõu 15: Khối lượng của một hạt nhõn He4

2 (m = 4,0015u) là:α

A 5,31.10-24g B 24,08.10-24g C 6,64.10-27g D 6,64.10-24 g

Cõu 16: Muốn phõn hạch U235 thỡ phải làm chậm notron, notron được làm chậm gọi là notron nhiệt vỡ

A Do notron ở trong một mụi trường cú nhiệt độ quỏ cao.

B Notron dễ gặp hạt nhõn 235

C Notron chậm dễ được U235 hấp thụ

D Notron nhiệt cú động năng bằng động năng trung bỡnh của chuyển động nhiệt.

Cõu 17: Cho phản ứng hạt nhõn: T + X  α + n, X là hạt:

Cõu 18 Một chiếc thớc có chiều dài 30cm, chuyển động với vận tốc v = 0,8c theo chiều dài của thớc thì co lại

là:

Cõu 19: Hạt nhõn nào cú năng lượng liện kết riờng lớn nhất:

Cõu 20 Một hạt có động năng bằng năng lợng nghỉ của nó Vận tốc của hạt đó là:

Cõu 21: Hạt nhõn hờli (4

2He) cú năng lượng liờn kết là 28,4MeV; hạt nhõn liti (7

3Li) cú năng lượng liờn kết là 39,2MeV; hạt nhõn đơtờri (2

1D) cú năng lượng liờn kết là 2,24MeV Hóy sắp theo thứ tự tăng dần về tớnh bền vững của ba hạt nhõn này

A Liti, hờli, đơtờri B Đơtờri, hờli, liti C Hờli, liti, đơtờri D Đơtờri, liti, hờli.

Cõu 22: Trong phản ứng: 235 95 139

n+ UMo+ La+ X + e− Hạt X là:

Cõu 23 Hạt nhõn 210Po là chất phúng xạ phỏt ra tia α và biến đổi thành hạt nhõn Pb Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa

số hạt nhõn chỡ và số hạt Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ khối lượng hạt chỡ và khối lượng hạt Po là

Cõu 24 Chọn câu Đúng Khi một cái thớc chuyển động theo phơng chiều dài của nó, độ dài của thớc

A dãn ra theo tỉ lệ

2

2 1 c

v

C dãn ra phụ thuộc vào vận tốc của thớc D co lại theo tỉ lệ

2

2 1 c

v

Cõu 25 Hạt nhõn 23688Ra phúng ra 3 hạt α và một hạt β - trong chuỗi phúng xạ liờn tiếp Khi đú hạt nhõn con tạo thành là:

Ngày đăng: 10/06/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w