1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de & dap an HSG Ha Nam 2011

4 285 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 243 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác ONDI nội tiếp.. Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ONI, ta có: KD KI=.

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo hà nam

đề chính thức

Đáp án và hớng dẫn chấm

Đề thi chọn HSG năm 2010-2011 Môn tO N HÁ ỌC 9

Bài 1 1.(3 điểm)

(6 điểm) a)(1,5 điểm)

A

1,0

3 1

6 2( 3 1)

1

+

0,5

b)(1,5 điểm): Thay A = 1 vào phương trỡnh đó cho ta được

2 4 3 2

y =x +x +x + +x 1

Khi x 0

Ta cú: 4y2 =(2x2 +x)2 +3x2 +4x 4 (2x+ > 2 +x)2 (1) 0,25 Lại cú 4y2 =(2x2 + +x 2)2 −5x2 <(2x2 + +x 2)2 (2)

Từ (1) và (2), suy ra (2x2 +x)2 <4y2 <(2x2 + +x 2)2

⇒4y2 =(2x2 + +x 1)2

4(x4 x3 x2 x 1) (2x2 x 1)2 x2 2x 3 0 x 1

x 3

= −

0,25 0,25

2 2

Kết luận: Vậy phương trỡnh đó cho cú cỏc nghiệm nguyờn (x; y) là (0;

1), (0; -1), (-1, 1), (-1, -1), (3; 11), (3; -11) 0,25 2.(3 điểm)

a.(1,5 điểm):

2

1 2

m 1

 =

1,5

b.(1,5 điểm):

+ x, y R,∀ ∈ ta luụn cú

(2x y 3m 2)− + + 2 ≥0 (m2 +m)x y 4− − 2 ≥0

nờn (2x y 3m 2)− + + 2 +(m2 +m)x y 4− − 2 ≥ ∀0 , x, y R∈ 0,5

Xột hệ phương trỡnh: 2x y 3m 2 02 y 2x 3m 22 (1)

(I)

Trang 2

Phương trình (1), (2) chính là phương trình các đường thẳng d 1 , d 2

-Với m = 1 ⇒d // d1 2 Khi đó:

2

81 81

min B = 81khi t 0 hay 2x y 1 0

- Với m = - 2 ⇒ ≡d1 d2 ⇒ Hệ (I) có nghiệm nên minB = 0 0,25

- Với 1 2

m 1

d ,d

 ≠ −

cắt nhau nên hệ (I) có nghiệm nên min B = 0

Vậy Khi m 1 min B 81; Khi m 1 min B 0

2

Bài 2 1.(3 điểm): Điều kiện: x≥ −2 0,5 (6 điểm) Pt đã cho ⇔2(x2 −2x 4) 2(x 2) 3 (x 2)(x+ − + = + 2 −2x 4) (1)+ 0,5

Đặt

2

 , Điều kiện

u 0

v 0

 ≥

Pt (1) trở thành 2u2 3uv 2v2 0 (2u v)(u 2v) 0 2u v 0

u 2v 0

+ =

+ Với

u 2v 0− = ⇔ x2 −2x 4 2 x 2+ = + ⇔ x2 −6x 4 0− = ⇔ = ±x 3 13 0,5

+ Với

2

2u v 0

=

=

  + = Hệ pt vô nghiệm

Vậy phương trình có 2 nghiệm x 3= ± 13 0,5 2.(3 điểm)

Pt đã cho ⇔m2 −(2x2 +3x 1)m x− + 4 +3x3 +x2 − =x 0 (1)

Pt(1) là pt bậc hai ẩn m có ∆ =(x 1)− 2 nên

2

2

2x 3x 1 (x 1)

2 (1)

m

2



Giả sử x là nghiệm chung của 2 pt (2), (3)0

2

2

0 0

m 2

Ngược lại, với m = 2 thì 2 pt (2) và (3) có nghiệm chung 1,0 Pt(1) có 4 nghiệm phân biệt các phương trình (2), (3) cùng có 2

nghiệm phân biệt và không có nghiệm chung

Trang 3

1 ( m 1) 0 1

m

m 2

m 2

− − − >

Bài 3

(1 điểm) Điều kiện: x 1y 1≥

 ≥

Hệ đã cho

2 2

3 3

2x y 1 2y x 1 x y

⇔ 



Theo Côsi, ta có: 2 (x 1).1 (x 1) 1− ≤ − + ⇔2y x 1 xy− ≤

Tương tự, ta được: 2x y 1 xy− ≤ ⇒2x y 1 2y x 1 2xy− + − ≤ (1) 0,25 Mặt khác, Theo Côsi, ta có: x2 +y2 ≥2xy (2)

Từ (1) và (2)⇒2x y 1 2y x 1 x− + − ≤ 2 +y2

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x y 2= = . 0,25

Dễ thấy x = y = 2 thoả mãn pt còn lại Vậy hệ có nghiệm duy nhất x = y

= 2

0,25

Bài 4

(6 điểm)

·AFB BCF=· ⇒ ∆ABF: ∆AFC

2

AF AB.AC

⇒ = không đổi

Vậy, E và F nằm trên đường tròn tâm A cố định và bán kính không đổi R = AB.AC

1,0

1,0

0,5

2.(2,5 điểm)

Tứ giác AEOF nội tiếp ⇒AEF AOF· = ·

1,0

1,0 0,5

Tứ giác AOIF nội tiếp ⇒AOF AIF· =·

Do đó, ·AIF AEF=·

Mặt khác, ·EE'F 1EOF AOF AEF· · ·

2

Nên ·AIF EE'F=· ⇒EE'// BC hay tứ giác BCE’E là hình thang

3.(1 điểm)Gọi D là giao điểm của EF với AC

Tứ giác ONDI nội tiếp Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

ONI, ta có: KD KI= Lại có,

2

D

cố định Vậy K luôn nằm trên đường trung trực của đoạn ID

0,5

0,5

E

F

C B

O N

I D

E’

A

Trang 4

Bài 5

(1 điểm)

Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và C xuống AM Gọi K là giao điểm của AM với BC

Ta có:

AM.BC AM(BK CK) AM(BE CF)= + ≥ +

hay

( ABM ACM)

AM.BC AM.BE AM.CF 2 S≥ + = +S

Tương tự, ta được

( CMABMA CMBBMC)

Từ đó, ta được:

AM.BC BM.CA CM.AB 4S+ + ≥ ABC

Đẳng thức xảy ra

trực tâm tam giác ABC.

0,5

0,25

0,25

A

B

C

M E

K F

Ngày đăng: 10/06/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w