Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử 14: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh.. Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc 16: Phản ứng nào chứng tỏ chất tham
Trang 1BÀI TẬP ÔN THI HOÁ HỌC 10 HK II
A Trắc nghiệm:
1: Trong điều kiện thường, dd H2S tiếp xúc với oxi của không khí, dd dần chuyển sang màu gì?
2: Khi cho dd H2SO4 đặc tác dụng với đường saccarosơ (C12H22O11), sản phẩm có 2 khí đó là :
3: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không
bị bức xạ cực tím Chất này là:
4: Phản ứng sản xuất SO2 trong công nghiệp là:
A Cu + 2 H2SO4 đặc nóng → SO2 + CuSO4 + 2H2O
B 4FeS2 + 11O2 → 8SO2 + 2Fe2O3
C C + 2H2SO4 đặc → 2SO2 + CO2 + 2H2O
D.Không có phản ứng nào
5: Hiđro sunfua (H2S) là chất có:
6: Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:
7 : Có hai chất khí không màu dễ tan trong nước, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3 đều tạo
ra kết tủa màu vàng Hai chất khí đó là:
8: Dãy axit nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
A HI, HBr, HCl, HF B HF, HCl, HBr, HI
C HCl, HBr, HI, HF D HBr, HI, HF, HCl
9: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng giấy qùi tím vào dung dịch thu được thì giấy
quì tím chuyển sang màu nào? (cho Br=80, Na=23, O=16, H=1)
10: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?
11: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua
kim loại?
12: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2,Cl2, Br2, I2):
C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D ở điều kiện thường là chất khí
13: Cho phản ứng: Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl
Vai trò của Brom là:
C Không phải là chất khử hay chất oxi hóa D Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
14: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh?
15: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:
A Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước B Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc
C Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước D Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc
16: Phản ứng nào chứng tỏ chất tham gia là axit sunfuric loãng?
A 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O B H2SO4 + FeO → FeSO4 + H2O
C 2H2SO4 + S → 3SO2 + 2H2O D 2H2SO4 + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O
17: Dùng hồ tinh bột có thể nhận biết được chất nào sau đây?
18: 90% lưu huỳnh được ứng dụng để:
Trang 219: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?
20: Đối với phản ứng có chất khí tham gia:
A Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng B Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm
C Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng D Áp suất không ảnh hưởng gì đến tốc độ phản ứng
21: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây:
A NaCl, H2O, Ca(OH)2 B CaO, Al(OH)3, S
C Al(OH)3, Cu, Na2CO3 D Zn, CaO, Na2CO3
22: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào Sai:
A FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O B 2Fe + 6HCl → FeCl3 + 3H2
C Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3+ 3H2O D Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
23: Phản ứng nào chứng tỏ HCl có tính khử ?
A 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 +2H2O B.2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
C 2HCl + CuO CuCl2 + H2O D.2HCl + Zn ZnCl2 + H2
24: Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A 3s2 3p5 B 2s2 2p5 C 4s2 4p5 D ns2 np5
25: Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
26: Tính oxy hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:
A.Cl2, Br2,I2,F2 B F2, Cl2, Br2, I2 C Br2, F2, I2, Cl2 D I2, Br2, Cl2, F2
27: Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO lần lượt là:
A +1, +5, -1 B -1, +5, +1 C -1, -5, -1 D -1, +7, +1
28: Có 3 dd NaOH, HCl, H2SO4 loãng.Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
29: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:
30: Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ H2SO4 thể hiện tính oxi hoá:
A H2SO4 + 2KOH → K2SO4+2H2O B H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O
C 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O D H2SO4+ Na2CO3 → Na2SO4+ CO2 + H2O
31: Trong các phản ứng đây, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử:
A 2SO2 + O2 → 2SO3 B SO2 + H2O → H2SO3
C SO2 + CaO → CaSO3 D SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O
32: Cho phản ứng hoá học : H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất ?
A.H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
C Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá , H2S là chất khử
33: Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:
A Cu và Cu(OH)2 B Fe và Fe(OH)3 C C và CO2 D S và H2S
34: Cho phản ứng : SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2X.Xác định X là chất nào sau đây:
35: Thuốc thử thường dùng để nhận biết H2SO4 và muối sunfat là:
36: Cặp chất nào là thù hình của nhau:
A O2 ,O3 B Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà
C FeO, Fe2O3 , D Cả A và B
37: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl, khí bay ra là:
38: Trong phòng thí nghiệm , người ta điều chế H2S bằng phản ứng hoá học nào:
A H2 + S → H2S C 5H2 SO4(đăc,nóng) + 4Zn → 4ZnSO4 + H2S +4 H2O
B H2 SO4 +Zn S → H2S + ZnSO4 D FeS + 2HCl → H2S + FeCl2
39: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
A Cu, Zn, Na, Al B Ag, Ba, Fe, Zn C Mg, Al,Fe, Zn D Au, Al, Pt, Mg
40: Thuốc thử dùng để nhận biết H2S và muối của chúng là:
41: Chất nào tác dụng với oxi tạo ra 1 oxit axit:
42: Axit sunfuric loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
A Fe2(SO4)3 và H2 B FeSO4 và H2 C FeSO4 và SO2 D Fe2(SO4)3 và SO2
43: Người ta nung nóng Cu với dd H2SO4 đặc, nóng Khí sinh ra có tên gọi là:
A Khí oxi B Khí Hydro C Khí lưu huỳnh đioxit D Khí cacbonic
Trang 344: Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng:
A Zn ,Al , Cu B Na , Mg , Zn C Cu , Ag , Hg D Hg , Au , Al
45: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?
A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O
C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O
46: Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dd H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dd H2SO4 loãng là:A Hg,
Ag, Cu B Al, Fe, Cr C Ag, Fe, Pt D Al, Cu, Au
47: Các chất nào dưới đây chỉ có tính oxi hoá ?
A HCl, SO3 B O2, Cl2, S C FeSO4, KMnO4 D O3, H2SO4
48: Hòa tan khí Cl2 vào dd NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất:
49: Có 3 lọ đựng ba khí riêng biệt là clo, hidroclorua và oxi Có thể dùng một chất nào trong số các chất sau để
đồng thời nhận ra được cả ba khí trên?
A Giấy quỳ tím tẩm ướt B dd Ca(OH)2 C dd BaCl2 D dd H2SO4
50: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D (n-1)d10ns2np4
51: Cho các cặp chất sau đây, cặp chất không phản ứng với nhau là:
A Cl2 và dd NaI B Br2 và dd NaI C Cl2 và dd NaBr D I2 và dd NaCl
52: Trường hợp nào sau đây cân bằng hoá học chuyển dịch sang chiều thuận khi áp suất của hệ tăng lên ?
A: N2 (k) + 3H2 (k) ⇔2NH3 (k) B: H2 (k) + Br2 (k)⇔ 2HBr (k) C: N2O4 (k) ⇔2NO2 (k) D: C (r) + H2O (k) ⇔ CO (k) + H2 (k)
53 : Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
N2 (k) + 3H2 (k) ⇔ 2NH3 (k) , ∆H < 0
Yếu tố nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?
A Tăng nhiệt độ B Tăng nồng độ N2, H2 C Chất xúc tác D A và B đúng
54: Hệ cân bằng sau sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi thêm lượng hơi nước vào ?
CO (k) + H2O (k) ⇔ CO2 (k) + H2 (k) , ∆H < 0
A làm tăng H2O B làm giảm H2 C làm giảm H2O D theo chiều nghịch
55: Cho phản ứng sau: CuO (r) ⇔ Cu2O (r) + O2 (k) , ∆H > 0
Để tăng hiệu suất chuyển hoá CuO thành Cu2O, người ta có thể:
A Đun nóng B lấy bớt CuO C hút khí O2 D cả A và C
56: Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
PCl5 (k) ⇔ PCl3 (k) + Cl2 (k) , ∆H > 0
Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl3 trong cân băng ?
A lấy bớt PCl5 B Thêm Cl2 vào C Giảm nhiệt độ D Tăng nhiệt độ
57: Oxi không phản ứng trực tiếp với :
A Natri B Flo C Cacbon D Lưu huỳnh
58: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây ?
A Cu B Hồ tinh bột C H2 D.Dung dịch KI và hồ tinh bột
59: Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là
C Na, He, Br2, H2SO4 loãng D Zn, Cl2, O2, F2
60: Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây ?
A Na, Mg, Cl2, S B Na, Al, I2, N2
C Mg, Ca, N2, S D Mg, Ca, Au, S
61 Trong hợp chất nào nguyên tố lưu huỳnh không thể hiện tính oxi hóa:
62 Oxi có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào ?
63 Câu nào diễn tả sai về tính chất các chất trong phản ứng: 2 FeCl2 + Cl2 → 2 FeCl3
A Ion Fe2+ oxi hóa nguyên tử clo B Ion Fe2+ khử nguyên tử clo
C Ion Fe2+ bị oxi hóa D Nguyên tử clo oxi hóa ion Fe2+
64 SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:
A H2S, O2, nước Br2 B Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C Dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
65 Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac
N2 (k) + 3 H2 (k) ⇌ 2 NH3 (k) Khi tăng nồng độ của H2 lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận sẽ:
A Giảm đi 2 lần B Tăng lên 2 lần C Tăng lên 8 lần D Tăng lên 6 lần
t o ,xt
Trang 466 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
A Điện phân nóng chảy NaCl B Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
67 Trong các phản ứng phân hủy dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa- khử:
A 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 B 2KClO3 → 2KCl + 3 O2
C CaCO3 → CaO + CO2 D 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
68 Cho sơ đồ : Mg + H2SO4 đặc, nóng → MgSO4 + H2S + H2O
Tổng hệ số( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng trên là:
69 Hiđro peoxit có thể tham gia những phản ứng hóa học sau :
H2O2 + 2KI → I2 + 2 KOH
H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2
Tính chất của H2O2 được diễn tả đúng nhất là:
A.Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hóa B Hiđro peoxit chỉ có tính khử
C.Hiđro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử D.H2O2 vừa có tính oxi hóa,vừa có tính khử
70 So sánh tính chất cơ bản của oxi và lưu huỳnh ta có:
A Tính oxi hóa của oxi yếu hơn lưu huỳnh B Độ âm điện của lưu huỳnh lớn hơn oxi
C Khả năng oxi hóa của oxi bằng lưu huỳnh D Lưu huỳnh là phi kim yếu hơn oxi
71 Cho cân bằng: H2(k) + Cl2(k) ⇌ 2 HCl (k) △H < 0
Để phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận cần:
A Tăng nồng độ H2 hoặc Cl2 B Tăng áp suất
72 Hằng số cân bằng K của một phản ứng phụ thuộc vào:
73 Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng:
74 Ion nào không bị oxi hóa bởi các chất hóa học?
-75 Axit nào mạnh nhất trong số các axit halogenhiđric dưới đây:
76 Phản ứng nào không dùng để điều chế khí H2S
A S + H2 →
B FeS + HCl →
C FeS + HNO3 →
D Na2S + H2SO4 loãng →
77 Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí H2S:
A P2O5 B H2SO4 đặc C CaO D Cả 3 chất
78 Trong số các phần tử( nguyên tử hoặc ion) sau thì chất oxi hóa là
2-79 Trong môi trường axit H2SO4, dung dịch nào làm làm mất màu KMnO4:
80 Tỉ lệ số phân tử HNO3 là chất oxi hóa và số phân tử HNO3 là môi trường tạo muối nitrat trong phản ứng FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O là:
81 Chọn câu không hoàn toàn đúng :
A Trộn bất kì một chất oxi hóa với một chất khử thì có phản ứng xảy ra
B Nguyên tố ở trạng thái oxi hóa trung gian vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C Trong phản ứng oxi hóa - khử, quá trình oxi hóa và quá trình khử luôn xảy ra đồng thời
D Phản ứng kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của một hoặc một số nguyên tố là phản ứng oxi hóa - khử
82 Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl?
A Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3
B Quỳ tím, CuO, Cu(OH) 2 , Zn, Na2CO3
C Quỳ tím, FeO, Cu, CaCO3
D Quỳ tím, CO2, Fe(OH)3, Na2SO3
83 Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn:HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2, thuốc thử và thứ tự dùng nào sau đây :
A Quỳ tím – dung dịch Na2CO3 B Quỳ tím – dung dịch AgNO3
84 Có 5 dung dịch loãng của các muối NaCl, KNO3, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2 Khi cho dung dịch Na2S vào các dung dịch muối trên, có bao nhiêu trường hợp có phản ứng sinh ra kết tủa?
Trang 585 Cho cân bằng hoá học Cl2 + H2O ⇌ H+ + Cl- + HClO
Thêm chất nào vào không làm chuyển dịch cân bằng:
86 Chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, nóng đều chỉ tạo ra cùng 1 loại muối?
87 Để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp gồm 2 muối NaX, NaY (X,Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp) phải
dùng 150 ml dung dịch AgNO3 0,2M Hai nguyên tố halogen đó là:
88 Hòa tan 9,14g hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc) và
2,54g chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m(g) muối khan, m có giá trị là bao nhiêu gam?
A 34,15 gam B 35,14 gam C 31,45 gam D 32,45 gam
89 Thổi V lít khí SO2 ở điều kiện tiêu chuẩn vào dung dịch chứa 0,20 mol Ca(OH)2 thì thu được 3 g kết tủa Giá trị của V có thể là bao nhiêu lít ?
C 2,24 lít hoặc 0,56 lít D 0,56 lít hoặc 8,40 lít
90 Hoà tan hoàn toàn 4 gam muối cacbonat MCO3 vào dung dịch HCl thấy thoát ra V lit khí ở đktc Cô cạn dung dịch thu được thấy có 5,1 gam muối khan V có giá trị là:
91 Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 16,1 gam muối sunfat M là kim loại nào?
A Al B Zn C Mg D Fe
92 Sục từ từ 4,48 lít SO2 vào 300ml dung dịch NaOH 1,5M Khối lượng muối thu được là:
93 Khi hòa tan 11,2 gam Fe vào 200ml dung dịch H2SO4 loãng 1,2M Thể tích H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
94 Cho 10 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,733 lit khí H2 (đktc) Thành phần % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là:
95 Thể tích dung dịch HCl 2 M cần dùng để trung hoà 300 gam dung dịch NaOH 20% là:
96 Cho hằng số cân bằng ở 600oC của phản ứng : H2(k) + I2(k) ⇌ 2HI (k) là K = 64 Phản ứng xảy ra trong bình kín thể tích 1 lit, nếu ban đầu có 1 mol H2 và 1 mol I2 thì lúc phản ứng đạt trạng thái cân bằng còn lại bao nhiêu mol H2 ?
97 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm NO, NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:3 Thể tích hỗn hợp khí A ở đktc là:
98 Cho a gam CuO tác dụng với dung dịch CuSO4 thu được 200 gam dung dich CuSO4 nồng độ 16% Giá trị của
a là:
99 Cần đốt bao nhiêu mol FeS2 trong khí O2 dư để thu được 64 gam SO2?
100 Hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 19 Tỉ lệ % về thể tích của O2 là:
B.Tự luận:
Bài 1: Bằng phương pháp Hoá học nhận biết các dd mất nhãn sau:
a) Dung dịch : NaOH, H2SO4, HCl, BaCl2
b) Dung dịch : H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4
c) Dung dịch : KCl, Na2CO3, NaI, CuSO4
d) Dung dịch : NaCl, NaNO3, Na2CO3, Na2SO4
e) Dung dịch : Na2SO3, Na2CO3, NaCl, MgSO4
f) Dung dịch : I2, Na2SO4, KCl, Na2S
g) Dung dịch: HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2
h) Dung dịch: HCl, H2SO4, BaCl2, K2CO3
Bài 2:
a.Viết ptpư (nếu có) khi cho H2SO4 loãng tác dụng với: Mg, Cu, CuO, NaCl, CaCO3, FeS
b.Viết ptpư (nếu có) khi H2SO4 đặc nguội tác dụng với các chất sau: Fe, Cu, FeO, Na2CO3
Bài 3:
Trang 6a.Cho dung dịch H2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 7,2 gam muối axit và 56,8 gam muối trung hoà.Xác định lượng H2SO4 và NaOH đã lấy
b.Hòa tan 3,2 gam hỗn hợp Cu và CuO vào H2SO4 đặc,nóng thu được 672ml khí (đkc) Tính thành phần % về khối lượng Cu và CuO trong hỗn hợp đầu, khối lượng muối thu được và khối lượng dung dịch H2SO4 98% cần lấy
Bài 4: Hòa tan 11,5g hỗn hợp Cu, Mg, Al vào dd HCl thu được 5,6 lít khí(đkc) Phần không tan cho vào H2SO4
đặc,nóng thu được 2,24 lít khí(đkc) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g lưu huỳnh Khí sinh ra được hấp thụ hết bởi 150 ml dung dịch NaOH 20% (d=
1,28 g/ml) Tìm CM, C% của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
ĐS: Na 2 SO 3 : 2,67 M ; 23,2% NaOH : 2,67 M ; 7,35%.
Bài 6 :Cho 6,8 g hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dd H2SO4 loãng thì thu được 3,36 lit khí (đkc)
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X?
b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đ, nóng.Hãy tính VSO2 (đktc)?
ĐS: a 17,65% ; 82,35% ; V SO2 = 4,48 lit.
Bài 7: Cho m (g) hỗn hợp X gồm Al, Fe tác dụng với 250 ml dung dịch H2SO4 loãng thu được 72,2 g hỗn hợp muối và 12,32 lit khí (đkc)
a Tính % khối lượng từng chất trong X
b Tính CM dung dịch H2SO4 đã dùng
ĐS: a Al : 27,84% ; Fe :71,26%. b.CM = 2,2 M
Bài 8: Nung nóng hỗn hợp gồm 11,2g bột Fe và 3,2g S Cho sản phẩm tạo thành vào 200 ml dung dịch H2SO4 thì thu được hỗn hợp khí A bay ra và dung dịch B ( Hpư = 100%)
a.Tìm % thể tích của hỗn hợp các khí trong A
b.Để trung hòa dung dịch B phải dùng 200 ml dd KOH 2M.Tìm CM của dd H2SO4 đã dùng
ĐS: a H2S: 50%; H2: 50% b 2M
Bài 9: Hoà tan 24,8g hh X gồm Fe, Mg, Cu trong dd H2SO4 đđ, nóng dư thu được dung dịch A Sau khi cô cạn dd
A thu được 132 g muối khan Nếu cho 24,8 g X tác dụng với dd HCl dư thì thu được 11,2 lít khí (đkc)
a Viết phương trình phản ứng
b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh X
Bài 10: Nung nóng 4,37g hỗn hợp bột các kim loại Fe và Zn với bột S dư Chất rắn thu được đem hòa tan bằng dd
axit H2SO4 loãng, nhận thấy có 1,568 lít khí (đktc) thoát ra
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b Tính thành phần % về khối lượng mỗi muối Sunfat khan thu được
Công thức tính toán:
1 m = M n => n m ; M m
= = 2 Vkhí = n 22,4 => n = 22, 4 V
M
= => = => =
dd
= => = => =
5 % A *100%;% 100% %
hh
m
m
6 mdd = Vdd( )ml × D(g/ml)