Dao động của một điểm bất kỳ trên phương truyền sóng sẽ có biên độ cực đại khi nó cùng pha dao động với nguồn.. Biên độ sóng tại một điểm là biên độ dao động của phần tử vật chất tại điể
Trang 1100 CÂU TRẮC NGHIỆM SÓNG CƠ
(TÀI LIỆU DẠY THÊM CŨNG TÀM TẠM)
1 Sóng cơ học:
A Là những dao động đàn hồi lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian
B Chỉ truyền đi theo phương ngang còn phương dao động là thẳng đứng
C Là sự truyền đi của các phần tử vật chất dao động trong môi trường vật chất
D Cả 3 phát biểu trên đều đúng
2 Khi sóng truyền đi từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sao đây là không thay đổi ?
3 Bước sóng là:
A K/cách giữa 2 điểm trên cùng một phương truyền sóng và đang dao động cùng pha
B Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ.C K/cách giữa hai gợn sóng D Cả 3 định nghĩa trên đều đúng
4 Chọn câu đúng
A Dao động của một điểm bất kỳ trên phương truyền sóng sẽ có biên độ cực đại khi nó cùng pha dao động với nguồn
B Biên độ sóng tại một điểm là biên độ dao động của phần tử vật chất tại điểm đó khi có sóng truyền qua
C Tần số dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua sẽ giảm dần theo thời gian do ma sát
D Sự truyền sóng là sự truyền pha dao động vì các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua sẽ dao động cùng pha với nguồn
5 Sóng cơ học truyền đi được trong môi trường vật chất là do:
A Giữa các phần tử của môi trường vật chất tồn tại những lực liên kết đàn hồi
C C.Các phần tử vật chất luôn ở gần nhau D Cả 3 ý trên
6 Sóng truyền trên mặt nước là:
7 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào:
A Năng lượng sóng B Tần số dđ sóng C Môi trường truyền D Bước sóng
8 Hai điểm M1, M2 nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng d Sóng truyền theo chiều từ M1 đến
M2 Độ lệch pha của sóng ở M2 so với sóng ở M1 là Δφ có giá trị nào kể sau ?
A Δφ = 2 d
d
D Δφ = – 2
d
9 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học ?
A Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian
B Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất
C Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian
D Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất
10 Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng của sóng cơ học ?
A Là quãng đường truyền của sóng trong thời gian một chu kỳ
B Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có dao động cùng pha ở trên cùng một phương truyền sóng
11 Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng cơ học ?
A Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn
B Q/trình truyền sóng là quá trình truyền NL
C Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng
D Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng
12 Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường vật chất ?
A Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn B Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
C Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng D Sóng càng mạnh thì truyền đi càng nhanh
13 Xét một sóng cơ học truyền trên một sợi dây đàn hồi dài vô hạn, khoảng cách giữa hai gợn sóng kề nhau là:
A
4
2
C λ D Giá trị khác
14 Âm là một dạng sóng (dọc) cơ học lan truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí Cho biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s và khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền âm ngược pha nhau là 0,85 m Tần số âm là:
15 Sóng âm (có thể gây ra cảm giác âm trong tai người) được định nghĩa là những sóng dọc cơ học có tần số từ 16 Hz → 20.000 Hz Cho biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s Âm phát ra từ nguồn có tần số 680 Hz Xét 2 điểm cách nguồn âm những khoảng 6,1 m và 6,35 m trên cùng một phương truyền, độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm đó là:
2
4
16 : Khi tần số dao động của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì :
1
Trang 2A.Biên độ dao động không đổi B Biên độ dao động tăng
C Năng lượng dao động không đổi D Biên độ dao động đạt cực đại
17: Chọn câu sai :
A Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
B Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C Sóng âm thanh là một sóng cơ học dọc D.Sóng trên mặt nước là một sóng ngang
18: khi một sóng cơ học truyền đi từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi
19: sóng ngang :
A chỉ truyền được trong chất rắn B truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
D truyền được trong chất rắn, chất lỏng ,chất khí và chân không
20 Sóng cơ là gì ?
A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất
C Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác D Sự co giản tuần hoàn giữa các phần tử của môi trườn
21: Chọn câu đúng Sóng cơ học là:
A sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian
B những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian
C sự lan toả vật chất trong không gian D sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian 22: Bước sóng là:
A Quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng
B Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau
C Là quãng đường sóng truyền được trong 1 đơn vị thời gian D Câu A và B đúng
23: Chọn câu đúng:
A Năng lượng của sóng không phụ thuộc tần số của sóng B Công thức tính bước sóng: = v.f
C Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc môi trường D.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao động 24: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
A =
2
v
v f
25: Chọn phát biểu đúng:
A Tần số sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác
B Tần số sóng được xác định bởi nguồn phát sóng
C Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng
D Tần số sóng trong mọi môi trường đều không phụ thuộc vào chu kì dao động của sóng
26: Khoảng cách giửa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng
A /4 B C /2 D 2
27: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ sóng v = 0,4m/s, chu kỳ dao động T = 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A 2m B 0,5m C 1m D 1,5m
28: Khoảng cách giửa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng
29: Chọn câu đúng nhất: hai nguồn kết hợp là hai nguồn
A cùng tần số và có độ lệch pha không đổi B cùng tần số và cùng pha
C cùng tần số và ngược pha D cùng tần số
30: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ B xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau
C xuất phát từ hai nguồn bất kì D xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương
31: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 7,8cm Biết bước sóng là 1,2cm Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là
32: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A,B(AB=8cm) dao động f=16Hz, vận tốc truyền sóng 24cm/s Số đường cực đại trên đoạn AB là
33: Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình là uA = 0,5sin(50t) cm ; uB = 0,5sin(50t + ) cm, vận tốc tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,5m/s Xác định
số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB
34: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 4cm Âm thoa rung với tần số 400Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 1,6m/s Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng và bao nhiêu điểm đứng yên ?
A 10 gợn, 11 điểm đứng yên B 19 gợn, 20 điểm đứng yên
2
Trang 3C 29 gợn, 30 điểm đứng yên D 9 gợn, 10 điểm đứng yên.
35: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha, cùng tần số f = 16Hz Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước
36: Để có sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi với hai đầu dây là hai nút sóng thì
A bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây B chiều dài dây bằng một phần tư lần bước sóng
C bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây D chiều dài dây bằng một số nguyên lần nữa bước sóng 37: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A một phần tư bước sóng B hai lần bước sóng C một nữa bước sóng D một bước sóng
38: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm rung với tần số 50 HZ trên dây tạo thành sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là 2 nút sóng Vận tốc sóng trên dây là:
39: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hoà với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là
40: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm
A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số
C chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D phụ thuộc vào tần số và biên độ
41 : Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B Bước sóng và tần số đều thay đổi
42: Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
A.vận tốc âm B.bước sóng và năng lượng âm C.tần số và mức cường độ âm D vận tốc và bước sóng
43 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Dao động âm có tần số trong niền từ 16Hz đến 20kHz.B Sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm đều là sóng cơ
C Sóng âm là sóng dọc.D Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe được
44: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tần số và chu kì của sóng là
A f = 50Hz ; T = 0,02s B f = 0,05Hz ; T = 200s C f = 800Hz ; T = 1,25s D f = 5Hz ; T = 0,2s
45: Tai con người chỉ nghe được những âm có tần số
A trên 20000Hz B từ 16Hz đến 2000Hz C dưới 16Hz D từ 16Hz đến 20000Hz
46: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là:
47: Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có …… gấp đôi sóng có tần số 400 Hz Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa
A.chu kì B.biên độ C.bước sóng D tần số góc
48 : Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian 10(s) Chu k ỳ dao động của sóng biển là :
A 2 (s) B 2,5 (s) C 3(s) D 4 (s)
49 : Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh có 1 nguồn D Đ ĐH theo phương thẳng đứng với tần số f = 2(Hz) Từ điểm O có Những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20(cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước l :
A 20(cm / s) B 40(cm / s) C 80(cm / s) D 120 (cm / s)
50 Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 2cm Tần số của sóng là:
51 : Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy thời gian giữa 6 lần nhô lên cao là 15 giây Coi sóng biển là sóng ngang Chu kỳ dao động của sóng biển là :
A T = 2,5 (s) B T = 3 (s) C T = 5 (s) D T = 6(s)
52 : Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với f = 100(Hz) gây ra sóng có biên độ A = 0,4(cm) Biết khoảng cách giữa 7 sóng gợn lồi liên tiếp là 3 (cm) Vận tốc truyền sóng tr ên mặt nước là :
A 25(cm / s) B 50(cm / s) C 100(cm / s) D 150 (cm / s)
53: Sóng lan truyền từ nguồn O dọc theo 1 đường thẳng với biên độ không đổi Ở thời điểm t = 0 , phần tử vật chật ở O đi qua vị trí cân bằng theo chiều (+) Một điểm cách nguồn 1 khoảng bằng 1/4 bước sóng có li độ 5(cm) ở thời điểm bằng 1/2 chu kỳ Biên độ của sóng là
A 10(cm) B 5 3(cm) C 5 2(cm) D 5(cm)
3
Trang 454 : Một sóng cơ học lan truyền dọc theo 1 đường thẳng có phương truyền sóng tại nguồn O : u o = A sin 2
T
t (cm) Một điểm M cách nguồn bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = 1/2 chu kỳ có độ dịch chuyển u M = 2(cm) Biên độ sóng A là:
A 4(cm) B 2 (cm) C 4
3(cm) D 2 3 (cm)
55 : Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng : u = 4 cos (
3
t -2
3
x) (cm) Vận tốc trong môi trường đó có giá trị :
A 0,5(m / s) B 1 (m / s) C 1,5 (m / s) D 2(m / s)
56 Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 2 sin2t (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây có vận tốc v= 20 cm/s Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2,5 cm dao động với phương trình:
A uM = 2 cos(2t +
2
) (cm) B uM = 2 cos(2t - 3
4
) (cm)
C uM = 2 cos(2t +) (cm) D uM = 2 cos2t (cm)
57 : Một sóng cơ học lan truyền trên 1 phương truyền sóng với vận tốc 40 (cm / s) Phương trình sóng của 1 điểm O trên phương truyền đó l à : u o = 2 sin 2 t (cm) Phương trình sóng tại 1 điểm M nằm trước O và cách O 1 đoạn 10(cm) l :
A u M = 2 cos (2 t ) (cm) B u M = 2 cos (2 t -
2
) (cm)
C u M = 2 cos (2 t +
4
) (cm) D u M = 2 cos (2 t -
4
) (cm)
58 : Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận tốc v = 20(m / s) Cho biết tại O dao động có phương trình u o = 4 cos ( 2 f t -
6
) (cm) v tại 2 điểm gần nhau nhất cách nhau 6(m) trên cùng
phương truyền sóng thì dao động lệch pha nhau 2
3
(rad) Cho ON = 0,5(m) Phương trình sóng tại N :
A u N = 4cos (20
9
t - 2 9
) (cm) B u N = 4cos (20
9
t + 2 9
) (cm)
C u N = 4cos (40
9
t - 2 9
) (cm) D u N = 4cos (40
9
t + 2 9
) (cm)
59 : Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x l toạ độ được tính bằng mt (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sóng l
60 Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O Giá trị của vận tốc đó là:
61Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 2m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 0,25π là:
62 Một dây đàn hồi dài vô hạn được căng ngang Trên dây có dao động sóng theo phương thẳng đứng với pt tại nguồn là: x
= 5sinπt ( cm ) Cho biết vận tốc truyền sóng trên dây là 5 m/s Phương trình dao động tại điểm M trên dây cách nguồn 2,5
m là:
A x = 5cos(πt +
2
) ( cm ) B x = 5 cos (πt –
2
) ( cm )
C x = 5 cos (πt) ( cm ) D x = 5 cos (πt –
4
) ( cm ) 63: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng 0,2m/s, chu kỳ dao động T= 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là
64: Một sóng cơ học dao động dọc theo trục 0x theo phương trình: u = acos(2000t +20x) cm Tốc độ truyền sóng là
65: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà tần số 100Hz, khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm Tốc độ truyền sóng là
4
Trang 566:Một súng cú tần số 500Hz, cú tốc độ lan truyền 350m/s Hai điểm gần nhau nhất trờn phương truyền súng phải cỏch nhau gần nhất một khoảng là bao nhiờu để giữa chỳng cú độ lệch pha bằng
3
rad ?
67: Tại điểm O trờn mặt nước yờn tĩnh, cú một nguồn súng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỡ T = 0,5 s
từ điểm O cú những gợn súng trũn truyền ra xung quanh Khoảng cỏch giữa 2 gợn súng kế tiếp là 20 cm Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là;
68: Một nguồn dao động đặt tại điểm O trờn mặt chất lỏng nằm ngang phỏt ra dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với phương trỡnh uO = Acosωt Súng do nguồn dao động này tạo ra truyền trờn mặt chất lỏng cú bước súng λ tới điểm M cỏch O một khoảng x Coi biờn độ súng và tốc độ súng khụng đổi khi truyền đi thỡ phương trỡnh dao động tại điểm M là:
A uM = Acos(ωt – πx/λ) B uM = Acos(ωt – 2πx/λ) C uM = Acos(ωt + πx/λ) D uM = Acos(ωt – πx)
69: Nguồn phỏt súng được biểu diễn: u = 3cos(20t) cm Tốc độ truyền súng là 4m/s Phương trỡnh dao động của một phần tử vật chất trong mụi trường truyền súng cỏch nguồn 20cm là
A u = 3cos(20t -
2
) cm B u = 3cos(20t +
2
) cm C u = 3cos(20t - ) cm D u = 3cos(20t) cm 70:Khi cú súng dừng trờn sợi dõy đàn hồi,2 phần tử vật chất tại 2 điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao động:
71:Một dõy đàn cú chiều dài L, hai đầu cố định Súng dừng trờn dõy cú bước súng dài nhất là
D Súng trung 72:Vận tốc truyền õm trong mụi trường nào sau đõy là lớn nhất?
73:Biểu thức súng của điểm M trờn dõy đàn hồi cú dạng u=Acos2 (
2
t
-20
x
)cm.Trong đú x tớnh bằng cm,t tớnh bằng giõy.Trong khoảng thời gian 2s súng truyền được quóng đường là:
74:Hai õm cú õm sắc khỏc nhau là do chỳng cú:
75:Một õm truyền từ nước ra khụng khớ thỡ:
76:Biết tần số của hoạ õm bậc 3 mà ống sỏo cú 1 đầu kớn,1 đầu hở phỏt ra là 1320Hz,vận tốc truyền õm v=330m/s.Chiều dài của ống sỏo là:
77:Biết tần số của hoạ õm bậc 3 mà ống sỏo cú 2 đầu kớn, phỏt ra là 1320Hz,vận tốc truyền õm v=330m/s.Chiều dài của ống sỏo là:
78**:Cho hai nguồn kết hợp A và B dao động cựng pha với tần số 15Hz cỏch nhau một đoạn AB = 10cm Súng tạo thành trờn mặt chất lỏng lan truyền với vận tốc v = 7,5cm/s Trờn khoảng CD (thoả món CD vuụng gúc với AB tại M và MC =
MD = 4cm, MA = 3cm) cú bao nhiờu điểm dao động với biờn độ cực tiểu?
79**:Cho hai nguồn kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số 15Hz cỏch nhau một đoạn AB = 10cm Súng tạo thành trờn mặt chất lỏng lan truyền với vận tốc v = 7,5cm/s Trờn khoảng CD (thoả món CD vuụng gúc với AB tại M và MC =
MD = 4cm, MA = 3cm) cú bao nhiờu điểm dao động với biờn độ cực tiểu?
80:Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cờng độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ đợc sóng cơ học nào sau đây?
81:Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bớc sóng của âm là
82:Để khảo sỏt giao thoa súng cơ, người ta bố trớ trờn mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hũa theo phương thẳng đứng, cựng pha Xem biờn độ súng khụng thay đổi trong quỏ trỡnh truyền sỳng Cỏc điểm thuộc mặt nước và nằm trờn đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A dao động với biờn độ bằng nửa biờn độ cực đại B dao động với biờn độ cực tiểu
5
Trang 6C dao động với biờn độ cực đại D khụng dao động
83:Trong một thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp O1 và O2 dao động với cựng tần số f = 15Hz Tại một điểm M cỏch cỏc nguồn súng d1 = 23cm và d2 = 26,2cm súng cú biờn độ cực đại Biết rằng giữa M và đường trung trực của O1O2 cũn cú 1 đường dao động cực đại khỏc Tớnh vận tốc truyền súng trờn mặt nước?
A 25cm/s B 24cm/s C 18cm/s D 21,5cm/s
84:Khi cú súng dừng trờn một dõy AB thỡ thấy trờn dõy cú 7 nỳt (A và B đều là nỳt ) Tần số súng là 42Hz Với dõy AB và vận tốc truyền súng như trờn , muốn trờn dõy cú 5 nỳt (A và B đều là nỳt ) thỡ tần số súng phải là :
85:Người ta khảo sỏt hiện tượng giao thoa súng trờn mặt nước tạo thành do hai nguồn A và B giống nhau dao động với tần
số 15 Hz Người ta thấy súng cú biờn độ cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực của AB tại những điểm M cú hiệu khoảng cỏch đến A và B bằng 2cm Tớnh vận tốc truyền súng trờn mặt nước
b 45cm/s b 30cm/s c 26cm/s d 15cm/s
86:Hai loa õm thanh nhỏ giống nhau tạo thành 2 nguồn kết hợp đặt tại S1 và S2 cỏch nhau 5m Chỳng phỏt ra õm cú tần số f
= 440Hz Vận tốc truyền õm v = 330m/s Tại điểm M người quan sỏt nghe được õm to nhất đầu tiờn khi đi từ S1 đến S2 Khoảng cỏch từ M đến S1 là :
S1M = 0,75m B S1M = 0,25m C S1M = 0,5m D S1M = 1,5m
87:Một người làm thớ nghiệm với một chất lỏng và một cần rung cú tần số 20Hz Giữa hai điểm S1, S2 người đú đếm được
12 hypebol, quỹ tớch của cỏc điểm đứng yờn Khoảng cỏch giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cựng là 22cm Tớnh vận tốc truyền súng:
A v = 70cm/s; B v = 80cm/s C v = 7cm/s; D v = 8cm/s;
88:Tại một điểm cỏch nguồn õm 1m, mức cường độ õm là L = 50dB Biết õm cú tần số f = 1000Hz, cường độ õm chuẩn là
I0 = 10-12W/m2 Tớnh cường độ õm tại điểm A (IA)?
A 5.10-12W/m2 B 1038W/m2 C 10-7W/m2 D 10-17W/m2
89: Tại một điểm cỏch nguồn õm 1m, mức cường độ õm là L = 50dB Biết õm cú tần số f = 1000Hz, cường độ õm chuẩn là
I0 = 10-12W/m2 Hỏi tại điểm B cỏch nguồn đú 10m, mức cường độ õm là bao nhiờu?
A 30B B 30dB C 40dB D 5dB
90:Bước súng của õm khi truyền từ khụng khớ vào nước thay đổi bao nhiờu lần? Biết vận tốc truyền õm trong nước là 1480 m/s và trong khụng khớ là 340 m/s
A 0,23 lần B 4,35 lần C 1140 lần D 1820 lần
91: Mức cường độ õm là L = 40 dB Biết cường độ õm chuẩn là 10-12 W/m2, cường độ của õm này tớnh theo đơn vị W/m2 là:
A 10-8 W/m2 B 2.10-8 W/m2 C 3.10-8 W/m2 D 4.10-8 W/m2
92: Cường độ õm tăng gấp bao nhiờu lần nếu mức cường độ õm tương ứng tăng thờm 2 Ben
A 10 lần B 100 lần C 50 lần D 1000 lần
93: Cường độ õm tại một điểm trong mụi trường truyền õm là 10-5 W/m2 Biết cường độ õm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 Mức cường độ õm tại điểm đú bằng:
A 50 dB B 60 dB C 70 dB D 80 dB
94:Người ta xỏc định tốc độ của một nguồn õm bằng cỏch sử dụng thiết bị đo tần số õm Khi nguồn õm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yờn thỡ thiết bị đo được tần số õm là 724 Hz, cũn khi nguồn õm chuyển động thẳng đều với cựng tốc độ đú ra xa thiết bị thỡ thiết bị đo được tần số õm là 606 Hz Biết nguồn õm và thiết bị luụn cựng nằm trờn một đường thẳng, tần số của nguồn õm phỏt ra khụng đổi và tốc độ truyền õm trong mụi trường bằng
338 m/s Tốc độ của nguồn õm này là:
A v 30 m/s B v 25 m/s C v 40 m/s D v 35 m/s
95: ễtụ chuyển động với vận tốc 20 m/s bấm hồi cũi dài và đi ngược chiều xe mỏy, người đi xe mỏy nghe thấy 2 tần số
1200 Hz và 1000 Hz Tỡm vận tốc xe mỏy
A 18 m/s B 16 m/s C 13 m/s D 11 m/s
96: Một ụtụ chuyển động với vận tốc vS = 15 m/s Tỷ số tần số nhỏ nhất và lớn nhất của tiếng cũi phỏt ra từ ụtụ mà người đi
xe mỏy nghe được là 9/10 Tỡm vận tốc xe mỏy
A2 m/s B 16 m/s C 3 m/s D 7 m/s
97** Đỗ ụtụ cỏch vỏch nỳi 1 km A bấm cũi cú tần số õm là 1000 Hz đồng thời cho ụtụ chạy nhanh dần đều lại gần vỏch nỳi với gia tốc 4 m/s2 Tỡm tần số õm phản xạ từ vỏch nỳi mà A nghe được?
98:Khi cường độ õm tăng gấp 100 lần thỡ mức cường độ õm tăng:
A 20 dB B 50 dB C 100 dB D 10000 dB
99:Một tàu hỏa chuyển động với vận tốc 10 m/s hỳ một hồi cũi dài khi đi qua trước mặt một người đứng cạnh đường ray Biết người lỏi tàu nghe được õm thanh tần số 2000 Hz Hỏi người đứng cạnh đường ray lần lượt nghe được cỏc õm thanh cú tần số bao nhiờu?
A 1942,86 Hz và 2060,60 Hz B 2060,60 Hz và 1942,86 Hz
C 2058,82 Hz và 2060,6 Hz D 2058,82 Hz và 1942,86 Hz
100: Một sóng âm có biên độ 1,2mm có cờng độ âm tại một điểm bằng 1,80 W/m2 Hỏi một sóng âm khác có cùng tần số nhng biên độ bằng 0,36mm thì cờng độ âm tại điểm đó là bao nhiêu?
A 0,6W/m2; B 2,7W/m2; C 5,4W/m2; D 16,2W/m2;
6