2.Chuẩn bị của học sinh: Nội dung kiến thức ở chương IX,X, XI.. Mở bài: Từ đầu học kì II đến naỳ, chúng ta học rất nhiều đơn vị kiến thức .Để củng cố lại các kiến thức đó một cách hệ thố
Trang 1Ngày soạn: / /
Ngày dạy: / /
Tuần 35 Tiết 68
Tiết 68 : BÀI TẬP I.Mục tiêu :Qua bài học giúp HS :
1.Kiến thức:
Củng cố nội dung kiến thức ở chương thần kinh và giác quan, nội tiết và chương sinh sản :cấu tạo phù hợp với chức năng mà cơ quan đó đảm nhận
2.Kĩ năng:
Rèn kĩ năng vận dụng,giải thích, liên hệ thực tế
3 Thái độ:
Giáo dục ý thức học tập bộ môn nghiêm túc, ý thức phòng bệnh , bảo vệ sức khoẻ
II Chuẩn bị :
1.Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống bài tập, máy chiếu
2.Chuẩn bị của học sinh: Nội dung kiến thức ở chương IX,X, XI
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định : (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ : (3 phút)
GV kiểm tra việc soạn các câu hỏi ôn tập
3.Bài mới:
a Mở bài: Từ đầu học kì II đến naỳ, chúng ta học rất nhiều đơn vị kiến thức Để củng cố lại các kiến thức đó một cách hệ thống, rèn kĩ năng vận dụng để làm bài tập trọng tâm là các kiến thức ở chương IX,X, XI chúng ta cùng tìm hiểu nội dung bài mới.(1 phút)
b Các hoạt động :
Hoạt động 1: I Ôn lại các kiến thức (18 phút)
Mục tiêu :HS nhớ được một cách khái quát nội dung kiến thức ở 3 chương IX,X, XI
-Từ đầu học kì IIđến nay,các em đã học những kiến
thức sinh học nào?
- Nội dung của từng đơn vị kiến thức
- Cấu tạohệ thần kinh và giác quan phù hợp với
đờisống như thế nào?
- GV nghe HS phát biểu và chốt lại kiến thức
-HS nêu được các kiến thức đã học :Thần kinh và giác quan, nội tiết , sinh sản
- Các kiến thức : Cấu tạo ngoài, trong thích nghi với đời sống
-Hoạt động của các hệ cơ quan
-Một vài HS phát biểu, lớp nhận xét bổ sung
Hoạt động 2: II.Bài tập (20 phút)
Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức đã học làm bài tập dạng trắc nghiệm dạng nhiều lựa chọn
GV chiếu nội dung các câu hỏi lên bảng, HS sử dụng thẻ màu để làm bài tập
Chọn và khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất
Câu 1:Bệnh lỗng xương của người lớn tuổi do thiếu :
a Vitamin C b.Vitamin D c Muối canxi d Muối kali
Câu 2: Thiếu Vitamin A gây nên bệnh :
a Cịi xương b Khơ giác mạc mắt c Thiếu máu d Lão hĩa
Câu 3: Vitamin tan trong nước là :
a Vitamin B6 b Vitamin A c Vitamin D d Vitamin E
Câu 4: Vitamin khơng tan trong nước là :
a Vitamin C b Vitamin B6 c Vitamin B d Vitamin PP
Câu 5: Khẩu phần là lượng thức ăn cơ thể cung cấp trong :
a Một giờ b Một ngày c Một tuần d Một tháng
Câu 6: Lượng năng lượng 4.1Kcal được giải phĩng khi oxi hĩa hồn tồn 1 gam chất :
a Protein b Gluxit c Lipit d Protein và Gluxit
Câu 7: Trong thức ăn, cơm gạo cĩ chứa nhiều nhất là chất:
a Protein b Gluxit c Lipit d Vitamin
Câu 8: Loại thức ăn cĩ chứa nhiều protein là :
a Gạo b Rau xanh c Thịt bị d Mỡ heo
Câu 9: Người bị sỏi thận cần hạn chế dùng thức ăn:
a Muối khống b Vitanmin c Đường d Đạm
Câu 10: Người bị tiểu đường cần hạn chế dùng thức ăn:
a Muối khống b Vitanmin c Đường d Đạm
Câu 11: Cấu trúc cĩ ở lớp trong cùng của da là:
a Sắc tố b Tuyến mồ hơi c Tuyến nhờn d Tế bào mỡ
Trang 2Câu 12: Các mạch máu đến da tập trung ở :
a Lớp mỡ b Lớp bì c Lớp biểu bì d Lớp mỡ và lớp biểu bì
Câu 13: Hoạt động cĩ lợi cho việc rèn luyện da là :
a Tắm nắng vào buổi sáng b Tắm nắng vào buổi trưa
c Tắm nắng vào buổi chiều d Tắm nắng càng nhiều càng tốt
Câu 14: Da sạch giúp cơ thể tiêu diệt được tỉ lệ vi khuẩn bám trên da là :
a 75 % b 85 % c 90 % d 95 %
Câu 15: Để cĩ giấc ngủ tốt, trước khi đi ngủ cần phải :
a Ăn thật no b Lo nghĩ quá nhiều
c Dùng các chất kích thích d Tạo mơi trường yên tĩnh
Câu 16 :Những tuyến nội tiết chịu ảnh hưởng của các hoocmon tiết ra từ tuyến yên là:
a.Tuyến giáp, tuyến sữa, tuyến trên thận
b.Tuyến nước bọt, tuyến sữa, tuyến tụy
c.Tuyến nước bọt, tuyến sữa, tuyến trên thận
d.Tuyến giáp, tuyến tụy, tuyến trên thận
Câu 17: Hooc mon cooctizơn được tiết ra từ:
a Vỏ tuyến trên thận b Tủy tuyến trên thận
c Thùy trước tuyến yên d Thùy sau tuyến yên
Câu 18: Hooc mon ơstrogen được tiết ra từ:
a Buồng trứng b Nang trứng
c Tuyến yên d Thể vàng
Câu 19 : Tuyến vừa làm nhiệm vụ nội tiết, vừa làm nhiệm vụ ngoại tiết là:
a Tuyến giáp b Tuyến trên thận c Tuyến tụy d Tuyến ruột
Câu 20: Tuyến nội tiết quan trọng nhất của cơ thể là:
a Tuyến tụy b Tuyến giáp c Tuyến trên thận d Tuyến yên
Câu 21: Nơi để trứng thụ tinh và làm tổ phát triển thành thai là:
a Tử cung b Buồng trứng c Ống dẫn trứng d Âm đạo
Câu 22: Sự thụ tinh xảy ra ở :
a Thân tử cung b Đoạn giữa của ống dẫn trứng
c Khoảng ở 1/3 đoạn đầu của ống dẫn trứng
d Đoạn cuối của ống dẫn trứng
Câu 23: Tác nhân gây hội chứng suy giảm miễn dịch là :
a Vi khuẩn b Song cầu khuẩn c Vi rut d Xoắn khuẩn
Câu 24: Mỗi chu kì rụng trứng cĩ thời gian là:
a 15 ngày b 15 – 20 ngày c 20 -25 ngày d 28 -32 ngày
Câu 25: Thời gian sống của tinh trùng trong cơ quan sinh dục nữ là:
a 1-2 ngày b 3-4 ngày c 5 -6 ngày d 7 -8 ngày
Câu 26: Nơi lưu giữ tinh trùng sau khi được sản xuất là:
a Túi tinh b Ống dẫn tinh c Ống đái d Tuyến tiền liệt
Câu 27: Máu của người cĩ màu đỏ do trong hồng cầu chứa một loại muối.Vậy muối đĩ là:
a Canxi b Kali c Sắt d Kẽm
Câu 28: Chức năng của các hoocmon tuyến trên thận là:
a Điều hịa glucozơ huyết ( tạo glucozơ từ gluxit và lipit)
b Gây nên những biến đổi của cơ thể ở tuổi dậy thì
c Chuyển glucozơ thành glicogen dự trữ
d Điều hịa hoạt động tuyến giáp
Câu 29: Lượng năng lượng 4.3 Kcal được giải phĩng khi oxi hĩa hồn tồn 1 gam chất :
a Protein b Gluxit c Lipit d Protein và Gluxit
IV Đánh giá cuối bài
1 Kết luận bài học : GV chốt lại các kiến thức vừa học (1 phút)
3 Ra bài tập và chuẩn bị bài sau (1 phút)
Chuẩn bị bài mới:Ôn tập kĩ kiến thức trong đề cương để kiểm tra học kì
V.Rút kinh nghiệm :