Hoàn thành bảng sau:Với k là số thực khác 0, n là số tự nhiên lớn hơn 1, các biểu thức đã cho có nghĩa... Đạo hàm của một số hàm thường gặp ở đây u=ux 2... Bài 3: Cho hàm số : Viết phươn
Trang 2Hoàn thành bảng sau:
Với k là số thực khác 0, n là số tự nhiên lớn hơn 1, các biểu thức đã cho có nghĩa
'
'
( ) ' ( ) ' ( ) ' 1
( ) ' ( ) ' ( ) '
( ) '
n
c x x
x x
u v uv u v ku
'
( ) ' 1 ( ) '
n
u
u u
Trang 3(c là hằng số)
1 '
2
( )' 0
( )' 1
( )' n (n N, n 2)
(x 0) 1
( )' (x>0)
2
c
x
x
x
1 '
2
( ) ' n u '
' ( ) '
2
u
u u
u
1 Đạo hàm của một số hàm thường gặp (ở đây u=u(x))
2 Các quy tắc tính đạo hàm (ở đây u=u(x) ,v=v(x))
'
2
( ) ' ' ' ( ) ' ' '
u v u v
uv u v uv
u u v uv
3 Đạo hàm của hàm số hợp (ở đây g(x)= f(u(x )))
'x ' 'u x
g f u
Trang 4Bài 1: Trắc nghiệm : Chọn kết quả đúng.
(1) Đạo hàm của hàm số y = x5 -4x3 +2 x -3 là :
c)
d)
y’ = 5x4 -3x2
y’ = 5x4 -12x2 +2
y’ = 5x4 -3x3 +2
y’ = 5x4 -12x2
Trang 5(2) Đạo hàm của hàm số (a là hằng số ) là :
3 2
a x x b ) y ' x3 x2 x 1 3 a2
Bài 1: Trắc nghiệm : Chọn kết quả đúng.
3
Trang 6(3) Cho hàm số Tính f ’(1)
c )
Bài 1: Trắc nghiệm : Chọn kết quả đúng.
( ) 2
1 '(1)
2
Trang 7Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau: Nhóm 1, 3:
Nhóm 2, 4:
2
) 2 5
7 2 3
a y x x
) ( 1)(5 3 )
2 1 )
2
x
d y
x
Trang 8Bài 3: Cho hàm số :
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho:
a)Tại điểm có hoành độ bằng 1.
b)Tại điểm có tung độ bằng -1
c)Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 5.
Ghi nhớ : Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y = f(x) tại điểm M0(x0;f(x0)) là
2
x y
x
' )
Trang 9- Các quy tắc tính đạo hàm, đạo ïhàm của một số hàm số thường gặp, đạo hàm của hàm hợp.
- Vận dụng thành thạo các công thức tính đạo hàm.
- Lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
trong các trường hợp đơn giản.
- Làm các bài tập còn lại
- Đọc trước bài “Đạo hàm của hàm số lượng giác”.
CỦNG CỐ, DẶN DÒ: