Ôn tập các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Bài cũ : Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông hệ thức trên không phụ thuộc vào vị trí của điểm I ta làm
Trang 1Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
Tuần 1 Ngày soạn : 11/08/2013
Tiết 1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
• HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
• Giáo dục cho HS tính tích cực, yêu thích hoc bộ môn
Hoạt động 1 Ôn lại các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
- Nêu tình huống vào bài : Nhờ hệ thức nào
trong tam giác vuông ta có thể đo đợc chiều
cao của cây bằng một chiếc thớc
- Gọi 1 HS Nhắc lại các trờng hợp đồng dạng
của tam giác vuông
- Chốt lại và yêu cầu HS tìm các cặp tam giác
vuông đồng dạng trong hình 1
Hoạt động 2 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
GV : Vẽ hình 1 lên bảng và giới thiệu các kí
hiệu của các yếu tố về cạnh, đờng cao và hình
chiếu cạnh góc vuông trên cạnh huyền
GV : Từ ∆AHC∼∆BAC Hãy viết các tỉ số
đồng dạng ?
HS : AH/ BA = HC/AC = CA/|CB
GV : Hãy tìm mối liên hệ giữa a,b,b’
HS : Thảo luận theo nhóm tìm mối liên hệ giữa
a,b,b’ ( HC/AC = CA/CB ⇒AC2 = BC.HC
Hay b2=a.b’ )
GV : Từ kết quả trên hãy phát biểu hệ thức liên
hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó
Py-ta-go là một hệ quả của đ.lí này
1/ Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Định lý 1 (SGK) Hình 1, ∆ABC vuông tại A , ta có
B A
b2= a.b’ ; c2 = a.c’
Trang 2Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
GV : Từ kết quả của ?1 hãy phát biểu mối quan
hệ giữa đờng cao và các hình chiếu của cạnh
- Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và
hình chiếu của nó trên cạnh huyền ?
- Phát biểu và viết hệ thức liên hệ giữa đờng
cao và hình chiếu của nó trên cạnh huyền ?
Trang 3Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
Tuần 2 Ngày soạn : 18/08/2013
Tiết 2 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông (tt)
I Mục tiêu
1 Kiến thức : HS biết lập các hệ thức ah = bc, 1/h2 = 1/b2 + 1/c2
2 Kĩ năng : HS biết vận dụng các hệ thức trên để tính toán các yếu tố trong tam giác vuông.
3 Thái độ : Giáo dục cho HS tính tích cực, yêu thích hoc bộ môn
II Chuẩn bị:
GV : Giáo án, êke
HS : Kiến thức của phần trớc, êke
III.Tiến trình lên lớp :
Hoạt động 1 Một số hệ thức liên quan tới đờng cao
Định lý 3 (SGK)
a.h = b.c
Định lý 4 (SGK) 12 12 12
h = b +c
Hoạt động 2 Củng cố Bài tập 4 SGK và bài tập làm thêm
- Treo bảng hình 7 Yêu cầu HS làm Bài tập 4
B A
16 12
m h
C B
A E
H
Trang 4Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
Tuần 3 Ngày soạn : 25/08/2013
Tiết 3 Luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
2 Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải toán
3 Thái độ : Giáo dục cho HS tính tích cực, yêu thích hoc bộ môn
II Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình bài tập 8 SGK
HS : Làm các bài tập ra về nhà tiết trớc
III.Tiến trình lên lớp : :
Hoạt động 1 Ôn tập các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
⇒ BC = 5
∆ABC, àA = 900, AH ⊥ BC suy ra :
• AH.BC =AB.AC ⇒ AH = AB.AC/BC = 12/5
• AB2 = BC BH ⇒ BH = AB2/BC = 9/5
• AC2 = BC CH ⇒ CH = AC2/BC = 16/5GV:
- Nhấn mạnh, ta cần c/m ∆ABC vuông tại A Khi
đó theo hệ thức 2 ta có x2 = ab -Yêu cầu một HS
chứng minh ∆ABC vuông tạiA
- Chốt lại lời giải
Bài 7/69(SGK)
Theo cách dựng đờng trung tuyến OA ứng với cạnh BC bằng một nửa cạnh đó , do đó ∆ABC vuông tại A Vì vậy
AH2 = BH.CHHay x2 = a.b
Tơng tự tam giác DEF vuông tại D Vì vậy DE2 = EI.EF
A
O
B a H b C x
Trang 5Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
Hay x2 = a.b GV:
y2 = x2x(Đlí 1) ⇒ y = 2 2Hình 12: 122= x.16 (Đlí2) ⇒ x = 9
y2 = x(x + 16) ⇒ y = 15
IV H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã giải
- Thờng xuyên ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông
Trang 6
- -Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
Tuần 4 Ngày soạn : 01/09/2013
Tiết 4 Luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
2 Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải toán
3 Thái độ : Giáo dục cho HS tính tích cực, yêu thích hoc bộ môn
II Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ vẽ sẵn hình bài tập 5 trang 90 SBT
HS : Làm các bài tập ra về nhà tiết trớc
III.Tiến trình lên lớp :
Hoạt động 1 Ôn tập các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Bài cũ : Viết các hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
hệ thức trên không phụ thuộc vào vị trí của
điểm I ta làm thế nào ? Vì sao ?
HS : Trả lời
GV : Chốt lại thay hai đoạn thẳng ở mẫu bằng
hai cạnh của một tam giác vuông nào đó mà có
Cho tam giác ABC vuông tại A,đờng cao AH
a/ Cho AH=16, BH=25 Tính AB,AC,BC,CH ?b/ Cho AB=12, BH=6 Tính AH,AC,BC,CH ? Giải
a/ AH2 = HB.HC (định lý 2) ⇒HC= AH2 : HB = 162 : 25 = 10,24
A
Trang 7Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
HS : Nêu cách tính,nói rõ định lý vận dụng
GV :Hớng dẫn tơng tự đối với câu b/
Gọi đồng thời hai HS lên bảng
AC2 = HC.BC =10,24.35,24 = 360,85 (định lý1) ⇒ AC = 360, 85 = 18,99
IV H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã giải
- Thờng xuyên ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông
- Làm các bài tập 8,9,10,11,12 trang 90,91 SBT
- -Tuần 4 Ngày soạn : 01/09/2013
Tiết 5 tỉ số lợng giác của góc nhọn
I Mục tiêu
1 Kiến thức : HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.HS hhiểu
đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông
2 Kĩ năng :
• HS tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví dụ 1,2
• HS biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
3 Thái độ :
II Chuẩn bị:
GV : Bảng phụ ghi câu hỏi,baì tập,công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn
HS :Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
III.Tiến trình lên lớp :
- Hỏi :Trong một tam giác vuông, nếu biết tỉ số độ dài
của hai cạnh thì tính đợc số đo của các góc nhọn hay
GV: Chốt lại các tỉ số trên bằng nhau Nh vậy các tỉ số
kể trên của một góc nhọn không phụ thuộc từng tam giác
vuông có một góc bằng góc nhọn đã cho
GV: Yêu cầu HS làm ?1 theo bàn
HS: Làm ?1
GV: Nhấn mạnh từ các kết quả trên, ta nhận thấy : Khi
độ lớn của góc α thay đổi thì các tỉ số kể trên cũng thay
đổi Ta gọi chúng là các tỉ số lợng giác của góc nhọn α
GV: Giới thiệu định nghĩa
AC
⇔ AC/AB = 1b) α = 600 ⇔ ∆CBD đều⇔AB= BC/2,AC = 3BC
⇔ AB/AB = 3 b/ Định nghĩa
Trang 7
Canh ke Canh huyen Canh doi A
CanhdoiCanh huyen= sinα; Canh huyenCanh ke = cosα; Canh doi= tanα ; Canh ke = cotα
Trang 8Nêu định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc α ?
GV:Dạy cho HS cách dễ ghi nhớ
sinβ = AB/BC, cosβ = AC/BC tanβ = AB/AC, cotβ = AC/AB
- -Tuần 4 Ngày soạn : 01/09/2013
Tiết 6 TỈ Số lợng giác của góc nhọn (tt)
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Hoạt động 1 Dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó Bài cũ :
H: Cho tam giác ABC vuông tại A , $B = α
- Xác định cạnh kề,cạnh đối,cạnh huyền đối
•Cách dựng:
+ Dựng góc vuông xOy, trên Oy lấy điểm M sao cho
OM = 1
+ Vẽ cung tròn tâm M bán kính bằng 2, cắt tia Ox tại
N Nối M với N ta đợc góc ãMNO là góc β cần dựng
Trang 9+ Nhấn mạnh kiến thức vận dụng (đlí trên)
+ Tổng kết và giới thiệu bảng tỉ số lợng giác
Củng cố : Phát biểu định lý về tỉ số lợng giác của
hai góc phụ nhau ?
?4
Ta có : α + β = 900 sinα= AC/BC, cosα = AB/BC, tanα = AC/AB, cotα = AB/AC
sinβ = AB/BC, cosβ = AC/BC, tanβ = AB/AB, cotβ = AC/AC
Từ đó suy ra:
sinα = cosβ ; cosα = sinβ
tanα = cotβ ; cotα = tanβ
Ví dụ 5(SGK)
Ví dụ 6 (SGK)
Ví dụ 7(SGK)
IV H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà
Dặn HS học bài và làm các bài tập 13,14,15,16,17 trang 77 SGK
Tuần 5 Ngày soạn : 08/09/2013
Trang 10Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
Tiết 7 Luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Củng cố định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn và hệ thức liên hệ giữa các tỉ
số lợng giác của hai góc phụ nhau
2 Kĩ năng :
- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng các kiến thức trên để:
+ Dựng góc khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó
+ Chứng minh các đẳng thức giữa các các tỉ số lợng giác, tính các tỉ số lợng giác của một góc khi biết sin hoặc cos của góc đó
+ Tính toán độ dài các đoạn thẳng
3 Thái độ : Giáo dục cho HS tính tích cực, yêu thích hoc bộ môn.
II Chuẩn bị:
GV : Thớc thẳng,êke,compa,phấn màu
HS : Học bài, làm bài tập , dụng cụ học tập
III.Tiến trình lên lớp :
Hoạt động 1 Dựng góc nhọn khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó Bài cũ :
GV: Cho tam giác ABC vông tại A có AB = 3, BC = 5
Vẽ góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM=2 Vẽ cung tròn tâm M bán kính bằng 3 Cung này cắt tia Ox tại N Khi đó ãOMN = α.là góc cần dựng
•Chứng minh
Ta có sin ãOMN = sinα = OM :MN = 2/3c) Tơng tự
Hoạt động 2 Chứng minh các đẳng thức giữa các các tỉ số lợng giác
GV: Để c/m đẳng thức tanα = sinα/cosα ta biến đổi thế
HS : Góc B và góc C là hai góc phụ nhau
H : Biết cosB = 0,8 ta suy ra đợc tỉ số lợng giác nào của
b) sin2x + cos2x = (đ/h)2 + (k/h)2 = (đ2 + 2)/h2 = h2/h2 = 1
Bài 15/77(SGK)
Ta có sin2B + cos2B = 1
⇒ sin2B = 1 - cos2B = 1 - 0,82 = 0,36
⇒ sinB = 0,6 (sinB >0)Vì B + C = 900 nên sinC = cosB=0,8
M
N 2
y
x O
S
R 4
y
3
Trang 11Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
HS :Làm vào vở,nhận xét
GV :Nhấn mạnh : Nếu biết sin hoặc cos của góc α thì
ta tính đợc các tỉ số lgiác còn lại của α
Hoạt động 3 Tính toán độ dài các đoạn thẳng
x = 202+212 =29
IV H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà
-Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn,quan hệ giữa các tỉ số lợng giác
của hai góc phụ nhau
- Kĩ năng : HS có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc và
ng-ợc lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, rõ ràng
II Chuẩn bị :
1.Thầy : máy tính.
2.Trò : máy tính bỏ túi.
III Các hoạt động dạy học:
* GV nêu yêu cầu kiểm tra:
- HS1: a) Dùng máy tính tìm: cot 32015'
b) Chữa bài 42 (a,b,c).<Tr.95.SBT>
6,4 9
3,6 A
Sin x = 0,3495 = sin 20027'
⇒ x = 20027' ≈ 200.Cos x = 0,5427 ≈ cos 5707'
⇒ x ≈ 5707' ≈ 570.Tan x = 1,5142 ≈ tan 56033'
x 60 8 A
B C
Trang 12- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm.
Nửa lớp làm câu a, nửa lớp câu b
- Yêu cầu nêu cách so sánh nếu có, cách nào đơn
- Trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn α, tỉ số
lợng giác nào đồng biến ? Nghịch biến ?
- Liên hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
?
⇒ x ≈ 56033' ≈ 570.Cot x = 3,163≈ cot 17032'
⇒ x ≈ 17032' ≈ 180
Bài 22:
b) cos 250 > cos 63015'
c) tan 73023' > tan 450.d) cot 20 > cot 37040'
* sin 380 = cos520
⇒ sin 380 < cos380 (vì cos520 < cos380)
* tan 270 = cot 630 ; cot 630 < cot 270
⇒ tan x – cot x > 0 nếu x > 450 Tan x – cot x < 0 nếu x < 450
Bài 23:
0 0
0
25sin
25sin65cos
25sin
= = 1 (cos 650 = sin 250 ).b) tan 580 – cot 320 = 0 Vì tan 580 = cot 320
Bài 24:
a) C 1: cos 140 = sin 760 cos 870 = sin 30
⇒ sin 30 < sin 470 < sin 760 < sin 780.Cos 870 < sin 470 < cos 140 < sin 780
C 2: Dùng máy tính bỏ túi
b) C 1: cot 250 = tan 650 Cot 380 = tan 520
⇒ tan 520 < tan 620 < tan 650 < tan 730.Hay cot 380 < tan 620 < cot 250 < tan 730
C 2: dùng máy tính bỏ túi
Bài 25:
a) tan 250 = 00
25cos
25sinCó: cos250 < 1 ⇒ tan 250 > sin250.b) cot 320 = 00
32sin
32cos
Trang 13Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
Tiết 9 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
I Mục tiêu
1 Kiến thức : HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.
2 Kĩ năng : HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên vào việc giải một số bài tập HS biết sử dụng
các tỉ số lợng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
3 Thái độ : Giáo dục HS tính chính xác, nhanh nhẹn, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV:Bảng phụ ghi các định lý và ví dụ Máy tính bỏ túi,thớc kẻ,êke,thớc đo độ
HS: Bảng số, máy tính ,ôn lại công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn
giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
GV:Yêu cầu HS đọc ví dụ
H:Hãy nêu cách tính AB?
H:Ta đã biết đợc góc C, cạnh AC Vậy để tính
chiều cao của tháp AB ta vận dụng hệ thức lợng
a ⇒ b = asinB; cosB =c
a ⇒ c = acosB sinC = c
a ⇒ c = asinC; cosC =b
a ⇒ b = acosCb) tanB = b
c⇒ b = c tanB; cotB =c
b⇒ c = bcotB tanC = c
GiảiXem tháp AB vuông góc với mặt đất và tạo với mặt đất một
góc Cˆ =340
Ta có chiều cao của tháp AB là:
AB = AC.tanC = 86 tan340 ≈ 86.0,6745 ≈ 58m
C B
Trang 14Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
GV:Nhận xét, đánh giá chung và chốt lại
Củng cố : Phát biểu định lý và viết và viết các
hệ thức về cạnh và góc trong một tam giác
Trang 15Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
Tiết 10 một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (tt)
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Hs áp dụng các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác vuông
HS hiểu đợc thuật ngữ "giải tam giác vuông " là gì ?
2 Kĩ năng : Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
3 Thái độ : Giáo dục HS tính chính xác, nhanh nhẹn, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các ví dụ Máy tính bỏ túi,thớc kẻ,êke,thớc đo độ
HS: Bảng số, máy tính
III.Tiến trình lên lớp :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung Bài cũ : - Dùng bảng số để tìm: sin70013’ (≈ 0,9409); tan43010’ (≈ 0,9379) - Hãy phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.(vẽ hình minh hoạ) H:Giải tam giác vuông là gì? HS:Trả lời H:Để giải một tam giác vuông cân biết mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh nh thế nào? HS:Cần biết hai yếu tố GV:Đa ví dụ 3 lên bảng phụ H:Để giải tam giác vuông ABC ta cần tính cạnh,góc nào? HS:Trả lời GV:Hãy nêu cách tính HS:Nêu cách tính GV :Yêu cầu HS làm việc cá nhân ?2 HS :Tính góc B ( hoặc góc C) theo tan HS :Vận dụng hệ thức b = a.sinB để tính GV:Gọi 1HS lên bảng giải HS:Cả lớp nhận xét, bổ sung, công nhận kết quả đúng GV:Nhận xét, đánh giá chung và chốt lại GV :Yêu cầu HS làm việc cá nhân ?3 H : Để tính OP, OQ ta tính nh thế nào ? HS:Trả lời.(tính góc P ,Q theo cos) HS:Vận dụng hệ thức b = a.cosC để tính GV:Gọi 1Hs lên bảng giải HS:Cả lớp nhận xét, bổ sung, công nhận kết quả đúng GV:Nhận xét, đánh giá chung và chốt lại nội dung toàn bài GV:Yêu cầu HS tự nghiên cứu ví dụ 5 HS:Nghiên cứu ví dụ 5 GV:Giới thiệu nhận xét nh SGK Củng cố : Qua việc giải tam giác vuông hãy cho biết cách tìm: + Góc nhọn + Cạnh góc vuông + Cạnh huyền II áp dụng giải tam giác vuông
Ta có tanB = AC/AB = 8/5 = 1,6 => Bˆ ≈ 580 , Cˆ ≈ 320
áp dụng hệ thức b = a.sinB => a =b/sinB = 8/sin580 ≈ 9,43
Vậy BC ≈ 9,43
3:
Ta có: cosP = OP/PQ => OP = PQ.cosP
= 7.cos360 ≈ 5,66
cosQ = OQ/PQ => OQ = PQ.cosQ = = 7.cos540 ≈ 4,11
Ví dụ 5(SGK)
* Nhận xét: SGK
IV H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà Ôn lại cách giải tam giác vuông
Tuần 6 Ngày soạn : 15/09/2013
8
5
C
36 °
7
P
Trang 16Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
Tiết 11 luyện tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức : HS vận dụng các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác
vuông và giải một số bài toán trong thực tế
2 Kĩ năng : HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông để tính toán độ dài các đoạn thẳng và
góc
3 Thái độ : Giáo dục HS tính chính xác, nhanh nhẹn, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV:Bảng phụ vẽ sẵn hình trong SGK,thớc kẻ,êke,thớc đo độ
HS: Học bài và làm các bài tập đã cho về nhà
III.Tiến trình lên lớp :
Hoạt động 1 Dạng toán có liên quan đến thực tế Bài cũ :
Phát biểu và viết các hệ thức về cạnh và góc trong
tam giác vuông ?
ãKBC = 900 - 300 = 600⇒ ãKBA = 600 - 380 = 220
y x
8
C
D 50 30
Trang 17Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
Dặn HS xem lại các bài tập đã giải
Lam các bài tập 54,59,60,61 trang 97,98 SBT
- -Tuần 6 Ngày soạn : 15/09/2013
I Mục tiêu
1 Kiến thức : HS vận dụng các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác
vuông và giải một số bài toán trong thực tế
2 Kĩ năng : HS biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải quyết các
bài toán thực tế
3 Thái độ : Giáo dục HS tính chính xác, nhanh nhẹn, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV:Bảng phụ vẽ sẵn hình 33 trong SGK,thớc kẻ,êke,thớc đo độ
HS: Học bài và làm các bài tập đã cho về nhà
III.Tiến trình lên lớp :
Hoạt động 1 Dạng toán có liên quan đến thực tế Bài cũ : Lồng vào tiết luyện tập
Hoạt động 2 Dạng toán tính toán độ dài các đoạn thẳng và góc
GV:Gọi HS đọc đề bài
Yêu cầu 1 HS lên bang vẽ hình
GV:Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm giải bài tập 31
SGK
GV:Gợi ý : Để tính àADC ta làm thế nào?
HS:Kẻ thêm AH ⊥ CD
HS:Hoạt động theo nhóm giải bài tập
GV:Kiểm tra hoạt của các nhóm
GV:Cho các nhóm hoạt động 6 phút thì yêu cầu đại diện
một nhóm lên bảng trình bày
GV:Kiểm tra thêm bài của vài nhóm
GV:Yêu cầu HS các nhóm nhận xét
HS:Nhận xét bổ sung
GV:Qua bài tập 30,31 để tính cạnh,góc còn lại của một
tam giác thờng ta cần làm gì?
HS:Ta cần kẻ thêm đờng vuông góc để đa về giải tam
giác vuông
Bài 3 1/89 (SGK)
a/ tính AB Xét tam giác vuông ABC
AB = AC Sin ãBCA
= 8.sin540 ≈ 6,472(cm)b) àADC = ?
Từ A kẻ AH ⊥ CDXét tam giác vuông ACH
C
A B
Trang 18 Dặn HS xem lại các bài tập đã giải.
Đọc trớc bài 5 chuẩn bị tiết sau thực hành
Mỗi tổ chuẩn bị một thớc cuộn,một máy tính,bản báo cáo
Tuần 7 Ngày soạn : 22/09/2013
Trang 19Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
Tiết 13 ứng dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn
Thực hành ngoài trời.
I Mục tiêu
1 Kiến thức : HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó.
2 Kĩ năng : Rèn luyện các kĩ năng đo đạt trong thực tế
3 Thái độ : HS: Giác kế đứng, êke đạt, thớc cuộn, máy tính bỏ túi (hoặc bảng lợng giác),bản báo
cáo
II Chuẩn bị:
GV: Giác kế đứng, êke đạt, thớc cuộn, máy tính bỏ túi (hoặc bảng lợng giác),bản báo cáo
HS : Đo và tính trớc chiều cao cột cờ
III.Tiến trình lên lớp :
Hoạt động 1 Tổ chức giao nhiệm vụ
GV: Tập hợp HS tại địa điểm cần thực hành
Kiểm tra dụng cụ
Chia lớp thành 4 tổ, mỗi tổ gồm :
+ Tổ trởng : Điều hành hoạt động của tổ mình, tổ
chức bình bầu về ý thức thức kỉ luật của mỗi tổ viên
+ Th kí : Ghi lại nhiệm vụ, dụng cụ chuẩn bị, cách
làm và kết quả đo đạc, ý thức của mỗi tổ viên
HS:Các nhóm phân chia nhiệm vụ cụ thể
Hoạt động 2 Xác định chiều cao
GV: Hớng dẫn xác định chiều cao
- Đặt giác kế đứng cách chân cột cờ một khoảng
bằng a (b là chiều cao của giác kế)
- Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh
này ta nhìn thấy đỉnh của cột cờ Đọc trên giác kế số
đo α
- Tính tổng b + atanα ta đợc chiều cao h
HS:Các nhóm thực hành theo hớng dẫn của GV
Củng cố :
hoàn thành báo cáo,nhận xét,đánh giá
HS: Các tổ hoàn thành báo cáo
GV:Thu báo cáo thực hành của các tổ
Thông qua báo cáo và thực tế quan sát nêu nhận xét,đánh
giá và cho điểm thực hành của từng tổ
IV H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà Dặn mỗi tổ chuẩn bị mẫu báo cáo Chuẩn bị thớc cuộn,máy
tính,giấy bút tiết sau thực hành xác định khoảng cách
- -Tuần 7 Ngày soạn: 22/09/2013
Tiết 14 ứng dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn
Thực hành ngoài trời (tt)
I Mục tiêu
1 Kiến thức : HS biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm,trong đó có một địa điểm khó tới đợc.
2 Kĩ năng : Rèn luyện các kĩ năng đo đạt trong thực tế
3 Thái độ : Giáo dục cho HS ý thức làm việc tập thể.
II Chuẩn bị:
GV:Êke đạc,thớc cuộn
HS: Máy tính bỏ túi bản báo cáo,giấy,bút
III.Tiến trình lên lớp :
Hoạt động 1 Tổ chức giao nhiệm vụ
ab
A
DC
Trang 20Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
GV: Tập hợp HS tại địa điểm cần thực hành
Kiểm tra dụng cụ
Chia lớp thành 4 tổ, mỗi tổ gồm :
+ Tổ trởng : Điều hành hoạt động của tổ mình, tổ chức bình
bầu về ý thức thức kỉ luật của mỗi tổ viên
+ Th kí : Ghi lại nhiệm vụ, dụng cụ chuẩn bị, cách làm và kết
quả đo đạc, ý thức của mỗi tổ viên
HS:Các nhóm phân chia nhiệm vụ cụ thể
Hoạt động 3 Xác định khoảng cách
GV: Hớng dẫn xác định chiều cao
- Chọn điểm B ở phía bên kia đờng, lấy một điểm A bên này
đờng sao cho AB ⊥ với mép đờng
- Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax phía bên này đờng sao cho
Ax ⊥ AB
- Lấy điểm C trên Ax giả sử AC = a Dùng giác kế đo góc
ACB, giả sử số đo α
- Tính d = a.tanα
HS:Các nhóm thực hành theo hớng dẫn của GV
4 Củng cố :
hoàn thành bỏo cỏo,nhận xột,đỏnh giỏ
HS: Cỏc tổ hoàn thành bỏo cỏo
GV:Thu bỏo cỏo thực hành của cỏc tổ
Thụng qua bỏo cỏo và thực tế quan sỏt nờu nhận xột,đỏnh giỏ và
cho điểm thực hành của từng tổ
IV H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà
-Dặn HS ụn lại 4 hệ thức,định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn,một số cỏc tớnh chất của cỏc tỉ số lượng
giỏc,cỏc hệ thức vờ cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng (phần túm tắt)
-Làm cỏc cõu hỏi ụn tập chương trang 91,92 SGK
-Làm bài tập 33,34,35,36,37 trang 93,94 SGK
Tuần 8 Ngày soạn: 29/09/2013
Tiết 15 : LUYỆN TẬP VỀ HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUễNG
Trang 212 Kĩ năng : Rốn kỹ năng vận dụng thành thạo hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng để tớnh cạnh và
gúc của tam giỏc vuụng Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc.
3 Thái độ : Giáo dục HS tính chính xác, nhanh nhẹn, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng,êke,phấn màu
HS: Máy tính bỏ túi,giấy,bút
III.Tiến trình lên lớp :
Cho ABC∆ vuụng ở A cú AB = 6cm, AC = 8cm Từ A kẻ
đường cao AH xuống cạnh BC
1 Bài 1
a) Xột ABC∆
vuụng tại A Tacú:
- Dặn HS ôn tập theo bảng “ Tóm tắt các kiến thức cần nhớ”của chơng
Tuần 8 Ngày soạn: 29/09/2013
Tiết 16 : LUYỆN TẬP VỀ HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUễNG
S
Trang 22∆ vuông tại A; AB=6, AC=8
Kẻ phân giác góc A cắt BC tại D Từ D kẻ DE, DF
vuông góc với AB, AC Tứ giác AEDF là hình gì?
Tính chu vi và diện tích của tứ giác AEDF?
Gọi HS chứng minh tứ giác AEDF là hình gí?
Ta tính diện tích tứ giác bằng cách nào?
1 Bài 1: Cho hình vẽ:
Tính khoảng cách AB Giải:
+ Xét ∆BHC vuông cân tại H
HB =HC ( t/c tam giác cân)
mà HC = 20 m Suy ra HB = 20 m + Xét AHC∆ vuông tại H có
·BAC =90 0 ·AEP =
·AFP=900 (1) Vậy AEDF là hình chữ nhật Mặt khác AD là phân giác của góc A (2)
Từ (1); (2) ⇒ Tứ giác AEDF là hình vuông ⇒
Diện tích tứ giác AEDF = AF 2
Ta có AD phân giác µA nên
0,75 8
- DÆn HS «n tËp theo b¶ng “ Tãm t¾t c¸c kiÕn thøc cÇn nhí”cña ch¬ng
TuÇn 9 Ngµy so¹n : 06/10/2013
TiÕt 17 ¤n tËp ch¬ng I
Trang 23Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Hệ thống húa cỏc hệ thức giữa cạnh và đường cao, cỏc hệ thức giữa cạnh và gúc trong
tam giỏc vuụng , cỏc cụng thức định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn và quan hệ giữa cỏc tỉ
số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau
2 Kĩ năng : Rốn kỹ năng giải bài toỏn trắc nghiệm,tra bảng,dựng mỏy tớnh để tớnh cỏc tỉ số lượng
giỏc hoặc số đo gúc
3 Thỏi độ : Giỏo dục cho HS tớnh cẩn thận và tự giỏc khi làm bài tập
Gọi hai HS lên bảng viết các hệ thức của các
câu hỏi 1, câu hỏi 2 trang 91 SGK
a) b = asinα = acosβ ; c = asinβ = acosα
b) b = ctanc = ccotβ ; c = btanβ = bcotβ.Câu 4
Để giải một tam giác vuông cần biết 2 yếu tố trong đó biết ít nhất một cạnh
Tóm tắt các kiến thức cần nhớ
(SGK)
Hoạt động 2 Ôn các kỉ năng giải bài toán trắc nghiệm.
GV:Treo bảng phụ bài tập 33,34 SGK HS :Trả
lời các bài trắc nghiệm 33, 34 trang 93, 94 SGK Bài 33 a) chọn C ; b) chọn D ; c) chọn C.Bài 34 a) chọn C ; b) chọn C
Hoạt động 3 Liên hệ thực tế
GV :Treo bang phụ bài toán: Từ đài quan sát trên
một hải đăng ở độ cao h = 160m so với mực nớc
biển, ngời ta muốn xác định khoảng cách đến
chiêc tàu thủy đi ngang qua Biết góc quan sát
bằng 110 Hỏi khoảng cách từ đài đến tàu bao
nhiêu?
H:Trong các cách giải sau cách nào Đ, S ?
a) ãtAB ABH (so le trong)=ã
∆ ABH vuông tại H
A
H )
(
Trang 241 Kiến thức : Hệ thống hóa các hệ thức giữa cạnh và đờng cao, các hệ thức giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông , các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao,chiều rộng của vật
thể trong thực tế
3 Thái độ : Giáo dục cho HS tính cẩn thận và tự giác khi làm bài tập
II Chuẩn bị:
GV:Bảng phụ vẽ sẵn hình bài tập 38,39 SGK.Thớc thẳng,êke,phấn màu
HS: Làm các bài tập ôn tập chơng Học thuộc các kiến thức cần nhớ
III.Tiến trình lên lớp :
Hoạt động 1 Dạng giải tam giác
GV: Gọi một HS trình bày cách giải câu a
H:Tam giác MBC và tam giác ABC có đặc điểm gì
chung?
H:Điểm M nằm trên đờng nao?
Bài 35/94(SGK)
tanα = 19/28 ≈ 0,6786 ⇒α≈ 34010’
⇒β≈ 55050’
Bài 36/94(SGK) hình 46 h = 20tan450 = 20
⇒ AH = AB.AC/BC = 3,6b) Để SMBC = SABC thì M phải cách BC một khoảng bằng
AH Do đó M nằm trên hai đờng thẳng song song với
A
B
C
Trang 25H :Phải đặt chân thang cách chân tờng một khoảng
bao nhiêu để đảm bảo an toàn ta làm nh thế nào ?
HS :Tính HL,HM
GV :Gọi một HS lên bảng tính
Củng cố : Lồng vào các bài tập
Bài 39/95(SGK)Khoảng cách giữa hai cọc là 20/cos500 - 5/cos500≈
24,59 (m)
Bài 40/95(SGK)Chiều cao của cây là 1,7 + 30.tan350≈ 24,59
Trang 26Tổ : Tự Nhiờn Giỏo ỏn : Hỡnh học 9
Tuần 10 Ngày soạn: 13/10/2013
Tiết 19 Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu
1 Kiến thức : Kiểm tra việc lĩnh hội và vận dụng kiến thức của HS.Qua đó đánh giá trình độ của HS
và phát hiện các sai sót của HS để có hớng điều chỉnh việc dạy- học phù hợp
2 Kĩ năng : Rèn cho HS kỹ năng làm bài kiểm tra
3 Thái độ : Giáo dục cho HS tính trung thực khi làm bài kiểm tra
Ôn lại kiến thức về đờng tròn ở lớp 6
Tiết sau đem compa đi học
Trang 27GV : Bảng phụ, phiếu học tập, máy tính.
HS : Nghiên cứu kỹ bài mới và xem lại các kiến thức liên quan
III.Tiến trình lên lớp :
Nêu vấn đề vào bài
- Giới thiệu chơng II
- Giới thiệu bài học
- Nhắc lại khái niệm đờng tròn, mô hình, hình vẽ…
So sánh OM với Rtrong các trờng hợp
* Tổ chức cho học sinh thực hiện ?1 Sgk
Hs So sánh OM với R trong các trờng hợp
Hs làm ?1
HS nhận xét bổ sung thiếu sót nếu có
- Chốt lại nội dung ?1
* Đờng tròn xác định khi cần biết gì ?
- Chốt lại và nhấn mạnh nội dung nh sgk
* Tổ chức cho học sinh thực hiện ?2 Sgk
Học sinh cả lớp thực hiện ?2
- Chốt lại vấn đề và nhấn mạnh Có vô số đờng tròn đi
qua hai điểm phân biệt A và B Tâm của các đờng
tròn này nằm trên đờng trung trực của đoạn thẳng
AB
* Tổ chức cho học sinh thực hiện ?3 Sgk
- Chốt lại vấn đề: Qua ba điểm không thẳng hàng, ta
Trang 28*? Đờng tròn có trục đối xứng không?
HS trả lời về trục đối xứng của đờng tròn
? Xác định trục đối xứng của đờng tròn
* Cuối cùng gv chốt lại về Tính chất đối xứng của
Bất kì đờng kính nào cũnglà trục đối xứng của