Giáo án HÌNH HỌC 9 mới nhất chỉ việc in (Tuyệt vời) HỌC KỲ 2 Chuẩn kiến thức kỹ năng (HỌC KỲ 2) ==================================== Giáo án HÌNH HỌC 9 mới nhất chỉ việc in (Tuyệt vời) HỌC KỲ 2 Chuẩn kiến thức kỹ năng (HỌC KỲ 2) ====================================
Trang 1Gi¸o viªn: - Trêng THCS 1
Ngày soạn: 01 - 01 - 2016
Ngày soạn: 08 - 01 - 2016 Tên bài : §1 GÓC Ở TÂM – SỐ ĐO CUNG Tuần:20
Tiết:37 I.MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: HS nhận biết được góc ở tâm, chỉ ra được hai cung tương ứng, trong đó có một
cung bị chắn Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thước đo góc, thấy rõ sự tương ứng giữa số đo
độ của cung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trường hợp cung nhỏ hoặc cung nửa đường tròn Biết suy ra số đo độ của cung lớn (có số đo độ lớn hơn 1800và bé hơn hoặc bằng 3600)
2 Kĩ năng: Biết so sánh hai cung trên một đưòng tròn căn cứ vào số đo độ của chúng Hiểu và
vận dụng được định lí về “cộng hai cung
3 Thái độ: Rèn HS kĩ năng vẽ hình, đo đạc cẩn thận, quan sát, suy luận một cách chính xác và
GV: Thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ vẽ sẵn các hình vẽ trong SGK.
HS: Ôn tập các kiến thức về đoạn thẳng, góc và các tính chất có liên quan Các dụng cụ: Thước,
compa, thước đo độ, bảng nhóm
2 Kiểm tra bài cũ (3ph)
Giới thiệu chương III: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN.
3 Bài mới Giới thiệu bài:(1’) Để tìm hiểu góc liên quan đến đường tròn, ta tìm hiểu loại góc đầu tiên đó là góc ở tâm Vậy thế nào là góc ở tâm, số đo của góc ở tâm được tính như thế nào, hôm nay chúng ta tìm hiểu điều này
HĐ 1: Tìm hiểu về góc ở tâm
-GV yêu cầu HS quan sát hình 1 và trả lời các
câu hỏi sau:
HĐ 2: Tìm hiểu về số đo cung
-GV yêu cầu HS đọc mục 2 SGK, đo góc ở
tâm hình 1a) rồi điền vào chỗ trống:
AOB = 0; sđ AmB = 0
2 Số đo cung:
Định nghĩa: (sgk)
b) = 1800a) 00 < < 180 0
D O
C
O n
m B A
O
m
B
Trang 2Gi¸o viªn: - Trêng THCS 2
12
? Vì sao AOB và AmB cĩ cùng số đo?
-GV yêu cầu HS tìm số đo của cung lớn AnB ở
hình SGK rồi điền vào chỗ trống :sđ AnB = ?
-GV minh họa cho HS ví dụ SGK và nêu chú ý
SGK
-HS đọc mục 3 SGK và trả lời câu hỏi:
?Thế nào là hai cùng bằng nhau ?Nĩi cách kí
hiệu của hai cung bằng nhau
-HS thực hiện cá nhân trên phiếu học tập ?1, 1
+Diễn đạt hệ thức sau bằng kí hiệu:
Số đo của cung AB bằng số đo của cung AC
cộng số đo của cung CB (cá nhân đứng tại chỗ
trả lời)
+ Hoạt động nhĩm làm ?2
-GV nêu gợi ý SGK cho HS và dẫn dắt HS
chứng minh
-Đại diện nhĩm đứng tại chỗ trình bày, các
nhĩm tham gia nhận xét, GV uốn nắn, chốt lại
AOB = AOC + COB
Mà sdAB = AOB, sd AC = AOC,
sdCB = COB (số đo cung của gĩc ở tâm chắn cung đĩ)
Bài 1/68: HS lên lớp dùng thước lần lượt đo gĩc ở từng trường hợp trên bảng phụ cĩ vẽ sẵn hình
vẽ, HS dưới lớp đo gĩc với hình vẽ đã chuẩn bị ở nhà
Hình 4 Đie åm C nằm trên cung lớn AB
O B A
C
Hình 3 Điểm C nằm trên cung nhỏ AB
O
C B A
O D C
B A
Trang 3Gi¸o viªn: - Trêng THCS 3
B
A O
-Chuẩn bị các bài tập 4 đến 9 tiết sau luyện tập
Rút kinh nghiệm giờ dạy :
Ngày soạn: 05 - 01 - 2016
Ngày soạn: 09 - 01 - 2016 Tên bài : §2 LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY Tuần:20
Tiết:38
I.MỤC TIÊU.
1 Kiến thức:Biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây” và “dây căng cung”, phát biểu được định
lí1, 2 và hiểu được vì sao các định lí này chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong một đường tròn hay hai đường tròn bằng nhau
2 Kĩ năng:Hiểu và vận dụng các định lí 1 và 2 từ các bài toán tính toán đơn giản đến các bài toán
GV: -Com pa, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc
HS: Thước kẻ, com pa, bảng nhóm, thước đo góc, phiếu học tập
2 Kiểm tra bài cũ (6ph)
HS1: Cho đường tròn (O) có hai cung nhỏ AB và CD bằng nhau CMR: AB = CD.
Vì sđAB = sđCD (gt)
Nên AOB COD
Xét tam giác OAB và tam giác OCD, ta có:
Trang 4Gi¸o viªn: - Trêng THCS 4
HĐ 1: Phát biểu và chứng minh định lý 1
-GV giới thiệu các cụm từ “cung căng
dây”, “dây căng cung”
-HS nghiên cứu cá nhân định lý 1 trang 71
SGK, đứng tại chỗ phát biểu, lớp tham gia
nhận xét, bổ sung GV chốt lại Gọi HS đọc
nội dung định lý SGK
-Gợi ý HS nêu cách viết giả thiết và kết
luận của định lý như SGK GV uốn nắn,
sửa sai và ghi bảng
-HS hoạt động nhóm thực hiện ?1
-GV treo hình 10 SGK trên bảng phụ Dẫn
dắt HS chứng minh định lý
Gợi ý HS dựa vào định nghĩa số đo cung và
cách so sánh hai cung trong một đường
tròn, sử dụng hai trường hợp bằng nhau của
hai tam giác c.g.c và c.c.c
1.Định lý 1: (sgk)
a) AB = CD AB = CDb) AB = CD AB = CD
?1Chứng minh :
a) Ta có :
sđAB = AOB
sđCD = COD (theo định nghĩa số đo cung)
và AB = CD (giả thiết) sđAB
= sđCD (cung AB và CD cùng nằm trên một đường tròn )
HĐ 2: Phát biểu và viết giả thiết kết luận
của định lý 2
-GV yêu cầu HS đọc nội dung định lý 2
trang 71 SGK
-HS thực hiện ?2 trong phiếu học tập GV
gọi HS đứng tại chỗ trình bày, lớp tham gia
nhận xét, bổ sung GV chốt lại Ghi bảng
2 Định lý 2: (sgk)
a) AB > CD AB > CDb) AB > CD AB > CD
4 Củng cố – luyện tập (10ph)
-HS đứng tại chỗ lần lượt nhắc lại nội dung hai định lý vừa học, lớp tham gia bổ sung
-HS làm bài tập 11/72 SGK
Bài 11/72:
a) Xét hai tam giác vuông ABC và ABD có :
AC = AD (2 đường kính của hai đường tròn bằng nhau)
O' O
B A
O D
B A
C
Trang 5Gi¸o viªn: - Trêng THCS 5
Mà hai đường tròn bằng nhau nên BC = BD
b) E nằm trên đường tròn đường kính AD nên 0
a) Vẽ góc ở tâm có số đo bằng 600 Xét tam giác OAB dựa vào góc O suy ra AB
b)Chọn điểm A tùy ý trên đường tròn bán kính R Dùng compa có khẩu độ bằng R vẽ liên tiếp sáu cung bắt đầu từ điểm A Ta có sáu cung cần vẽ
Bài 13/72: Ta chứng minh hai trường hợp:
+Tâm O nằm ngoài hai dây song song
+Tâm O nằm trong hai dây song song
Rút kinh nghiệm giờ dạy :
Ngày soạn: 07 - 01 - 2016
Ngày soạn: 15 - 01 - 2016 Tên bài : § LUYỆN TẬP Tuần:21
Tiết:39
I.MỤC TIÊU.
1 Kiến thức:Củng cố các kiến thức về định nghĩa góc nội tiếp, định lí về liên hệ giữa góc nội tiếp
với số đo của cung bị chắn và các hệ quả của nó
2 Kĩ năng:Rèn HS kĩ năng vận dụng các kiến thức về liên hệ giữa góc nội tiếp với số đo của
cung bị chắn và các hệ quả của nó vào giải một số dạng toán
3 Thái độ:Rèn HS tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, khả năng phán đoán, suy luận lôgíc khi
GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập, thước thẳng, compa, hệ thống bài tập.
HS: Bảng nhóm, thước thẳng, compa, các bài tập mà GV đã cho.
Trang 6Gi¸o viªn: - Trêng THCS 6
-HS cả lớp làm vào vở 1 HS lên bảng làm bài
?Suy ra số đo của hai góc M và N ?
(HS dựa vào đl về số đo của góc nội tiếp )
?Vậy kết luận gì về tam giác BMN?
-HS hoạt động nhóm thực hiện bài tập 23/76
+Nữa nhóm làm câu a)
+Nữa nhóm làm câu b)
Đại diện nhóm trình bày GV dẫn dắt HS cả
lớp sửa bài rồi chốt lại
Nối B với ba điểm A, C , D Ta có:
ABC = 900 (góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)
ABD = 900 (góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)
Do đó : ABC + ABD = 1800
Vậy ba điểm C, B, D thẳng hàng
Bài 21/76:
Do hai đường tròn bằng nhau nên hai cung nhỏ
AB bằng nhau vì cùng căng dây AB Suy ra M
= N (cùng bằng nữa số đo của cung AB vì hai góc M và N là hai góc nội tiếp cùng chắn hai cung bằng nhau)
Vậy : tam giác BMN cân tại B
Bài 23/76: Xét hai trường hợp:
a) M ở bên trong đường tròn
Xét hai tam giác MAD và MCB có :
M1 = M2 (đối đỉnh)
D = B (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AC)
Do đó : MAD ~ MCB suy ra :
O' O
B
A
N M
C A
M
Trang 7Gi¸o viªn: - Trêng THCS 7
C B
MA
Do đó MA.MB = MC.MD b) M ở bên ngoài đường tròn
Xét hai tam giác MAD và MCB có
MA
Do đó MA.MB = MC.MD
HĐ 2: Mở rộng – củng cố
GV giới thiệu bài tập 25 trang 76 SGK, ngoài
cách dựng thông thường ta có thể dựa vào tính
chất của góc nội tiếp để giải bài toán này
H: Nêu cách dựng bài toán dựa vào tính chất
góc nội tiếp? Chứng minh cách dựng thoã mãn
yêu cầu bài toán
HS tìm hiểu lại cách dựng thông thường
GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức cơ bản
để giải một số dạng toán thường gặp
HS hệ thống các kiến thức thường sử dụng
vào giải các bài tập cơ bản
Cách dựng:
- Dựng đoạn thẳng BC dài 4cm
- Dựng nửa đường tròn đường kính BC
- Dựng dây BA (hoặc CA) dài 2,5cm
Khi đó tam giác ABC thoã mãn các yêu cầu bàitoán
Trang 8Gi¸o viªn: - Trêng THCS 8
O
S NM
C B
1 Kiến thức:Củng cố các kiến thức về định nghĩa góc nội tiếp, định lí về liên hệ giữa góc nội tiếp
với số đo của cung bị chắn và các hệ quả của nó
2 Kĩ năng:Rèn HS kĩ năng vận dụng các kiến thức về liên hệ giữa góc nội tiếp với số đo của
cung bị chắn và các hệ quả của nó vào giải một số dạng toán
3 Thái độ:Rèn HS tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, khả năng phán đoán, suy luận lôgíc khi
GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập, thước thẳng, compa, hệ thống bài tập.
HS: Bảng nhóm, thước thẳng, compa, các bài tập mà GV đã cho.
2 Kiểm tra bài cũ (ph)
3 B i m i ài mới ới.
- Gi¸o viªn yªu cÇu HS lªn b¶ng tr×nh bµy lêi
a)MAN = 300 MBN = 600
PCQ = 1200
b) PCQ = 1360 MBN = 680 MAN = 340
Trang 9Giáo viên: - Trờng THCS 9
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đầu bài, lên bảng
vẽ hình, ghi giả thiết kết luận
- Trình bày lời giải
- Giáo viên cho HS đọc đầu bài, vẽ hình vào vở
và tìm cách giải
- Giáo viên hớng dẫn HS giải
- HS lên bảng trình bày lời giải của mình
- GV gợi ý có hai trờng hợp:
M nằm trong đờng tròn
M nằm ngoài đờng tròn
Bài 19 (SGK - Tr.75):
Ta có BM SA(AMB= 900 vì là góc nội tiếp chắn nửa đờngtròn)
Tơng tự ta có: AN SB
Nh vậy BM và AN là hai đờng cao của tam giácSAB và H là trực tâm, suy ra SH AB
Bài 21:
Do hai đờng tròn bằng nhau nên hai cung nhỏ
AB bằng nhau vì cùng căng dây AB
Suy ra BMA= BNA nên tam giác MBN cân tạiB
Bài 23:
a) Trờng hợp M nằm bên trong đờng tròn:
Xét tam giác MAD và tam giác MCB, chúngcó:
M M ( đối đỉnh )
D B (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AC)
Do đó MAD đồng dạng với MCB, suy ra:
MD MC MB MA MB
MD MC
Trang 10Giáo viên: - Trờng THCS 10
O B
D
C
A M
B D (gúc nội tiếp chắn AC nhỏ)
M chung
MAD MCB (g.g) = MA MB = MC MD
4 Củng cố: Nhắc lại góc nội tiếp, gúc ở tõm
- Khắc sõu cỏch chứng minh gúc nội tiếp
5 HDVN:
- Làm đầy đủ các bài tập trong SGK, đọc trớc bài góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy :
Ngày soạn: 17 - 01 - 2016
Ngày soạn: 22 - 01 - 2016 Tờn bài : Đ3 GểC NỘI TIẾP - LUYỆN TẬP Tuần:22 Tiết:41+42
I.MỤC TIấU.
1 Kiến thức:HS nhận biết được những gúc nội tiếp trờn một đường trũn, nắm được định nghĩa tứ
giỏc nội tiếp, hiểu được định lớ về số đo của gúc nội tiếp và cỏc hệ quả của định lớ nối trờn
2 Kĩ năng:Rốn HS kĩ năng vận dụng định nghĩa gúc nội tiếp, định lớ về số đo của gúc nội tiếp
vào bài tập, khả năng nhận biết bằng vẽ hỡnh, tỡm tũi lời giải của bài toỏn chứng minh hỡnh học thụng qua định lớ và cỏc hệ quả
3 Thỏi độ:Rốn HS khả năng tư duy, lụgớc trong bài toỏn chứng minh hỡnh học, khả năng phõn
chia trường hợp để giải quyết bài toỏn
4 Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát
II CHUẨN BỊ.
GV: Cỏc dụng cụ: Thước, compa, thước đo gúc, cỏc bảng phụ ghi sẵn cỏc cõu hỏi.
HS: Cỏc dụng cụ:Thước, compa, thước đo gúc, cỏc bảng nhúm để thực hiện hoạt động nhúm III PHƯƠNG PHÁP:
- Phương phỏp đặt vấn đề, gợi mở, đàm thoại, thuyết trỡnh
- Thảo luận nhúm
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (7ph)
HS1:Chữa bài tập 14a trang 72 SGK
Ta cú IAIB , suy ra IA = IB
Ta lại cú OA = OB ( = R(O))
Vậy IK là đường trung trực của
Trang 11Gi¸o viªn: - Trêng THCS 11
AB, suy ra HA = HB
- Mệnh đề đảo khơng đúng, để mệnh đề đảo đúng thì phải cĩ điều kiện dây AB khơng đi qua tâm
O Tam giác OAB cân và HA = HB
HĐ 1: Tìm hiểu định nghĩa gĩc nội tiếp
-GV yêu cầu HS nghiên cứu cá nhân kỹ hình 13
SGK và trả lời các câu hỏi :
?Gĩc nội tiếp là gì?
?Nhận biết cung bị chắn trong hình 13a, 13b
-HS hoạt động cá nhân thực hiện ?1
-GV treo bảng phụ cĩ vẽ sẵn hình 14, hình 15
HS đứng tại chỗ trả lời, các HS khác tham gia
nhận xét, bổ sung GV chốt lại
Gợi ý HS vận dụng định nghĩa gĩc nội tiếp ở
đầu bài để giải thích
GV nhấn mạnh : Một gĩc là gĩc nội tiếp phải
thỏa mãn đầy đủ hai yếu tố của định nghĩa gĩc
này khơng phải là gĩc nội tiếp
-Ở hình 15 vì các gĩc đều cĩ khơng đủ haicạnh chứa hai dây cung của đường trịn nên
theo định nghĩa các gĩc này cũng khơng phải
a)(sgk)
Hình 13.BAC là góc nội tiếp
BC là cung bị chắn
b) a)
O' O
C B
A
C B
A
Hình 15
Hình 14
b) a)
d) c)
b) a)
O O
O O
O O
O
C A
D
C O B A
Trang 12Gi¸o viªn: - Trêng THCS 12
SGK
-HS đọc SGK, GV dẫn dắt HS trình bày trường
hợp a), b) chứng minh như SGK GV chốt lại
-GV gợi ý HS về nhà chứng minh trường hợp c)
còn lại
-HS đọc hệ quả SGK, thực hiện ?3 vào phiếu
học tập, GV gọi HS lên bảng trình bày, dưới lớp
theo dõi, nhận xét, bổ sung, GV chốt lại
b)(sgk)
c)(HS về nhà tự chứng minh)
HĐ 3: Các hệ quả của định lí
GV yêu cầu HS thực hiện ?3 bằng hoạt động
nhóm: Mỗi nhóm thực hiện 2 hệ quả
HS thực hiện hoạt động nhóm, từ đó rút ra 4 hệ
quả như SGK
a) Vẽ một đường tròn có các góc nội tiếp bằng
nhau, nhận xét gì về các cung bị chắn
b) Vẽ hai góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc
hai cung bằng nhau rồi nêu nhận xét
c) Vẽ một góc (có số đo nhỏ hơn hoặc bằng 900)
rồi so sánh số đo của góc nội tiếp này với số đo
của góc ở tâm cùng chắn một cung
d) Vẽ hai góc nội tiếp cùng chắn nửa đường tròn
rồi nêu nhận xét
GV hỏi thêm: Tại sao trong hệ quả c) các góc
nội tiếp phải có số đo nhỏ hơn hoặc bằng 900?
GV yêu cầu HS nhắc lại các hệ quả trên, để khắc
sâu các hệ quả trên GV cho HS làm bài tập 15
SGK trang 75
HS:Kquả:a) Đ b) S
3.Hệ quả: (sgk) Trong một đường tròn:
a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cungbằng nhau
b) Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặcchắn các cung bằng nhau thì bằng nhau
c) Góc nội tiếp ( nhỏ hơn hoặc bằng 900) có
số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùngchắn một cung
d) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là gócvuông
Ti t 42 ết 42
- Gi¸o viªn yªu cÇu HS lªn b¶ng tr×nh
bµy lêi gi¶i cña bµi 1
Gi¸o viªn nhËn xÐt cho ®iÓm
Hình 18
O
O O
d) O
c)
O
Trang 13Giáo viên: - Trờng THCS 13
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đầu bài, lên
bảng vẽ hình, ghi giả thiết kết luận
- Trình bày lời giải
Giáo viên nhận xét cho điểm
- Giáo viên cho HS đọc đầu bài, vẽ hình
vào vở và tìm cách giải
- Giáo viên hớng dẫn HS giải
- HS lên bảng trình bày lời giải của
mình
- GV cho HS đọc đầu bài
- GV gợi ý có hai trờng hợp:
là góc nội tiếpchắn nửa đờng tròn)Tơng tự ta có:
a) Trờng hợp M nằm bên trong đờng tròn:
Xét tam giác MAD và tam giác MCB, chúng có:
M1 = M2 ( đối đỉnh )
D = B (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AC)
Do đó MAD đồng dạng với MCB, suy ra:
MD MC MB MA MB
MD MC
Trang 14Giáo viên: - Trờng THCS 14
R O K
N
M B A
- Vận dụng cỏc kiến thức trờn vào giải cỏc bài tập: 16, 17, 18, 19, 22, 26 SGK trang 75, 76
HD bài tập:Bài 16: hệ quả c); bài 17: hệ quả d); bài 18: hệ quả b)
1 Kiến thức:HS nhận biết được gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung, hiểu được định lớ về số đo
của gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung
2 Kĩ năng:HS chứng minh được định lớ về số đo của gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung, biết
ỏp dụng định lớ vào giải bài tập
3 Thỏi độ:Rốn HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong vẽ hỡnh, khả năng phõn tớch, suy luận lụgớc
trong chứng minh toỏn học
4 Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát
II CHUẨN BỊ.
- Giỏo viờn: Thước thẳng, compa, thước đo gúc, bảng phụ ghi sẵn một số nội dung.
- Học sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhúm.
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
HS1:Định nghĩa gúc nội tiếp, phỏt biểu định lớ về số đo của gúc nội tiếp?
Chữa bài tập 24 trang 76 SGK
Gọi MN = 2R là đường kớnh của đường trũn chứa cung trũn AMB
Trang 15Gi¸o viªn: - Trêng THCS 15
Theo bài tập 23 trang 76 SGK, ta có KA.KB = KM.KN
3 B i m i ài mới ới.
HĐ 1: Tìm hiểu về góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung
-GV yêu cầu HS nghiên cứu cá nhân kỹ hình
22 SGK và trả lời các câu hỏi :
?Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là gì?
?Nhận biết các cung bị chắn trong từng
trường hợp ở hình 22 SGK
-HS hoạt động cá nhân thực hiện ?1
-GV treo bảng phụ có vẽ sẵn hình 23, 24, 25,
26 trang 77 SGK HS đứng tại chỗ trả lời, các
HS khác tham gia nhận xét, bổ sung GV chốt
lại
Gợi ý HS vận dụng định nghĩa góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung ở đầu bài để giải thích
GV nhấn mạnh : Một góc là góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung phải thỏa mãn đầy đủ
ba yếu tố của định nghĩa góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung
-HS thực hiện làm vào phiếu học tập, 3 HS lên
và dây cung
y
B A
-Góc BAx có cung bị chắn
là cung nhỏ AB, góc BAy có cung bị chắn là
cung lớn AB
?1 Vì : Ở hình 23, 25 không có cạnh nào của
góc là tia tiếp tuyến của đường tròn (O)
Ở hình 24 không có cạnh nào của góc chứa dây
cung của đường tròn (O)
Ở hình 26 đỉnh của góc không nằm trên đường
O O
O O
Hình 26 Hình 25
Hình 24 Hình 23
O
B B
B
A A
A B
A
c) b)
a)
Trang 16Gi¸o viªn: - Trêng THCS 16
-GV gợi ý HS về nhà chứng minh trường hợp
c) còn lại
-GV treo hình vẽ 28 lên bảng phụ HS thực
hiện ?3 vào phiếu học tập, GV gọi HS lên bảng
trình bày, dưới lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung,
GV chốt lại
-Gợi y HS rút ra nhận xét từ kết quả ?3
(từ (1) và (2) suy ra được điều gì?)
-Dẫn dắt HS phát biểu nội dung hệ quả SGK
a)Tâm O nằm trên cạnh chứa dây cung:(sgk) b)Tâm O nằm bên ngoài BAx(sgk)
c)Tâm O nằm bên trong BAx ( HS về nhà tự
chứng minh)
?3 Theo hình vẽ
Ta có : BAx = 1
2sđAmB (1)
(định lý về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
Bài 30/79: ( Chứng minh trực tiếp)
Vẽ OH AB Theo giả thiết
2BAx = sdAB = A
Trong tam giác cân AOB có O1 = 1
2sđAB suy ra : A2 = O1
Mà A1 + O1 = 900 nên A1 + A2 = 900, tức là OA Ax
Vậy : Ax phải là tiếp tuyến của (O) tại A
-Nếu có thời gian, GV hướng dẫn HS về nhà chứng minh bằng phương pháp phản chứng :
Giả sử Ax không phải là tiếp tuyến tại A dẫn đến điều trái với giả thiết đã cho là góc đã cho có
số đo bằng 1
2sđAB
5 Hướng dẫn về nhà (2ph)
-Học bài theo vở ghi và SGK
-Làm bài tập 27, 28, 29 /78 SGK Chuẩn bị các bài tập tiết sau luyện tập
*HD :Bài 29/79: Dựa vào kiến thức về góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Rút kinh nghiệm giờ dạy :
x H O
B A
Hình 28
x m O
C
B A
y
Trang 17Giáo viên: - Trờng THCS 17
O T
P
B A
O'
x O
C A
O M
C
B A
y
x
O D C
1 Kiến thức:Vận dụng cỏc kiến thức về số đo của gúc nội tiếp, gúc tạo bởi một tia tiếp tuyến
vàdõy cung để giải cỏc bài tập liờn quan
2 Kĩ năng:Rốn kỹ năng chứng minh hai tam giỏc đồng dạng võn dụng vào việc chứng minh cỏc
tớch bằng nhau giữa cỏc đoạn thẳng, vào bài toỏn thực tiễn
3 Thỏi độ:Giỏo dục tớnh thực tiễn, lập luận chặt chẽ, suy luận lụ gich
4 Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát
II CHUẨN BỊ.
GV: -Com pa, phấn màu, thước thẳng, thước đo gúc
HS: Thước kẻ, com pa, bảng nhúm, thước đo gúc, phiếu học tập
a) Phỏt biểu định lớ và hệ quả của gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung
b) Cỏc khẳng định sau đõy đỳng hay sai:
- Trong một đường trũn, số đo của gúc ở tõm gấp đụi số đo của gúc nội tiếp cựng chắn một cung
- Trong một đường trũn, số đo của gúc nội tiếp bằng số đo của gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy
3 Bài mới Giới thiệu bài: (1’) Để củng cố về gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung và cỏc tớnh
chất của nĩ, trong tiết học hơm nay chng ta tỡm hiểu một số bi tập cú liờn quan
HĐ 1: Luyện tập cỏc bài tập trắc nghiệm về so
sỏnh gúc
Bài 1: Cho hỡnh vẽ: Cho biết MA, MC là hai tiếp
tuyến;BC là đường kớnh, ABC 70.Số đo của
Bài 3: Cho hỡnh vẽ cú (O) và (O’) tiếp xỳc ngoài
tại A BAD, CAE là hai cỏt tuyến của hai đường
trũn, xy là tiếp tuyến chung tại A Chứng minh:
1.Bài tập trắc nghiệm Bài 1:
Đỏp ỏn C: 400
Bài 2: Đỏp ỏn D.
Trang 18Gi¸o viªn: - Trêng THCS 18
M
OI
D
C
BA
B A
ABCADE
GV cho HS hoạt động nhóm trong khoảng 3’, rồi
chọn hai nhóm treo lên bảng kiểm tra và chấm
HS: Tương tự ta có ACB DEA
HĐ 2: Luyện tập các bài tập tự luận về chứng
minh đẳng thức
GV giới thiệu bài tập 33 SGK, hướng dẫn HS vẽ
hình và nêu gt, kl của bài toán
HS vẽ hình theo hướng dẫn của GV, HS đọc gt và
kl của bài toán
GV hướng dẫn HS giải bằng lược đồ phân tích đi
ãc néi tiÕp vµ gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn vµ d©y cung cïng ch¾n mét cung
Ðt AMN vµ ACB cã CAB
- Nắm vững các định lí, hệ quả của góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Hoàn hiện các bài tập đã hướng dẫn trên lớp, làm bài tập 25 trang 80 SGK
- Bài tập về nhà: Cho (O;R) Hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Gọi I là một điểmtrên cung AC, vẽ tiếp tuyến qua I cắt DC kéo dài tại M sao cho IC = CM
a) Tính AOI
b) Tính độ dài OM, IM theo R
c) Chứng minh: CMI OID
Trang 19Giáo viên: - Trờng THCS 19
O C
B A
Tuần:25 Tiết:45
I.MỤC TIấU.
1 Kiến thức:HS biết được gúc cú đỉnh ở bờn trong đường trũn, gúc cú đỉnh ở bờn ngoài đường
trũn
2 Kĩ năng:HS phỏt biểu và chứng minh được định lớ về số đo của gúc cú đỉnh ở bờn trong hay
bờn ngoài đường trũn, vận dụng vo một số bi tập đơn giản
3 Thỏi độ:Rốn HS kĩ năng vẽ hỡnh chớnh xỏc, chứng minh chặt chẽ, rừ ràng.
4 Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát
II CHUẨN BỊ.
GV: -Thước thẳng, com pa, phấn màu
HS: -Thước kẻ, com pa, bảng nhúm, phiếu học tập
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
GV: Cho hỡnh vẽ: Xc định gúc ở tõm, gúc nội tiếp, gúctạo bỡi tia tiếp tuyến và dõy cung.
Viết biểu thức tớnh số đo cỏc gúc đú theo số đo của cung bị chắn So sỏnh cỏc gúc đú.
Gúc AOB là gúc ở tõm, gúc ACB là gúc nội tiếp, gúc BAx là gúc tạo bỡi tia tiếp tuyến và dõy cung
Trang 20Gi¸o viªn: - Trêng THCS 20
3 B i m i ài mới ới.
HĐ 1: Tìm hiểu góc có đỉnh ở bên trong đường
tròn
-HS quan sát hình vẽ 31, trả lời câu hỏi:
GV: Góc có đỉnh nằm ở bên trong đường tròn
là góc nào?
GV: Chỉ ra cụng bị chắn của góc ?
-HS đo góc và hai cung bị chắn Nêu nhận xét
-GV dẫn dắt HS phát biểu nội dung định lý
GV: Góc BEC là góc gì của tam giác BED từ
đó suy ra số đo của nó ?
GV: Xác định số đo của góc DBE với cung
DmA và góc BDE với cung BC?
GV: Từ đó suy ra số đo của góc BEC với số đo
của hai cung DmA và cung BnC?
1.Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn:
-Góc BEC là góc có đỉnh nằm ở bên trong đường tròn
-Hai cung BnC và AmD là hai cung bị chắn
của góc BEC
ĐỊNH LÝ :(sgk)
Xét tam giác BED có:
BEC = DBE + BDE (1) ( BEC là góc ngoài)
C B
C B A
O
Trang 21Gi¸o viªn: - Trêng THCS 21
Hình 36
O
E D
C
B A
HĐ 2: Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn
-GV nhấn mạnh : cả hai cung đều nằm trong góc
-HS đo góc và hai cung bị chắn ở các hình 36,
37, 38, so sánh về số đo của góc và hiệu số đo
hai cung bị chắn trong mỗi trường hợp Nhận xét
-Gợi ý HS phát biểu nội dung định lý
-Dẫn dắt HS thực hiện ?2 bằng cách đứng tại
chỗ lần lượt trình bày chứng minh cả ba trường
hợp của định lý GV chốt lại, ghi bảng
Gợi ý:
GV: BAC là góc gì của tam giác EAC GV:
Biểu thị mối quan hệ với các góc AEC và ACE ?
GV: Đối với đường tròn thì góc BAC và ACE
là hai góc gì ? Xét số đo của chúng?
GV: Từ đó suy ra số đo của góc BEC ?
- Trường hợp 2 xét tương tự như trường hợp 1
chỉ lưu ý góc ACE không phải là góc nội tiếp mà
là góc tạo bởi một tia tiếp tuyến và một dây cung
2 Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn:
(sgk)
ĐỊNH LÝ : (sgk)
a) Trường hợp 1:
Xét tam giác EAC có:
BAC = AEC + ACE (BAC là góc ngoài )
AEC = BAC - ACE
Hay : BEC = BAC - ACE (1)
Xét tam giác EAC có:
BAC = AEC +ACE (BAC là góc ngoài )
AEC = BAC - ACE Hay : BEC = BAC - ACE (1)
Hình 37
A B
C E O
Trang 22Gi¸o viªn: - Trêng THCS O M 22
-Lưu ý ở trường hợp 3 :
Các góc xAC và ACE đều là các góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung
BAC= 1
2sđ BC (góc nội tiếp chắn cung BC)
(2)
ACE= 1
2sđ CA (góc tạo bởi tia tiếp tuyến
EC và dây cung CA) (3)
c) Trường hợp 3: Xét tam giác EAC có:
xAC = AEC + ACE (xAC là góc ngoài )
AEC = xAC - ACE (1)
Mặt khác : xAC= 1
2sđ AmC (góc tạo bởi
tia tiếp tuyến Ax và dây cung AC) (2)
ACE= 1
2sđ AnC (góc tạo bởi tia tiếp tuyến
CE và dây cung AC) (3)
Trang 23Gi¸o viªn: - Trêng THCS 23
O
T E
D C
B A
1 Kiến thức:Rèn HS kĩ năng nhận biết góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đường tròn.
2 Kĩ năng:Rèn HS áp dụng các định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn, góc có
đỉnh ở bên ngoài đường tròn vào giải một số bài tập
3 Thái độ:Rèn HS kĩ năng vẽ hình chính xác, trình bày bài giải rõ ràng, hợp lí, tư duy và lôgíc
Trang 24Gi¸o viªn: - Trêng THCS 24
H
M
B O
A
3 2
O S
E D
C B
Câu 2: (4đ) Cho hình vẽ sau Biết BHC = 100 ; BCH =30 0 0 Tính NHC; NAC
Câu 3: 2(đ) Cho (O) điểm M nằm ngoài đường tròn, vẽ hai tiếp tuyến MA và MB
Chứng minh 2.AMB sdAB nhá + sdAB lín
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Câu 1: Phát biểu mỗi ĐL được 1 điểm
Vẽ hình viết dạng tổng quát đúng mỗi TH được 1 điểm
Câu 2: Tính đúng mỗi góc 2 điểm.
Câu 3: Vẽ hình đúng được 0.5 điểm
Chứng minh đúng được 1.5 điểm
3 Bài mới.Giới thiệu bài: (1’) Để c ng c v góc có ủng cố về góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài ố về góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài ề góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đỉnh ở bên trong, bên ngoài nh bên trong, bên ngo i ở bên trong, bên ngoài ài mới.
ng tròn, hôm nay chúng ta ti n h nh gi i quy t m t s b i toán liên
đư ết 42 ài mới ải quyết một số bài toán liên ết 42 ột số bài toán liên ố về góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài ài mới.
quan.
HĐ 1: Các bài tập về so sánh góc và bài
toán liên quan
GV giới thiệu bài tập 38 trang 82 SGK.(Hình
vẽ GV vẽ sẵn trên bảng phụ, yêu cầu HS nêu
gt và kl của bài toán)
GV hướng dẫn HS sử dụng định lí góc có
đỉnh ở bên ngoài đường tròn để so sánh hai
góc đã cho
GV yêu cầu HS nêu cách chứng minh CD là
tia phân giác của BCT, gọi HS thực hiện trên
bảng, tất cả HS còn lại làm vào vở
GV giới thiệu bài tập 40 trang 83 SGK Gọi
HS vẽ hình và nêu gt, kl của bài toán
HDẫn HS sơ đồ phân tích đi lên:
Trang 25Gi¸o viªn: - Trêng THCS 25
O S N M
C B
GV yêu cầu HS trình bày cách khác?
Sơ đồ phân tích đi lên:
GV yêu cầu HS thống kê lại tất cả các loại góc đã học trong chương III hình học 9 và nêu mối liên
hệ giữa các góc với số đo cung bị chắn của chúng
HS nhắc lại 5 loại góc đã học và phát biểu lại các định lí về số đo của chúng
Trang 26Giáo viên: - Trờng THCS 26
1 Kiến thức: Hiểu cỏch chứng minh thuận, đảo và kết luận quĩ tớch cung chứa gúc Đặc biệt là
quĩ tớch cung chứa gúc 900, biết sử dụng thuật ngữ cung chứa gúc dựng trờn một đoạn thẳng
2 Kĩ năng: Biết vẽ cung chứa gúc dựng trờn đoạn thẳng cho trước, biết giải bài toỏn quĩ tớch gồm
phần thuận, phần đảo và kết luận
3 Thỏi độ: Rốn HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong vẽ hỡnh, làm quen với một số dạng toỏn nõng
cao, rốn khả năng suy luận, lụgớc
4 Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát
II CHUẨN BỊ.
GV: Bảng phụ, thước, compa, thước đo độ, đồ dựng dạy học: Gúc bằng bỡa cứng
HS: ễn tập tớnh chất trung tuyến trong tam giỏc vuụng, quĩ tớch đường trũn, gúc nội tiếp và gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung Thước, compa, ờke, bảng nhúm, thước đo độ
2 Kiểm tra bài cũ (3ph)
HS 1: Nờu định lớ về số đo của gúc nội tiếp, gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung và mối liờn hệ giữa hai loại gúc này?
3 Bài mới Giới thiệu bài: Để tỡm hiểu thờm về cỏc bài toỏn liờn quan đến quĩ tớch, trong tiết học hụm nay chỳng ta tỡm hiểu một bài toỏn quĩ tớch cơ bản đú là quĩ tớch “cung chứa gúc”.
HĐ 1: Bài toỏn quĩ tớch “cung chứa gúc”
GV giới thiệu bài toỏn SGK: Cho đoạn thẳng
AB và gúc (00 < < 1800) Tỡm quĩ tớch
cỏc điểm M thoó món điều kiện AMB
(hay tỡm quĩ tớch cỏc điểm M nhỡn đoạn
thẳng AB cho trước dưới một gúc )
GV đưa bảng phụ vẽ sẵn ?1 SGK.(ban đầu
Trang 27Gi¸o viªn: - Trêng THCS 27
O
x n
B A
O
y
x
d n
B A
trường hợp đặc biệt của bài toán với 90 ,
Một HS lên bảng dịch chuyển tấm bìa và
đánh dấu vị trí các đỉnh góc (ở cả hai nửa mp
bờ AB)
GV yêu cầu HS thực hiện dịch chuyển tấm
bìa như SGK hướng dẫn và đánh dấu vị trí
Giả sử M là điểm thoã mãn AMB Vẽ
cung AMB đi qua 3 điểm A, M, B Ta xét
xem tâm O của đường tròn chứa cung tròn
AmB có phụ thuộc vào vị trí của điểm M hay
không?
GV vẽ hình dần theo quá trình chứng minh
- Vẽ tia tiếp tuyến Ax của đường tròn chứa
cung AmB Hỏi B Ax có độ lớn bằng bao
- O là giao điểm của tia Ay và đường trung
trực của AB, suy ra O là một điểm cố định,
không phụ thuộc vào vị trí của điểm M
Vì 00 < < 1800 Ay không thể vuông góc
với AB và bao giờ cũng cắt trung trực của
AB Vậy M thuộc cung tròn AmB cố định
tâm O, bán kính OA
GV giới thiệu hình 40a ứng với góc nhọn,
Các tam giác vuông CN1D, CN2D, CN3D có chung cạnh huyền CD
Do đó N1O = N2O = N3O =
2
CD
.Suy ra N1, N2, N3 cùng nằm trên đường tròn (O;
2
CD
), hay đường tròn đường kính CD
a) Phần thuận:
- BAx AMB (góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến
và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung AnB.)
- O phải cách đều A và B, suy ra O nằm trên đường trung trực của AB
b) Phần đảo: (SGK)
Trang 28Gi¸o viªn: - Trêng THCS 28
m'
m y
x O'
d O
H BA
O
M
B A
hình 40b ứng với góc tù
b) Phần đảo:
GV đưa hình 41 trang 85 SGK lên bảng phụ
Lấy điểm M’ bất kì thuộc cung AmB, ta cần
chứng minh AM B' Hãy chứng minh
điều đó?
HS nghe GV trình bày
HS quan sát hình 41 và trả lời câu hỏi
GV giới thiệu hình 42 SGK: Tương tự trên
nửa mặt phẳng còn lại cũng có cung Am’B
đối xứng với cung AmB qua AB cũng có tính
chất như trên
Mỗi cung trên được gọi là một cung chứa
góc dựng trên đoạn thẳng AB, tức là cung
mà với mọi điểm M thuộc cung đó, ta đều có
GV giới thiệu các chú ý SGK trang 85, 86
GV vẽ đường tròn đường kính AB và giới
thiệu cung chứa góc 900 dựng trên đoạn
thẳng AB
2) Cách vẽ cung chứa góc:
Qua chứng minh phần thuận, hãy cho biết
muốn vẽ một cung chứa góc dựng trên
đoạn thẳng AB cho trước, ta phải tiến hành
như thế nào?
HS: Ta cần tiến hành:
- Dựng đường trung trực d của đoạn AB
- Vẽ tia Ax sao cho B Ax
- Vẽ tia Ay vuông góc với Ax, gọi O là giao
điểm của Ay với d
- Vẽ cung AmB với tâm O, bán kính OA,
cung này nằm ở nửa mp bờ AB không chứa
tia Ax
- Vẽ cung Am’B đối xứng với cung AmB
qua AB
HS vẽ cung chứa góc là AmB và Am’B
dựng trên đoạn thẳng AB
GV vẽ hình lên bảng và hướng dẫn HS cách
AM ' BBAx (vì đó là góc nội tiếp và góc tạo bỡi một tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AnB.)
c) Kết luận: Cung chứa góc 900 dựng trên đoạnAB:
2 Cách vẽ cung chứa góc dựng trên đoạn AB:
- Dựng đường trung trực d của đoạn AB
- Vẽ tia Ax sao cho B Ax
- Vẽ tia Ay vuông góc với Ax, gọi O là giao điểm của Ay với d
- Vẽ cung AmB với tâm O, bán kính OA, cung này nằm ở nửa mp bờ AB không chứa tia Ax
- Vẽ cung Am’B đối xứng với cung AmB qua AB
HS vẽ cung chứa góc là AmB và Am’B dựng trên đoạn thẳng AB
Trang 29Giáo viên: - Trờng THCS 29
dựng cung chứa gúc
4 Củng cố – luyện tập (5ph)
H: Nờu quĩ tớch cỏc điểm M thoó món điều kiện AMB
H: Nờu cỏch dựng cung chứa goc
I MỤC TIấU.
1 Kiến thức: Hiểu cỏch chứng minh thuận, đảo và kết luận quĩ tớch cung chứa gúc Đặc biệt là
quĩ tớch cung chứa gúc 900, biết sử dụng thuật ngữ cung chứa gúc dựng trờn một đoạn thẳng
2 Kĩ năng: Biết vẽ cung chứa gúc dựng trờn đoạn thẳng cho trước, biết giải bài toỏn quĩ tớch gồm
phần thuận, phần đảo và kết luận
3 Thỏi độ: Rốn HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong vẽ hỡnh, làm quen với một số dạng toỏn nõng
cao, rốn khả năng suy luận, lụgớc
4 Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát
II CHUẨN BỊ.
GV: Bảng phụ, thước, compa, thước đo độ, đồ dựng dạy học: Gúc bằng bỡa cứng
HS: ễn tập tớnh chất trung tuyến trong tam giỏc vuụng, quĩ tớch đường trũn, gúc nội tiếp và gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung Thước, compa, ờke, bảng nhúm, thước đo độ
2 Kiểm tra bài cũ (9ph)
HS 1: Nờu quĩ tớch cỏc điểm M tho mn điều kiện AMB với AB cố định Nờu cỏch dựng cung chứa goc
3 Bài mới Giới thiệu bài: Để tỡm hiểu thm về cc bi tốn lin quan đến quĩ tớch, trong tiết học hụm nay chỳng ta tỡm hiểu một bài toỏn quĩ tớch cơ bản đú là quĩ tớch “cung chứa gúc”.
HĐ 1: Cỏch giải bài toỏn quĩ tớch.
GV: Qua bài toỏn vừa nờu trờn, muốn chứng
minh quĩ tớch cỏc điểm M tho mn tớnh chất T l
một hỡnh H, ta cần tiến hành theo những phần
nào?
II Cỏch giải bài toỏn quỹ tớch:
.Phần thuận: Mọi điểm cú tớnh chất T đều thuộc hỡnh H
Phần đảo: Mọi điểm thuộc hỡnh H đều cú tớnh chất T
Trang 30Gi¸o viªn: - Trêng THCS 30
GV: Xt bi tốn quĩ tích cung chứa gĩc nĩi trn thì
cc điểm M có tính chất T là tính chất gì? Hình H
trong bi tốn l gì?
HS: Trong bài toán quỹ tích cung chứa góc, tính
chất T của các điểm M là tính chất nhìn đoạn
thẳng AB cho trước dưới một góc
Hình H trong bi tốn ny l 2 cung chứa gĩc
dựng trên đoạn thẳng AB
GV lưu ý HS cĩ trường hợp phải giới hạn, loại
điểm nếu hình khơng tồn tại
Kết luận: Quỹ tích các điểm M có tính chất T
là hình H
HĐ 2: Củng cố - luyện tập
GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận của bài toán
quỹ tích “cung chứa góc”, các bước giải bài toán
quỹ tích
HS nhắc lại kết luận của bài toán quỹ tích cung
chứa góc và các bước giải bài toán quỹ tích
GV giới thiệu bài tập 45 trang 86 SGK (đề bài
- Vậy quỹ tích của điểm O là gì?
- Điểm O có thể trùng với A, B không? Vì sao?
Vậy quỹ tích điểm O là đường tròn đường kính
AB, trừ hai điểm A, B
Bài tập 45: SGK
- Trong hình thoi hai đường chéo vuông góc, suy ra AOB 90, hay O luơn nhìn AB cố định dưới góc 900
- Quỹ tích điểm O là đường tròn đường kính AB
- O khơng thể trng với A, B vì nếu O trng với
A hoặc B thì hình thoi ABCD không tồn tại
Trang 31Gi¸o viªn: - Trêng THCS 31
Vẽ trung trực d của đoạn thẳng BC
- Vẽ Bx sao cho BCx 40
- Vẽ By Bx, By cắt d tại O
Vẽ cung tròn BmC với tâm O, bán kính OB
Vẽ cung Bm’C đối xứng với cung BmC qua BC Hai cung BmC và Bm’C
là hai cung chứa góc 400 dựng trên đoạn thẳng BC = 6cm
Rút kinh nghiệm giờ dạy :
Ngày soạn: 22 - 02 - 2016
Ngày dạy: 26 - 02 - 2016 Tên bài : §7 TỨ GIÁC NỘI TIẾP - LT Tuần:27 Tiết:49
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức:HS nắm vững định nghĩa tứ giác nội tiếp, tính chất về góc của tứ giác nội tiếp; biết
rằng có những tứ giác nội tiếp được và có những tứ giác không nội tiếp được bất kì đường tròn nào Nắm được điều kiện để một tứ giác nội tiếp được (điều kiện cần và đủ)
2 Kĩ năng:Sử dụng tính chất của tứ giác nội tiếp và dấu hiệu nhận biết của tứ giác nội tiếp vào
GV:-Thước thẳng, com pa, thước đo góc, êke, bảng phụ
HS: -Thước kẻ, com pa, êke, bảng nhóm, phiếu học tập, thước đo góc,
2 Kiểm tra bài cũ (ph)
3 B i m i ài mới ới.
HĐ 1: Tìm hiểu khái niệm tứ giác nội tiếp
C B
m'
O D C B A
Trang 32Gi¸o viªn: - Trêng THCS 32
+Đo và cộng số đo của hai góc đối diện của
tứ giác có 4 đỉnh nằm trên đường tròn
+Đo và cộng số đo của hai góc đối diện của
tứ giác có 3 đỉnh nằm trên đường tròn
?Biểu diễn số đo của từng góc theo số đo
của cung bị chắn tương ứng không?
?Suy ra tổng của hai góc BAD và DCB ?
?Xét tương tự cho hai góc ABC và CDA?
?Điều đã cho là gì? Cần chứng minh điều
gì??Sử dụng kiến thức “ cung chứa góc” như
N
b) a) Hình 44
N
P
Q
M I
Hình 46
O A
D
C B
Trang 33Gi¸o viªn: - Trêng THCS 33
“Để chứng minh một tứ giác là tứ giác nội tiếp ta cần chứng minh điều gì ?”
-HS thảo luận nhóm trả lời, GV chốt lại dựa vào định nghĩa hoặc dựa vào định lý
-GV hướng dẫn HS làm bài tập 53 trang 89 SGK trong phiếu học tập, 1 HS lên thực hiện trênbảng phụ, lớp tham gia nhận xét, bổ sung GV kiểm tra một vài phiếu học tập và kết hợp sửa bàilàm của học sinh trên bảng phụ
Tứ giác ABCD có tổng hai góc đối diện bằng 1800, nên nội tiếp
được trong đường tròn Gọi O là tâm của đường tròn đó,
ta có: OA = OB = OC = OD
OA = OC suy ra O nằm trên đường trung trực của AC (1)
OB = OD suy ra O nằm trên đường trung trực của BD (2)
OA = OB suy ra O nằm trên đường trung trực của AB (3)
Từ (1), (2) và (3) ta có : O là giao điểm của ba đường trung trực AC, BD và AB
Hay các đường trung trực của AC, BD và AB cùng đi qua O (đpcm)
5 Hướng dẫn về nhà (3ph)
-Học bài theo vở ghi và SGK
-Làm các bài tập 55 trang 89 SGK
*Hướng dẫn : Bài 55/89 SGK:
- Xét các tam giác cân MBC, MAB, MAD, MCD để suy ra số đo của các góc cần tìm
- Chuẩn bị phần luyện tập tiết sau luyện tập
Rút kinh nghi m gi d y : ệm giờ dạy : ạy :
Ngày soạn: 22 - 02 - 2016
Ngày dạy: 27 - 02 - 2016 Tên bài : LUYỆN TẬP Tuần:27
Tiết:50
O A
D
Trang 34Giáo viên: - Trờng THCS 34
I MỤC TIấU.
1 Kiến thức:Vận dụng cỏc kiến thức vừa học về tứ giỏc nội tiếp để giải cỏc bài tập liờn quan
2 Kĩ năng:Củng cố, khắc sõu cỏc kiến thức về tớnh số đo của gúc,
3 Thỏi độ:Rốn kỹ năng sử dụng cỏc kiến thức về cỏc dạng gúc đó học:gúc cú đỉnh ở bờn trong, ở
bờn ngoài đường trũn, phỏt triển tư duy hỡnh học, úc quan sỏt, phỏn đúan, lập luận chặt chẽ
4 Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát
II CHUẨN BỊ.
GV: -Com pa, phấn màu, thước thẳng, thước đo gúc
HS: Thước kẻ, com pa, bảng nhúm, thước đo gúc, phiếu học tập
2 Kiểm tra bài cũ (4ph)
HS1: Phỏt biểu định nghĩa, định lý về tứ giỏc nội tiếp
HS2: Trỡnh bày nội dung định lý đảo về tứ giỏc nội tiếp
3 B i m i ài mới ới.
HĐ 1: Chữa bài tập
-1HS lờn bảng làm bài tập 55/89 SGK, GV
vừa kiểm tra vở bài tập, vừa dẫn dắt HS cả
lớp cựng hoàn thiện bài tập trờn bảng, HS
sửa vào vở
GV gợi ý :
?Nhận xột lần lượt về cỏc tam giỏc MBC,
MAB, MAD, MCD?Từ đú suy ra cỏch tớnh
Tam giỏc MAD cõn tại M (MA = MD) với DAM
= 300 (theo giả thiết) suy ra:
AMD = 1800 – 2.300 = 1200 (4)
Do đú: DMC = 3600 – (AMD + ANB + BMC) =
3600 –(1200 + 800 + 700)Suy ra: DMC = 900
Tam giỏc MCD là tam giỏc vuụng cõn(MC = MD và DMC = 900 )
300
80 0
700
Trang 35Gi¸o viªn: - Trêng THCS 35
-HS hoạt động nhóm làm bài tập 58/90sgk
-GV gợi ý :
?Dựa theo giả thiết hãy tính góc DCB?
?Tia CA nằm ở giữa hai tia CA và CD?
Từ đó suy ra số đo của góc ACD?
?Tam giác BDC là tam giác gì?Suy ra góc
ABD? Và
?Từ tổng ACD+ABD = 180 0 suy ra điều gì
về tứ giác ABDC?
?Điểm B luôn nhìn đoạn thẳng AD dưới
một góc vuông chứng tỏ điều gi?
Từ (1) và (2) suy ra: ACD + ABD = 1800 do đó
tứ giác ABDC nội tiếp được
b) Vì ABD = 900 nên
AD là đường kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABDC
Do đó: tâm của
đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABDC
là trung điểm của AD
Bài 57/87 : Xét tổng các góc đối diện với từng hình
Bài 59/90: Dựa vào tính chất của tứ giác nội tiếp và góc
T P
P
A B
A
20 0
400
Hình 47
Trang 36Giáo viên: - Trờng THCS 36
-Đọc định nghĩa, soạn ?1 vẽ hỡnh 49 trang 90 SGK
-Đọc và nắm kỹ nội dung định lý
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy :
Ngày soạn: 25 - 02 - 2016
Ngày dạy: 04 - 03 - 2016
Tờn bài : Đ8 ĐƯỜNG TRềN NGOẠI TIẾP –
ĐƯỜNG TRềN NỘI TIẾP
Tuần:28 Tiết:51
I.MỤC TIấU.
1 Kiến thức:HS hiểu được định nghĩa, khỏi niệm và tớnh chất của đường trũn ngoại tiếp, đường
trũn nội tiếp một đa giỏc Biết được bất kỡ đa giỏc đều nào cũng cú một và chỉ một đường trũnngoại tiếp, một và chỉ một đường trũn nội tiếp
2 Kĩ năng:Biết vẽ tõm của đa giỏc đều (chớnh là tõm chung của đường trũn ngoại tiếp, đường
trũn nội tiếp), từ đú vẽ được đường trũn ngoại tiếp và đường trũn nội tiếp của một đa giỏc đều chotrước Tớnh được cạnh a theo R và ngược lại tớnh được R theo a của tam giỏc đều, hỡnh vuụng, lụcgiỏc đều
3 Thỏi độ:Rốn HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, khả năng tớnh toỏn, tư duy và lụgớc trong toỏn học.
4 Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát
II CHUẨN BỊ.
- GV:Thước thẳng, compa, bảng phụ, nghiờn cứu kĩ bài soạn
- HS: Thước thẳng, compa, bảng nhúm, đọc trước bài học, ụn tập khỏi niệm đa giỏc đều, cỏch vẽtam giỏc đều, hỡnh vuơng, lục gic đều, cỏc kiến thức liờn quan đến gúc với đường trũn, tứ giỏc nộitiếp,…
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
GV nờu yờu cầu kiểm tra: (đề bài ghi sẵn trờn bảng phụ)
Cỏc khẳng định sau đõy đỳng hay sai?
Tứ giỏc ABCD nội tiếp đường trũn nếu cĩ một trong cc điều kiện sau đõy:
3 Bài mới.Giới thiệu bài:(1’) Đặt vấn đề: Ta đ biết với bất kỡ tam gic nào cũng cú một
đường trũn ngoại tiếp v một đường trũn nội tiếp Cịn với đa giỏc thỡ sao? Tiết học hụm nay
sẽ giỳp ta tỡm hiểu vấn đề này.
Trang 37Gi¸o viªn: - Trêng THCS 37
HĐ 1: Tìm hiểu định nghĩa
-HS đọc mục 1 trang 90 SGK
-?Có nhận xét gì về đường tròn (O; R) đối với
hình vuông ABCD? Nhận xét tương tự cho
đường tròn(O;r)? GV giới thiệu tên gọi cho
hai đường tròn trên đối với hình vuông ABCD,
GV tổng quát cho đa giác
?Vậy theo em đường tròn ngoại tiếp đa giác là
gì ?Đường tròn nội tiếp đa giác là gì?
-Gọi một vài HS đứng tại chỗ đọc định nghĩa
?Mỗi cạnh của lục giác đều sẽ căng một cung
có số đo là bao nhiêu độ?suy ra góc ở tâm
tương ứng?Vậy để vẽ một cạnh ta vẽ gì?
?Các cạnh còn lại vẽ thế nào?
-GV hướng dẫn HS dùng com pa và thước
thẳng để vẽ các cạnh còn lại
?Nhận xét về các tam giác AOB, BOC, COD,
DOE, EOF, FOA?Suy ra các đoạn thẳng OG,
OH, OI, OK, OL, OM là các đường gì?
?So sánh các đoạn thẳng AG, BH, CI, DK,
B A
F
O
Trang 38Gi¸o viªn: - Trêng THCS 38
?Xét các tam giác vuông AOG, BOH, COI,
DOK, EOL, FOM và từ đó so sánh các đoạn
thẳng OG, OH, OI, OK, OL, OM?
Rút ra kết luận
?Chỉ ra đường tròn ngọai tiếp, đường tròn nội
tiếp của lục giác đều ABCDEF?
AG = BH = CI = DK = EL = FM
(cùng bằng một nữa cạnh đa giác đều
ABCDEF)Xét các tam giác vuông AOG, BOH, COI,DOK, EOL, FOM chúng bằng nhau theotrường hợp cạnh huyền và một cạnh gócvuông Suy ra:
OG = OH = OI = OK = OL = OM = rHay tâm O cách đều các cạnh của lục giácđềuABCDEF
d) Vẽ đường tròn (O; r)
HĐ 2: Tìm hiểu định lý
?Dựa vào kết quả ?ở trên cho biết ta vẽ được
bao nhiêu đường tròn ngoại tiếp, bao nhiêu
đường tròn nội tiếp lục giác đều ABCDEF?
-GV giới thiệu định lý, HS đọc SGK
-GV giới thiệu tâm của đa giác đều như SGK
2 Định lý:(sgk)
4 Củng cố – luyện tập (10ph)
-HS lần lượt đứng tại chỗ nhắc lại định nghĩa và định lý trong bài vừa học
-HS thực hiện trong phiếu học tập bài tập 61/ 91 SGK
Bài 61/ 91:
c) b)
B A
O F
E
D
C
B A
r A
B
C
D E
F
O M
I H G
Trang 39Giáo viên: - Trờng THCS 39
a) Vẽ đường trũn (O; 2cm)
b) Vẽ hai đường kớnh AC và BD vuụng gúc với nhau Nối A với C, B với C, C với D, D với A, tađược tứ giỏc ABCD là hỡnh vuụng nội tiếp đường trũn (O; 2cm) Vẽ bằng ờ ke và thước thẳng c) Vẽ OH AB, OH là bỏn kớnh của đường trũn nội tiếp hỡnh vuụng ABCD, r = OH = HB
HD:Dựa vào cỏch vẽ đó học trong bài: -Soạn bài :”Độ dài đường trũn, cung trũn”
HD:+Đọc mục 1, mục 2; soạn ?1, ?2, nắm vững cỏc cụng thức trong bài
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy :
3 Thỏi độ: Rốn HS tớnh cẩn thận chớnh xỏc trong tớnh toỏn, vận dụng cỏc cụng thức linh hoạt,
nhanh nhẹn; thấy được cỏc ứng dụng thực tế của cỏc cụng thức toỏn học và sự thỳ vị của số pi
4 Định hớng phát triển năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực quan sát
II CHUẨN BỊ.
Giỏo viờn:Thước thẳng, compa, bảng phụ, tấm bỡa hỡnh trũn.
Học sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhúm, tấm bỡa dày cắt hỡnh trũn, mỏy tớnh bỏ tỳi; ụn tập
cụng thức tớnh chu vi của đường trũn (Toỏn 5)
III PHƯƠNG PHÁP:
- Phương phỏp đặt vấn đề, gợi mở, đàm thoại, thuyết trỡnh
Trang 40Gi¸o viªn: - Trêng THCS 40
120
90
60
I R
O
B A
- Thảo luận nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Ổn định lớp (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (8ph)
HS1: Nêu định nghĩa về đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp đa giác và định lí về đường tròn ngoại
tiếp, nội tiếp đa giác đều Chữa bài tập 64 trang 92 SGK
- Nêu định nghĩa và định lí trang 91 SGK
2
Ëy ABCD lµ h×nh thang.MÆt kh¸c ABCD néi tiÕp ® êng trßn
3 B i m i ài mới ới.
HĐ 1: Tìm hiểu công thức tính độ dài đường
tròn
-GV giới thiệu công thức tính độ dài đường tròn
C = 2πR SGK, giảng giải bằng hình 50SGK
?Để tính độ dài đường tròn ta cần biết gì ?
?Nếu biết được độ dài đường tròn để tính bán
kính hay tính đường kính ta làm thế nào?
-HS hoạt động nhóm thực hiện ?1 SGK
Các nhóm lần lượt treo bảng kết quả của nhóm
trên bảng, GV uốn nắn, sửa sai, dẫn dắt rút ra