1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 KII

83 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kỹ năng: Học sinh tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu và biết vận dụng vào một số bài toán thực tế.. - KN: Biết tìm tích các số nguyên bằng phép cộng các số nguyên - Qua các phé

Trang 1

Ngày soạn: 08 /01/2011 Ngày dạy: .

Tiết 59 QUY TắC CHUYểN Vế

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Học sinh hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức

- HS nắm và vận dụng đợc quy tắc chuyển vế

* Kỹ năng: Học sinh vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế

* Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.

Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- GV ghi đề kiểm tra lên bảng phụ:

HS1:

- Phát biểu quy tắc dấu ngoặc?

- Làm bài 60 tr.85 SGK

- HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập, HS dớp lớp làm bài tập vào bảng phụ

HS1:

a) = 346b) = -69

Hoạt động 2: Tính chất của đẳng thức (10 phút)

- KT: HS hiểu đợc 3 tính chất của đẳng thức

= b ta đợc đẳng thức Mỗi

đẳng thức có hai vế, vế trái là biểu thức ở bên trái dấu “=”,

vế phải là biểu thức ở bên phải dấu “=”

- Từ quan sát hình vẽ, có thể rút ra nhận xét gì về tính chất của đẳng thức?

- GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất của một đẳng thức

- áp dụng tính chất vào ví dụ

- HS quan sát hình vẽ

và rút ra nhận xét:

- Khi cân thăng bằng nếu đồng thời cho thêm 2 vật có khối l-ợng bằng nhau vào hai đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng

- Ngợc lại nếu đồng thời bớt 2 vật có khối lợng bằng nhau ở 2

đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng

- HS nhận xét: Nếu thêm cùng 1 số vào 2

vế của một đẳng thức thì ta vẫn đợc một

đẳng thức

Hoạt động 3: Ví dụ (5 phút)

Trang 2

- KT: Khắc sâu 3 tính chất của đẳng thức.

- KN: Vận dụng 3 tính chất của đẳng thức vào việc giải các bài tập

x + 0 = -2 – 4

x = -6

Hoạt động 4: Quy tắc chuyển vế (15 phút)

- KT: HS nắm đợc quy tắc dấu ngoặc

- KN: Vận dụng quy tắc dấu ngoặc làm tốt các dạng bài tập

- GV giới thiệu quy tắc chuyển

vế tr.86 SGK

- Yêu cầu HS làm ví dụ:

a) x – 5 = -13 b) x – (-5) = 2

- Yêu cầu HS làm ?3

- Tìm x biết: x + 8 = (-5) + 4Nhận xét:Phép cộng hai số nguyên và phép trừ hai số nguyên

có mối quan hệ nh thế nào?

Gọi x là hiệu của a và b

Ta có x = a – b

- áp dụng quy tắc chuyển vế

x + b=a

=> Phép trừ là phép toán ngợc của phép toán cộng

- HS nhận xét theo quy tắc trong SGK

- Làm ví dụa) x – 5 = -13

x = -13 + 5

x = - 8b) x – (-5) = 2

x = 2 + (-5)

x = -3

- HS dựa vào phần dẫn dắt của GV nhận xét phép toán trừ là phép toán ngợc của phép toán cộng

Hoạt động 5: Củng cố (6 phút)

- Nhắc lại các tính chất của đẳng thức

- Nhắc lại quy tắc chuyển vế

- Làm bài 61, 67 tr.87 SGK

Bài 61 tr.83 SGK

Trang 3

Tiết 60 NHÂN HAI Số NGUYÊN KHáC DấU

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Tơng tự nh phép nhân hai số tự nhiên: thay phép nhân bằng phép

cộng các số hạng bằng nhau, HS tìm đợc kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu

* Kỹ năng: Học sinh tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu và biết vận dụng

vào một số bài toán thực tế

* Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.

Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra 7’

- Phát biểu quy tắc chuyển vế

- Làm bài tập 96 tr.65 SBTTìm số nguyên x biết:

a) 2 – x = 17 – (-5)b) x – 12 = (-9) -15

Sau đó GV yêu cầu 3 HS đem bài lên bảng và sửa bài của

HS dới lớp

Lu lại hai bài trên góc bảng

- HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập,

HS dớp lớp làm bài tập vào bảng phụ

a) 2 – x = 17 – 5)

(-2 – x = (-2(-2

x = 2 – 22

x = - 20b) x – 12 = (-9) -15

Trang 4

x = 12 – 9 – 15

x = - 12

HS nhận xét bài của các bài trên bảng

Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu (10 phút)

- KT: Hiểu đợc phép nhân các số nguyên chính là phép cộng các số hạng bằng nhau

- KN: Biết tìm tích các số nguyên bằng phép cộng các số nguyên

- Qua các phép nhân trên, khi nhân 2 số nguyên khác dấu, có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối của tích?

- Ta có thể tìm ra kết quả phép nhân bằng cách khác,

ví dụ:

(-5) 3 = (-5) + (-5) + (-5) = - (5 + 5 + 5)

= - 15

Tơng tự hãy áp dụng với

2 (-6)

- HS thay phép nhân bằng phép cộng (lần lợt từng HS lân bảng)

3.4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12

(-3).4=(-3)+(-3)+(-3)+(-3) = -12

5).3 = 5) + 5) + 5) = -15

(-2.(-6) = (-6) + (-6) = -12

- HS khi nhân hai số nguyên khác dấu, tích có:

+ giá trị tuyệt đối bằng tích các giá trị tuyệt

đối

+ dấu là dấu “-“

- HS giải thích:

+ Thay phép nhân bằng phép cộng

+ Cho các số hạng vào tronhg ngoặc có dấu

“-“ đằng trớc

+ Chuyển phép cộng trong ngoặc thành phép nhân

+ Nhận xét về tích

Hoạt động 3: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu (18 phút).

- KT: Nắm đợc quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

- KN: tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu và biết vận dụng vào một số bài toán thực tế

- HS nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Trang 5

So sánh hai quy tắc này.

Làm bài 73, 74 tr.89 SGK

Chú ý: 15 0 = 0 (-15).0 = 0Với a ∈ Z thì a 0 =?

40 20000 + 10 (-10000)

= 800000 + (-100000)

= 7000000 (đ)

Ta còn có cách giải nào khác không?

- Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu:

+ trừ hai giá trị tuyệt

đối+ dấu là dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn

HS làm bài tập 73, 74 tr.89 SGK

Từ những ví dụ nêu kết quả của phép nhân 1 số nguyên với 0

Bài 75 tr.89 SGK: So sánh:

-68 8 < 0

15 (-3) < 15-7 2 < -7)

HS tóm tắt đề:

1 sản phẩm đúng quy cách: +20000đ

1 sản phẩm sai quy cách: -10000đ

1 tháng làm 40 sản phẩm đúng quy cách và

10 sản phẩm sai quy cách Tính lơng tháng?

HS nêu cách tính

Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)

- KT: Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

- KN: Vận dụng quy tắc làm tôt các bài tập liên quan

- Làm bài 76 tr.89 SGK

Bài tập: Đúng hay sai?

Nếu sai sửa lại cho đúng?

a) Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối với nhau, rồi đặt trớc tích tìm

đợc dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn

b) Tích của hai số nguyên trái dấu bao giờ cũng là một số âm

c) a (-5) < 0 với a ∈ Z và

HS hoạt động nhóm.a) Sai (nhầm sang quy tắc dấu của phép cộng hai số nguyên khác dấu)

Sửa lại: đặt trớc tích tìm đợc dấu “-“

b) Đúngc) Sai vì a có thể bằng 0Sửa lại: a.(-5) ≤ a với a

∈ Z và a ≥ 0

Trang 6

a ≥ 0d) x + x + x + x = 4 + xe) (-5) 4 < -5.0

d) Sai, phải = 4.xe) Đúng

Tiết 61 NHÂN HAI Số NGUYÊN CùNG DấU

Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

- GV ghi đề kiểm tra lên bảng phụ:

500 dm)HS2:

- Làm bài tập 112 tr.58 SBT

Trang 7

260 100

- Nếu tích 2 số nguyên là số

âm thì 2 thừa số đó có dấu nh thế nào?

- Nếu tích 2 số nguyên là số âm thì

2 thừa số đó khác dấu nhau

HS nhận xét bài của các bài trên bảng

Hoạt động 2: Nhân hai số nguyên dơng (5 phút)

- KT: Hiểu đợc nhân hai số nguyên dơng cũng chính là nhân hai số tự nhiên

- KN: Vận dụng làm tốt bài tập Vận dụng đợc quy tắc dấu ngoặc (Bỏ ngoặc và

cho số hạng vào trong dấu ngoặc)

- HS lấy ví dụ về nhân hai số nguyên dơng

Hoạt động 3: Nhân hai số nguyên âm (15 phút)

- KT: Nắm đợc quy tắc nhân hai số nguyên âm

Ví dụ:

(-4) (-25) = 4 25 = 100(-12) (-10) = 120

- Vậy tích của hai số nguyên âm là một số nhthế nào?

- Muốn nhân hai số nguyên âm ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng

- HS thực hiện phép nhân theo sự hớng dẫn của GV

- Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

- Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta

Trang 8

cùng dấu ta làm nh thế nào? nhân hai giá trị tuyệt đối với nhau.

+ Nhân 2 số nguyên cùng dấu?

+ Nhân 2 số nguyên khác dấu?

- Rút ra kết luận?

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 79 tr.91 SGK Từ

đó rút ra nhận xét:

+ Quy tắc dấu của tích

+ Khi đổi dấu 1 thừa số của tích thì tích thay đổi dấu nh thế nào? Khi đổi dấu 2 thừa

số của tích thì tích thay đổi dấu nh thế nào?

- Kiểm tra bài làm của hai nhóm, GV treo bảng phụ ghi trớc phần chú ý

- HS làm ?4: Cho a là số nguyên dơng, b là số nguyên âm hay nguyên d-

ơng nếu:

a) Tích ab là một số nguyên dơng

b) Tích ab là một số nguyên

âm

- HS lên bảng làm bài tập:

a) 3 9 = 27b) (-3) 7 = -21c) 13 (-5) = -65d) (-150) (-4) = 600e) 7 (-5) = -35f) (-45) 0 = 0

- Nhân hai số nguyên cùng dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối với nhau

- Nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân 2 giá trị tuyệt đối rồi đặt trớc kết quả dấu “-“

- HS rút ra nhận xét nh trong SGK

- HS làm ?4

a) b là số nguyên dơngb) b là số nguyên âm

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (3 ph)

- Hoạt động 6: Hớng dẫn về nhà (1 phút)

+ Học bài trong SGK và trong vở ghi

+ BTVN: 83, 84 tr.92 (SGK) + 120  125 tr.69, 70 (SBT)

+ Tiết sau: Tính chất của phép nhân

IV) Rút kinh nghiệm :

Trang 9

a b = b c

Ngày soạn: 14 /01/2011 Ngày dạy:

.

………

Tiết 62 TíNH CHấT CủA PHéP NHÂN

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS hiểu đợc các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp,

nhân với 1, phân phối của phép nhân với đối với phép cộng

* Kỹ năng: Học sinh biết tìm dấu của tích nhiếu số nguyên và biết vậng dụng các

tính chất cơ bản của phép nhân vào bài tập

* Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị:

- Đồ dùng : * GV: Phấn màu, bảng phụ ghi các tính chất ở phần 2

* HS: Làm bài tập, xem trớc bài học

- Phơng pháp dạy học tích cực

III Tiến trình lên lớp:

Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph)

- GV ghi câu hỏi và gọi 2 HS lên bảng làm

- Theo dõi, kiểm tra HS dới lớp

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét, cho điểm

- HS1: Tính và so sánh các tích:

a) 2.(-3) = (-3).2 =b) (-7).(-4) = (-4).(-7) =

- HS2: Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên

- HS nhận xét bài của các bài trên bảng

- Tiếp thu

Hoạt động 2: Tính chất giao hoán ( 4 phút)

- KT: Nắm đợc t/c giao hoán của phép nhân các số nguyên

1 Tính chất giao hoán: - Từ bài của HS1 phần kiểm

tra bài cũ, GV giới thiệu tính chất 1

2 Tính chất kết hợp - Từ bài của HS2 phần

kiểm tra bài cũ, yêu cầu

HS rút ra tính chất 2

- Nêu tính chất 2: muốn nhân 1 tích hai thừa số với thừa số thứ 3 ta có

Trang 10

- Nhờ tính chất kết hợp ta

có tích của nhiều số nguyên

- Làm bài 90 tr.95 SGK:

Thực hiện phép tính:

a) 15 (-2) (-5) (-6)b) 4 7 (-11) (-2)

- GV yêu cầu HS làm bài 93a tr.95 SGK: Tính nhanh:

(-4).(+125) (-25) (-6) (-8)

- Hãy viết tích 2.2.2.2 dới dạng lũy thừa?

- Tơng tự hãy viết 2) 2) (-2) dới dạng lũy thừa?

( So sánh dấu của (( 2)3 với (-2)4

Làm ?1, ?2

thể lấy thừa số thứ nhất nhân với tích thừa số thứ 2 và thứ 3

- Viết bài

- Nêu tính chất

- HS làm bài 90 tr.95 SGK

a) = [15.2)] [5) 6)]

= (-30) (+30) = -900

b) = (4.7) [(-11) (-2)] = 28 22 = 616

HS tính nhanh:

= [4) 25)].[125 8)] (-6)

(-= 100 (-1000) (-6) (-= 600000

- KT: Nắm đợc t/c nhân với 1 của số nguyên

3 Nhân với 1 - Nhân một số tự nhiên với 1

bằng?

Tơng tự, khi nhân một số nguyên với 1 ta có kết quả nhthế nào?

 Công thức?

Nhân một số nguyên với (-1) =?

- Tích của một số

tự nhiên với 1 bằng chính nó

Tơng tự tích của 1

số nguyên với 1 bằng chính nó

a (-1) = (-1).a = -a

Hoạt động 5: Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng (9 phút)

- KT: Nắm đợc t/c phân phối của phép nhân với phép cộng các số nguyên

- Công thức tổng quát?

- Nếu a.(b – c) thì sao?

- Muốn nhân một

số với 1 tổng ta nhân số đó với từng

số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại

a (b – c) = a [b

(1 a) = a 1 = a

a (b + c) = ab + ac

c)

Trang 11

+ (-c)]

= a.b +

a (-c) = ab – ac

- HS lên bảng làm ?

5

a) = (-8) 5 + (-8) 3

= (-40) + (-24) = -64

b) = 0 (-5) = 0(-3 + 3).(-5) =-3.(-5)+ (-5).3

= 15 + (-15) = 0

Hoạt động 6: Củng cố (5 phút)

- Phép nhân trong Z có những tính chất gi? Phát biểu thành lời?

- Tích của nhiều số nguyên mang dấu “+” khi nào? Mang dấu “ – “ khi nào?

Bằng 0 khi nào?

Hoạt động 7: Hớng dẫn về nhà (1 ph)

+ Học bài trong vở ghi và trong SGK

+ BTVN: 77 tr.89 SGK + 113  117 (SBT)

+ Tiết sau: Tính chất của phép nhân(tiếp theo)

IV Rút kinh nghiệm ::

Ngày soạn: 15 /01/2011 Ngày dạy:

.

………

Tiết 63 TíNH CHấT CủA PHéP NHÂN

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân trong Z và nhận xét của

phép nhân nhiều số nguyên, phép nâng lên lũy thừa

* Kỹ năng: Học sinh hiểu và biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép để tính

đúng, tính nhanh, tính giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số

* Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác về dấu và về tính toán cộng,

trừ, nhân các số nguyên

II Chuẩn bị:

- Đồ dùng : * GV: Phấn màu, thớc thẳng

Trang 12

* HS: Học bài và làm bài tập

- Phơng pháp dạy học tích cực

III Tiến trình lên lớp:

Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)

- Nêu câu hỏi:

+ HS1: Phát biểu các tính chất của phép nhân số nguyên Viết công thức tổng quát

Làm bài 92b tr.95 SGK:

Tính:

(37 – 17).(-5) + 23 (-13 – 17)

+ HS 2: Thế nào là lũy thừa bậc n của số nguyên a?

Làm bài 94 tr.95 SGKViết các tích sau dới dạng một lũy thừa:

a) 5) 5) 5) 5) 5)

b) 2) 2) 2) 3) 3) (-3)

( Sau đó GV yêu cầu 2 HS

đem bài lên bảng và sửa bài của HS dới lớp

- HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập,

HS dớp lớp làm bài tập vào bảng phụ

HS 1 trả lời câu hỏi làm bài 92b tr.95 SGK.(37 – 17).(-5) + 23 (-

13 – 17)

= 20 (-5) + (23 (-30)

= -100 – 690 = -790+ HS2: Lũy thừa bậc n của số nguyên a là tích của n số nguyên a.Bài 94 tr.95 SGKa) (-5) (-5) (-5) (-5) (-5)

= (-5)3b) (-2) (-2) (-2) (-3) (-3) (-3)

= [(-2).(-3)].[(-2).(-3)].[(-2).(-3)]

= 6 6 6 = 63

- HS nhận xét bài của các bài trên bảng

b) 63 (-25) + 25 (-23)

Bài 98 tr.96 SGK: Tính

giá trị của biểu thức

Hs làm bài vào vở, Gv yêu cầu 2 HS lên bảng làm hai phần

a) = 26 137 – 26 237

= 26.(137 – 237) =

26 (-100) = -2600b) = 25(-23)–

25.63=25.(-23–63)

Trang 13

- Xác định dấu của biểu thức? Xác định giá trị tuyệt đối?

b) (-1) (-2) (-3) (-4).(-5)

b với b = 20

Bài 100 tr.96 SGK:

Giá trị của tích m.n2 với m = 2; n = -3 là số nào trong 4 đáp số:

Tích này nh thế nào với số 0?

b) 13 (-24) (-15) (-8) 4 với 0

Bài 95 tr.95 SGK

Giải thích vì sao (-1)3 = 1) Có còn số nào lập ph-

(-ơng của nó bằng chính nó

Bài 99 tr.96 SGK

GV treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài lên bảng và yêu cầu HS làm bài theo nhóm trong 5 phút

GV sửa bài của từng nhóm

Thay giá trị của b vào biểu thức

= 1) 2) 3) 4) 5) 20

Chọn B

HS làm bài bằng hai cách:

C1: Tính ra kết quả, sau

đó so sánh với số 0C2: Không cần tính kết quả, dựa vào dấu của tích nhiều thừa số nguyên âm, nguyên d-

ơng

- HS suy nghĩ và tìm cách giải thích

(-1)3 = (-1) (-1) (-1) = (-1)

Còn có 13 = 1; 03 = 0

HS hoạt động nhóm.Sau 5 phút các nhóm nộp bài trên bảng

HS trong lớp nhận xét

và bổ sung

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà (1 ph)

+ BTVN: 142  148 tr 72, 73 (SBT)

+ Tiết sau: Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 14

Ngày soạn: 16 /01/2011 Ngày dạy:

.

………

Tiết 64 LUYệN TậP

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Tiếp tục củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân trong Z

* Kỹ năng: Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép để tính đúng, tính nhanh,

tính giá trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số

* Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác về dấu và về tính toán cộng,

Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 ph)

- Nờu cõu hỏi:

+ HS1: Phỏt biểu cỏc tớnh chất của phộp nhõn số nguyờn Viết cụng thức tổng quỏt

- HS lờn bảng trả lời cõu hỏi và làm bài tập,

HS dướp lớp làm bài tập vào bảng phụ

của cỏc bài trờn bảng

Hoạt động 2: Luyện tập (38 phỳt)

- KT: Củng cố cỏc tớnh chất cơ bản của phộp nhõn trong Z

- KN: Học sinh hiểu và biết ỏp dụng cỏc tớnh chất cơ bản của phộp d9ể tớnh đỳng, tớnh nhanh, tớnh giỏ trị của biểu thức, biến đổi biểu thức, xỏc định dấu của tớch nhiều số

- GV: Gọi 2 HS lờn bảng

Bài tập 135 (sbt) Thay một

thừa số bằng tổng để tớnh:

a) -53.21b) 45.(- 12)

- GV: Gợi ý, gọi 2 HS lờn bảng

2 HS lên bảng làm bài tập

a) - 1932b) 672

- 2 HS lên bảng làm bài tập theo huớng dẫn của GV

a) -53.21 = -53.(20+1)

= -53.20 – 53.1 = -1060-53=-1113

Trang 15

- GV: Gợi ý, gọi 2 HS lên bảng.

Bµi tËp 140 (sbt)

Tính:

7)

(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).(-6).( GV: Gợi ý, gọi 1 HS lên bảng

Bµi tËp 144 (sbt): Tính giá

trị của biểu thức:

a) (-75).(-27).(-x) với x = 4b) 1.2.3.4.5.a với a = -10

+ Tổ 1 : 145a

+ Tổ 2: 145b

+ Tổ 3: 149a

b) 12)= 10)+45.(-2)

45.(-=-450-90 = -540

- 2 HS lªn b¶ng lµm bµi tập theo huớng dẫn của GV

13)

a)(26-6).(-4)+31.(-7-= 20.(-4)+31.(-20)

=- 20.(4+31) = -20.35

= -700b)(-18).(55-24)-24(44-68)

= -18.31 – 28.(-24)

= -558 + 672 = 114

- 1 HS lªn b¶ng lµm bµi tËp

6).(-7)

(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).(-= - (1.2.3.4.5.6.7) (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).(-= - 5040

- Ta thay giá trị x vào biểu thức và thực hiện phép tính

- 2 HS lên bảnga) -8100

b) -1200

- HS tổ chức hoạt động nhóm

- Đại diện các nhóm lên bảng điền

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 ph)

+ BTVN: 37,138,141,146,148tr 72, 73 (SBT)

+ Ôn tập bội và ước của một số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng

+ Tiết sau: Bội và ước của một số nguyên

IV Rót kinh nghiÖm :

Ngµy so¹n: 18 /01/2011

Trang 16

* Kỹ năng: Học sinh hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm “chia hết

cho”, và học sinh biết tìm bội và ước của một số nguyên

* Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị:

- §å dïng : * GV: Phấn màu, bảng phu ghi sẵn các tính chất

* HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập bội và ước của một số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng

- Ph¬ng ph¸p d¹y häc tÝch cùc

III Tiến trình lên lớp:

Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

GV ghi đề kiểm tra lên bảng phụ:

HS1: Làm bài 143 tr.72 SBT

So sánh:

a)(-3).1574.(-7).(-11).(-10) với 0

b) 25 – (-37) (-29) (-154) 2 với 0

- Dấu của tích phụ thuộc vào thừa số nguyên âm như thế nào?

HS2:

Cho a, b ∈ N, khi nào a là bội của b, b là ước của a

Tìm các ước trong N của 6

Tìm 2 bội trong N của 6

Gv đặt vấn đề vào bài mới

HS1:

a) 11).(-10) > 0 vì số thừa số âm là chẵn

3).1574.7).25–37) 29) 154) 2 > 0 vì(-37) (-29) (-154) 2 < 0

(-Tích mang dấu

“+” nếu số thừa số

âm là chẵn Tích mang dấu “-“ nếu

số thừa số âm là lẻ

HS2: Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói a là bội của b, còn b là ước của a

Ước trong N của 6 là: 1; 2; 3; 6

Hai bội trong N

Trang 17

của 6 là: 6, 12,…

Hoạt động 2: Bội và ước của một số nguyên (19 phút)

- KT: HS biết khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm “chia hết cho”

- KN: Biết tìm bội và ước của một số nguyên

1 Bội và ước của một

số nguyên:

Với a, b ∈ Z và b ≠ 0

Nếu có số nguyên q sao

cho a = bq thì ta nói

achia hết cho b Ta nói a

là bội của b và b là ước

Khi nào thì ta nói a chia hết cho b?

Với a, b ∈ Z và b ≠ 0 Nếu

có số nguyên q sao cho a =

bq thì ta nói a chia hết cho

b Ta còn nói a là bội của b,

và b là ước của aDựa vào kết quả trên hãy cho biết 6 là bội của những

số nào? (-6) là bội của những số nào?

Vậy 6 và -6 cùng là bội của những số nào?

Yêu cầu Hs làm ?3

Tìm 2 bội và 2 ước của 6 và -6

- Gọi HS đọc phần chú ý tr.96 SGK

- Tại sao số 0 là bội của mọi

số nguyên khác 0?

- Tại sao số 0 không phải là ước của bất kỳ số nguyên nào?

tại sao -1 và 1 là ước của mọi số nguyên?

- Tìm ước chung của 6 và -10

HS:

6 = 1.6 = (-1).(-6) = 2.3

= (-2).(-3)-6 = (-1).6 = 1.(-6) = (-2).3 = 2.(-3)

+ a chia hết b nếu có số

tự nhiên q sao cho a = bq

6 là bội của -1; 6; 1; -6; 2; 3; -2; -3

-6 là bội của -1;6; 1; -6; 2; 3; -2; -3

± 1; ± 2; ± 3; ± 6Bội của 6 và -6 có thể là: ± 6; ±12; ± 18; …

Vì 0 chia hết cho mọi

số nguyên khác 0

Theo điều kiện của phép chia, phép chia chỉ thực hiện được nếu

số chia khác 0

Vì mọi số nguyên đều chia hết cho 1 và -1Các ước của 6 là: ±1;

±2; ±3; ±6

Các ước của (-10) là:

±1; ±2; ±5; ±10Vậy các ước chung của

Trang 18

c b) (a c b

) 3 ( ) 9 12 ( )

Ví dụ: 6  (-3) => (-2).6  (-3)c)

 +

c b) - (a

c b) (a c b và c

) 3 ( ) 9 12 ( )

3 ( 9

) 3 ( 12

1 ví dụ minh họa

HS cĩ thể lấy các

ví dụ khác để minh họa

Hoạt động 4: Củng cố (10 phút)

- KT: Củng cố khái niệm ước, bội của số nguyên

- KN: Vận dụng khái niệm làm tốt các dạng bài tập

- Yêu cầu HS làm bài 101 và

102 SGK

Gv gọi 2 HS lên bảng làm

Các HS khác nhận xét, bổ sung

HS trả lời như trong phần bài học

HS làm bài 101 SGKNăm bội của 3 và (-3)

cĩ thể là: 0; ± 3; ± 6

Hs làm bài 102 SGKCác ước của -3 là: ± 1;

± 3Các ước của 6 là: ± 1;

± 2; ± 3; ± 6Các ước của 11 là: ± 1;

± 11Các ước của (-1) là: ±

Trang 19

* Kỹ năng: Học sinh hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm “chia hết

cho”, và học sinh biết tìm bội và ước của một số nguyên

* Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị:

- §å dïng : * GV: Phấn màu, bảng phu ghi sẵn các tính chất

* HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập bội và ước của một số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng

- Ph¬ng ph¸p d¹y häc tÝch cùc

III Tiến trình lên lớp:

Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

a) x ∈ B(6)b) x∈¦(6)

1 HS lªn b¶ng lµm bµi tËp

Cho a, b ∈Z, b≠0 NÕu cã q ∈Z sao cho a = bq th× ta nãi a chia hÕt cho

b hay a lµ béi cña

b hay b lµ íc cña a

a

x = {0; 6; 12; 18; 24; 30; ± ± ± ± ± }

b x = {± ± ± ± 1; 2; 3; 6}

Trang 20

a 15x = -75

x = 75

15 -

Bµi tËp 106 (sgk) :

* Gv: NhËn xÐt bµi lµm

* 2HS lªn b¶ng lµm bµi tËp

a 15x = -75

x = 75

15 -

x = -5

b 3|x| = 18 |x| = 18:3 |x| = 6

Trang 21

Ngày soạn:06 /02/2011 Ngày dạy

Tiết 67 ÔN TẬP CHƯƠNG II

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của

1 số nguyên, quy tắc cộng, quy tắc trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên.Củng cố các phép tính trong Z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của một số nguyên

* Kỹ năng: HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên,

thực hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối, số đối của số nguyên.Rèn luyện kỹ năng thức hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tím x, tìm bội và ước của một số nguyên

* Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị:

- §å dïng : GV: Phấn màu, bảng phụ ghi: Quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên; Quy tắc cộng, trừ, nhân số nguyên; Các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên

Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

- GV ghi sẵn đề kiểm tra lên bảng phụ:

1) Hãy viết tập hợp Z các

số nguyên Tập Z gồm những số nào?

2) a) Viết số đối của số nguyên a

b) Số đối của số nguyên

a có thể là số nguyên dương? số nguyên âm? số

0 hay không? Cho ví dụ

3) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì? Nêu quy

- HS làm bài tập vào bảng phụ

Z = {… ; -2; -1; 0; 1; 2; …}

- Tập hợp Z gốm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dướng

- Số đối của số nguyên a là (–a)

- Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương, số nguyên âm, số 0

Số đối của (-5) là (+5)

Số đối của (+9) là (-9)

Số đối của 0 là 0

Trang 22

tắc lấy giá trị tuyệt đối của

1 số nguyên

- Sau khi HS phát biểu,

GV treo bảng phụ ghi sẵn quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên lân bảng

Cho ví dụ

Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

Các quy tắc lấy giá trị tuyệt đối + giá trị tuyệt đối của số nguyên dương và số 0 là chính nó

+ giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là số đối của nó

Ví dụ:

+ 7 = + 7 ; 0 = 0 ; − 6 = − 6

HS lên bảng làm bài tập, HS quan sát trục số rồi trả lời

Hoạt động 2: Ôn tập các phép toán trong Z (20 phút)

- KT: Củng cố cho HS các phép toán trong tập hợp các số nguyên

- KN: Thực hiện thành thạo các phép tính

Bài 109 tr.98 SGK

Nêu cách so sánh 2 số nguyên âm, 2 số nguyên dương, số nguyên âm với

số 0, với số nguyên dương

- Phát biểu quy tắc: Cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu

+ Phát biếu quy tắc trừ số nguyên a cho số nguyên b

Cho ví dụ

+ Phát biếu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, nhân với số 0

Bài tập: 110c,d SGK

GV nhắc lại quy tắc dấu:

(-) + (-) = (-)(-) (-) = +

HS hoạt động nhóm, làm bài 116 SGK

- HS đọc đề bài

HS khác trả lời miệng:

Talet; Pitago; Ácsimét; Lương Thế Vinh; Đềcác; Gauxơ; Côvalépxkaia

Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn Trong hai số nguyên dương,

số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì lớn hơn

Số nguyên âm nhỏ hơn số 0;

Số nguyên âm nhỏ hơn bất

ký số nguyên dương nào

- HS phát biểu quy tắc: Cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu, lấy ví dụ minh họa

Trang 23

Bài 116 tr.99 SGKa) (-4) (-5) (-6)b) (-3 + 6) (-4)c) (-3 - 5) (-3+5)d) (-5 – 13) : (-6)

a) (-4) (-5) (-6) = -120b) (-3 + 6) (-4) = 3 (-4) = -12

c) = -8 2 = -16d) = (-18) : (-6) = 3

b) -6 < x < 4

- Bài 118 / 99 SGKTìm số nguyên x biếta) 2x – 35 = 15

- Giải chung toàn lớp bài a

b) a = 0c) a = -3Bài 1: a) Tìm tất cả ước của (-12)

b) Tìm m 5 bội của 4 Khi nào a là bội của b, b là ước của a

- 2 HS lên bảng:

a) x = -7; -6; ……; 6; 7Tổng = (-7) + (-6) + … +

6 + 7

= (-7+7) + (-6+6) + …

= 0b)x = -5; -4; …; 1; 2; 3Tổng = [(-5) + 5] + [(-4) + 4] + … = -9

- HS lên bảng:

a) 2x = 15 + 352x = 50

x = 50 : 2 = 25

- 3 HS lên bảng giải tiếp:b) x = -5

c) x = -1d) x = 5

a) a = ±5b) a = 0c) không có a nào thỏa mãn vì

a là số không âm

Bài 1a)Tất cả các ước của (-12) là: ±1; ±2; ±3; ±4; ±6; ±12b)5 bội của 4 có thể là 0;

Trang 24

7 -14 28 -42 56

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (1 phút)

+ Học bài trong SGK và trong vở ghi

+ Xem lại các dạng bài tập đã làm

+ Tiết sau: Kiểm tra 45 phút chương II

IV Rót kinh nghiÖm :

Ngày soạn:07 / 02 /2011

Ngày dạy: ………

Tiết 68: KIỂM TRA 1 TIẾT

I Môc tiªu:

- KiÕn thøc: KiÓm tra viÖc n¾m vøng c¸c kiÕn thøc vÒ c¸c phÐp tÝnh céng, trõ,

nh©n, chia n©ng lªn luü thõa c¸c sè nguyªn

- KÜ n¨ng: KiÓm tra kÜ n¨ng thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh, t×m sè cha biÕt tõ 1 biÓu thøc

hoÆc tõ nh÷ng ®iÒu kiÖn cho tríc, kü n¨ng gi¶i bµi tËp vÒ tÝnh chÊt chia hÕt, c¸c phÐp tÝnh trªn sè nguyªn øng dông thùc tÕ cña sè nguyªn

Trang 25

vận dụng quy tắc dấu

ngoặc, quy tắc chuyển

vế vào giải toán

III nội dung đề :

A.Trắc nghiệm: (3 đ): Hóy khoanh trũn cỏc cõu đỳng cõu 1 đến cõu 4 : (2 đ )

1) Cho a laứ soỏ nguyeõn dửụng.Tớch a.b laứ soỏ nguyeõn aõm.Vaọy:

A)b laứ soỏ nguyeõn aõm B)b laứ soỏ 0

C)b laứ soỏ nguyeõn dửụng D)Khoõng coự giaự trũ naứo cuỷa b thoỷa maừn 2) Trờn tọ̃p hợp sụ́ nguyờn Z , các ước của 3 là :

Cõu 4) (1 đ) : Tỡm số nguyờn n sao cho: 2n + 1 chia hết cho n - 5

Iv đáp án và biểu điểm :

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

Mỗi cõu đỳng được 0,5 điểm:

Trang 26

3 a 4 + x = 11

x = 11 – 4 = -7

0.5 0.5

b 5|x| = 32 + 13

5|x| = 45 |x| = 9

x = 9 hoÆc x = -9

0.25 0.25 0.25 0.25 4

IV Rót kinh nghiÖm :

Ngày soạn: 10 /02/2011 Ngày dạy:………

Tiết 69 §1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số

đã học ở Tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6

* Kỹ năng: HS viết được phân số mà tử và mẫu là số nguyên, thấy được số

nguyên cũng là phân số có mẫu là 1

* Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị:

- §å dïng : * GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài tập

Trang 27

* HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập khái niệm phân số đã học

ở Tiểu học

- Ph¬ng ph¸p d¹y häc tÝch cùc

III Tiến trình lớn lớp:

Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Giới thiệu sơ lược về chương III (5 phút)

- Hãy cho một ví dụ về phân

số đã được học ở Tiểu học

- Tử và mẫu của phân số là những số nào?

- Nếu tử và mẫu là các số nguyên ví dụ:

5

4

− thì có phải

là phân số không?

- Khái niệm phân số được mở rộng như thế nào, làm thế nào

để so sánh, tính tóan, thực hiện các phép tính Đó là nội dung của chương III

3

; 8 5

- HS nghe GV giới thiệu chương III

Hoạt động 2: Khái niệm về phân số (19 phút)

- KT: HS biết khái niệm phân số, thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở Tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6

- KN: Nhận biết phân số có dạng

b a

I Khái niệm về phân

số:

- Phân số có dạng

b a

1

; 7

- Yêu cầu HS cho ví dụ trong thực tế

- Vậy có thể coi

3

1

là thương của phép chia 1 cho 3

- Tương tự, nếu lấy -1 chia cho 4

thì có thương bằng bao nhiêu?

- 7

1

; 7

- 1 chia cho 4 có thương là:

cho -7

- Trả lời

Trang 28

cácphân số.

Vậy thế nào là một phân số?

- So với khái niệm phân số đã học ở Tiểu học, em thấy khái niệm phân số đã được mở rộng như thế nào?

- Có một điều kiện không thay đổi, đó là điều kiện nào?

- Nhắc lại dạng tổng quát của phân số?

- Phân số có dạng

b a

với a, b ∈ Z

v b ≠0

- Phân số ở tiểu học cũng có

- Trả lời

Hoạt động 3: Ví dụ (10 phút)

- KT: Củng cố khái niệm về phân số

- KN: HS viết được phân số mà tử và mẫu là số nguyên, thấy được số nguyên

* Mọi số nguyên đều

5

- Hãy cho ví dụ về phân số?

Cho biết tử và mẫu của từng phân số đó?

- Ỵêu cầu HS làm ?2

Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số:

a) 7

4 b)

3

25 0

, c)

5

2

d) 4 7

23 6 ,

, e) 0

3 f)

3 0

g)

a

5 h)

1 4

- 1

4

là 1 phân số, mà

1

4 = 4

Vậy mọi số nguyên có thể viết dưới dạng phân số hay không? Cho ví dụ?

- Số nguyên có thể viết dưới dạng phân số

1

a

- HS tự lấy ví dụ về phân số rồi chỉ ra tử và mẫu của các phân số đó

- HS trả lời, giải thích dựa theo dạng tổng quát của phân số Các cách viết phân số:

a) 7

4 c)

5

2

f) 3

0 g)

a

5 h)

1 4

- Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số

- KT: Củng cố khái niệm về phân số

- KN: Vận dụng khái niệm làm tốt các dạng bài tập

- Bài 5 tr.6 SGK: Dùng cả hai số 5 và 7 để viết thành

a) 2

3 của hình chữ nhậtb)

16

7 của hình vuông

HS nhận xét

Trang 29

0 và -2

7

5

và 5 7

- Với hai số 0 và -2 ta viết được phân số:

Tiết 70 PHÂN SỐ BẰNG NHAU

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau.

* Kỹ năng: Học sinh nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau,

III Tiến trình lên lớp

Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

HS1:

- Nêu khái niệm về phân

số ?

- Làm bài tập 5 SGK trang 6HS2: Phần tô màu trong hình vẽ biểu diễn phân số nào ? (Bảng phụ vẽ hai hình

3 6

Hoạt động 2: Định nghĩa:(15 phút)

- KT: HiÓu được thế nào là hai phân số bằng nhau

- KN: Học sinh nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau dùa vµo ®/nghÜa

1 Định nghĩa: - Từ phần KTBC của HS2 - Suy nghĩ, trả lời

Trang 30

(SGK trang 8) hỏi cú nhận xet gỡ về phần

tụ màu của hai hỡnh ?

=> Giới thiệu vào bài

- Dựa trờn hỡnh vẽ thỡ ta biết được hai phõn số 1

3 v26bằng nhau Vậy cho hai phõn số bất kỡ để xột xem chỳng cú bằng nhau hay khụng ta phải làm như thế nào ?

- Từ hai phõn số 1

3và 2

6nếu lấy tử phõn số này nhõn mẫu phõn số kia thỡ kết quả

4

− và6

- KT: Hiểu đợc hai phân số bằng nhau dựa vào định nghĩa

- KN: Giải thích đợc vì sao hai phân số bằng nhau, không bằng nhau, có kỹ năng tìm giá trị x nguyên dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau

4 12 = vỡ 1.12 = 4.3 (=12)

2 6

3 ≠ 8 Vỡ 2.8 =16; 3.6 = 18HS2:

− =

− Vỡ (-3).(-15) = 5.9 (-45)

4 12

≠ Vỡ 4.9 = 36; 3.(-12)

Trang 31

- KT: Củng cố định nghĩa hai phõn số bằng nhau.

- KN: Có kỹ năng tìm giá trị x nguyên dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau Bài tập 6: Tỡm x;y, biết:

- Lm bi tập 6 SGK trang 8

- Cho hai HS lờn bảng làm

- Nhắc lại định nghĩa

- Đọc đề

- Hai HS ln bảng lm

+ Tiết sau: Tính chất cơ bản của phân số

IV Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn:13 /02/2011 Ngày dạy:……

Tiết 71 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I Mục tiờu:

* Kiến thức: HS nắm được cỏc tớnh chất cơ bản của phõn số

* Kỹ năng: Rốn luyện kĩ năng tớnh toỏn, kĩ năng biến đổi, kĩ năng trỡnh bầy

* Thỏi độ:Giỏo dục cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc

II Chuẩn bị:

- Đồ dùng : * GV: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng

* HS: Chuẩn bị bảng nhúm, bỳt viết, đọc bài trước

- Phơng pháp dạy học tích cực

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

Gọi một HS lờn bảng:

- Nờu điều kiện để hai phõn số - Trả lời:

Trang 32

a c

b = d ?

- Làm bài tập 7 b;d SGK trang 8

- KT: Rút được nhận xét thông qua định nghĩa hai phân số bằng nhau

- KN: Nhận biết hai phân số bằng nhau

- Cho HS làm ?1

- HD để HS thấy được hai phân số bằng nhau có tính chất gì ?

− =

− vì (-4).(-2) = 8.1

Hoạt động 3: Tính chất cơ bản của phân số(15 phút)

- KT: Nắm được các tính chất cơ bản của phân số Hiểu thế nào là số hữu tỉ

- KN: Vận dụng t/c biến đổi các phân số

- Giới thiệu áp dụng tính chất

để đưa một phân số có mẫu âm

về phân số có mẫu dương

- Thực hiện ?3

- Một HS lên bảng làm

Trang 33

- KT: Củng các tính chất cơ bản của phân số

- KN: Vận dụng t/c biến đổi các phân số

- 2 HS làm bài tập 11 SGK trang 11

a)b)

+ Tiết sau: Luyện tập

IV Rót kinh nghiÖm :

Ngày soạn:16 /02/2011 Ngày dạy: ……….

Tiết 72 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,

phân số tối giản

* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng, so sánh phân số, lập phân số bằng phân số cho

trước

* Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

II Chuẩn bị:

- §å dïng : * GV: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng

Trang 34

* HS: Ôn tập kiến thức từ đầu chương, làm bài tập.Bảng nhóm.

- Ph¬ng ph¸p d¹y häc tÝch cùc

III Tiến trình lên lớp:

Ghi bảng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 ph)

GV ghi đề kiểm tra lên bảng phụ:

- Phát biểu tính chất cơ bẳn của phân số Viết dạng tổng quát

- Bài tập 12 câu a

- Nhận xét cho điểm cho HS

- HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập, HS dướp lớp làm bài tập ra nháp

Viết công thức tổng quát:

m b

m a b

n a b

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét chung

- Ngoài cách điền trên còn cách điền nào khác nữa không ?

9 = 9.7 = 63

Trang 35

Bài tập 13 SGK

trang 11:

a) 15 phỳt chiếm 1

4của một giờ

b) 30 phỳt chiếm 1

2của một giờ

c) 45 phỳt chiếm 3

4của một giờ

d) 20 phỳt chiếm 1

3của một giờ

Bài tập 18 (sbt)

Bài tập 14a (sbt) :

- Theo dừi, hướng dẫn cho HS yếu dưới lớp làm bài

- Theo dừi, hướng dẫn cho HS dưới lớp làm bài

- Cho HS nhận xột

- Nhận xột Bài tập 18 (sbt) :

GV đa đề bài lên bảng phụ

* Gv: gọi 2 Hs lên bảng

Bài tập 14a (sbt) :

GV đa đề bài lên bảng phụ

3

x y

- Nhận xột

- Tiếp thu

- Hai HS lờn bảng làmHS1:

a) 15 phỳt chiếm 1

4 của một giờb) 30 phỳt chiếm 1

2 của một giờHS2:

c) 45 phỳt chiếm 3

4 của một giờd) 20 phỳt chiếm 1

;b

-10 6

c 46

-; d

21 15

- 1 HS lờn bảng làm cõu a) x.y = 3.4ị x.y = 12

x và y là Ư(12) = {± ± ± ± ± ± 1; 2; 3; 4; 6; 12}

+ Tiết sau: Rỳt gọn phõn số

IV Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: 18 /02/2011

Trang 36

Ngày

dạy

TIếT 73 : rúT GọN PHÂN Số

i mục tiêu:

1 kiến thức: hs hiểu đợc thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

2 kĩ năng: hs hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa một phân số về dạng tối giản

3.thái độ:bớc đầu có kỹ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số ở dạng tối giản

iii hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ(9’)

trả lời :

m b

m a b

n a b

63

28 )

; 5

3 )

; 28

8 )

; 2

1

d c

; 7trả lời : nếu tử chia hết cho mẫu (hoặc tử là bội của mẫu)

3

12

= − 4giải bài tập 23a / 6 sbt:

giải thích tại sao phân so sau bằng nhau:

52

39 28

: 28

7 : 21 28

13 : 39 52

39 = − = −

hs1 : − phát biểu tính chất cơ bản của phân số viết dạng tổng quát

− giải bài tập 12/ 11

hs2 : giải bài tập 19 / 6 sbt

− khi nào một phân số

có thể viết dới dạng một

số nguyên cho ví dụ

Trang 37

ta có:

21

14 42

28 =

ta lại có:

3

2 21

14 =

vậy:

3

2 21

ta có:

2

1 4

: 8

4 : ) 4 (

:

10

5 :

11

6 3 : 33

3 : 18

12 : 36 12

gv: ghi lại cách làm của hs

hỏi: dựa trên cơ sở nào mà em làm đợc nh vậy?

hỏi: vậy để rút gọn phân số ta làm thế nào?

gv: cho hs làm ví dụ 2

hỏi: em nào có thể rút gọn phân số

8

4

?hỏi: qua các ví dụ trên, hãy rút

; 57

19 )

; 33

18 )

; 10

b

gv: nhận xét bài làm của học sinh

hs: có thể rút gọn từng bớc, cũng có thể rút gọn ngay 1 lần

3

2 21

14 42

3

2 42

1 hs: lên bảng rút gọn

hs: nêu quy tắc rút gọn phân số

1 hs khác nhắc lại

a)

2

1 5 : 10

5 : 5 10

5 = − = −

.b)

11

6 3 : 33

3 : 18 33

19 : 19 57

d)

1

3 12 : 12

12 : 36 12

36 12

:2 :2

:7

:7 : 2

: 2

: 7

: 7

Trang 38

2 8 5

 bài 15 / 15

rút gọn các phân số:a)

5

2 11 : 55

11 : 22 55

b)

9

7 9

: 81

9 : 63 81

63= − = −

−c) 14020 20140:20:20 17=−71

=

=d)

3

1 25 : 75

25 : 25 75

25 75

5 3 24 8

5

d)

2

3 2 8

) 2 5 ( 8 2 8

2 8 5

Tiết 74 : Rút gon phân số

I MụC TIÊU :

1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của

phân số, phân số tối giản

2 Kĩ năng: HS biết cách rút gọn phân số, biết nhận ra hai phân số có bằng

nhau hay không? Lập phân số bằng phân số cho trớc

3 Thái độ: Học sinh biết cách đơn giản hóa vấn đề phức tạp, suy nghĩ tích

cực để tìm ra cách giải quyết vấn đề một cách thông minh

II CHUẩN Bị :

Trang 39

- Đồ dùng : Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị bảng phụ, hệ thống bài tập.

Học sinh: Học bài, làm bài đầy đủ

- Phơng pháp dạy học tích cực

III HOạT ĐộNG DạY Và HọC :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài tập và bài cũ(10 )

11 : 33

: 64

8 : 24 64

120

20 )

; 45

15 )

; 44

đối mà thôi

HS1: Lên bảng làm câu a; b

HS2: Lên bảng làm câu c; d

HS: Cả lớp cùng làm

HS: Một nửa nhận xét câu a, b; một nửa nhận xét câu c, d

hoạt động 2: thế nào là phân số tối giản (23 )

- Kiến thức : HS nắm đợc khái niệm phân số tối giản

- Kỹ năng : HS đa đợc một phân số vế phân số tối giản

hỏi: các bài tập ở trên, tại

sao dừng lại ở kết quả:

3

1

; 11

tử và mẫu của mỗi phân số

trên?

gv: đó là các phân số tối

giản

trả lời: vì các phân số này không rút gọn đợc nữa

hs: ớc chung của tử và mẫu của mỗi phân số chỉ là ± 1

mà tử và mẫu chỉ có ớc chung là 1 và (−1)

* ?2

Trang 40

hỏi: vậy thế nào là phân số

9

; 12

hỏi: làm thế nào để đa một

phân số cha tối giản về

3

= ta đã

chia cả tử và mẫu của phân

số cho 3 số 3 quan hệ với

1

; 2

tử và mẫu của chúng quan

hệ thế nào với nhau?

sgk

− cả lớp làm ra nháp

1 hs: đứng tại chỗ trả lời

trả lời: tiếp tục rút gọn cho

đến khi tối giản

1 hs: lên bảng rút gọn:

2

1 3 : 6

3 : 3 6

7 : 14 63

14

=

=trả lời: 3 = cln (3 ; 6) nên

3 là cln của tử và mẫu

trả lời : nên tìm cln của giá

trị tuyệt đối của tử và mẫu

trả lời: ta phải chia cả tử và mẫu của phân số cho cln của các giá trị tuyệt đối

trả lời: các phân số tối giản

có giá trị tuyệt đối của tử

và mẫu là hai số nguyên tố cùng nhau

− để rút gọn phân số 8

4

ta có thể rút gọn phân số

8

4rồi đặt dấu

“−” ở tử của phân số nhận đợc

− khi rút gọn phân số ta thờng rút gọn phân số

7 2 2 8

11 7 3 9

11 4 11 )

; 9 22

11 7 3 )

; 8 7

14 2

e c

Sau khi cả lớp nhận xét u

HS1: Lên giải câu b

HS2: Lên giải câu c

HS3: Lên giải câu e.HS: Cả lớp quan sát,

Ngày đăng: 09/06/2015, 13:00

Xem thêm

w