1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 14-số học 6

6 362 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số học 6
Trường học Trường Trung học Phổ thông XYZ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn cách tính đúng: A.. Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng?. Câu nào sai?. Số 64 có thể viết được dưới dạng luỹ thừa của một số tự nhiên như sau: A.

Trang 1

Kiểm tra bài cũ.

Bài 1.Viết tiếp a.a.a a =… ……

n thừa số(n ≠ 0) áp dụng: tính 25 = ; 43 =

Bài 2 Chọn cách tính đúng:

A 32 34 = 38; B 32 34 = 36; C 32 34 = 96 ; D 32 34 = 98

Bài 3 Trong các câu trả lời sau, câu nào đúng? Câu nào sai?

Số 64 có thể viết được dưới dạng luỹ thừa của một số tự nhiên như sau:

A 64 = 82 B 64 = 164 C 64 = 26

D 64 = 43 E 64 = 322 F 64 = 25

an

Chọn B

Trang 2

Bài 1.( bài 61/ 28/ SGK).Trong các số sau, số nào là luỹ

thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1( chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng luỹ thừa):

8 ; 16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ; 90 ; 100

Giải: 8 = 2.2.2 = 23 ;

16 = 2.2.2.2 =24 hoặc 16 = 4.4 = 42

27 = 3.3.3 = 33;

64 = 8.8 = 82 hoặc 64 = 4.4.4 = 43

hoặc 64 = 2.2.2.2.2.2 =26

81 = 9.9 = 92 hoặc 81 = 3.3.3.3 =34

100 = 10.10 = 102

Trang 3

Bài2. ( bài 62/ 28/SGK)

a) Tính : 102 ; 103 ; 104 ; 105 ; 106

Đáp số: 102 = 100 ; 103 = 1000 ; 104 = 10000 ;

Nhận xét số các chữ

số 0 ở kết quả với số

mũ của luỹ thừa

Số các chữ số 0 ở kết quả bằng số mũ của luỹ thừa

b) Viết mỗi số sau dưới dạng luỹ thừa của 10:

1000 = ; 1000000 = 1tỷ = ; 1000 0 = …

12 chữ số 0

Trang 4

Bµi 3 (bµi 63/ 28/ SGK)

§iÒn dÊu ” X ” vµo « thÝch hîp:

a) 23 22 = 26 b) 23 22 = 25 c) 54 5 = 54

X X

X

Trang 5

Bài 4 ( Bài 64/ 29/ SGK )

Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa:

a) 23 22 24 = b) 102 103 105 = c) x x5 = d) a3 a2 a5 =

Bài 5 ( Bài 65/ 29/ SGK )

So sánh hai số bằng cách tính giá trị của luỹ thừa:

a) 23 và 32 b) 24 và 42

c) 25 và 52 d) 210 và 100

Trang 6

Bài 5 ( Bài 66/ 29/ SGK )

Đố : Ta biết 112 = 121; 1112 = 12321

Hãy dự đoán 11112 bằng bao nhiêu ? Kiểm tra lại dự đoán đó

Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập lại lý thuyết

- Làm bài 90, 91, 92, 93, 94, 95/ 13; 14/ SBT

- Đọc trước bài chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Ngày đăng: 13/09/2013, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w