PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây 1... PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây 1... Theo chương trình nâng cao Câu IVb
Trang 1-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
2(1 ) (4 )
Câu III (1,0 điểm):
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của hình chóp
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho
Câu Va (1,0 điểm): Tìm số phức liên hợp của số phức z biết rằng: z + 2z = +6 2i
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho
(2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2)
Trang 21) Chứng minh 3 điểm A,B,C không thẳng hàng Viết phương trình mặt phẳng
(A BC)
2) Viết phương trình mặt cầu tâm B, tiếp xúc với đường thẳng AC.
Câu Vb (1,0 điểm): Tính môđun của số phức z =
2011( 3- i)
Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 3Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2: BÀI
GIẢI CHI TIẾT Câu I :
Điểm uốn là I(2;2)
Giao điểm với trục hồnh:
¢ = ¢ = ïþï ;
pttt tại
Trang 4(nhan) (loai)
2
1 2
2
2t 3t 2 0 t
t
é =ê
Trang 5- Cho
(nhan) (loai)
ê
Ta có,
1 2(1) (1 1 1)
THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu IVa: Với
Trang 6 Gọi d là đường thẳng qua O và vuông góc với mặt phẳng
z t
ìï =ïï
ï =íï
ï =ïïî
Thay vào phương trình mp
( )a
ta được:
1 22(2 )t + ( )t + ( )t - 3=0Û 6t- 3=0Û t =
Vậy, toạ độ hình chiếu cần tìm là
( 1 1)
2 2 1; ;
THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu IVb: Với
(2; 0; 1), (1; 2;3), (0;1;2)
Bài giải hoàn toàn giống bài giải câu IVa (phần của ban cơ bản): đề nghị xem lại phần trên
Đường thẳng AC đi qua điểm
Mặt cầu cần tìm có tâm là điểm
(1; 2; 3)
B
-, bán kính
15 ( , )
Trang 7ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
Đề số 02 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
Câu III (1,0 điểm):
Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân (BA = BC), cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và có độ dài là a 3, cạnh bên SB tạo với đáy một góc 600 Tính diện tích toàn phần của hình chóp
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm
(2;1;1)
A
và hai đường thẳng ,
Trang 82) Viết phương trình của đường thẳng D
đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d đồng thời
cắt đường thẳng d ¢
Câu Va (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:
( )z - 2( )z - 8=0
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz cho mp(P) và mặt cầu (S) lần lượt có phương trình
2) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu và mặt phẳng.
Câu Vb (1,0 điểm): Viết số phức sau dưới dạng lượng giác
Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 9Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2: BÀI
GIẢI CHI TIẾT Câu I :
Điểm uốn là I(1;1)
Giao điểm với trục hoành:
Cho
y = Û x - x + x = Û x =Giao điểm với trục tung:
Trang 10- Vậy, có một tiếp tuyến thoả mãn đề bài là:
Với
2 0cos
-ê
Trang 11Do đó, tứ diện S.ABC có 4 mặt đều là các tam giác vuông.
Ta có, AB là hình chiếu của SB lên (ABC) nên
Trang 12¢ íïï = - -= ïïî
- Thay vào phương trình mp
ï =
-D íïï = - Îïïî
t = z
, thay vào phương trình ta được
2 2
Từ pt của mặt cầu (S) ta tìm được hệ số : a = 2, b = –3, c = –3 và d = 17
Do đó, mặt cầu (S) có tâm I(2;–3;–3), bán kính
nên (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C)
Gọi d là đường thẳng qua tâm I của mặt cầu và vuông góc mp(P) thì d có vtcp
ï = íï
-ï = - +ïïî
(*) Thay (*) vào pt mặt phẳng (P) ta được
Trang 13-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
[- ;2]
Câu III (1,0 điểm):
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SA = 2a Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ
Trang 14Câu Va (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A(–1;2;7) và đường thẳng d có
1) Hãy tìm toạ độ của hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d.
2) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với đường thẳng d.
Câu Vb (1,0 điểm): Giải hệ pt
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 15Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2: BÀI
GIẢI CHI TIẾT Câu I :
33
x x
x x
Trang 16é =ê
Trang 171 2
A,B,D cùng nhìn SC dưới 1 góc vuông nên A,B,D,S,C cùng thuộc
đường tròn đường kính SC, có tâm là trung điểm I của SC.
Trang 182 2 2(x - 2) + (y - 3) + (z+ 2) =9Û
Trang 19ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
Đề số 04 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
2) Viết phương trình tiếp tuyến của
Câu III (1,0 điểm):
Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC), tam giác ABC vuông cân tại B, SA=
a, SB hợp với đáy một góc 300 Tính thể tích của khối chóp S.ABC.
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt có pt
íï
ï = ïïî
-1) Tìm toạ độ điểm A giao điểm của đường thẳng d và mp(P) Viết phương trình mặt phẳng (Q)
đi qua điểm A, đồng thời vuông góc với đường thẳng d.
2) Viết phương trình mặt cầu
( )S
tâm
(2;1;1)
I
, tiếp xúc với mp(P) Viết phương trình mặt phẳng
tiếp diện của mặt cầu
( )S biết nó song song với mp(P).
Câu Va (1,0 điểm): Tìm phần thực và phần ảo của số phức
Trang 202 Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm):Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt có pt
-1) Chứng minh rằng đường thẳng d cắt mặt phẳng (P) nhưng không vuông góc với (P) Tìm toạ
độ điểm A là giao điểm của đường thẳng d và mp(P).
2) Tìm phương trình hình chiếu của đường thẳng d lên mp(P).
Câu Vb (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:
iz + z + - i =
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 21Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2: BÀI
GIẢI CHI TIẾT Câu I:
= ê
-Giao điểm với trục tung: cho
Trang 22 Hàm số (1) có 3 điểm cực trị
(*)Û
So với điều kiện đầu bài ta chỉ nhận x = 5
Vậy, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất: x =5
1 3
Trang 24 Ta có,
2 2
, phần ảo của w
là
3 5
THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
ìïïïíïïïî r
Vậy, d cắt (P) nhưng không vuông góc với (P)
ï = - +íï
ï = ïïî
vào PTTQ của mp
( ) :P x - 3y + 2z + 6=0
, ta được( 3- + 2 )t - 3( 1- + t)+ 2( )- t + 6= 0Û - 3t + 6=0Û t =2
Toạ độ giao điểm của d và mp(P) là:
íï
ï = ïïî
Trang 25Đề số 05 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
Câu III (1,0 điểm):
Cho hình lăng trụ tam giác đều A BC A B C. ¢ ¢ ¢có tất cả các cạnh đều bằng a Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a.
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng:
1
2 2( ) : 3
ìï = ïï
-ï =íï
vuông góc nhau nhưng không cắt nhau
2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 đồng thời song song d2 Từ đó, xác định khoảng cách
giữa hai đường thẳng d1 và d2 đã cho
Trang 26Câu Va (1,0 điểm): Tìm môđun của số phức:
3
z = + i+ - i
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm):Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng:
1
2 2( ) : 3
ìï = ïï
-ï =íï
vuông góc nhau nhưng không cắt nhau
2) Viết phương trình đường vuông góc chung của 1 2
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Trang 27BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu I:
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và d: y = k – 1
(*) có 3 nghiệm phân biệt Û - 1< k- 1< 3Û 0< k < 4
Vậy, phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt Û 0< k < 4
Trang 28 Đối chiếu với điều kiện (1) ta nhận: 3 < x < 5
Vậy, tập nghiệm của bất phương trình là:
f f
thì OO ¢ vuông góc với hai mặt đáy Do đó, nếu gọi I là trung
điểm OO ¢ thì
IA¢=IB¢=IC¢
và IA =IB =IC
Trang 29 Vậy, d1 vuông góc với d2 nhưng không cắt d2
Mặt phẳng (P) chứa d1 nên đi qua
Khoảng cách giữa d1 và d2 bằng khoảng cách từ M2 đến mp(P), bằng:
( ,( ))
330
Trang 30
1
2 2( ) : 3
ìï = ïï
-ï =íï
ï =ïïî
Đường vuông góc chung của d1 và d2 đi qua A(2;3;0)
Trang 31ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
Đề số 06 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
Câu III (1,0 điểm):
Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón.
b) Tính thể tích của khối nón tương ứng.
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ
Trang 32Câu Va (1,0 điểm): Cho
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ
2) Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình hộp A BCD A B C D. ¢ ¢ ¢ ¢
Câu Vb (1,0 điểm): Cho
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Trang 33BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu I:
Trang 35Câu III: Giả sử SAB là thiết diện qua trục của hình nón (như hình vẽ)
Tam giác SAB cân tại S và là tam giác cân nên SA = SB = a.
THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu IVa: Từ giả thiết ta có
¢
uuur uuurr
PTTQ của
(A BA ¢)
: 0(x - 0)- 3(y - 0)+ 0(z- 0)=0 Û y =0
Trang 36 Và hiển nhiên CD đi qua C nên có PTTS:
íï
ï =ïïî
¡
Câu Va:
2 2
֍
Vậy, A BCD A B C D. ¢ ¢ ¢ ¢ là hình hộp chữ nhật
Gọi
( )S
là mặt cầu ngoại tiếp hình hộp A BCD A B C D. ¢ ¢ ¢ ¢
Tâm của mặt cầu:
֍
= - + Þ = -ççè + ÷÷ø = - - = -
-( )
2 2
Trang 37ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
Đề số 07 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: 1
x y x
= +
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
-Câu III (1,0 điểm):
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh SA vuông góc với đáy Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC Biết rằng AB = 3, BC = 2 và SA = 6.
Tính thể tích khối chóp S.ADE.
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz , cho hình hộp A BCD A B C D. ¢ ¢ ¢ ¢ có toạ độ các đỉnh:
Trang 38Câu Va (1,0 điểm): Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường:
1 1
y
x
=
-, trục hoành và x = 2 Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox.
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm):Trong không gian Oxyz , cho hình hộp A BCD A B C D. ¢ ¢ ¢ ¢ có toạ độ các đỉnh:
(1;1;1), (2; 1; 3), (5;2; 0), ( 1; 3;1)
-1) Xác định toạ độ các đỉnh C và B ¢ của hình hộp Chứng minh, ABCD là hình chữ nhật.
2) Viết phương trình mặt cầu đi qua các đỉnh A,B,D và A ¢ của hình hộp và tính thể tích của mặt cầu đó
Câu Vb (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:
2 – (1 5 ) – 6 2 0
Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Trang 39BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu I:
x y x
= +
x
¢ = > " Î +
Hàm số ĐB trên các khoảng xác định và không đạt cực trị.
Giới hạn và tiệm cận:
; lim 1 lim 1 1
x + =
(*)
( 1)
x =kx x +Û
-ê
Trang 40 d:
y =kx
cắt
( )C
tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt Û
phương trình (2) có duy nhất nghiệm khác 0, tức là
ê = Î ê
Trang 41-Trong các số trên số
149 27 -
Trang 42 Điểm trên mp(ABCD):
÷
uuur uuurr
PTTQ của mặt đáy (ABCD):
-Hoàn toàn giống câu IVa.1 (phần dành cho CT chuẩn): đề nghị xem bài giải ở trên
Giả sử phương trình của mặt cầu
a b c d
ìï =ïï
ï =ï
Trang 43 Vậy, phương trình (*) có 2 nghiệm phức phân biệt:
Đề số 08 KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-
-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
tại điểm cực tiểu của nó
3) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau đây có 4 nghiệm phân biệt:
Câu III (1,0 điểm):
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là một tam giác vuông tại A và AC = a,
thể tích của khối lăng trụ theo a.
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình
2x - y+ 2z - 1=0
và điểm
(1;3; 2)
-1) Tìm tọa độ hình chiếu của A trên mặt phẳng (P).
2) Viết phương trình mặt cầu tâm A và đi qua gốc tọa độ O.
Trang 44Câu Va (1,0 điểm): Cho số phức z thỏa mãn:
2
(1+ i) (2- i z) =8+ +i (1+ 2 )i z
Tìm phần thực, phần
ảo và tính môđun của số phức z.
2 Theo chương trình nâng cao
Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d) có phương trình
-1) Tìm tọa độ hình chiếu của A trên đường thẳng (d)
2) Viết phương trình cầu tâm A, tiếp xúc với đường thẳng d.
Câu Vb (1,0 điểm): Cho hàm số
1
y x
-=+ ( )C
Tìm trên
( )C
các điểm cách đều hai trục toạ độ
Hết
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Trang 45BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu I:
4
x = Þ y =
- Đồ thị hàm số: như hình vẽ bên đây
Điểm cực tiểu của đồ thị có:
50
Trang 46t =ỉưç ÷ ç ÷çè ø÷
(ĐK : t > 0), phương trình (*) trở thành:
(loại) (nhận)
ê =ê
Trang 47(2; 1;2)
u =r
- Do đó, d có PTTS:
1 23
ï = íï
-ï = - +ïïî
(*)
Thay (*) vào PTTQ của
2 3
( ) : 2(1P + 2 ) (3t - - t)+ 2( 2- + 2 ) 1t - =0 Û t =
Thay
2 3
Gọi
( )S
là mặt cầu tâm A và đi qua O
Tâm của mặt cầu:
(1;3; 2)
Trang 48ï =íï
ï = ïïî
là mặt cầu tâm A và tiếp xúc với d
Tâm của mặt cầu:
Trang 49-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số:
2( 3)2
-Câu III (1,0 điểm):
Cho khối chóp S.ABC có ABC và SBC là các tam giác đều có cạnh bằng 2, SA =a 3 Tính thể
tích khối chóp S.ABC theo a.
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
1 Theo chương trình chuẩn
Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC có toạ độ các đỉnh: