ADN tái tổ hợp Câu 20: Trong chọn giống cây trồng, hóa chất thường được dùng để gây đột biến đa bội thể là Câu 21 : Trong tế bào sinh dưỡng của phụ nữ mắc hội chứng Tơcnơ có A.. Câu 23:
Trang 1I PHẦN CHUNG ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Gen là một đoạn ADN
A mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin
B.mang thông tin di truyền
C.chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin
D.mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipéptít hay ARN
Câu 2: Ở tế bào nhân thực mARN sau khi phiên mã song chúng tiếp tục hoàn thiện để trở thành
mARN trưởng thành phải thực hiện quá trình nào :
A.Cắt bỏ các đoạn intron không mã hóa axitamin
B.Cắt bỏ các đoạn intron nối các đoạn exon
C.Cắt bỏ các đoạn exon không mã hóa axitamin
D.Cắt bỏ các đoạn exon nối các đoạn intron
Câu 3: Cấu trúc của ôperôn bao gồm những thành phần nào?
A.Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy
B.Gen điều hoà, vùng khởi động, vùng chỉ huy
C.Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy
D.Vùng khởi động,vùng chỉ huy, nhóm gen cấu trúc
Câu 4 Loại hóa chất nào sau đây có thể thay thế cặp A – T bằng cặp G – X ?
A Cônsixin B metal sunfonat C 5- Brôm uraxin (5 – BU) D EMS Câu 5 Bộ nhiễm sắc thể ở loài sinh sản hữu tính ổn định thông qua cơ chế:
A Nguyên phân B Giảm phân C Thụ tinh D Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
Câu 6: Các dạng đột biến cấu trúc NST gồm
A lặp đọan, đảo đọan, chuyển đọan, thêm đọan
B lặp đọan, đảo đọan, chuyển đọan, mất đọan
C lặp đọan, đảo đọan, chuyển đọan, thay thế đọan
D lặp đọan, đảo đọan, chuyển đọan, quay đọan
Câu 7: Chất cônsixin thường được dùng để gây đột biến đa bội, bởi vì nó có khả năng
A kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển
B tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào
C tăng cường quá trình sinh tổng hợp chất hữu cơ
D cản trở sự hình thành thoi phân bào làm cho NST không phân li
Câu 8 : Pôlixôm ( poliriboxom) là
A một loại riboxom chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn
B một loại riboxom chỉ có ở sinh vật nhân sơ
C một loại enzim có vai trò xúc tác cho quá trình tổng hợp protein
D một nhóm riboxom cùng hoạt động trên một phân tử mARN vào thời điểm nhất định
Câu 9 Cho biết một gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết,
phép lai Aa x Aa cho ra đời con có
A 2 kiểu gen, 3 kiểu hình B 2 kiểu gen, 2 kiểu hình
C 3 kiểu gen, 2 kiểu hình D 3 kiểu gen, 3 kiểu hình
Câu 10 :Với n cặp tính trạng do n cặp gen chi phối tồn tại trên n cặp NST thì số loại giao tử tối đa ở
đời sau là:
Trang 2Câu 11 :.Ở một loài thực vật,chiều cao cây do 3 cặp gen không alen tác động cộng gộp.Sự có mặt mỗi
alen trội làm chiều cao tăng thêm 5cm Cây thấp nhất có chiều cao 150cm.Chiều cao của cây cao nhấtlà:
Câu 12: Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b
quy định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào sau đây có tỉ lệ kiểu gen 1:2:1?
A xAbaB
aB
Ab
B xAbabaB
Ab
C xAbaBab
AB
D xAbabab AB
Câu 13: Tần số hoán vị gen như sau: AB = 49%, AC = 36%, BC = 13%, bản đồ gen như thế nào?
Câu 14 : Ở ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy mắt trắng, các gen này
nằm trên NST X, không nằm trên NST Y Cho ruồi mắt đỏ giao phối với ruồi mắt trắng, F1 thu được tỉ
lệ : 1đực mắt đỏ : 1 đực mắt trắng : 1 cái mắt đỏ : 1 cái mắt trắng Kiểu gen của ruồi bố mẹ là
A ♀XAXa x ♂XaY B ♀XAXA x ♂XaY
C ♀XaXa x ♂XaY D ♂XAXa x ♀XaY
Câu 15 Trong di truyền tế bào chất, nếu chọn cây hoa loa kèn mầm xanh làm mẹ lai với cây hoa loa
kèn mầm vàng làm bố, thì kiểu hình của con lai Fl là:
A 100% hoa loa kèn mầm vàng B 100% hoa loa kèn mầm xanh
C tỉ lệ 50% mầm vàng : 50% mầm xanh D tỉ lệ 3 mầm vàng : 1 mầm xanh
Câu 16: Ở người gen M qui định máu đông bình thường, gen m qui định máu khó đông Gen này nằm
trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên Y Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bìnhthường và một con gái máu khó đông Kiểu gen của cặp vợ chồng này là:
A XMXM × XmY B XMXm × XmY C XMXm × XMY D XMXM × XMY
Câu 17 Trong quần thể ngẫu phối xét 1 gen có 2 alen , gọi p là tần số của alen A và q là tần số của
alen a thì thành phần kiểu gen của quần thể ở trạng thái cân bằng là:
A p2AA : 2pq Aa : q2aa B pAA : pq Aa : q aa
C p2AA : pq Aa : q2aa D p2AA : q2aa
Câu 18 : Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát có 100% số cá thể có kiểu gen AaBb Nếu cho tự
thụ phấn chặt chẽ qua nhiều thế hệ thì có thể thu được tối đa số dòng thuần về cả 2 cặp gen trên là
Câu 19: Một phân tử ADN nhỏ, được lắp ráp từ các đoạn ADN lấy từ các nguồn khác nhau (gồm thể
truyền và gen cần chuyển) gọi là
A ADN nhân tạo B Biến dị tổ hợp C ADN lai D ADN tái tổ hợp
Câu 20: Trong chọn giống cây trồng, hóa chất thường được dùng để gây đột biến đa bội thể là
Câu 21 : Trong tế bào sinh dưỡng của phụ nữ mắc hội chứng Tơcnơ có
A hai NST giới tính X B ba NST giới tính X
C một NST giới tính X D bốn NST giới tính X
Câu 22 : Sự giống trong phát triển phôi của các loài thuộc các nhóm phân loại khác nhau phản ánh:
A Nguồn gốc chung của sinh vật B Quan hệ giữa phát triển cá thể và phát triển loài
C Mức độ quan hệ giữa các nhóm loài D Sự tiến hóa phân li.
Câu 23: Sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể là mặt chủ yếu của:
A Quá trình đột biến C Các cơ chế cách ly
B Quá trình chọn lọc tự nhiên D Quá trình giao phối
Câu 24 : Tác động của chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là: Chọn lọc
chống lại
A.Thể đồng hợp B thể dị hợp C alen lặn D alen trội
Trang 3Câu 25 : Nhân tố chi phối quá trình hình thành đặc điểm thích nghi ở cơ thể sinh
vật là:
A quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình chọn lọc tự nhiên.
B sự thay đổi của ngoại cảnh tác động trực tiếp lên cơ thể sinh vật
C sự thay đổi tập quán hoạt động ở động vật
D các cơ chế cách li làm phân li tính trạng
Câu 26 : Phương thức hình thành lồi nhanh diễn ra ở con đường hình thành lồi
nào?
A Con đường địa lí B Con đường cách li tập tính
C Con đường sinh thái D Con đường lai xa và đa bội hĩa
Câu 27: Theo thuyết tiến hố hiện đại, đơn vị tiến hố cơ sở ở những lồi giao phối là:
A cá thể B quần thể C Lồi D nịi sinh thái
Câu 28: Đặc điểm nổi bật của sinh giới trong đại Trung sinh là:
A Đại phát triển mạnh ở hạt kín và sâu bọ B Đại cĩ nhiều biến động địa chất nhất
C Đại phát triển mạnh của hạt trần và bị sát D Đại tiêu diệt của bị sát khổng lồ
Câu 29: Giai đoạn từ khi sự sống xuất hiện và phát triển cho đến nay được gọi là
A tiến hĩa hĩa học B tiến hĩa tiền sinh học C tiến hĩa sinh học D.
tiến hĩa xã hội
Câu 30 Nhân tố chủ đạo trong nhịp ngày đêm là:
A Ánh sáng B Độ ẩm C Độ dài ngày D Nhiệt độ
Câu 31: Phân bố theo nhóm có đặc điểm là
A ít phổ biến; điều kiện sống phân bố đồng đều; cạnh tranh gay gắt
B rất phổ biến; điều kiện sống không đồng đều; sống tập trung ở những nới có điều kiện sốngtốt nhất
C ít phổ biến; khi điều kiện sống phân bố đồng đều; các cá thể không có sự cạnh tranh gay gắt
D ít phổ biến; điều kiện môi trường không đồng nhất, các cá thể thích sống tụ họp với nhau ởnhững nơi có điều kiện sống tốt nhất
Câu 32: Kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể nào sau đây là kiểu biến động theo chu kì ?
A Số lượng cá thể của quần thể cá chép ở Hồ Tây giảm sau khi thu hoạch
B Số lượng cá thể của quần thể tràm ở rừng U Minh giảm sau khi cháy rừng
C Số lượng cá thể của quần thể ếch đồng ở miền Bắc Việt Nam tăng nhanh vào mùa hè và giảm vàomùa đơng
D Số lượng cá thể của quần thể thơng ở Cơn Sơn giảm sau khi khai thác
II PHẦN RIÊNG
A Theo chương trình chuẩn( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin trong quá trình nhân đơi, tạo nên đột biến điểmdạng
A thêm một cặp G – X B Thay thế cặp A – T bằng cặp G – X
C mất một cặp A – T D thay thế G – X bằng cặp A – T
Câu 34: Một đoạn gen cĩ đoạn mạch bổ sung là AGXTTAGXA Tình tự nucleotit được phiên mã từ
đoạn gen trên là
Câu 35: Loại tác nhân đột biến làm cho 2 bazo timin trên cùng một mạch ADN liên kết nhau là:
A.Tia UV B Virut viêm gan C.conxisin D.5-BU
Câu 36: Những bằng chứng thu được cho đến nay cho thấy dạng người nào sau đây đã biết chế tạo và
sử dụng cơng cụ lao động ?
Trang 4A Người tối cổ Pitêcantrôp, người tối cổ Xinantrôp
B Vượn người Đriôpitec, người tối cổ Pitêcantrôp, người tối cổ Xinantrôp
C Vượn người Ôxtralôpitec , người tối cổ Xinantrôp
D Vượn người Đriôpitec, Vượn người Ôxtralôpitec, người tối cổ Pitêcantrôp.
Câu 37: Số lượng sinh vật sống trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là
A kích thước của quần thể B sức tăng trưởng của quần thể
C mật độ cá thể của quần thể D trạng thái cân bằng của quần thể
Câu 38: Yếu tố nào sau đây không tuần hoàn trong hệ sinh thái ?
Câu 39: Quá trình hình thành loài người theo thứ tự sau:
A H.erectus H.habilisH.sapiens
B H.sapiens H.habilis H.erectus.
C H.sapiens H.erectusH.habilis.
D H.habilis H.erectus H.sapiens.
Câu 40: Sự phát sinh và phát triển của sự sống đã trải qua các giai đoạn tiến hóa
sau:
A Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa hóa học
B Tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học.
C Tiến hóa lí học, tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học
D Tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học
B Theo chương trình nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Một đoạn mã hoá gen của sinh vật nhân thực có chiều dài 0,408 micromét Đoạn exon có
chiều dài bằng 4/5 chiều dài của gen Số Ribonuclêôtit của mARN trưởng thành tham gia giải mã
là :
A 960 ribonuclêôtit B.1200 ribonuclêôtit
C.860 ribonuclêôtit D.240 ribonuclêôtit
Câu 42 Khi xử lý ADN bằng chất aridin, nếu aridin chèn vào mạch khuôn cũ sẽ tạo nên đột biến
A mất một cặp nuclêôtit C thay thế một cặp nuclêôtit
B mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit D đảo vị trí một cặp nuclêôtit
Câu 43: Nếu các gen liên kết hoàn toàn, một gen quy một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn thì phép
lai cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 1 là
A Ab//aB x AB//ab B AB// ab x AB// ab C Ab// aB x Ab//aB D AB//ab x ab//ab
Câu 44: Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 6 cây hoa vàng : 1 cây hoa trắng.
Cặp tính trạng này di truyền theo quy luật
A tương tác át chế B tương tác bổ trợ C tương tác cộng gộp D Phân li độc lập
Câu 45 Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt hai loài vi khuẩn có quan hệ
thân thuộc là
A tiêu chuẩn sinh thái B tiêu chuẩn địa lí
C tiêu chuẩn sinh hóa D tiêu chuẩn di truyền
Câu 46 Loài lúa mì Triticum aestivum có số lượng NST là:
Câu 47: Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi, còn loài kia không có lợi hoặc không
có hại là mối quan hệ nào?
A Quan hệ cộng sinh B Quan hệ cạnh tranh C Quanh hệ hội sinh D Quan hệ hợp tác
Câu 48 Nguồn thức ăn sơ cấp được hình thành và tích tụ đầu tiên trong mô của
A sinh vật tự dưỡng B động vật ăn cỏ C động vật thịt D động vật ăn phế liệu
Trang 5I PHẦN CHUNG ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Cấu trúc chung của một gen cấu trúc gồm các vùng nuclêôtit theo trình tự sau:
A Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc C Vùng khởi động, vùng phiên mã, vùng dịch mã
B Vùng phân mảnh, vùng không phân mảnh D Vùng hoạt động, vùng không hoạt động
Câu 2 Ở vi khuẩn, axit amin đầu tiên được đưa đến ribôxôm trong quá trình giải mã là
A formyl mêtiônin B valin C mêtiônin D alanin
Câu 3: Nơi enzim ARN – pôlimeraza bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là:
A Ôperôn B.Gen chỉ huy C Vùng khởi động D Gen điều hoà
Câu4: Thể đột biến là
A.Cơ thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình C.Cơ thể có biến dị tổ hợp biểu hiện ra kiểu hình
B Cơ thể mang đột biến biểu hiện ra kiểu hình D Cơ thể mang đột biến tiềm ẩn.
Câu 5: Sinh vật nhân chuẩn có cấu trúc nhiễm sắc thể là:
A Sợi ADN trần B ADN dạng vòng C ADN và prôtêin histon D Sợi ARN.
Câu 6: Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc NST là do tác động của
A tác nhân vật lí, hóa học, tác nhân sinh học
B tác nhân vật lí, hóa học, biến đổi sinh lí, hóa sinh nội bào
C tác nhân sinh học, biến đổi sinh lí, hóa sinh nội bào
D tác nhân sinh học, tác nhân vật lí, hóa học, biến đổi sinh lí, hóa sinh nội bào
Câu 7: Trong nhân tế bào sinh dưỡng của một cơ thể sinh vật có hai bộ NST lưỡng bội của hai lòai
khác nhau, đó là dạng đột biến
A thể bốn nhiễm B thể lệch bội C thể tự đa bội D thể dị đa bội
Câu 8: Dạng đột biến làm cho hàm lượng ADN trong tế bào tăng gấp bội là
A đột biến lặp đoạn NST B đột biến lệch bội C đột biến đa bội D đột biến gen
Câu 9: Ở đậu Hà lan, quả không ngấn (B), quả có ngấn (b) Đem lai cây có quả không ngấn với cây có
quả ngấn thu được 50% có quả không ngấn: 50% có quả ngấn Phép lai phù hợp là
A tương tác gen B trội không hoàn toàn C phân li độc lập D gen đa hiệu
Câu 12: Moocgan cho lai hai dòng ruồi giấm thuần chủng: ♀ thân xám, cánh dài x ♂ thân đen cánh
cụt Ở thế hệ F1 thu được 100% ruồi thân xám cánh dài Cho ruồi ♀ F1 thân xám, cánh dài x ♂ thânđen, cánh cụt thì Fa thu được
A 1 thân xám, cánh dài : 1 thân xám, cánh cụt : 1 thân đen, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
Trang 6B 0.415 thân xám, cánh dài : 0,415 thân đen, cánh cụt : 0,085 thân xám, cánh cụt : 0,085 thân đen,cánh dài.
C 9 thân xám, cánh dài : 3 thân đen, cánh cụt : 3 thân xám, cánh cụt : 1thân đen, cánh dài
D 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
Câu 13: Cho phép lai P AB/ab x ab/ab (tần số hoán vị gen là 20%) các cơ thể lai mang tính trạng lặn,
lặn ở F1 chiếm tỉ lệ:
A 30% B 50% C.40% D 20%
Câu 14: Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho kiểu hình quả tròn, các
kiểu gen khác sẽ cho kiểu hình quả dài Cho lai phân tích các cá thể dị hợp 2 cặp gen, tính theo líthuyết thì kết quả phân li kiểu hình ở đời con sẽ là
A 3 quả tròn : 1 quả dài B 1 quả tròn : 3 quả dài
C 1 quả tròn : 1 quả dài D 100% quả tròn
Câu 15 Sự di truyền của tính trạng không phụ thuộc vào bộ nhiễm sắc thể của hợp tử, mà phụ thuộc
vào tế bào chất trong đó hợp tử phát triển gọi là sự:
A di truyền kiểu gen B di truyền kiểu hình
C di truyền theo dòng mẹ D di truyền chéo
Câu 16: Lai đậu Hà Lan thân cao, hạt trơn với đậu Hà Lan thân thấp hạt nhăn thu được F1 toàn đậuthân cao, hạt trơn Cho F1 lai phân tích thu được đời sau có tỷ lệ phân ly kiểu hình là
A 1:1:1:1 B 3:1 C 3:3:1:1 D 9:3:3:1
Câu 17 Tần số tương đối của các alen được tính bằng:
A tỉ lệ % giao tử mang alen đó trong quần thể B.tỉ lệ kiểu gen mang alen đó trong quần thể
C tỉ lệ %tế bào mang alen đó trong quần thể D tỉ lệ % kiểu gen mang alen đó trong quần thể
Câu 18: Giả sử một quần thể cây đậu Hà Lan có tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ thứ nhất là 0,3AA : 0,3Aa :
0,4aa Khi quần thể này tự thụ phấn liên tiếp thì thế hệ thứ 4, tính theo lí thuyết tỉ lệ kiểu gen là
A 0,55AA : 0,15Aa : 0,3aa B 0,2515AA : 0,1250Aa : 0,6235aa
C 0,1450AA : 0,3545Aa : 0,5005aa D 0,43125AA : 0,0375Aa : 0,53125aa
Câu 19: Trình tự các bước tiến hành quy trình chuyển gen
1 chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
2 Tạo ADN tái tổ hợp
3 Tách dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
Phương án đúng là
Câu 20: Trong lai tế bào người ta, người ta nuôi cấy 2 dòng tế bào
A sinh dục khác loài B sinh dưỡng khác loài
C xôma và sinh dục khác loài D sinh dưỡng và sinh dục khác loài
Câu 21: Quần thể người bình thường có chỉ số IQ là bao nhiêu?
A Dao động từ 50 đến 110 B Dao động từ 80 đến 430
C Dao động từ 70 đến 130 D Dao động từ 60 đến 120
Câu 22 : Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi -Hb như nhau chứng tỏ
cùng nguồn gốc thì gọi là:
A Bằng chứng giải phẫu so sánh B Bằng chứng phôi sinh học
C Bằng chứng địa lý-sinh học D Bằng chứng sinh học phân tử
Câu 23: Thuyết tiến hoá hiện đại đã hoàn chỉnh quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên thể hiện:
A Phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền
B Sự phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
C Đề cao vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành loài mới.
D.Làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị
Câu 24: Nhân tố quy định chiều hướng tiến hoá của sinh giới là:
A Quá trình đột biến B Quá trình chọn lọc tự nhiên C Cơ chế cách ly D Quá trình giao phối
Trang 7Câu 25: Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới?
A Cách li địa lí B Cách li sinh thái
C Cách li sinh sản (di truyền) D Cách li cơ học
Câu 26: Theo quan niệm hiện đại, quá trình chọn lọc tự nhiên tác động ở các cấp độ tổ chức sống quan trọng nhất là
A phân tử - Tế bào B phân tử - Cá thể C tế bào - Cá thể D cá thể - Quần thể
Câu 27: Căn cứ vào những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hoá thạch điển hình, người ta chia
lịch sử sự sống thành 5 đại địa chất chính lần lượt là:
A Thái cổ → Nguyên sinh → Cổ sinh → Trung sinh → Tân sinh
B Thái cổ → Cổ sinh → Nguyên sinh → Trung sinh → Tân sinh
C Thái cổ → Trung sinh → Cổ sinh → Nguyên sinh → Tân sinh
D Thái cổ → Nguyên sinh →Trung sinh → Cổ sinh → Tân sinh
Câu 28 Cây sống nơi ẩm ướt, thiếu ánh sáng như ở dưới tán rừng, ven bờ suối trong rừng có cấu tạo?
A Phiến lá dầy, bản lá rộng, mô giậu kém phát triển
B Phiến lá dày, bản lá hẹp, nằm nghiêng, mô giậu phát triển
C Phiến lá mỏng, bản lá rộng, nằm ngang, mô giậu kém phát triển
D Phiến lá mỏng, bản lá rộng, nằm ngang, mô giậu phát triển
Câu 29: Sự biến động số lượng thỏ rừng Bắc Mĩ và linh miêu diễn ra theo chu kì nào?
A chu kì ngày đêm B chu kì tuần trăng C chu kì mùa D chu kì nhiều năm
Câu 30: Một quần xã ổn định thường có
A số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao
B số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao
C số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp
D số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp
Câu 31: Trật tự nào sau đây của chuỗi thức ăn là không đúng?
A Cây xanh Chuột cú Diều hâu
B Cây xanh rắn chim diều hâu
C Cây xanh chuột mèo diều hâu
D Cây xanh chuột rắn diều hâu
Câu 32: Các hệ sinh thái rất lớn đặc trưng cho khí hậu và đất đai của vùng đó gọi là
A khu sinh học B sinh quyển C hệ sinh thái D thủy quyển
II PHẦN RIÊNG
A Theo chương trình chuẩn( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Một gen ở sinh vật nhân thực dài 5100 A0 và có số nucleotit loại adeningấp 2 lần số nucleotit loại không bổ sung với nó Gen này bị đột biến thành alenmới có chiều dài không thay đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hidro Số nucleotit mỗiloại của gen sau đột biến là:
Câu 34: Ở một thể đột biến, tế bào sinh dưỡng có một cặp NST tương đồng tăng
thêm 2 chiếc còn các cặp NST khác đều bình thường được gọi là
A thể lưỡng bội B thể bốn nhiễm C thể tam nhiễm
D Thể tứ bội
Câu 35: Trong chọn giống, người ta thường tiến hành lai khác dòng để
A kiểm tra độ thuần chủng B Tạo dòng thuần C tạo ưu thế lai D.tạo giống mới
Câu 36: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo được quần thể cây 4n Quần thể cây 4n
có thể xem như loài mới vì:
Trang 8A quần thể cây 4n cĩ sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng NST.
B quần thể cây 4n khơng thể giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n.
C quần thể cây 4n giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n cho ra câylai 3n bị bất thụ
D quần thể cây 4n cĩ đặc điểm hình thái như kích thước các cơ quan sinhdưỡng lớn hơn hẳn các cây của quần thể 2n
Câu 37: Lồi bơng trồng ở Mĩ cĩ bộ NST 2n = 52, trong đĩ cĩ 26 NST lớn và 26
NST nhỏ Lồi bơng của châu Âu cĩ bộ NST 2n = 26 gồm tồn NST lớn Lồi bơnghoang dại ở Mĩ cĩ bộ NST 2n = 26 NST nhỏ Cách giải thích nào sau đây là đúngnhất về cơ chế hình thành lồi bơng mới cĩ bộ NST 2n = 52 NST?
A Lồi bơng này được hình thành bằng cách lai xa giữa lồi bơng của châu Âu
và lồi bơng hoang dại ở Mĩ
B Lồi bơng này cĩ lẽ đã được hình thành bằng con đường cách li địa lí
C Lồi bơng này được hình thành bằng con đường lai xa kèm đa bội hĩa.
D Lồi bơng này được hình thành bằng con đường đa bội hĩa
Câu 38: Trong tự nhiên, phần lớn lượng CO2 được thu hồi lại (giảm ơ nhiễm khơng khí do CO2 ) là nhờ
C hệ sinh thái nơng nghiệp D rừng và hệ sinh thái nơng nghiệp
Câu 39: Chu trình nước
A chỉ liên quan đến nhân tố vơ sinh của hệ sinh thái
B khơng cĩ ở sa mạc
C là một phần của chu trình tái tạo vật chất trong hệ sinh thái
D là một phần của chu trình tái tạo năng lượng trong hệ sinh thái
Câu 40: Ý nghĩa sinh thái của phân bố ngẫu nhiên là
A tận dụng được nguồn sống B giảm mức độ cạnh tranh
C làm tăng mức độ cạnh tranh D tăng cường quan hệ hỗ trợ
B Theo chương trình nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Những điểm khác biệt cơ bản giữa sự nhân đơi ADN ở sinh vật nhân thực so với sự nhân đơi
ADN ở SV nhân sơ là:
1 Enzim tham gia 2 Thành phần tham gia 3 Số lượ ng các đơn vị nhân đơi
4 Chiều tổng hợp 5 Nguyên tắc nhân đơi 6 Loại nuclêơtit tham gia
Câu 44:Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hố ở cấp độ
A phân tử B cơ thể C quần thể D lồi
Câu 45: Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của…… hiện tại, nhưng khơng
ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của các …… tương lai
A thế hệ B con cháu C các nước nghèo D các nước giàu
Câu 46: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm trung hồ tính cĩ hại của đột biến
A Giao phối B đột biến C Chọn lọc tự nhiên D Các cơ chế cách ly
Trang 9Câu 47: Nguồn thức ăn sơ cấp được hình thành và tích tụ đầu tiên trong mô của
A sinh vật tự dưỡng B động vật ăn cỏ C động vật thịt D động vật ăn phế liệu
Câu 48: Hiệu suất sinh thái là
A phần trăm năng lượng qua các bậc dinh dưỡng
B sự mất năng lượng qua các bậc dinh dưỡng
C hiệu số năng lượng qua các bậc dinh dưỡng
D phần trăm số lượng cá thể giữa các bậc dinh dưỡng
I PHẦN CHUNG ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Gen không phân mảnh thường gặp ở nhóm sinh sinh vật nào ?
Câu 2: Cho các dữ liệu sau:
1 làm khuôn cho quá trình dịch mã 4 mang axít amin tới ribôxôm
2 làm khuôn cho quá trình phiên mã 5 kết hợp với prôtêin tạo nên ribôxôm
3 mang bộ ba mã sao (côđon) 6 giúp ribôxôm tổng hợp prôtêin
Chức năng của các mARN, tARN và rARN lần lượt là:
Câu 3 : Điều hòa hoạt động của gen chính là :
A.Điều hòa lượng sản phẩm của gen được sinh ra B.Điều hòa lượng rARN được sinh ra C.Điều hòa lượng mARN được sinh ra D.Điều hòa lượng tARN được sinh ra
Câu 4 Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản tạo nên
A 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau B đột biến A-T"G-X
C đột biến G-X" A-T D sự sai hỏng ngẫu nhiên
Câu 5: Trong cấu trúc phân tử của NST sinh vật nhân thực, một nucleoxom gồm
A 8 phân tử protein loại histon và một đoạn ADN gồm 146 cặp nucleotit
B 8 phân tử protein loại histon và một đoạn ADN gồm 148 cặp nucleotit
C 10 phân tử protein loại histon và một đoạn ADN gồm 146 cặp nucleotit
D 10 phân tử protein loại histon và một đoạn ADN gồm 148 cặp nucleotit
Câu 6: Người ta dựa vào dạng đột biến nào để xác định vị trí các gen trên NST ?
A Mất đọan B Lặp đọan C Đảo đọan D Chuyển đọan
Câu 7: Thể lệch bội (dị bội) là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở
A một cặp NST B một số cặp NST C một hay một số cặp NST D Tất cả các cặp NST
Câu 8: Trường hợp nào sau đây làm phát sinh đột biến lệch bội ?
A Một cặp NST phân li không bình thường ở kì sau của quá trình phân bào
B Một cặp nucleotit này bị thay thế bằng một cặp nucleotit khác trong quá trình nhân đôi ADN
C Một cặp nucleotit bị mất đi trong quá trình nhân đôi ADN
D Một NST bị lặp lại một đoạn do trao đổi chéo không đều xảy ra trong giảm phân
Câu 9: Gen A quy định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Nếu F1 thuđược đồng tính thì kiểu gen của bố, mẹ là:
(1) AA x aa (2) Aa x Aa (3) AA x AA (4) Aa x aa
Trang 10A (1), (3) B (1), (2) C (1), (4) D (1), (2), (3), (4).
Câu 10: Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau thì cá thể có kiểu gen AaBBdd cho số lọai
giao tử là
A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 11 : Một loài thực vật, nếu có hai gen trội A và B trong cùng kiểu gen thì cho hoa màu đỏ, các
kiểu gen khác đều cho hoa màu trằng Cho lai phân tích cá thể dị hợp hai cặp gen Kết quả lai phântích ở Fa là
A 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng B 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng
C 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng D 100% hoa đỏ
Câu 12: Moocgan cho lai hai dòng ruồi giấm thuần chủng: ♀ thân xám, cánh dài x ♂ thân đen cánh
cụt Ở thế hệ F1 thu được 100% ruồi thân xám cánh dài Cho ruồi ♂F1 thân xám, cánh dài x ♀ thânđen, cánh cụt thì thu được tỉ lệ:1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt Để giải thích kết quả trênMoocgan cho rằng:
A Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh cùng nằm trên một nhiễm sắc thể
B Màu sắc thân và hình dạng cánh do hai gen nằm ở hai đầu mút NST quy định
C Do tác động đa hiệu của gen
D Các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh cùng nằm trên một nhiễm sắc thể và liên kết
hoàn toàn
Câu 13 Bố và con trai mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường nhận định nào sau đây là đúng?
A Mẹ bình thường có kiểu gen XAXA B Mẹ bình thường có kiểu gen XAXa
C Con trai nhân gen bệnh từ bố D Chưa đủ cơ sở để xác định
Câu 14: Cho hai dòng ruồi giấm thuần chủng giao phối với nhau được F1 đều thu được ruồi thân xám,cánh dài Cho ruồi cái F1 lai phân tích nếu thu được tỉ lệ: 0,4 ruồi thân xám, cánh dài : 0,4 ruồi thânđen, cánh dài : 0,1 ruồi thân xám, cánh dài : 0,1 ruồi thân đen, cánh cụt Thì tần số hoán vị gen là baonhiêu?
Câu 15 Đặc trưng của gen tế bào chất là:
A gen có alen B gen không mang alen
C gen do ARN qui định D gen của ti thể hay lạp thể
Câu 16: Cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân bình thường cho các loại giao tử với tỷ lệ:
A ABD = ABd = 20%; aBD = aBd = 30% B ABD = ABd = aBD = aBd = 25%
C ABD = ABd = 45%; aBD = aBd = 5% D ABD = ABd = 30%; aBD = aBd =20%
Câu 17: Một quần thể khởi đầu có 100% kiểu gen Aa Sau 2 thế hệ tự thụ thì tần số kiểu gen Aa của
quần thể là bao nhiêu?
A.25% B 50% C 75% D 40%
Câu 18: Một quần thể sinh vật có cấu trúc di truyền là 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa Tính theo lí thuyết, sau 3
thế hệ ngẫu phối, cấu trúc di truyền của quần thể này là:
A 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa B 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa
C 0,48AA : 0,36Aa : 0,16aa D 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa
Câu 19: Để tạo giống mới mang đặc điểm của cả hai loài mà bằng cách tạo giống thông thường không
thể tạo ra được người ta dùng công nghệ tế bào nào?
A Nuôi cấy tế bào B Nuôi cấy hạt phấn C Dung hợp tế bào trần D Gây đột biến
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây đúng với plasmit sử dụng trong kĩ thuật di truyền
A có khả năng nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thể của tế bào vi khuẩn
B là vật chất di truyền chủ yếu trong nhân sơ và trong tế bào thực vật
C là phân tử ADN mạch thẳng
D là phân tử ARN mạch kép, mạch vòng
Câu 21: Người mắc hội chứng Tơcnơ là
A thể 1 nhiễm B thể tam nhiểm C thể đa nhiễm D thể không nhiễm
Trang 11Câu 22: Mọi sinh vật cĩ mã di truyền và thành phần prơtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc
chung của sinh giới thuộc:
A Bằng chứng giải phẫu so sánh B Bằng chứng phơi sinh học
C Bằng chứng địa lý-sinh học D Bằng chứng sinh học phân tử
Câu 23 Đác Uyn quan niệm biến dị cá thể là
A những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động
B sự phát sinh những sai khác giữa các cá thể trong lồi qua quá trình sinh sản.
C những biến đổi trên cơ thể sinh vật dưới tác động của ngoại cảnh và tập quán hoạt động nhưng
di truyền được
D.những đột biến phát sinh do ảnh hưởng của ngoại cảnh
Câu 24.Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hố ở cấp độ
A phân tử B cơ thể C quần thể D lồi
Câu 25 Nhân tố tiến hố làm thay đổi đồng thời tần số các alen thuộc một gen của cả 2 quần thể là:
A đột biến B di - nhập gen C.các yếu tố ngẫu nhiên D CLTN
Câu 26: Theo quan niệm hiện đại, quá trình chọn lọc tự nhiên tác động ở các cấp độ tổ chức sống quan trọng nhất là
A phân tử - Tế bào B phân tử - Cá thể C tế bào - Cá thể D cá thể - Quần thể
Câu 27: Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt hai lồi vi khuẩn cĩ quan hệ
thân thuộc là
A tiêu chuẩn sinh thái B tiêu chuẩn địa lí
C tiêu chuẩn sinh hĩa D tiêu chuẩn di truyền
Câu 28 Căn cứ vào những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hố thạch điển hình, người ta chia
lịch sử sự sống thành 5 đại địa chất chính lần lượt là:
A Thái cổ → Nguyên sinh → Cổ sinh → Trung sinh → Tân sinh.
B Thái cổ → Cổ sinh → Nguyên sinh → Trung sinh → Tân sinh
C Thái cổ → Trung sinh → Cổ sinh → Nguyên sinh → Tân sinh
D Thái cổ → Nguyên sinh →Trung sinh → Cổ sinh → Tân sinh
Câu 29 Nhân tố sinh thái tạo nên sự khởi động của nhịp sinh học là sự thay đổi:
A Nhiệt độ B Cường độ chiếu sáng
C Độ dài chiếu sáng trong ngày D Độ ẩm khơng khí trong ngày đêm
Câu 30: Ví dụ cho mối quan hệ cạnh tranh là
A chó sói có thể ăn thịt được con trâu rừng B bò đực đánh nhau giành con cái.
C hai cây thông liền rễ D bồ nông xếp thành hàng ngang đi kiếm ăn
Câu 31: Quan hệ giữa hai lồi sinh vật, trong đĩ một lồi này sống bình thường, nhưng gây hại cho
nhiều lồi khác là mối quan hệ nào?
A Quan hệ cộng sinh B Quan hệ ức chế - cảm nhiễm
C Quan hệ hội sinh D Quan hệ hợp tác
Câu 32: Trật tự nào sau đây của chuỗi thức ăn là khơng đúng?
A Cây xanh Chuột cú Diều hâu
B Cây xanh rắn chim diều hâu
C Cây xanh chuột mèo diều hâu
D Cây xanh chuột rắn diều hâu
II PHẦN RIÊNG
A Theo chương trình chuẩn( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Ở sinh vật, các bộ ba quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là
Trang 12Câu 34: Dùng consixin tác động vào lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử 2n, có
thể tạo ra
A thể lệch bội B thể bốn C thể dị đa bội D thể tự đa bội
Câu 35: Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới?
C Cách li sinh sản (di truyền) D Cách li cơ học
Câu 36 Kết quả của quá trình chọn lọc nhân tạo theo Đacuyn là
A Giữ lại những biến dị có lợi cho con người
B Tạo ra những cá thể phù hợp nhất với nhu cầu của con người từ đó hình thành thứ, nòi khácnhau
C Tồn tại những cá thể thích nghi nhất đối với điều kiện sống ,hình thành loài mới
D Quá trình đấu tranh sinh tồn giữa sinh vật và ngoại cảnh
Câu 37 Các hệ sinh thái rất lớn đặc trưng cho khí hậu và đất đai của vùng đó gọi là
A khu sinh học B sinh quyển C hệ sinh thái D thủy quyển
Câu 38: Trong quá trình xảy ra diễn thế nguyên sinh, sinh vật tiên phong trên tro tàn núi lửa là
A cây hòa thảo B cây hạt kín C cây hạt trần D Địa y và quyết
Câu 39: Đặc điểm nào sau đây không phản ánh khái niệm kích thước quần thể?
A Số lượng cá thể trong quần thể
B Sản lượng cá thể trong quần thể
C Tổng năng lượng của các cá thể trong quần thể
D Số lượng cá thể tính trên đơn vị diện tích hay thể tích
Câu 40: Giải thích nào sau đây không hợp lí về sự thất thoát năng lượng rất lớn qua mỗi bậc dinh
dưỡng?
A Phần lớn năng lượng được tích lũy vào sinh khối
B Phần lớn năng lượng được tiêu hao qua hô hấp
C Một phần năng lượng mất qua chất thải: phân, nước tiểu,…
D Một phần năng lượng mất qua các phần rơi rụng: lá rụng, lột xác,…
B Theo chương trình nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Giả sử một phân tử mARN gồm hai loại nucleotit A và U thì số loại côđon trong mARN tối
đa có thể là
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A Mã di truyền có tính thoái hoá B Mã di truyền là mã bộ ba
C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật
Câu 43: Trong kĩ thuật chuyển gen, để làm dãn màng sinh chất cho ADN tái tổ hợp đi qua, người ta dùng:
Câu 44: Hình thành loài mới bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp
ở nhóm sinh vật:
C Động vật di động xa D Thực vật và động vật ít di chuyển
Câu 45 Hiện tượng đồng quy tính trạng là hiện tượng:
A Các nòi sinh vật khác nhau thuộc cùng một loài nhưng có kiểu hình tương tự
B Một số nhóm sinh vật có kiểu hình tương tự nhưng thuộc những nhóm phân loại khác nhau, cókiểu gen khác nhau
C Tiến hoá diễn ra theo hướng phân li, tạo thành những nhóm khác nhau nhưng có chung nguồn gốc
Trang 13D Sinh vật vẫn giữ nguyên tắc tổ chức nguyên thuỷ của chúng trong quá trình tiến hố
Câu 46: Ý nghĩa sinh thái của phân bố ngẫu nhiên là
A tận dụng được nguồn sống B giảm mức độ cạnh tranh
C làm tăng mức độ cạnh tranh D tăng cường quan hệ hỗ trợ
Câu 47 Sự biến động số lượng thỏ rừng Bắc Mĩ và linh miêu diễn ra theo chu kì nào?
A chu kì ngày đêm B chu kì tuần trăng C chu kì mùa D chu kì nhiều năm
Câu 48 Chu trình cacbon trong sinh quyển
A là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái
B cĩ liên quan tới các yếu tố vơ sinh của hệ sinh thái
C là quá trình tái sinh tịan bộ vật chất của hệ sinh thái
D là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái
I PHẦN CHUNG ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Tính chất nào dưới đây khơng phải là tính chất của mã di truyền:
A Tính phổ biến B Tính đặc hiệu C Tính thối hố D Tính bán bảo tồn
Câu 2 Pơlixơm cĩ vai trị gì?
A Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục C Làm tăng năng suất tổng hợp prơtêin khác loại
B Làm tăng năng suất tổng hợp prơtêin cùng loại D Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác
Câu 3 : Cơ chế hoạt động của opêron Lac ở E.Coli khi khơng cĩ chất cảm ứng lactơzơ là :
A.Chất cảm ứng lactơzơ tương tác với chất ức chế gây biến đổi cấu hình của chất ức chế
B.Chất ức chế kiểm sốt lactơzơ, khơng cho lactơzơ hoạt hĩa opêron
C.Chất ức chế bám vào vùng vận hành đình chỉ phiên mã, opperon khơng hoạt động
D.Các gen cấu trúc phiên mã tạo các mARN để tổng hợp các prơtêin tương ứng
Câu 4.Trong số các câu sau đây câu nào nĩi về đột biến điểm
A.Trong số các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế 1cặp nu là ít gây hại nhất.
B.Đột biến điểm là những biến đổi đồng loạt tại nhiều điểm khác nhau trong gen
C.Trong bất cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa số đột biến điểm là cĩ hại
D.Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên it cĩ vai trị trong quá trình tiến hĩa
Câu 5:Trình tự các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST
A sợi cơ bản sợi nhiễm sắc vùng xếp cuộn crơmatit
B sợi cơ bản crơmatit sợi nhiễm sắc vùng xếp cuộn
C sợi cơ bản sợi nhiễm sắc crơmatit vùng xếp cuộn
D sợi cơ bản vùng xếp cuộn sợi nhiễm sắc crơmatit
Câu 6: Mất đọan NST thường gây nên hậu quả nào trong các hiện tượng sau:
A Gây chết hoặc giảm sức sống B Tăng sức đề kháng của cơ thể
C Khơng ảnh hưởng gì đến đời sống sinh vật D Ít gây hại cho cơ thể
Câu 7: Thể đa bội lẻ
A cĩ tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n+ 1
B cĩ khả năng sinh sản hữu tính bình thường
C cĩ hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội
Trang 14D khơng cĩ khả năng sinh sản hữu tính bình thường.
Câu 8: Trong quá trình giảm phân của một cơ thể lưỡng bội, ở một số tế bào, cặp NST số 2 khơng
phân li trong lần phân bào thứ nhất, lần phân bào thứ hai diễn ra bình thường Các loại giao tử đượchình thành là
A n, n-1, n+1 B n+1, 0, 2n C n-1, n+1, 2n D n-1, n+1, 2n+1
Câu 9: Bố cho 2 loại giao tử với tỉ lệ giao tử như nhau, mẹ chỉ cho một loại giao tử Biết các loại giao
tử được hình thành đều cĩ khả năng thụ tinh Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen ở đời con là
A 1 : 1 B 3 : 1 C 2 : 1 D 1 : 2 : 1
Câu 10: Ở đậu Hà lan các tính trạng thân cao (A), hoa đỏ (B) trội hồn tồn so với các tính trạng thân
thấp (a), hoa trắng (b); các cặp alen này di truyền độc lập Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân cao,hoa trắng đời lai thu được tỉ lệ 3 cao, đỏ: 3 cao, trắng: 1 thấp, đỏ: 1 thấp, trắng Thế hệ P cĩ kiểu gen là
A AABb x Aabb B AaBb x Aabb C AaBB x Aabb D AaBb x aaBb
Câu 11: Trong một tổ hợp lai giữa 2 dịng hành thuần chủng củ trắng và củ đỏ, F1 đều củ trắng và F2thu được tỉ lệ kiểu hình 12 củ trắng: 3 củ đỏ: 1 củ vàng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trênnhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền
A tương tác át chế B tương tác bổ trợ C tương tác cộng gộp D liên kết
Câu 12: Moocgan cho lai hai dịng ruồi giấm thuần chủng: ♀ thân xám, cánh dài x ♂ thân đen cánh
cụt Ở thế hệ F1 thu được 100% ruồi thân xám, cánh dài Cho ruồi ♂F1 thân xám, cánh dài x ♀ thânđen, cánh cụt thì Fa thu được
A 1 thân xám, cánh dài : 1 thân xám, cánh cụt : 1 thân đen, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
B 965 thân xám, cánh dài : 944 thân đen, cánh cụt : 206 thân xám, cánh cụt : 185 thân đen, cánh dài
C 9 thân xám, cánh dài : 3 thân đen, cánh cụt : 3 thân xám, cánh cụt : 1thân đen, cánh dài
D 1 thân xám, cánh dài : 1 thân đen, cánh cụt
Câu 13: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể cĩ kiểu gen ABD/Abd đã xảy ra hốn vị giữa gen D
và gen d với tần số 20% Cho rằng khơng xảy ra đột biến tỉ lệ loại giao tử Abd là
A 40% B 20% C 15% D 10%
Câu 14: Một cá thể ruồi giấm dị hợp về 2 cặp gen, mỗi gen quy định 1 tính trạng, gen trội hồn tồn át
chế gen lặn cặp bố mẹ nào sau đây cho đời con cĩ sự đa dạng nhiều nhất về kiểu gen và kiểu hình?
A AaXBXb x AaXbY B AaXBXb x AaXBY C AB/ab x AA/ab D AaBb x AaBb
Câu 15: Trong di truyền tế bào chất, nếu con lai F1 là cá nhưng khơng râu, thì cá thể cái cĩ kiểu hình là:
A cá chép cĩ râu B cá chép khơng râu
C cá giếc khơng râu D cá giếc cĩ râu
Câu 16: Cho phép lai P: AB//ab x Ab//aB Biết các gen liên kết hồn tồn Tính theo lí thuyết, tỉ lệ
kiểu gen AB//aB ở F1 sẽ là
A 1/8 B 1/2 C 1/4 D 1/16
Câu 17 Một quần thể tự phối , ở thế hệ xuất phát thể dị hợp Aa chiếm 100% Hỏi sá 1 thế hệ tự
phối , thể đồng hợp chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
A 50% B 25% C 60% D 37,5%
Câu 18: Giả sử trong điều kiện của định luật Hacdi – Vanbec, quần thể ban đầu cĩ tỉ lệ kiểu gen là
0,2AA: 0,4Aa : 0,4aa, sau một thế hệ ngẫu phối thì quần thể
A đạt trạng thái cân bằng di truyền B Phân li thành hai dịng thuần
C giữ nguyên tỉ lệ các nguyên sinh D Tăng thêm tính đa dạng về kiểu hình
Câu 19: Tạo giống bằng cơng nghệ tế bào gồm các quá trình sau:
1 Nuơi cấy hạt phấn hoặc nỗn 2 Dung hợp tế bào trần 3 Lai hữu tính
4 Nhân bản vơ tính động vật 5 Cấy truyền phơi 6 Gây đột biến nhân tạo
Phương án đúng:
A 1,2,4,5 B 1,2,3,4 C 3,4,5,6 D 1,2,4,6
Câu 20: trong kĩ thuật cấy gen bằng cách dùng plasmit làm thể truyền, vi khuẩn E Coli cĩ các đặc điểm:
1 sinh sản nhanh 2 khơng loại bỏ plasmit tái tổ hợp
Trang 153 dễ nuôi trong ống nghiệm 4 không gây hại cho môi trường
Phương án đúng:
Câu 21: ở người, bệnh di truyền phân tử do
A đột biến gen B đột biến cấu trúc NST
C đột biến số lượng NST D biến dị tổ hợp
Câu 22:Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh
A sự tiến hoá phân li B sự tiến hoá đồng quy
C sự tiến hoá song hành D phản ánh nguồn gốc chung
Câu 23:Chọn lọc nhân tạo là quá trình
A đào thải những biến dị bất lợi cho con người
B tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật
C tích lũy những biến dị cho con người và cho bản thân sinh vật
D vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho con người
Câu 24: Nội dung nào dưới đây trong thuyết tiến hoá của M Kimura là không đúng:
A.Đại đa số các đột biến ở cấp phân tử là trung tính, nghĩa là không có lợi cũng không có hại
B Sự tiến hoá diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan vớitác dụng của CLTN
C.Thuyết này không bổ sung mà phủ nhận thuyết tiến hoá bằng con đường CLTN, đào thải các biến
dị có hại
D Sự đa hình cân bằng trong quần thể chứng minh cho quá trình củng cố những đột biến ngẫunhiên trung tính
Câu 25: Vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành đặc điểm thích
nghi của quần thể:
A Nhân tố thúc đẩy sự hình thành đặc điểm thích nghi
B Sàng lọc và giữ lại các cá thể có kiểu gen thích nghi
C Định hướng quá trình tích luỹ các đặc điểm thích nghi
D Qui định nhịp điệu tiến hoá
Câu 26: Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là:
A nòi địa lí B nòi sinh thái C nòi sinh học D quần thể.
Câu 27: Trình tự các kỉ từ sớm đến muộn trong đại Trung sinh là
A Tam điệpPhấn trắngJura B Tam điệp Jura Phấn trắng
C Jura Phấn trắng Tam điệp D Jura Tam điệp Phấn trắng
Câu 28: Giới hạn sinh thái là
A giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái Nằm ngoài giới hạn chịu đựngsinh vật tồn tại, phát triển bình thường
B khoảng giá trị của các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện đượccác chức năng tốt nhất
C khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại vàphát triển theo thời gian
D khoảng giá trị các nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lý của sinh vật
Câu 29: Cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là
A sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mức sinh sản – tử vong
B sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu mật độ - không gian phân bố
C sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mức sinh sản – thành phần tuổi
D sự thay đổi mối quan hệ chủ yếu giữa mức sinh sản – tỉ lệ đực cái