1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

RƯỢU - ANDEHIT - XETON

3 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 335 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đi được 24 phút thì gặp đường xấu nên vận tốc trên quãng đường còn lại giảm còn 40 km/h.. Vì vậy đã đến nơi chậm mất 18 phút.. Tính quãng đường AB... Tính quãng đường AB, biết vận tốc c

Trang 1

BÀI KIỂM TRA số 4

Môn: thời gian

Họ tên: lớp

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm) Câu1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? A, 2 3 0 x − = ; B, 2 3 0 3 x − + = ; C, x y + = 0 ; D, 0 x + = 1 0 Câu2 Giá trị x = − 4 là nghiệm của phương trình? A, - 2,5x = 10 B, - 2,5x = - 4; C, 3x + 8 = 0; D, 3x -11 = x + 7 Câu3.Tập hợp nghiệm của phương trình 1 ( 3 ) 0 3 x x  +  − =  ÷   là: A, 1 3  −      ; B, 1 3       ; C, 1 ;3 3  −      ; D, 1 ; 3 3  − −      . Câu 4 Điều kiện xác định của phương trình 1 0 2 1 3 x x x x + + = + + là: A, x ≠ 0 hoặc x ≠ − 3 ; B, 1 2 x ≠ − ;3; C, x ≠ − 3 ;1 D, 1 2 x ≠ − và x ≠ − 3 ; Câu 5: Cho phương trình 2x + k = 2x – 1 có nghiệm x = -2 khi đó giá trị của k bằng. A 1 B -1 C -7 D 7 Câu 6: Giá trị của m để phương trình (x – 3)(x -2) = 0 và phương trình (2x - 6)(2x - m) = 0 tương đương là: A 4 B -4 C 2 D -2 II - TỰ LUẬN ( 7,5 ĐIỂM) Bài 1 (3đ) Giải các phương trình sau a, 3x 2 = - (x 8) 6 4 − + +1 b, (x +3)(3 + 4x) + (x - 3)2 = 2x-3 c, 3 15 2 7 4(x 5) 50 2x + = 6(x 5) − − + -2 Bài 2 (4 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình Một xe tải đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Đi được 24 phút thì gặp đường xấu nên vận tốc trên quãng đường còn lại giảm còn 40 km/h Vì vậy đã đến nơi chậm mất 18 phút Tính quãng đường AB Bài 3 ( 0,5 điểm) Cho a+b+c = 1 và 1 + 1 + 1 = 0 c b a Chứng minh rằng : a 2+b2+c2 = 1 Bài làm

Trang 2

BÀI KIỂM TRA số 5

M ôn: thời gian

Họ t ên: lớp

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm) Câu1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? A, 2 3 x 0 x − = ; B, 2 3 0 3 x − + = ; C, 5 x y − = 0 ; D, 0 x + = 1 0 Câu2 Giá trị x = − 4 là nghiệm của phương trình? A, - 2,5x = -10 B, - 2,5x = 10; C, -3x + 8 = 0; D, 3x - 1 = x - 7 Câu3.Tập hợp nghiệm của phương trình 1 ( 3 ) 0 3 x x  −  + =  ÷   là: A, 1 3  −      ; B, 1 3       ; C, 1 ;3 3  −      ; D, 1 ; 3 3  −      . Câu 4 Điều kiện xác định của phương trình 5 1 0 2 3 x x x + + = + là: A, 1 2 x ≠ − và x ≠ − 3 ;; B, 1 2 x ≠ − ; C, x ≠ − 3 D, x ≠ 0 và x ≠ − 3 Câu 5: Cho phương trình - 2x - k = - 2x + 1 có nghiệm x = -2 khi đó giá trị của k bằng. A 1 B -1 C -7 D 7 Câu 6: Giá trị của m để phương trình (x – 3)(x + 2) = 0 và phương trình (x - m)(2x + 4) = 0 tương đương là: A 6 B - 6 C 3 D -3 II - TỰ LUẬN ( 7,5 ĐIỂM) Bài 1 (3đ) Giải các phương trình sau a, 2 x 5 3 2 x − = − -1 b,(x + 3)(3 - 4x) + (x + 3)2 = 2-3x c, x 9 6 7 x 2 1 ) 7 x )( 3 x ( 13 2 − = + + + − -1 Bài 2 (4điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình Anh Nam đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12km/h Đi được 6km, xe đạp hỏng, anh Nam phải đi bằng ôtô và đi đến B sớm hơn dự định 45 phút Tính quãng đường AB, biết vận tốc của ôtô là 30km/h Bài 3( 0,5 điểm) Cho a+b+c = 1 và 1 + 1 + 1 = 0 c b a Chứng minh rằng : a 2+b2+c2 = 1 Bài làm

Ngày đăng: 09/06/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w