1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thi đại hoc hay

3 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 184,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tìm toạ độ hai điểm A và B thuộc C sao cho đờng thẳng AB song song với trục hoành và khoảng cách từ điểm cực đại của C tới AB bằng 8..

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011

Môn thi: Toán, khối A

Đề Số 1 Cõu 1 Cho hàm số 4 2

y=xx + có đồ thị là (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Tìm toạ độ hai điểm A và B thuộc (C) sao cho đờng thẳng AB song song với trục hoành và

khoảng cách từ điểm cực đại của (C) tới AB bằng 8

Cõu II

1 Cho 3 số phức x, y, z cú modun bằng 1 thoả điều kiện : x + y + z = 1 Chứng minh :

1

x + + = y z

2 Tớnh tớch phõn : I = ( )

2

4

2009 cosx sinx sinx dx

π

Cõu III

1 Tỡm m để hệ phương trỡnh : 



x - y + 3y -3x -2 = 0

x + 1 - x 3 2y y m 0 cú nghiệm

2 cos(

3 sin 1 ) 4 ( 2

3 Tỡm hệ số của số hạng chứa x20 trong khai triển 5

3

x x

  biết :

( )

1

n

+

II PHẦN RIấNG (3 điểm)

Cõu IV Chương trỡnh chuẩn:

1. Trong khụng gian Oxyz cho (D) : x y z= =

1 2 3 và điểm A(2;0;1) , B(2; -1;0), C(1, 0, 1).

Tỡm M trờn (D) sao cho uuuur uuur uuuurMA MB MC+ + nhỏ nhất

2. Trong mpOxy, cho 2 đường thẳng d1: 2x − 3y + 1 = 0, d2: 4x + y − 5 = 0 Gọi A là giao điểm của d1 và d2 Tỡm điểm B trờn d1 và điểm C trờn d2 sao cho ∆ABC cú trọng tõm G(3; 5)

3. Giải phương trỡnh : 8(4x + 4-x) – 54(2x + 2-x) + 101 = 0

Cõu IV (Dành cho thớ sinh thi theo chương trỡnh nõng cao)

log (4x+ =1) log (2 x+ − +6) x

2 Trong khụng gian Oxyz cho hỡnh chúp S.OACB cú S(0; 0; 2), đỏy OACB là hỡnh vuụng và

A(1; 0; 0), B(0; 1; 0) Gọi A’, B’, C’ lần lượt là hỡnh chiếu của O trờn SA, SB, SC

a) Viết phương trỡnh mặt phẳng đi qua 3 điểm A’, B’, C’;

b) Chứng minh cỏc điểm O, A, B, C, A’, B’, C’ cựng thuộc một mặt cầu Viết

phương trỡnh mặt cầu đú

Đấ 2

Trang 2

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu I :(2 điểm)

Cho hàm số :

3

11 x x 3

x

3

− + +

=

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm trên đồ thị (C) 2 điểm phân biệt M , N đối xứng nhau qua trục tung

Câu II :(2 điểm)

1 Giải phương trình:

2 Tìm m để phương trình

m x

| x

| 1

| x

|

2|x|+ = − + 2+ có nghiệm duy nhất

Câu III: (2 điểm)

1 Tính tích phân =∫ + + +

6

2 x 1 x 1

dx K

2 Cho 3 số thực dương x, y, z thỏa x + 2y + 4z = 12 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Câu IV: (1 điểm)

Cho ∆ABC cân tại A, nội tiếp trong đường tròn tâm O bán kính R = 2a và = 1200 Trên đường thẳng vuông góc với mp(ABC) tại A lấy điểm S sao cho SA = a Gọi I là trung điểm của BC Tính số đo góc giữa SI với mp(ABC) và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC theo a

PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

Phần 1: (3 điểm)

Câu Va (1 điểm)

Chứng minh:

Câu VIa: (2 điểm)

Trong hệ trục tọa độ Oxy cho các điểm A(3 ; 1) , B(0 ; 7) , C(5 ; 2)

1 Chứng minh rằng tam giác ABC vuông và tính diện tích của nó

2 Lấy một điểm M thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Trọng tâm G của tam giác MBC sẽ chạy trên đường tròn Viết phương trình đường tròn đó

Phần 2: (3 điểm)

Câu Vb: (1 điểm)

Giải hệ phương trình:

Câu VIb: (2 điểm)

1 Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số 2 ( 2) 2 2

2

x

+

( ) :C y=x − 3x − 8x

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) : x – y + z + 3 = 0 và 2 điểm A(–1 ; –3 ; –2) ; B(–5 ; 7 ; 12) Giả sử M là một điểm chạy trên (P) Tìm M để MA +

MB nhỏ nhất

Trang 3

ĐỀ 3

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1:(2điểm)

Cho hàm số : y = –x3 + 3x có đồ thị là (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm trên đường thẳng y = 2 các điểm kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị (C)

Câu II:(2điểm)

1 Giải phương trình :

x cos

x sin ).

x sin 2 ( 1 x tan 4 + = − 2 4

2 Giải hệ phương trình :



− + +

=

− + +

=

− + +

=

2 x x x z

2 z z z y

2 y y y x

2 3

2 3

2 3

Câu III:(2điểm)

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường parabol y = 4x – x2 và các tiếp tuyến với parabol này, biết rằng các tiếp tuyến này đi qua điểm M(5/2 ; 6)

2 Giả sử x , y là 2 số dương thay đổi thỏa mãn điều kiện: x + y = 5/4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : S =x4+ 1y

Câu IV: (1 điểm)

1 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân AB = AC = a và góc

.cạnh bên BB’ = a Gọi I là trung điểm CC’ Chứng minh rằng tam giác AB’I vuông ở A Tính cosin của góc giữa 2 mặt phẳng (ABC) và (AB’I)

PHẦN RIÊNG : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

Phần1:(3 điểm)

Câu Va:(2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm O(0; 0; 0), A(0; 0; 4), B(2; 0; 0) và mặt phẳng (α) : 2x + y − z + 5 = 0

1 Chứng tỏ rằng mặt phẳng (α) không cắt đoạn thẳng AB

2 Lập phương trình mặt cầu (S) đi qua 3 điểm O, A, B và có khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (α) bằng

Câu VIa (1 điểm)

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển

n 3

x

1

 + với x ≠ 0 và n là số nguyên dương thỏa C C C 2 79

n

1 n

0

Phần 2 : (3 điểm)

Câu Vb: (2 điểm)

1 Giải hệ phương trình :



=

= +

0 y log x log

0 3

| y

| 4 x

2 4

2 Cho hàm số

x

2 x x y

2 − +

= Tìm trên đường thẳng x = 1 những điểm M sao cho từ M kẻ được 2 tiếp tuyến đến (C) và 2 tiếp tuyến này vuông góc với nhau

Câu VIb: (1 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng (α): 2x + y + z + 1 = 0 ; (β): x + y + z + 2 = 0 và mặt phẳng (P): 4x –2y + z – 1 = 0 Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng ∆ trên mặt phẳng (P)

Ngày đăng: 09/06/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w