1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp an đề thi đại học hay tuyệt (THPT Cam Lộ)

4 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I , độ dài AC= 4a và a BD 2= Hai mặt phẳng SAC , SBD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD.. ABCD biết khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng SAB bằng 21 2a..

Trang 1

GỢI Ý ĐỀ THI THỬ LẦN I ( THPT CAM LỘ )

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y=x4 −2(m2 −m+1)x2 +m−1 có đồ thị ( )C m

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C1 khi m= 1

b) Tìm m để đồ thị ( )C m có khoảng cách giữa 2 điểm cực tiểu là nhỏ nhất

@ Với m= 1 ta có: y= x4 −2x2 ( Dễ dàng khảo sát và vẽ đồ thị hàm trùng phương)

b) Ta có: y'=4x3−4(m2 −m+1)x=4x(x2 −m2 +m−1)

+

=

+

=

=

+

=

=

=

1 1

0 1

0 0

'

2

2 2

2

m m x

m m x

x m

m x

x

y { m2−m+1>0 với ∀mR }

Dựa vào tính đối xứng trục Oy và dạng đồ thị hàm số trùng phương với hệ số a= 1 > 0 ta suy ra 2 điểm cực tiểu của đồ thị ( )C m là: A(−k;y( )−k ),B(k;y( )k ) với

( ) ( )



=

+

=

k y k y

m m

4

3 2

1 2

1 2

2 2

2 2

2

 −

= +

=

=

− +

AB

Dấu = xãy ra khi

2

1

=

m Vậy khoảng cách nhỏ nhất của 2 điểm cực tiểu là 3 khi

2

1

=

m

 +

= +

+

2 sin 2 cos sin

2 sin 2

x x

x x

(*)

@ Điều kiện



∈ +

≠ +

Z n n x

Z m m x x

x

x

, 4

, 0

cos sin

0 sin

π π

π

Khi đó:

=

− +

=

=

− +





+

=





+ +

= +

+

0 cos sin 2 2 cos sin

0 cos 0

cos sin 2 2 cos sin

cos cos

sin

cos 2 sin

2

1

cos

0 2 cos sin

sin 2 sin

2

1 cos

cos 2 cos sin

cos sin 2 sin

2

cos

(*)

x x x

x

x x

x x

x x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x x x

x

TH1: x= ⇔x= +k2 ,kZ

2 0

TH2:

 +

=

=

+

= +

+

=

+

=

 +

= +

3

2 4

2 4 2

2 4

2 2 4 2

sin 2 4 sin 2 cos

sin 2 2 cos

sin

π π

π π π

π π

π

π π

k x

k x

k x x

k x x

x x

x x x

x

Đối chiếu điều kiện suy ra phương trình đã cho có 3 họ nghiệm là:

3

2 4 , 2 4 , 2 2

π π π

π π

x k x

k

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình



= +

= +

10

3 1

3

3 3

y x

x y

@ Đặt a= x ≥0 và b=3 y3−1 khi đó hệ đã cho trở thành:

= +

= +

) 2 ( 9

) 1 ( 3

3

2 b a b a

Trang 2

Từ (1) và (2) ta có: ( )

=

=

=

=

=

− +

=

=

=

− +

= +

6 3

1 2

0 6

3 0

0 6 9

a b

a b

b b

a b

b b b b

b

TH1:

=

=



=

=

=

=

1

9 0

1

3 0

3

x y

x b

a

TH2:

=

=



=

=

=

=

3

1 2

1

1 2

1

y

x y

x b

a

TH3:

=

=



=

=

=

=

3

36 3

1

6 3

6

y

x y

x b

a

Tóm lại, hệ phương trình đã cho có 3 nghiệm: x=9,y=1 hoặc x=1,y=3 9 hoặc x=36,y=−3 26

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân =∫1 ( + )

0

2

2ln1 x dx x

I

+

=

+

− +

= +

= +

0 2

4 1

0

1

0

2 3

1 0 2 3

3 2 1

0

2 2

1 2 2 ln 3

1 1

ln 1

ln 3

1 1

ln 3

1 1

x

x x

d x x

x dx

x dx

x x

I

+

+





=

+ +

= +

1

0 2 1

0

1

0

1

0 2 1

0

3 2

2 2

4

1 3

2 1

3 1

1 1

dx x

dx x

x dx x x

dx x

x

4 tan

1

tan 1 tan

1

tan

4

0

1

0

4

0

4

0

2

2 2

2

π

π π

=

=

= +

+

= +

=

t

dt t t

t d x

dx

Từ những kết quả trên ta suy ra:

6 9

4 2 ln 3

1 4 3

2 2 2 ln 3





=

I

Câu 5 (1,0 điểm) Cho 3 số a,b,c>0 thỏa

2

3

≤ +

a Chứng minh :

2

15 1 1 1

≥ + + + + +

c b a c b a

@ Ta có:

2

15 3

4

9 3

1 4

9 3 1 1 1 4

3 4

1 4

1 4

1 1

1 1

+ + +

≥ +

+

 + +

 + +

 +

= + + + + +

c b a abc

c b a c

c b

b a

a c b a c b

Dấu = xãy ra khi

2

1

=

=

a

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I , độ dài AC= 4a

a

BD 2= Hai mặt phẳng (SAC ,) (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S ABCD biết khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAB) bằng

21

2a

Vì (SAC ,) (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) nên ta

suy ra được SI ⊥(ABCD) Giả sử SI =h

Cách1 (Dùng phương pháp tọa độ)

Dựng hệ trục Oxyz với: OI,OxIA,OyIB,OzIS Khi đó:

( ) (A a ) (C a ) (B a ) (C a ) (S h)

I 0;0;0, 2 ;0;0, −2 ;0;0, 0; ;0, 0;− ;0, 0;0;

Ta có:

(−2a;a;0) (=a −2;1;0) (,AS −2a;0;h) (,AI −2a;0;0) (=a −2;0;0)

AB

Vì ( ( ) )

21

2

I

2 4

5

2 21

2 ,

,

2 2

a h

a a

h

ah a

AS

AB

AI

AS

AB

=

= +

=

Ta có: V S ABCD V S IAB [AB AS]AI a3( )đvtt

.

3

2 ,

3

2

=

Trang 3

Cách 2 (Dùng phương pháp hình học thuần túy)

Gọi J , H lần lượt là hình chiếu vuông góc của I trên AB, SJ Rõ ràng IH ⊥(SAB) nên

21

2a

IH =

Dựa vào các tam giác vuông AIBSIJ ta dễ dàng xác định được:

5

2 1

4

1 1 1

1

2 2 2 2

2

a IJ a

a IB

IA

2 4

5 1 4

21 1

1 1

2 2 2 2

2 2

a h a h a IJ

IS

Ta có: V S ABCD IS S ABCD a( a a) a3( )đvtt

2 4 2

3

1

3

=

II.PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần (phần A hoặc phần B) A.Theo chương trình Chuẩn

Câu 7a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn ( )C :x2 + y2 − 8x+ 6y+ 21 = 0 Hình vuông ABCD ngoại tiếp đường tròn ( )C và có điểm A thuộc đường thẳng d:x+ y−1=0 a) Xác định tọa độ điểm A b) Viết phương trình đường thẳng BD

Đường tròn ( )C có tâm I(4;−3) và bán kính R=2

Giả sử A(a;1−a)∈dABCD ngoại tiếp đường tròn ( )C nên

=

=

= +

− +

=

5

; 6 6

1

; 2 2

2 2 3 1

4

A a

A a

a a

R

IA

TH1: A(2;−1)

Đường thẳng BD đi qua điểm I(4;−3) và có VTPT là IA(−2;2) nên

phương trình BD:−2(x−4) (+2 y+3)=0 hay BD:−x+ y+7=0

TH2: A(6;−5)

Đường thẳng BD đi qua điểm I(4;−3) và có VTPT là IA(2;−2) nên

phương trình BD:2(x−4) (−2 y+3)=0 hay BD:−x+y+7=0

Do đó phương trình đường thẳng BD là: −x+ y+7=0

8a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( )α :y−3=0 và 2 đường thẳng



=

+

=

=

t

z

t y

t

x

d

1

1

2

:

1

1 1

2

2 :

2

=

=

x

d Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt d1, d2 và vuông góc với

mặt phẳng ( )α .

@ Giả sử ∆ cắt d1 tại A(2−t;−1+t;1−t) và cắt d2 tại B(2u+2;u;u+1)

Ta có: AB(2u+t;ut+1;u+t) và VTPT của ( )α là nα(0;1;0)

( )

=

=



= +

=

=

=

1

; 0

; 2 0

1

; 1

; 2 0

0 2

0 0

0 0

,

B u

A t

t u

t u n



=

+

=

=

1 1

2 :

z

t y

x

Câu 9a (1,0 điểm) Cho số phức

3

1

1

+

=

i

i

z Chứng minh rằng: z7+ z8+z9+ z10 =0

@ Ta có: ( )( )

( )( )i i i i i

i i i

i

=





+

+ +

=

+

3 3

3

2

2 1

1

1 1 1

1

Do đó: z7+z8+z9+ z10 =( ) ( ) ( ) ( )−i 7+ −i 8+ −i 9+ −i10 =i+1−i−1=0(đpcm)

Trang 4

B.Theo chương trình Nâng cao

Câu 7b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ∆ABC với A(−6;−3) (,B −4;3) ( ),C 9;2 . Tìm điểm D thuộc đường phân giác trong góc A của ∆ABC để tứ giác ABDC là hình thang

Giả sử điểm D ;( )a b Ta có: AB( )2;6,AC(15;5),AD(a+6;b+3)

D thuộc đường phân giác trong góc A của tam giác ABC nên:

cos AB AD = AC AD ⇔ ⇔b=a+ ⇒D a a+

ABDC là hình bình hành nên AB // CD hoặc BD // AC

TH1: AB // CD Ta có: AB( )2;6 và CD(a−9;a+1)

AB // CD nên: 2(a+1) (−6 a−9)=0⇔a=14⇒D(14;17)

TH2: BD // AC Ta có: BD(a+4;a) và AC(15;5)

BD // AC nên: 15a−5(a+4)=0⇔a=2⇒D( )2;5

Câu 8b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1;2;3) Viết phương trình mặt cầu tâm M và cắt mặt phẳng Oxy theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 8π.

Gọi mặt cầu cần tìm là ( )S có tâm M(1;2;3) và bán kính R, đường

tròn giao tuyến là( )C có bán kính r Phương trình (Oxy):z=0

1 0 0

3 ,

2 2

+ +

=

Oxy M

d

Vì chu vi đường tròn giao tuyến bằng 8π nên: 8π =2π.rr =4

Mặt khác ta luôn có: R2 =r2 +d2(M,(Oxy) )⇔R=5

Vậy phương trình mặt cầu ( )S là: (x−1) (2+ y−2) (2 + z−3)2 =25

Câu 9b (1,0 điểm) Biết (2−z)(z+i) là số thuần ảo, hãy xác định giá trị của 2z−(2+i)

@ Giả sử z=a+bi với a,bR

Dể thấy: (2−z)(z+i) (= 2−abi)(abi+i)= =−a2−b2 +2ab+(2−ab−2ab)i

Vì (2−z)(z+i) là số thuần ảo nên: −a2−b2 +2a+b=0

4 5

4 8 4 4

1 2 2 2 1

2 2 2 2

2 2 2

2

2 2 2

2

2 2

= + + +

= +

− +

=

− +

=

− +

=

− +

= +

b a b a b

a b a

b a

i b a

i bi a i z

Ngày đăng: 23/01/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w