1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi dai hoc hay 1

5 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu14:Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một chu kỳ và hai nhóm A liên tiếp có tổng số hạt proton là 25... 29 Câu31:Tổng số các loại hạt proton , nơtron , electron trong ngyên tử của một ng

Trang 1

nguyên tử ,bảng tuần hoàn và liên kết hoá học

Câu1: Cho các nguyên tồ Li(Z=3) , O(Z=8) , F(Z=9) , Na(Z=11) Bán kính nguyên tử của cac nguyên

tồ này đợc xắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là :

Câu2: Cho biết tổng số eletron trong anion AB32- là 42 , trong hạt nhân A và B có tổng số proton bằng

số nơtron Số khối của A là:

Câu3: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

Câu4: Anion X- va cation Y2+ đều có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là :

A.X(ô thứ 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA) ; Y(ô thứ 20, chu kỳ 4 nhóm IIA)

B.X(ô thứ 18, chu kỳ 3, nhóm VIA) ; Y(ô thứ 20, chu kỳ 4 nhóm IIA)

C.X(ô thứ 18, chu kỳ 3, nhốm VIIA); Y(ô thứ 20, chu kỳ 3 nhóm IIA)

D X(ô thứ 17, chu kỳ3, nhóm VIIA) ; Y(ô thứ 20, chu kỳ 4 nhóm IIA)

Câu5:Cấu hình electron của nguyên tố X(Z=28) là:

A.1s22s22p63s23p63d10 B 1s22s22p63s23p63d84s2

C 1s22s22p63s23p63d94s1 D 1s22s22p63s23p64s13d9

Câu6: Cho cấu hình e của ion X2+ là:1s22s22p63s23p63d4 cấu hình của nguyên tử X là:

A 1s22s22p63s23p63d44s2 B 1s22s22p63s23p64s23d6

C 1s22s22p63s23p64s13d5 D 1s22s22p63s23p63d54s1

Câu7:Trong anion AB32- có 30 proton Trong nguyên tử A củng nh B số proton bằng số nơtron Anion AB32- là :

2-Câu8: Nguyen tố X (Z=26) Cấu hình của Z2+ là :

A 1s22s22p63s23p64s23d4 B 1s22s22p63s23p64s13d5

C 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p63d54s1

Câu9: Nguyên tử của nguyên tố A có 30 electron A thuộc nhóm :

Câu10: Cho ba nguyên tố A(Z=11) ; B(Z=12) ; C(Z=13) Bán kính của các ion A+ ; B2+ ; C3+ đợc xắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là :

A C3+< B2+< A+ B B2+< C3+< A+ C C3+< A+< B2+ D A+< B2+< C3+

Câu11: Cho biết cấu hình electron của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng 4s2 Số electron lớn nhất

có thể có của X là :

Câu12: Cho biét số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X và Y làn lợt là 13 và 8 Công thức đúng của hợp chất giữa X và Y là :

Câu13: Cho biết cấu hình electron của nguyên tố X là : 1s22s22p63s23p3 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là :

Trang 2

Câu14:Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một chu kỳ và hai nhóm A liên tiếp có tổng số hạt proton là

25 Vậy vị trí của X và Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là :

Câu15: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

Câu16: Trong ion SO42- tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là :

Câu17: Tổng số electron trong ion NH4+ là :

Câu18: Tổng số hạt mang điện trong ion HPO42- là :

Câu19: Nguyên tố Y có tổng số hạt p , n , e bằng 52 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt Vậy X là nguyên tố :

Câu20: Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s22s22p6

A.Na+, Mg2+,Al3+ B.Na+ , Ca2+,Al3+ C.K+ , Ca2+, Mg2+ D Ca2+, Mg2+, Al3+

Câu21:Dãy nào sau đây xắp xếp theo chiều giảm dần bán kính của các ion (từ trái sang phải ):

Cho biết : K(Z=19) ; Ca(Z=20) ; Cl(Z=17) ; S(Z=16)

Câu22: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố X, Y Z, T nh sau:

X: 1s2 2s2 2p6 3s1 Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 Z: 1s2 2s2 2p3 T: 1s2 2s2 2p4

Cặp nguyên tố nào không thể tạo không thẻ tạo thành một hợp chất có tỉ lệ 1:1

A Y v T.à B Y v Z.à C X v T.à D Z v T.à

Câu23: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là :

A.electron và proton B.nơtron và proton

C.nơtron và electron D.electron, proton và nơtron

Câu24: ion X3+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d4 Vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A.Chu kỳ 4 , nhóm IIB B.Chu kỳ 4 , nhóm IVB

C.Chu kỳ 4 , nhòm VIIB D.Chu kỳ 3, nhóm VIB

Câu25:Thứ tự mức năng lợng nào sau đây không tăng dần từ trái sang phải :

A.3s 3p 4s 3d B.3s 3d 4s 3p

C 4s 3d 4p 5s D.4p 5s 4d 5p

Câu26: Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 4s2 , không có

electron phân lớp d Vậy vị trí của Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là :

A.Chu kỳ 4 , nhóm IIB B.Chu kỳ 3 , nhóm IIA

C.Chu kỳ 4 , nhóm IIA D Chu kỳ 3 , nhóm IIB

Câu27: Cấu hình electron nào sau đây sai:

A.1s22s22p5 B.1s22s22p63s1

Trang 3

C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p53s2

Câu28:Mệnh đề nào sau đây không đúng :

A.Các nguyên tố khác nhau thì nguyên tử của chúng có số electron khác nhau

B.Trong một nguyên tử của một nguyên tố số nơtron luôn bằng số proton

C.Trong một nguyên tử của một nguyên tố số proton luôn bằng số electron

D.Số khối của một nguyên tử luôn bằng tổng số proton và số nơtron

Câu29:Cation Y3+ có số electron bằng 23 , số nơtron bằng 30 Số khối của nguyên tử Y bằng :

A.56 B.50 C.53 D.58

Câu30:Anion X- có số electron bằng 10 , nguyên tử X có số khối bằng 19 Vậy số nơtron của nguyên

tử X bằng :

A.9 B.8 C.10 D 29

Câu31:Tổng số các loại hạt proton , nơtron , electron trong ngyên tử của một nguyên tố bằng 21 Vậy nguyên tố đó là :

A.Oxi(Z=8) B.Nitơ(Z=7) C.flo(Z=9) D.cacbon(Z=6) Câu32:Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VA Vậy cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là :

A.1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p3 D 1s22s22p63s23p63d5

Câu33:Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố Y ở chu kỳ 4 nhóm IIB Vậy cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Y là:

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p63d04s2

C 1s22s22p63s23p63d2 D 1s22s22p63s23p63d104s2

Câu34:Cho các nguyên tố hoá học sau : F(Z=9) , Na(Z=11) , Mg(Z=12) , Al(Z=13) Các ion F- ,

Na+ , Mg2+ , Al3+ có :

A.Số proton bằng nhau B.Bán kính bằng nhau

C.Số electron băng nhau D.Số khối bằng nhau

Câu35: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là :

A ns1 B.ns2 C.ns2np1 D.(n-1)sxnsy

Câu36: Một nguyên tố ở chu kỳ 4 , nhóm VIIB Vậy cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố này

là : A.1s22s22p63s13p4 B 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s23p63d74s2 D 1s22s22p63s23p63d54s2

Câu37: Tổng số các loại hạt proton , nơtron , electron của nguyên tử một nguyên tố thuộc chu kỳ 3 , nhóm IIIA la 40 Nguyên tử khối của nguyên tử đó là :

A.28 B.27 C.26 D.25

Câu38:Đi từ trái sang phải dẫy nào sau đây đợc xắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên

tử của các nguyên tố halogen:

A.I , Br , F , Cl B.Cl , Br , I , F C I , Br , Cl , F D.Br , I , Cl , F

Câu39: Hợp chất nào sau đây có liên kết ion :

A.C2H6 B.CaCl2 C.CO2 D.H2O

Câu40: Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số các loại hạt proton , electron , nơtron là 82 , trong đó

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Vị trí của Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là :

A.Chu kỳ 4 , nhóm IIA B.Chu kỳ 4 , nhóm VIIIA

C.Chu kỳ 4 , nhóm VIIIB D.Chu kỳ 3 , nhóm IIB

Trang 4

Câu41: Độ phân cực liên kết trong các chất HF , HCl , HBr , HI tăng dần từ trái sang phải theo trật tự nào sau đây :

A HF , HCl , HBr , HI B.HI , HBr , HCl , HF

C.HBr , HI , HCl , HF D.HI , HCl , HBr , HF

Câu42: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về nguyên tử X :

A.Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 7 electron

B.Nguyên tử X có 17 electron

C.Trong bảng tuần hoàn X thuộc chu kỳ 3

D.Trong bảng tuần hoàn X thuộc nhóm VA

Câu43: Cho 6 nguyên tử của 6 nguyên tố lần lợt có cấu hình electron nh sau :

a) 1s22s22p63s23p2 b) 1s22s22p63s23p64s2 c) 1s22s22p63s23p64s1

d) 1s22s22p63s23p5 e) 1s22s22p63s23p63d64s2 f) 1s22s22p63s23p1

Các nguyên tố đều thuộc chu kỳ 3 là :

A.a , d , f B b , c , e C.c , d , e D.a , b , f

Câu44: Tổng số proton trong hai ion XA32- và XA42- lần lợt là 40 và 48 Vậy X và A lần lợt là các nguyên tố :

A.S và O B N và H C.O và C D Cl và O

Câu45: Độ phân cực liên kết trong các chất CH4 , NH3 , H2O , HF tăng dần từ trái sang phải theo trật

tự nào sau đây :

A HF , H2O , NH3 , CH4 B.CH4 , NH3 , H2O , HF

C.H2O , NH3 , CH4 , HF D NH3 , CH4 , HF , H2O

Câu46: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Fe (Z = 26) có số electron độc thân l :à

A 2 B 4 C 6 D 8

Câu47: Kết luận n o bià ểu thị đỳng về kớch thước của nguyờn tử v ion?à

A Na < Na+, F > F− B Na < Na+, F < F−

C Na > Na+, F > F− D Na > Na+, F < F−

Câu48:Cho nguyên tử M (Z=26) Vậy cấu hỡnh phõn lớp eletron ngo i cựng cà ủa ion M2+ là:

A 3d5 B 4s2 C.4s1 D 3d6

Câu49: Cho cấu hình electron của các ion X2+ , Y2+ , Z2- lần lợt là : ;

1s22s22p63s23p63d8 ; 1s22s22p63s23p6 Vậy cấu hình của các nguyên tử X ,Y ,Z lần lơt là:

A 1s22s22p63s23p63d6 ; 1s22s22p63s23p63d10 ; 1s22s22p63s23p63d2

B 1s22s22p63s23p63d6 ; 1s22s22p63s23p63d84s2 ; 1s22s22p63s23p64s2

C 1s22s22p63s23p63d54s1 ; 1s22s22p63s23p63d84s2 ;1s22s22p63s23p4

D 1s22s22p63s23p63d44s2 ; 1s22s22p63s23p63d84s2 ; 1s22s22p63s23p4

Câu50: Oxit B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B l 92, trong đó sà ố hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện l 28 à B l chà ất n o dà ưới đây?

A Na2O B K2O C Cl2O D N2O

.Nguyễn văn thơng : Luyện thi ĐH và CĐ

Trang 5

phần đáp án

Ngày đăng: 01/07/2014, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w