1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra 1 tiết bài 2.2 học kì 2

2 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khửA. Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch Câu 5?. Kim loại nào sau đây có thể dùng để nhận biết 2 dung dịch

Trang 1

Họ và tên: ……… KIỂM TRA 1 TIẾT

Câu 1 Fe có số hiệu nguyên tử là 26 Ion Fe3+ có cấu hình electron là

A [Ar]3d64s2 B [Ar]3d5 C [Ar]3d34s2 D [Ar]3d6

Câu 2 Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra ?

A Cu2+ + 2Ag  Cu + 2Ag+ B Cu + Pb2+  Cu2+ + Pb

C Cu + 2Fe3+  Cu2+ + 2Fe2+ D Cu + 2Fe3+  Cu2+ + 2Fe

Câu 3 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử ?

A Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 B FeS + 2HCl  FeCl2 + 2H2S

C 2FeCl3 + Fe  3FeCl2 D Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

Câu 4 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 5 Cho 19,2g Cu vào 1 lít dung dịch AgNO3 0,2M Đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là

Câu 6 Có 2 dung dịch axit là HCl và HNO3 đặc, nguội Kim loại nào sau đây có thể dùng để nhận biết

2 dung dịch axit trên ?

Câu 7 Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là

Câu 8 Trong phản ứng: Fe + H2SO4 đặc t0

   Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 có bao nhiêu nguyên tử Fe bị oxi hoá và bao nhiêu nguyên tử H2SO4 bị khử ?

Câu 9. Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

Câu 10 Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 11 Cho 2,52g một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84g muối sunfat Kim loại đó là

Câu 12 Cho sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2(đktc), dung dịch thu được cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6g Thể tích khí H2 đktc được giải phóng là

A 8,19 lít B 7,33 lít C 4,48 lít D 6,23 lít

Câu 13 Cho 3,08g Fe vào 150ml dung dịch AgNO3 1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 14 Khử hoàn toàn 16g Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là

nhất) thu được ở đktc là

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

Câu 16 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra, rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2g Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

Trang 2

Câu 17 Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là

Câu 18 Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là

A Na2Cr2O7, NaCl, H2O B NaClO3, Na2CrO4, H2O

C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O

Câu 19 Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm ở phương án nào sau đây?

A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2, NO C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2

Câu 20 Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78g crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là

Câu 21: Biết 2,3g hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO tác dụng vừa đủ 100ml dung dịch H2SO4 0,2M Khối lượng muối thu được là

Câu 22: Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại

Y X và Y có thể là

A đồng và sắt B sắt và đồng C đồng và bạc D bạc và đồng

Câu 23: Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất Zn, Sn và Pb cần khấy loại thuỷ ngân này trong

A Dung dịch Zn(NO3)2 B Dung dịch Sn(NO3)2

C Dung dịch Pb(NO3)2 D Dung dịch Hg(NO3)2

Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A H2SO4 đậm đặc B H2SO4 loãng C Fe2(SO4)3 D FeSO4

Câu 25: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây ?

Câu 26: Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là

Câu 27 Dung dịch nào dưới đây không hoà tan được kim loại đồng?

C Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D Dung dịch HNO3 đặc nguội

Câu 28 Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ ?

A Fe và Al B Fe và Cr C Al và Cr D Mn và Cr

Câu 29 Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau:

-Tính oxi hoá mạnh

-Tan trong nước tạo thành dung dịch hỗn hợp H2RO4 và H2R2O7

-Tan trong dung dịch kiềm tạo ra anion RO42- có màu vàng Oxit đó là

A SO3 B CrO3 C Cr2O3 D Mn2O7

Câu 30 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hoà tan hoàn toàn một mẫu gang ?

A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 loãng C Dd NaOH D dd HNO3 đặc nóng

Câu 31 Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây ?

A SiO2 và C B MnO2 và CaO C CaSiO3 D MnSiO3

Câu 32 Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trongdung dịch

HNO3 thấy có khí màu vàng nâu bay ra, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng (không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là

A xiđerit B hematit C manhetit D pirit sắt

Ngày đăng: 09/06/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w