[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS KHƯƠNG ĐèNH MA TRÂN Đấ̀ KIỂM TRA
MễN HÓA LỚP 9 Bài kiểm tra số 2
Cấp độ
Tên Chủ
đề
Nhận biết Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Tính chất
các hợp
chất vô cơ
* Biết:
- Phân loại các hợp chất vô cơ
- Tính chất các chất vô cơ
- Viết đợc các PTHH
- Tính đợc lợng chất tham gia và sản phẩm
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 0,5 5%
8 2,0 20%
1
1,0 10%
2
0,5 5%
1
1,0 10%
14
5,0 50%
Chủ đề 2
Mối quan
hệ giữa
các hợp
chất
- Viết đợc các phơng trình hoá
học biểu diễn sơ
đồ chuyển hoá
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ%
2 2,0 20%
2
2,0 20%
Chủ đề 3
Tính toán
- Nhận biết đợc hoá chất vô cơ
bằng phơng pháp hoá học
- Tính đợc
mdd, vdd, tìm
đợc kim loại
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ%
1 1,0 10%
2 2,0 20%
3
3,0 30%
Tổng cỏc
chủ đề
2 0,5 5%
9 3,0 30%
6 4,5 45%
2 2 20%
19 10,0 100%
MễN: HÓA HỌC LỚP 9
Thời gian 45 phỳt - Bài kiểm tra số 2 Đấ̀ BÀI
I Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm)
Em hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trớc phơng án trả lời mà em cho là đúng
Trang 2Câu 1: (0,25 điểm) Canxioxit ( Vôi sống) khi lu giữ lâu ngày trong tự nhiên sẽ bị giảm chất
l-ợng do
a) Vi khuẩn trong không khí
b) Bị oxi hoá bởi oxi c) Bị tan rad) Tác dụng với khí cacbonic
Câu 2: ( 0,25 điểm) Chỗ còn thiếu trong phản ứng: SO2 + Ca(OH)2 ……… + H2O là:
a) CaSO3 b) CaSO4 c) SO3 d) HCl
Câu 3: ( 0,25 điểm) Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit.
a) CO2, CO, Na2O, SO3
b) CaO, CO2, SO2, P2O5 c) COd) K2O, SO2, SO23, P, N2O2O5, N5, SiO2O52.
Câu 4: ( 0,25 điểm) Cặp chất nào dới đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng có khí bay ra
A CuO và Mg B MgO và Fe C Fe 2 O 3 và Na 2 O D Zn và Al
Câu 5: ( 0,25 điểm) Axit H2SO4 loãng không tác dụng với:
Câu 6: ( 0,25 điểm) Cho 6,5 gam Zn vào dung dịch HCl d Hỏi thể tích khí thu đợc từ phản ứng ở điều
kiện chuẩn là
a) 2,24 lít b) 1,12 lít c) 3,36 lít d 1,24 lít
Câu 7: ( 0,25 điểm) Dung dịch Ba(OH )2 có thể tác dung với tất cả các chất trong dãy nào sau đây: a) H2SO4, Ba(NO3)2 b) CO, MgCl2 c) CO2, K2SO4 d) CuO, H2SO4
Câu 8: ( 0,25 điểm) Cặp chất nào sau đây đều tác dung với dd NaOH.
a) BaO và NO b) SO2 và CO c) SO2 và Fe2O3 d) CO2 và SO2
Câu 9: ( 0,25 điểm) Có hiện tợng gì xảy ra khi cho dung dịch Ba(NO3)2 v o dd Hào dd H 2SO4
a) Có kim loại Ba tạo thành
b) Có kết tủa trắng tạo thành c) Có khí bay rad) Có nớc tạo thành
Câu 10: ( 0,25 điểm) Dung thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc H2SO4, NaCl,Na2SO4,Ba(OH)2
a) AgNO 3 b) Phenolphtalein c) BaCl 2 d) Qui tím
Câu 11: ( 0,25 điểm) Muối CuSO4 tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
a) BaCl2, Ca(OH)2, Fe
b) Ag, Ca(OH)2, MgCl2
c) BaCl2, KOH, HNO3
d) BaCl2, KCl, NaNO3
Câu 12: ( 0,25 điểm): Hãy khoanh vào chữ cái đầu những phơng án em cho là đúng
Trộn 2 dung dịch chất nào sau đây sẽ có muối kết tủa xuất hiện:
a) Na2O và H2SO4
b) AgNO3 và CuCl2
c) Na2SO4 và BaCl2 d) NaOH và MgCl2
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1(2 điểm) Viết phơng trình hoá học để hoàn thành dãy chuyển hoá sau:
a) K2O (1)KOH (2) Mg(OH)2 (3) MgSO4 (4) MgCl2
b) MgCO3 (1) MgCl2 (2)Mg(NO)3 (3) Mg(OH)2 (4) Mg(NO3)2
Câu 2 (3 điểm) Cho 6,4 (g) CuSO4 tác dụng với dung dịch KOH 20% thu đợc kết tủa, sau đó đem kết tủa đi nung thu đợc một chất rắn
a) Hãy viết các phơng trình phản ứng sảy ra ?
b) Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau khi nung ?
c) Tính thể tích dung dịch KOH biết khối lợng riêng của dung dịch KOH là 0,8g/ml ?
Câu 3 (1điểm) Chỉ đợc chon một thuốc thử hãy nhận biết 4 dung dịch sau FeCl3, Na2CO3, NH4Cl, CuCl2
Câu 4 (1điểm) Cho 8,1 gam một kim loại cha rõ hoá trị tác dụng với dung dịch HCl20% vừa đủ thu đợc
muối và 10,08 lít khí hiđrô ( ở đktc)
a) Xác định tên kim loại đem phản ứng ?
b) Tính khối lợng dung dịch HCl đã dùng ?
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA HÓA LỚP 9 (1 TIẾT)
( Bài số 2- Húa lớp 9 )
A Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm)
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1
( 2 điểm) Mỗi phơng trình hoá học viết đúng bản chất đợc ( 0,25 điểm)a) K2O + H2O
KOH + (Mg2+ ) Mg(OH)2 + H2SO4 MgSO4 + BaCl2 b) MgCO + (CaCl, BaCl , )
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 3MgCl2 + AgNO3 Mg(NO)3 + ( OH- ) Mg(OH)2 + HNO3
0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 2
( 3 điểm) a)PTHH: CuSO 1mol 4 + 2KOH K2mol 2mol2SO4 + Cu(OH)1mol 2
0,04mol 0,08mol 0,04 mol 0,04 mol Cu(OH)2 CuO + H2O
Tìm đợc số mol CuSO4 0,04 mol
Số mol CuO 0,04 mol Khôi lợng CuO là 3,2 (g)
Số mol KOH 0,08 (mol) Khôi lơng KOH là 4,48 (g) Khối lợng dung dịch KOH là 22,4 (g) Thể tích dung dịch KOH là 28 (ml)
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 3
( 1 điểm) - Trích mẫu thử và đánh số thứ tự- Chon dd OH- làm thuốc thử
- Nhỏ dd OH- vào các mẫu thử + Mẫu thử có kết tủa lâu đỏ là FeCl3
Fe+ Mẫu thử có kết tủa lâu đỏ là FeCl3
Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3 lâu đỏ + Mẫu thử không có hiện tợng gì là Na2CO3
+ Mẫu thử có khí mùi khai bay ra NH4Cl
NH4+ + OH- NH3 + H2O + Mẫu thử có kết tủa xanh là CuCl2
Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2 Xanh
0,2đ
0,2đ 0,2đ 0,2đ 0,2đ Câu 4
( 1 điểm) a) Đặt kim loại là M, hoá trị n 2M + 2nHCl 2MCln + nH2
2M(g) 22,4n (lit) 8,1(g) 10,08(lit) Lập tỉ lệ -> M = 9n -> M = 27 ( Al) b) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 2.27(g) 6 36,5(g)
8,1(g) ? (g) -> mHCl = 32,85(g) -> mddHCl = 164,25(g)
0,5đ
Ký duyệt đề của TTCM Ký duyệt đề của NTCM Người ra đề