1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra 1 tiết bài 2 học kì 2

3 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CuSO4 màu xanh TÍNH CHẤT HÓA HỌC Câu 1: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A.. Câu 2: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2SO43 tác dụng với dung dịch A..

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ

dụng

Vận dụng

ở mức cao hơn

0,3125 đ

1 câu 0,3125đ

2 câu 0,625 đ

0,625 đ

2 câu 0,625 đ

3 Tính chất hóa học 0,9375 đ3 câu 0,625 đ3 câu 1,5625 đ4 câu 0,9375 đ3 câu 4,0625 đ 13 câu

0,3125 đ

3 câu 0,625 đ

1 câu 0,625 đ

5 1,5625 đ

0,625đ

5 câu 1,875 đ

2 câu 0,625đ

10 3,125 đ

2,1875 đ

10 câu 3,125 đ

10 câu 3,125 đ

5 câu 1,5625 đ

32 câu

10 đ

CẤU TẠO

Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe?

A [Ar] 4s23d6 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d8 D [Ar]3d74s1

Câu 2: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A +2; +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6.

TÍNH CHẤT VẬT LÍ

1 Cho các kim loại Cu, Al, Zn, Fe Kim loại dẫn điện tốt nhất là

2 Chọn phát biểu sai

A Cu màu đỏ B CuO màu đen C Cu(OH)2 màu xanh D CuSO4 màu xanh

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Câu 1: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A CuSO4 và ZnCl2 B CuSO4 và HCl C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3

Câu 2: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

A NaOH B Na2SO4 C NaCl D CuSO4

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe→X

FeCl3→Y

Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là

A HCl, NaOH B HCl, Al(OH)3 C NaCl, Cu(OH)2 D Cl2, NaOH

Câu 4: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3

Câu 5: Oxit lưỡng tính là

Câu 6: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH→ Na2CrO4 + NaBr + H2O

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là

ỨNG DỤNG

Câu 1: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

A Fe và Al B Fe và Cr C Mn và Cr D Al và Cr.

Câu 2: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ.

Trang 2

SẢN XUẤT

Câu 1: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn.

Câu 2 Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb cần khuấy loại thủy ngân này trong

TỔNG HỢP

Câu 1: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 2: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 3: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li

thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV.

Câu 4: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 5: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH.

VẬN DỤNG 1

Câu 1: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 3: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc) Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn Giá trị m là

Câu 4: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung

dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) Giá trị của V là:

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

Câu 5: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là

A 5,6 gam B 6,72 gam C 16,0 gam D 8,0 gam.

Câu 6: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi

trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)

A 29,4 gam B 59,2 gam C 24,9 gam D 29,6 gam

Câu 7: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0,1568 lít khí CO2 (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là

Câu 8: Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa thu được là

VẬN DỤNG 2

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

A 3,81 gam B 4,81 gam C 5,81 gam D 6,81 gam.

Câu 2: Khử m gam bột CuO bằng khí H2 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X Để hoà tan hết X cần vừa đủ

1 lít dung dịch HNO3 1M, thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) Hiệu suất của phản ứng khử CuO là

Trang 3

Câu 3: Đốt 12,8 gam Cu trong không khí Hoà tan chất rắn thu được vào dung dịch HNO3 0,5M thấy thoát ra 448

ml khí NO duy nhất (đktc) Thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 cần dùng để hoà tan chất rắn là

A 0,84 lít B 0,48 lít C 0,16 lít D 0,42 lít.

Câu 4: Cho 13,92g oxit sắt từ tác dụng với HNO3 dư thu được 0,448 lít khí NxOy (đktc) Tính khối lượng HNO3

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là

Ngày đăng: 09/06/2015, 02:00

w