1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HKII HÓA 10

13 301 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 528,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quỳ hóa đỏ, sau đó chuyển sang màu trắng Câu 5 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là: Câu 6 : Trong phòng thí nghiệm, H2 S thường được điều chế bằng cách : A..

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : HÓA HỌC _ Khối 10

Thời gian : 20 phút

MÃ ĐỀ : 01 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 5 điểm )

Câu 1 : Dãy các kim loại không tan được trong H2 SO 4 đặc nguội là :

Câu 2 : Chọn phát biểu đúng nhất Trong phản ứng: Cl2 + H 2 O → HCl + HClO thì :

A clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng

C nước đóng vai trò chất khử D clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

Câu 3 : Câu sai khi nhận xét về H2 S :

A là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn

Câu 4 : Cho mẫu quỳ tím ẩm vào bình chứa khí Cl2 Hiện tượng quan sát được là :

A Quỳ hóa trắng, sau đó hóa đỏ B Quỳ không đổi màu

C Quỳ hóa đỏ D Quỳ hóa đỏ, sau đó chuyển sang màu trắng Câu 5 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là:

Câu 6 : Trong phòng thí nghiệm, H2 S thường được điều chế bằng cách :

A Cho PbS tan trong dung dịch HCl B Dẫn H2 vào S ( điều kiện thường )

C Cho FeS tan trong dung dịch HCl D Cho Mg vào H2 SO 4 đặc

Câu 7 : Để nhận biết các dung dịch Na2 SO 4 ; NaCl ; Na 2 CO 3 ; NaNO 3 Thứ tự các thuốc thử cần dùng là :

A BaSO4 → HCl → AgNO 3 B AgNO3 → HCl → BaCl 2

Câu 8 : Trong phản ứng : SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O:

A SO2 và H 2 S đều bị khử thành S B SO2 là châùt oxi hóa; H 2 S là chất khử

C SO2 là châùt khử; H 2 S là chất oxi hóa D SO2 là châùt bị oxi hóa; H 2 S là chất khử

Câu 9 : Trong các phản ứng sau, phản ứng không xảy ra được là :

A 3Fe + 2O2

0

t

C C + O2

0

t

0

t

→ 2SO 3

Câu 10 : Dãy gồm các kim loại đều phản ứng được với H2 SO 4 loãng là:

Câu 11 : Phản ứng được dùng để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm là :

A MnO2 + 4HCl →t 0 MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O B 2NaCl + 2H2 O→đpdd

màng ngăn H 2 + 2NaOH + Cl 2

C 2F2 + 2 NaCl →2 NaF + Cl 2 D 2NaCl đpnc→ 2Na + Cl 2

Câu 12 : Dung dịch axit không thể chứa trong bình thủy tinh là:

Câu 13 : Khi sục SO2 vào dung dịch H 2 S thì:

A Dung dịch chuyển thành màu nâu đen B Tạo thành chất rắn màu đỏ

C Không có hiện tượng gì xảy ra D Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

Câu 14 : Dẫn khí SO2 dư vào dung dịch nước brom sau đó nhỏ thêm vào hỗn hợp vài giọt BaCl 2 Hiện tượng

quan sát được đầy đủ là :

Trang 2

A xuất hiện kết tủa trắng B Tạo kết tủa đen

C Brom mất màu D Brom mất màu, xuất hiện kết tủa trắng Câu 15 : Trong các phản ứng sau, phản ứng mà SO2 đóng vai trò chất khử là:

A SO2 + 2NaOH → Na 2 SO 3 + H 2 O B SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O

C SO2 + Br 2 + 2H 2 O → H 2 SO 4 + 2HBr D SO2 + CaO → CaSO 3

Câu 16 : Phản ứng không thể hiện tính axit của dung dịch HCl là :

A MnO2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O B NaOH + HCl → NaCl + H 2 O

C Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2 D CaCO3 + 2HCl → CaCl 2 + CO 2 + H 2 O

Câu 17 : Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là:

A có tính oxihóa mạnh B ở điều kiện thường là chất khí

C tác dụng mạnh với nước D vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử Câu 18 : Tính chất hóa học của lưu huỳnh là:

A chỉ có tính oxi hóa B vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

C chỉ có tính khử D không có tính oxi hóa, có tính khử Câu 19 : Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các Halogen theo chiều từ trái sang phải là :

A F2 → Cl 2 → I 2 → Br 2 B F2 → Cl 2 → Br 2 → I 2

C Cl2 → I 2 → Br 2 → F 2 D Cl2 → Br 2 → I 2 → F 2

Câu 20 : Trong các yếu tố sau, yếu tố không làm chuyển dịch cân bằng phản ứng là :

Hết

Trang 3

ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : HÓA HỌC _ Khối 10

Thời gian : 20 phút

MÃ ĐỀ : 02 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 5 điểm )

Câu 1 : Trong phòng thí nghiệm, H2 S thường được điều chế bằng cách :

A Dẫn H2 vào S ( điều kiện thường ) B Cho FeS tan trong dung dịch HCl

C Cho Mg vào H2 SO 4 đặc D Cho PbS tan trong dung dịch HCl

Câu 2 : Phản ứng được dùng để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm là :

A 2F2 + 2 NaCl →2 NaF + Cl 2 B 2NaCl đpnc→ 2Na + Cl 2

C MnO2 + 4HCl →t0 MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O D 2NaCl + 2H2 O→đpdd

màng ngăn H 2 + 2NaOH + Cl 2

Câu 3 : Dãy gồm các kim loại đều phản ứng được với H2 SO 4 loãng là:

Câu 4 : Trong phản ứng : SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O:

A SO2 và H 2 S đều bị khử thành S B SO2 là châùt oxi hóa; H 2 S là chất khử

C SO2 là châùt khử; H 2 S là chất oxi hóa D SO2 là châùt bị oxi hóa; H 2 S là chất khử

Câu 5 : Trong các phản ứng sau, phản ứng không xảy ra được là :

A 3Fe + 2O2 →t0 Fe 3 O 4 B O2 + Cl 2 → Cl 2 O 7

Câu 6 : Khi sục SO2 vào dung dịch H 2 S thì:

A Tạo thành chất rắn màu đỏ B Không có hiện tượng gì xảy ra

C Dung dịch bị vẩn đục màu vàng D Dung dịch chuyển thành màu nâu đen

Câu 7 : Phản ứng không thể hiện tính axit của dung dịch HCl là :

A CaCO3 + 2HCl → CaCl 2 + CO 2 + H 2 O B NaOH + HCl → NaCl + H 2 O

C Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2 D MnO2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O

Câu 8 : Dãy các kim loại không tan được trong H2 SO 4 đặc nguội là :

Câu 9 : Dung dịch axit không thể chứa trong bình thủy tinh là:

Câu 10 : Trong các phản ứng sau, phản ứng mà SO2 đóng vai trò chất khử là:

A SO2 + 2NaOH → Na 2 SO 3 + H 2 O B SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O

C SO2 + Br 2 + 2H 2 O → H 2 SO 4 + 2HBr D SO2 + CaO → CaSO 3

Câu 11 : Tính chất hóa học của lưu huỳnh là:

C không có tính oxi hóa, có tính khử D vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 12 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là:

Câu 13 : Để nhận biết các dung dịch Na2 SO 4 ; NaCl ; Na 2 CO 3 ; NaNO 3 Thứ tự các thuốc thử cần dùng là :

Trang 4

Câu 14 : Dẫn khí SO2 dư vào dung dịch nước brom sau đó nhỏ thêm vào hỗn hợp vài giọt BaCl 2 Hiện tượng

quan sát được đầy đủ là :

C Brom mất màu, xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa trắng

Câu 15 : Chọn phát biểu đúng nhất Trong phản ứng: Cl2 + H 2 O → HCl + HClO thì :

A clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng

C nước đóng vai trò chất khử D clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

Câu 16 : Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các Halogen theo chiều từ trái sang phải là :

A F2 → Cl 2 → I 2 → Br 2 B Cl2 → I 2 → Br 2 → F 2

C Cl2 → Br 2 → I 2 → F 2 D F2 → Cl 2 → Br 2 → I 2

Câu 17 : Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là:

A vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử B ở điều kiện thường là chất khí

C tác dụng mạnh với nước D có tính oxihóa mạnh

Câu 18 : Trong các yếu tố sau, yếu tố không làm chuyển dịch cân bằng phản ứng là :

Câu 19 : Cho mẫu quỳ tím ẩm vào bình chứa khí Cl2 Hiện tượng quan sát được là :

A Quỳ hóa đỏ, sau đó chuyển sang màu trắng B Quỳ không đổi màu

C Quỳ hóa trắng, sau đó hóa đỏ D Quỳ hóa đỏ

Câu 20 : Câu sai khi nhận xét về H2 S :

C là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn

Hết

Trang 5

ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : HÓA HỌC _ Khối 10

Thời gian : 20 phút

MÃ ĐỀ : 03 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 5 điểm )

Câu 1 : Trong các phản ứng sau, phản ứng không xảy ra được là :

0

t

→CO 2

C 2SO2 + O 2

0

t

0

t

→Fe 3 O 4

Câu 2 : Cho mẫu quỳ tím ẩm vào bình chứa khí Cl2 Hiện tượng quan sát được là :

A Quỳ không đổi màu B Quỳ hóa trắng, sau đó hóa đỏ

C Quỳ hóa đỏ D Quỳ hóa đỏ, sau đó chuyển sang màu trắng Câu 3 : Dung dịch axit không thể chứa trong bình thủy tinh là:

Câu 4 : Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là:

A vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử B ở điều kiện thường là chất khí

C tác dụng mạnh với nước D có tính oxihóa mạnh

Câu 5 : Khi sục SO2 vào dung dịch H 2 S thì:

A Tạo thành chất rắn màu đỏ B Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

C Không có hiện tượng gì xảy ra D Dung dịch chuyển thành màu nâu đen

Câu 6 : Phản ứng được dùng để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm là :

A MnO2 + 4HCl →t0 MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O B 2NaCl đpnc→ 2Na + Cl 2

C 2F2 + 2 NaCl →2 NaF + Cl 2 D 2NaCl + 2H2 O→đpdd

màng ngăn H 2 + 2NaOH + Cl 2

Câu 7 : Để nhận biết các dung dịch Na2 SO 4 ; NaCl ; Na 2 CO 3 ; NaNO 3 Thứ tự các thuốc thử cần dùng là :

Câu 8 : Tính chất hóa học của lưu huỳnh là:

C vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D không có tính oxi hóa, có tính khử

Câu 9 : Trong phòng thí nghiệm, H2 S thường được điều chế bằng cách :

A Cho FeS tan trong dung dịch HCl B Dẫn H2 vào S ( điều kiện thường )

C Cho Mg vào H2 SO 4 đặc D Cho PbS tan trong dung dịch HCl

Câu 10 : Dãy gồm các kim loại đều phản ứng được với H2 SO 4 loãng là:

Câu 11 : Phản ứng không thể hiện tính axit của dung dịch HCl là :

A CaCO3 + 2HCl → CaCl 2 + CO 2 + H 2 O B MnO2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O

C NaOH + HCl → NaCl + H 2 O D Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2

Câu 12 : Dãy các kim loại không tan được trong H2 SO 4 đặc nguội là :

Trang 6

A Sn; Al; Ag B Fe; Zn; Cu C Cu; Mg; Au D Fe; Al; Au Câu 13 : Câu sai khi nhận xét về H2 S :

C là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn

Câu 14 : Dẫn khí SO2 dư vào dung dịch nước brom sau đó nhỏ thêm vào hỗn hợp vài giọt BaCl 2 Hiện tượng

quan sát được đầy đủ là :

C Brom mất màu, xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa trắng

Câu 15 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là:

Câu 16 : Trong phản ứng : SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O:

A SO2 là châùt oxi hóa; H 2 S là chất khử B SO2 là châùt khử; H 2 S là chất oxi hóa

C SO2 và H 2 S đều bị khử thành S D SO2 là châùt bị oxi hóa; H 2 S là chất khử

Câu 17 : Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các Halogen theo chiều từ trái sang phải là :

A Cl2 → I 2 → Br 2 → F 2 B F2 → Cl 2 → I 2 → Br 2

C Cl2 → Br 2 → I 2 → F 2 D F2 → Cl 2 → Br 2 → I 2

Câu 18 : Trong các yếu tố sau, yếu tố không làm chuyển dịch cân bằng phản ứng là :

Câu 19 : Chọn phát biểu đúng nhất Trong phản ứng: Cl2 + H 2 → HCl + HClO thì :

A clo chỉ đóng vai trò chất khử B nước đóng vai trò chất khử

C clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng

Câu 20 : Trong các phản ứng sau, phản ứng mà SO2 đóng vai trò chất khử là:

A SO2 + 2NaOH → Na 2 SO 3 + H 2 O B SO2 + Br 2 + 2H 2 O → H 2 SO 4 + 2HBr

C SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O D SO2 + CaO → CaSO 3

Hết

Trang 7

ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : HÓA HỌC _ Khối 10

Thời gian : 20 phút

MÃ ĐỀ : 04 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 5 điểm )

Câu 1 : Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là:

A có tính oxihóa mạnh B vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử

C ở điều kiện thường là chất khí D tác dụng mạnh với nước

Câu 2 : Phản ứng được dùng để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm là :

A 2F2 + 2 NaCl →2 NaF + Cl 2 B MnO2 + 4HCl →t 0 MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O

C 2NaCl đpnc→ 2Na + Cl 2 D 2NaCl + 2H2 O→đpdd

màng ngăn H 2 + 2NaOH + Cl 2

Câu 3 : Cho mẫu quỳ tím ẩm vào bình chứa khí Cl2 Hiện tượng quan sát được là :

A Quỳ hóa đỏ, sau đó chuyển sang màu trắng B Quỳ hóa đỏ

C Quỳ hóa trắng, sau đó hóa đỏ D Quỳ không đổi màu

Câu 4 : Câu sai khi nhận xét về H2 S :

C Làm xanh quỳ tím ẩm D là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn

không khí

Câu 5 : Phản ứng không thể hiện tính axit của dung dịch HCl là :

A CaCO3 + 2HCl → CaCl 2 + CO 2 + H 2 O B NaOH + HCl → NaCl + H 2 O

C MnO2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O D Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2

Câu 6 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là:

Câu 7 : Trong các phản ứng sau, phản ứng không xảy ra được là :

0

t

→CO 2

C 2SO2 + O 2

0

t

0

t

→Fe 3 O 4

Câu 8 : Dãy các kim loại không tan được trong H2 SO 4 đặc nguội là :

Câu 9 : Dãy gồm các kim loại đều phản ứng được với H2 SO 4 loãng là:

Câu 10 : Trong phòng thí nghiệm, H2 S thường được điều chế bằng cách :

A Dẫn H2 vào S ( điều kiện thường ) B Cho FeS tan trong dung dịch HCl

C Cho Mg vào H2 SO 4 đặc D Cho PbS tan trong dung dịch HCl

Câu 11 : Khi sục SO2 vào dung dịch H 2 S thì:

A Dung dịch bị vẩn đục màu vàng B Tạo thành chất rắn màu đỏ

C Không có hiện tượng gì xảy ra D Dung dịch chuyển thành màu nâu đen

Trang 8

Câu 12 : Trong các yếu tố sau, yếu tố không làm chuyển dịch cân bằng phản ứng là :

Câu 13 : Trong phản ứng : SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O:

A SO2 và H 2 S đều bị khử thành S B SO2 là châùt khử; H 2 S là chất oxi hóa

C SO2 là châùt bị oxi hóa; H 2 S là chất khử D SO2 là châùt oxi hóa; H 2 S là chất khử

Câu 14 : Dung dịch axit không thể chứa trong bình thủy tinh là:

Câu 15 : Dẫn khí SO2 dư vào dung dịch nước brom sau đó nhỏ thêm vào hỗn hợp vài giọt BaCl 2 Hiện tượng

quan sát được đầy đủ là :

C Brom mất màu, xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa trắng

Câu 16 : Để nhận biết các dung dịch Na2 SO 4 ; NaCl ; Na 2 CO 3 ; NaNO 3 Thứ tự các thuốc thử cần dùng là :

C BaSO4 → HCl → AgNO 3 D AgNO3 → HCl → BaCl 2

Câu 17 : Trong các phản ứng sau, phản ứng mà SO2 đóng vai trò chất khử là:

A SO2 + 2NaOH → Na 2 SO 3 + H 2 O B SO2 + CaO → CaSO 3

C SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O D SO2 + Br 2 + 2H 2 O → H 2 SO 4 + 2HBr

Câu 18 : Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các Halogen theo chiều từ trái sang phải là :

A F2 → Cl 2 → I 2 → Br 2 B Cl2 → I 2 → Br 2 → F 2

C Cl2 → Br 2 → I 2 → F 2 D F2 → Cl 2 → Br 2 → I 2

Câu 19 : Chọn phát biêûu đúng nhất Trong phản ứng: Cl2 + H 2 → HCl + HClO thì :

A clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa B nước đóng vai trò chất khử

C clo chỉ đóng vai trò chất khử D clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng

vai trò chất khử

Câu 20 : Tính chất hóa học của lưu huỳnh là:

A chỉ có tính khử B vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

C chỉ có tính oxi hóa D không có tính oxi hóa, có tính khử

Hết

Trang 9

ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : HÓA HỌC _ Khối 10

MÃ ĐỀ : 01

PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : ( 5 điểm ) Thời gian : 25 phút

Câu 1 : (2 điểm ) Hoàn thành dãy chuyển hóa (Ghi rõ điều kiện nếu có)

Câu 2 : (1 điểm ) Bằng phương pháp hóa học, trình bày cách phân biệt 2 khí H2 S ; O 3 ?

Câu 3 : (2 điểm ) Cho 3,31g hỗn hợp Na2 SO 3 – Na 2 SO 4 vào H 2 SO 4 đặc, dư Sau phản ứng thu được 0,336 lit

khí (đktc) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ?

Cho : Na = 23; S = 32; O = 16

BÀI LÀM PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : HS tô các ô tròn bằng bút chì

PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : HS làm phần tự luận bằng bút mực

Giám thị 2 Giám thị 1

Chữ kí của giám khảo Điểm ( Số và chữ )

Trang 10

ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : HÓA HỌC _ Khối 10

MÃ ĐỀ : 02

PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : ( 5 điểm ) Thời gian : 25 phút

Câu 1 : (2 điểm ) Hoàn thành dãy chuyển hóa (Ghi rõ điều kiện nếu có)

Câu 2 : (1 điểm ) Bằng phương pháp hóa học, trình bày cách phân biệt 2 khí SO2 ; CO 2 ?

Câu 3 : (2 điểm ) Cho 1,76g hỗn hợp Cu – CuO vào H2 SO 4 đặc, dư Sau phản ứng thu được 0,336 lit khí

(đktc) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ?

Cho : Cu = 64; S = 32; O = 16

BÀI LÀM PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : HS tô các ô tròn bằng bút chì

PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : HS làm phần tự luận bằng bút mực

Giám thị 2 Giám thị 1

Chữ kí của giám khảo Điểm ( Số và chữ )

Trang 11

ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : HÓA HỌC _ Khối 10 MÃ ĐỀ : 03 PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : ( 5 điểm ) Thời gian : 25 phút Câu 1 : (2 điểm ) Hoàn thành dãy chuyển hóa (Ghi rõ điều kiện nếu có) NaCl 1→Cl 2 2→ NaClO 3→ HClO FeCl 3

Câu 2 : (1 điểm ) Bằng phương pháp hóa học, trình bày cách phân biệt 2 dung dịch Na2 SO 3 ; Na 2 SO 4 ? Câu 3 : (2 điểm ) Cho 2,44g hỗn hợp Na2 CO 3 – NaNO 3 vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 0,336 lit khí (đktc) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ? Cho : Na = 23; C = 12; O = 16 BÀI LÀM PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : HS tô các ô tròn bằng bút chì 01 09 17 02 10 18 03 11 19 04 12 20 05 13 06 14 07 15 08 16 PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : HS làm phần tự luận bằng bút mực

Giám thị 2 Giám thị 1

Chữ kí của giám khảo Điểm ( Số và chữ )

4

Ngày đăng: 08/06/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w