Quỳ hóa đỏ, sau đó chuyển sang màu trắng Câu 5 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là: Câu 6 : Trong phòng thí nghiệm, H2 S thường được điều chế bằng cách : A..
Trang 1
ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : HÓA HỌC _ Khối 10
Thời gian : 20 phút
MÃ ĐỀ : 01 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 5 điểm )
Câu 1 : Dãy các kim loại không tan được trong H2 SO 4 đặc nguội là :
Câu 2 : Chọn phát biểu đúng nhất Trong phản ứng: Cl2 + H 2 O → HCl + HClO thì :
A clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng
C nước đóng vai trò chất khử D clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
Câu 3 : Câu sai khi nhận xét về H2 S :
A là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn
Câu 4 : Cho mẫu quỳ tím ẩm vào bình chứa khí Cl2 Hiện tượng quan sát được là :
A Quỳ hóa trắng, sau đó hóa đỏ B Quỳ không đổi màu
C Quỳ hóa đỏ D Quỳ hóa đỏ, sau đó chuyển sang màu trắng Câu 5 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là:
Câu 6 : Trong phòng thí nghiệm, H2 S thường được điều chế bằng cách :
A Cho PbS tan trong dung dịch HCl B Dẫn H2 vào S ( điều kiện thường )
C Cho FeS tan trong dung dịch HCl D Cho Mg vào H2 SO 4 đặc
Câu 7 : Để nhận biết các dung dịch Na2 SO 4 ; NaCl ; Na 2 CO 3 ; NaNO 3 Thứ tự các thuốc thử cần dùng là :
A BaSO4 → HCl → AgNO 3 B AgNO3 → HCl → BaCl 2
Câu 8 : Trong phản ứng : SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O:
A SO2 và H 2 S đều bị khử thành S B SO2 là châùt oxi hóa; H 2 S là chất khử
C SO2 là châùt khử; H 2 S là chất oxi hóa D SO2 là châùt bị oxi hóa; H 2 S là chất khử
Câu 9 : Trong các phản ứng sau, phản ứng không xảy ra được là :
A 3Fe + 2O2
0
t
C C + O2
0
t
0
t
→ 2SO 3
Câu 10 : Dãy gồm các kim loại đều phản ứng được với H2 SO 4 loãng là:
Câu 11 : Phản ứng được dùng để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm là :
A MnO2 + 4HCl →t 0 MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O B 2NaCl + 2H2 O→đpdd
màng ngăn H 2 + 2NaOH + Cl 2
C 2F2 + 2 NaCl →2 NaF + Cl 2 D 2NaCl đpnc→ 2Na + Cl 2
Câu 12 : Dung dịch axit không thể chứa trong bình thủy tinh là:
Câu 13 : Khi sục SO2 vào dung dịch H 2 S thì:
A Dung dịch chuyển thành màu nâu đen B Tạo thành chất rắn màu đỏ
C Không có hiện tượng gì xảy ra D Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
Câu 14 : Dẫn khí SO2 dư vào dung dịch nước brom sau đó nhỏ thêm vào hỗn hợp vài giọt BaCl 2 Hiện tượng
quan sát được đầy đủ là :
Trang 2A xuất hiện kết tủa trắng B Tạo kết tủa đen
C Brom mất màu D Brom mất màu, xuất hiện kết tủa trắng Câu 15 : Trong các phản ứng sau, phản ứng mà SO2 đóng vai trò chất khử là:
A SO2 + 2NaOH → Na 2 SO 3 + H 2 O B SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O
C SO2 + Br 2 + 2H 2 O → H 2 SO 4 + 2HBr D SO2 + CaO → CaSO 3
Câu 16 : Phản ứng không thể hiện tính axit của dung dịch HCl là :
A MnO2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O B NaOH + HCl → NaCl + H 2 O
C Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2 D CaCO3 + 2HCl → CaCl 2 + CO 2 + H 2 O
Câu 17 : Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là:
A có tính oxihóa mạnh B ở điều kiện thường là chất khí
C tác dụng mạnh với nước D vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử Câu 18 : Tính chất hóa học của lưu huỳnh là:
A chỉ có tính oxi hóa B vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C chỉ có tính khử D không có tính oxi hóa, có tính khử Câu 19 : Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các Halogen theo chiều từ trái sang phải là :
A F2 → Cl 2 → I 2 → Br 2 B F2 → Cl 2 → Br 2 → I 2
C Cl2 → I 2 → Br 2 → F 2 D Cl2 → Br 2 → I 2 → F 2
Câu 20 : Trong các yếu tố sau, yếu tố không làm chuyển dịch cân bằng phản ứng là :
Hết
Trang 3
ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : HÓA HỌC _ Khối 10
Thời gian : 20 phút
MÃ ĐỀ : 02 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 5 điểm )
Câu 1 : Trong phòng thí nghiệm, H2 S thường được điều chế bằng cách :
A Dẫn H2 vào S ( điều kiện thường ) B Cho FeS tan trong dung dịch HCl
C Cho Mg vào H2 SO 4 đặc D Cho PbS tan trong dung dịch HCl
Câu 2 : Phản ứng được dùng để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm là :
A 2F2 + 2 NaCl →2 NaF + Cl 2 B 2NaCl đpnc→ 2Na + Cl 2
C MnO2 + 4HCl →t0 MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O D 2NaCl + 2H2 O→đpdd
màng ngăn H 2 + 2NaOH + Cl 2
Câu 3 : Dãy gồm các kim loại đều phản ứng được với H2 SO 4 loãng là:
Câu 4 : Trong phản ứng : SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O:
A SO2 và H 2 S đều bị khử thành S B SO2 là châùt oxi hóa; H 2 S là chất khử
C SO2 là châùt khử; H 2 S là chất oxi hóa D SO2 là châùt bị oxi hóa; H 2 S là chất khử
Câu 5 : Trong các phản ứng sau, phản ứng không xảy ra được là :
A 3Fe + 2O2 →t0 Fe 3 O 4 B O2 + Cl 2 → Cl 2 O 7
Câu 6 : Khi sục SO2 vào dung dịch H 2 S thì:
A Tạo thành chất rắn màu đỏ B Không có hiện tượng gì xảy ra
C Dung dịch bị vẩn đục màu vàng D Dung dịch chuyển thành màu nâu đen
Câu 7 : Phản ứng không thể hiện tính axit của dung dịch HCl là :
A CaCO3 + 2HCl → CaCl 2 + CO 2 + H 2 O B NaOH + HCl → NaCl + H 2 O
C Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2 D MnO2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O
Câu 8 : Dãy các kim loại không tan được trong H2 SO 4 đặc nguội là :
Câu 9 : Dung dịch axit không thể chứa trong bình thủy tinh là:
Câu 10 : Trong các phản ứng sau, phản ứng mà SO2 đóng vai trò chất khử là:
A SO2 + 2NaOH → Na 2 SO 3 + H 2 O B SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O
C SO2 + Br 2 + 2H 2 O → H 2 SO 4 + 2HBr D SO2 + CaO → CaSO 3
Câu 11 : Tính chất hóa học của lưu huỳnh là:
C không có tính oxi hóa, có tính khử D vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Câu 12 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là:
Câu 13 : Để nhận biết các dung dịch Na2 SO 4 ; NaCl ; Na 2 CO 3 ; NaNO 3 Thứ tự các thuốc thử cần dùng là :
Trang 4Câu 14 : Dẫn khí SO2 dư vào dung dịch nước brom sau đó nhỏ thêm vào hỗn hợp vài giọt BaCl 2 Hiện tượng
quan sát được đầy đủ là :
C Brom mất màu, xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa trắng
Câu 15 : Chọn phát biểu đúng nhất Trong phản ứng: Cl2 + H 2 O → HCl + HClO thì :
A clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng
C nước đóng vai trò chất khử D clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
Câu 16 : Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các Halogen theo chiều từ trái sang phải là :
A F2 → Cl 2 → I 2 → Br 2 B Cl2 → I 2 → Br 2 → F 2
C Cl2 → Br 2 → I 2 → F 2 D F2 → Cl 2 → Br 2 → I 2
Câu 17 : Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là:
A vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử B ở điều kiện thường là chất khí
C tác dụng mạnh với nước D có tính oxihóa mạnh
Câu 18 : Trong các yếu tố sau, yếu tố không làm chuyển dịch cân bằng phản ứng là :
Câu 19 : Cho mẫu quỳ tím ẩm vào bình chứa khí Cl2 Hiện tượng quan sát được là :
A Quỳ hóa đỏ, sau đó chuyển sang màu trắng B Quỳ không đổi màu
C Quỳ hóa trắng, sau đó hóa đỏ D Quỳ hóa đỏ
Câu 20 : Câu sai khi nhận xét về H2 S :
C là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn
Hết
Trang 5
ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : HÓA HỌC _ Khối 10
Thời gian : 20 phút
MÃ ĐỀ : 03 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 5 điểm )
Câu 1 : Trong các phản ứng sau, phản ứng không xảy ra được là :
0
t
→CO 2
C 2SO2 + O 2
0
t
0
t
→Fe 3 O 4
Câu 2 : Cho mẫu quỳ tím ẩm vào bình chứa khí Cl2 Hiện tượng quan sát được là :
A Quỳ không đổi màu B Quỳ hóa trắng, sau đó hóa đỏ
C Quỳ hóa đỏ D Quỳ hóa đỏ, sau đó chuyển sang màu trắng Câu 3 : Dung dịch axit không thể chứa trong bình thủy tinh là:
Câu 4 : Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là:
A vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử B ở điều kiện thường là chất khí
C tác dụng mạnh với nước D có tính oxihóa mạnh
Câu 5 : Khi sục SO2 vào dung dịch H 2 S thì:
A Tạo thành chất rắn màu đỏ B Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
C Không có hiện tượng gì xảy ra D Dung dịch chuyển thành màu nâu đen
Câu 6 : Phản ứng được dùng để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm là :
A MnO2 + 4HCl →t0 MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O B 2NaCl đpnc→ 2Na + Cl 2
C 2F2 + 2 NaCl →2 NaF + Cl 2 D 2NaCl + 2H2 O→đpdd
màng ngăn H 2 + 2NaOH + Cl 2
Câu 7 : Để nhận biết các dung dịch Na2 SO 4 ; NaCl ; Na 2 CO 3 ; NaNO 3 Thứ tự các thuốc thử cần dùng là :
Câu 8 : Tính chất hóa học của lưu huỳnh là:
C vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D không có tính oxi hóa, có tính khử
Câu 9 : Trong phòng thí nghiệm, H2 S thường được điều chế bằng cách :
A Cho FeS tan trong dung dịch HCl B Dẫn H2 vào S ( điều kiện thường )
C Cho Mg vào H2 SO 4 đặc D Cho PbS tan trong dung dịch HCl
Câu 10 : Dãy gồm các kim loại đều phản ứng được với H2 SO 4 loãng là:
Câu 11 : Phản ứng không thể hiện tính axit của dung dịch HCl là :
A CaCO3 + 2HCl → CaCl 2 + CO 2 + H 2 O B MnO2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O
C NaOH + HCl → NaCl + H 2 O D Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2
Câu 12 : Dãy các kim loại không tan được trong H2 SO 4 đặc nguội là :
Trang 6A Sn; Al; Ag B Fe; Zn; Cu C Cu; Mg; Au D Fe; Al; Au Câu 13 : Câu sai khi nhận xét về H2 S :
C là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn
Câu 14 : Dẫn khí SO2 dư vào dung dịch nước brom sau đó nhỏ thêm vào hỗn hợp vài giọt BaCl 2 Hiện tượng
quan sát được đầy đủ là :
C Brom mất màu, xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa trắng
Câu 15 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là:
Câu 16 : Trong phản ứng : SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O:
A SO2 là châùt oxi hóa; H 2 S là chất khử B SO2 là châùt khử; H 2 S là chất oxi hóa
C SO2 và H 2 S đều bị khử thành S D SO2 là châùt bị oxi hóa; H 2 S là chất khử
Câu 17 : Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các Halogen theo chiều từ trái sang phải là :
A Cl2 → I 2 → Br 2 → F 2 B F2 → Cl 2 → I 2 → Br 2
C Cl2 → Br 2 → I 2 → F 2 D F2 → Cl 2 → Br 2 → I 2
Câu 18 : Trong các yếu tố sau, yếu tố không làm chuyển dịch cân bằng phản ứng là :
Câu 19 : Chọn phát biểu đúng nhất Trong phản ứng: Cl2 + H 2 → HCl + HClO thì :
A clo chỉ đóng vai trò chất khử B nước đóng vai trò chất khử
C clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng
Câu 20 : Trong các phản ứng sau, phản ứng mà SO2 đóng vai trò chất khử là:
A SO2 + 2NaOH → Na 2 SO 3 + H 2 O B SO2 + Br 2 + 2H 2 O → H 2 SO 4 + 2HBr
C SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O D SO2 + CaO → CaSO 3
Hết
Trang 7
ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : HÓA HỌC _ Khối 10
Thời gian : 20 phút
MÃ ĐỀ : 04 PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 5 điểm )
Câu 1 : Đặc điểm chung của các nguyên tố halogen là:
A có tính oxihóa mạnh B vừa có tính oxihóa, vừa có tính khử
C ở điều kiện thường là chất khí D tác dụng mạnh với nước
Câu 2 : Phản ứng được dùng để điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm là :
A 2F2 + 2 NaCl →2 NaF + Cl 2 B MnO2 + 4HCl →t 0 MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O
C 2NaCl đpnc→ 2Na + Cl 2 D 2NaCl + 2H2 O→đpdd
màng ngăn H 2 + 2NaOH + Cl 2
Câu 3 : Cho mẫu quỳ tím ẩm vào bình chứa khí Cl2 Hiện tượng quan sát được là :
A Quỳ hóa đỏ, sau đó chuyển sang màu trắng B Quỳ hóa đỏ
C Quỳ hóa trắng, sau đó hóa đỏ D Quỳ không đổi màu
Câu 4 : Câu sai khi nhận xét về H2 S :
C Làm xanh quỳ tím ẩm D là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn
không khí
Câu 5 : Phản ứng không thể hiện tính axit của dung dịch HCl là :
A CaCO3 + 2HCl → CaCl 2 + CO 2 + H 2 O B NaOH + HCl → NaCl + H 2 O
C MnO2 + 4HCl → MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O D Fe + 2HCl → FeCl 2 + H 2
Câu 6 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là:
Câu 7 : Trong các phản ứng sau, phản ứng không xảy ra được là :
0
t
→CO 2
C 2SO2 + O 2
0
t
0
t
→Fe 3 O 4
Câu 8 : Dãy các kim loại không tan được trong H2 SO 4 đặc nguội là :
Câu 9 : Dãy gồm các kim loại đều phản ứng được với H2 SO 4 loãng là:
Câu 10 : Trong phòng thí nghiệm, H2 S thường được điều chế bằng cách :
A Dẫn H2 vào S ( điều kiện thường ) B Cho FeS tan trong dung dịch HCl
C Cho Mg vào H2 SO 4 đặc D Cho PbS tan trong dung dịch HCl
Câu 11 : Khi sục SO2 vào dung dịch H 2 S thì:
A Dung dịch bị vẩn đục màu vàng B Tạo thành chất rắn màu đỏ
C Không có hiện tượng gì xảy ra D Dung dịch chuyển thành màu nâu đen
Trang 8Câu 12 : Trong các yếu tố sau, yếu tố không làm chuyển dịch cân bằng phản ứng là :
Câu 13 : Trong phản ứng : SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O:
A SO2 và H 2 S đều bị khử thành S B SO2 là châùt khử; H 2 S là chất oxi hóa
C SO2 là châùt bị oxi hóa; H 2 S là chất khử D SO2 là châùt oxi hóa; H 2 S là chất khử
Câu 14 : Dung dịch axit không thể chứa trong bình thủy tinh là:
Câu 15 : Dẫn khí SO2 dư vào dung dịch nước brom sau đó nhỏ thêm vào hỗn hợp vài giọt BaCl 2 Hiện tượng
quan sát được đầy đủ là :
C Brom mất màu, xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa trắng
Câu 16 : Để nhận biết các dung dịch Na2 SO 4 ; NaCl ; Na 2 CO 3 ; NaNO 3 Thứ tự các thuốc thử cần dùng là :
C BaSO4 → HCl → AgNO 3 D AgNO3 → HCl → BaCl 2
Câu 17 : Trong các phản ứng sau, phản ứng mà SO2 đóng vai trò chất khử là:
A SO2 + 2NaOH → Na 2 SO 3 + H 2 O B SO2 + CaO → CaSO 3
C SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O D SO2 + Br 2 + 2H 2 O → H 2 SO 4 + 2HBr
Câu 18 : Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các Halogen theo chiều từ trái sang phải là :
A F2 → Cl 2 → I 2 → Br 2 B Cl2 → I 2 → Br 2 → F 2
C Cl2 → Br 2 → I 2 → F 2 D F2 → Cl 2 → Br 2 → I 2
Câu 19 : Chọn phát biêûu đúng nhất Trong phản ứng: Cl2 + H 2 → HCl + HClO thì :
A clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa B nước đóng vai trò chất khử
C clo chỉ đóng vai trò chất khử D clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng
vai trò chất khử
Câu 20 : Tính chất hóa học của lưu huỳnh là:
A chỉ có tính khử B vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C chỉ có tính oxi hóa D không có tính oxi hóa, có tính khử
Hết
Trang 9ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : HÓA HỌC _ Khối 10
MÃ ĐỀ : 01
PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : ( 5 điểm ) Thời gian : 25 phút
Câu 1 : (2 điểm ) Hoàn thành dãy chuyển hóa (Ghi rõ điều kiện nếu có)
Câu 2 : (1 điểm ) Bằng phương pháp hóa học, trình bày cách phân biệt 2 khí H2 S ; O 3 ?
Câu 3 : (2 điểm ) Cho 3,31g hỗn hợp Na2 SO 3 – Na 2 SO 4 vào H 2 SO 4 đặc, dư Sau phản ứng thu được 0,336 lit
khí (đktc) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ?
Cho : Na = 23; S = 32; O = 16
BÀI LÀM PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : HS tô các ô tròn bằng bút chì
PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : HS làm phần tự luận bằng bút mực
Giám thị 2 Giám thị 1
Chữ kí của giám khảo Điểm ( Số và chữ )
Trang 10
ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : HÓA HỌC _ Khối 10
MÃ ĐỀ : 02
PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : ( 5 điểm ) Thời gian : 25 phút
Câu 1 : (2 điểm ) Hoàn thành dãy chuyển hóa (Ghi rõ điều kiện nếu có)
Câu 2 : (1 điểm ) Bằng phương pháp hóa học, trình bày cách phân biệt 2 khí SO2 ; CO 2 ?
Câu 3 : (2 điểm ) Cho 1,76g hỗn hợp Cu – CuO vào H2 SO 4 đặc, dư Sau phản ứng thu được 0,336 lit khí
(đktc) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ?
Cho : Cu = 64; S = 32; O = 16
BÀI LÀM PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : HS tô các ô tròn bằng bút chì
PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : HS làm phần tự luận bằng bút mực
Giám thị 2 Giám thị 1
Chữ kí của giám khảo Điểm ( Số và chữ )
Trang 11
ĐỀ THI HỌC KÌ II Môn : HÓA HỌC _ Khối 10 MÃ ĐỀ : 03 PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : ( 5 điểm ) Thời gian : 25 phút Câu 1 : (2 điểm ) Hoàn thành dãy chuyển hóa (Ghi rõ điều kiện nếu có) NaCl 1→Cl 2 2→ NaClO 3→ HClO FeCl 3
Câu 2 : (1 điểm ) Bằng phương pháp hóa học, trình bày cách phân biệt 2 dung dịch Na2 SO 3 ; Na 2 SO 4 ? Câu 3 : (2 điểm ) Cho 2,44g hỗn hợp Na2 CO 3 – NaNO 3 vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 0,336 lit khí (đktc) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ? Cho : Na = 23; C = 12; O = 16 BÀI LÀM PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : HS tô các ô tròn bằng bút chì 01 09 17 02 10 18 03 11 19 04 12 20 05 13 06 14 07 15 08 16 PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : HS làm phần tự luận bằng bút mực
Giám thị 2 Giám thị 1
Chữ kí của giám khảo Điểm ( Số và chữ )
4