Các định luật bảo toàn Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng.. Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản l
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HÓA
BÀI THU HOẠCH TẬP HUẤN RA ĐỀ THI
Họ và tên: Đinh Viết Khánh – THPT Như Xuân I
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Đề kiểm tra học kì II – Môn Vật lí Lớp 10 – Chuẩn
I Mục tiêu:
Kiểm tra HK II Vật lí lớp 10 chương trình chuẩn Trắc nghiệm
Thời gian: 45 phút / 25 câu
II Nội dung kiểm tra theo khung PPCT
số tiết thuyết Lý Số tiết thực LT Trọng số
(1,2) (3,4) VD LT(1,2) VD(3,4)
Chương IV Các định luật bảo toàn 10 8 5,6 4,4 17,5 13,8
Chương VII Chất rắn, chất lỏng Sự
III Tính số câu hỏi theo từng cấp độ
Cấp độ 1, 2 Chương IV Các định luật bảo toàn 17,5 5 2,0
Chương VII Chất rắn, chất lỏng Sự
Cấp độ 3, 4 Chương IV Các định luật bảo toàn 13,8 3 1,2
Chương VII Chất rắn, chất lỏng Sự
IV Khung ma trận đề kiểm tra học kì – Lớp 10 chuẩn (trắc nghiệm)
Tên chủ
đề (cấp độ 1) Nhận biết Thông hiểu (Cấp độ 2) Cấp độ thấpVận dụng Cộng
(cấp độ 3) Cấp độ cao(Cấp độ 4) Chương
IV Các
định luật
bảo toàn
Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng
Phát biểu
và viết được hệ thức của định luật
Nêu được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính động năng Nêu được đơn vị đo động năng
Phát biểu và viết được hệ thức của định lí động năng
Phát biểu được định nghĩa thế năng của một vật trong trọng trường và viết được công thức tính thế năng này Nêu được
Vận dụng được công thức A=F.s.cos
P =
Vận dụng định luật bảo toàn động lượng
để giải các bài tập đối với hai vật
va chạm
- Vận dụng định luật bảo toàn cơ năng để giải
Trang 2bảo toàn
động lượng
đối với hệ
hai vật
Phát biểu
được định
nghĩa và
viết được
công thức
tính công
đơn vị đo thế năng
Viết được công thức tính thế năng đàn hồi
Phát biểu được định nghĩa và viết được công thức tính cơ năng
Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng và viết được hệ thức của định luật này
bài toán chuyển động của một vật
Chương
V Chất
khí
Phát biểu
được nội
dung cơ bản
của thuyết
động học
phân tử chất
khí
Nêu được
các đặc
điểm của
khí lí tưởng
Nêu được các quá trình đẳng nhiệt, đẳng tích, đẳng áp là gì và phát biểu được các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt, Sác-lơ, Gay Luy-xác
Nêu được nhiệt độ tuyệt đối là gì
Nêu được các thông số p, V, T xác định trạng thái của một lượng khí
Viết được phương trình trạng thái của khí lí tưởng
Viết được phương trình Cla-pê-rôn – Men-đê-lê-ép
Vận dụng phương trình trạng thái của khí lý tưởng và phương trình Cla-pê-rôn –
Men-đê-lê-ép để giải được các bài tập
Vẽ được đường đẳng nhiệt trong
hệ tọa đồ (PV), đường đẳng tích trong
hệ (PT), đường đẳng
áp trong hệ (VT)
Chương
VI Cơ sở
của
NĐLH
Nêu được
nội năng
gồm động
năng của
các hạt
(nguyên tử,
phân tử) và
thế năng
tương tác
giữa chúng
Nêu được nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật đó
Nêu được ví dụ về hai cách làm thay đổi nội năng
Phát biểu được nguyên lí I Nhiệt động lực học Viết được
hệ thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học Nêu được tên, đơn vị và quy ước về dấu của các đại lượng trong hệ thức này
Phát biểu được nguyên lí II Nhiệt động lực học
Vận dụng được mối quan hệ giữa nội năng với nhiệt độ và thể tích để giải thích một số hiện tượng có liên quan
Phân biệt
được chất
rắn kết tinh
và chất rắn
Phân biệt được chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình về cấu trúc vi mô và những tính chất vĩ mô của chúng
Vận dụng được các công thức nở dài và nở
Xác định được lực căng bề mặt bằng thí
Trang 3vô định
hình về cấu
trúc vi mô
và những
tính chất vĩ
mô của
chúng
Phân biệt
được biến
dạng đàn
hồi và biến
dạng dẻo
Phát biểu
và viết
được hệ
thức của
định luật
Húc đối với
biến dạng
của vật rắn
Phân biệt được biến dạng đàn hồi và biến dạng dẻo
Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Húc đối với biến dạng của vật rắn
Viết được các công thức nở dài và nở khối
Nêu được ý nghĩa của sự nở dài, sự nở khối của vật rắn trong đời sống và kĩ thuật
Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng căng bề mặt
Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng dính ướt và không dính ướt
Mô tả được hình dạng mặt thoáng của chất lỏng ở sát thành bình trong trường hợp chất lỏng dính ướt và không dính ướt
Mô tả được thí nghiệm về hiện tượng mao dẫn Viết được công thức tính độ chênh lệch giữa mặt thoáng của chất lỏng trong ống mao dẫn và mặt thoáng bên ngoài
Kể được một số ứng dụng về hiện tượng mao dẫn trong đời sống và kĩ thuật
Viết được công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn : Q = m
Phân biệt được hơi khô và hơi bão hoà
Viết được công thức tính nhiệt hoá hơi : Q = Lm
Phát biểu được định nghĩa về
độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm tỉ đối, độ
ẩm cực đại của không khí
Nêu được ảnh hưởng của độ
ẩm không khí đối với sức khoẻ con người, đời sống động, thực vật và chất lượng hàng hoá
khối của vật rắn để giải các bài tập
Vận dụng được các công thức tính nhiệt nóng chảy, nhiệt hoá hơi
để giải bài toán về sự chuyển thể của chất
Giải thích được các quá trình bay hơi và ngưng tụ dựa trên chuyển động nhiệt của phân tử
Giải thích được trạng thái hơi bão hoà dựa trên
sự cân bằng động giữa bay hơi và ngưng tụ
nghiệm
Trang 4ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC Kè 2
LỚP 10 CHUẨN MễN: VẬT LÍ Thời gian: 45 phỳt (25 cõu trắc nghiệm)
Câu 1: Đơn vị nào không phải đơn vị của động lợng:
Cõu 2 Một lực khụng đổi liờn tục kộo 1 vật chuyển động với vận tốc theo hướng của Cụng suất của lực là:
A F.v.t B F.v2 C F.v D F.t
Cõu 3 Điều nào sau đõy khụng đỳng khi núi về động lượng :
A Động lượng của một vật bằng tớch khối lượng và vận tốc của vật
B Động lượng của một vật là một đại lượng vộc tơ
C Trong hệ kớn,động lượng của hệ được bảo toàn
D Động lượng của một vật bằng tớch khối lượng và bỡnh phương vận tốc
Cõu 4.Một vật cú khối lượng 1kg,khi động lượng của vật cú giỏ trị 10kg.m/s.Thỡ cú vận tốc là:
A.1m/s B.9m/s C.10m/s D.6m/s
Cõu 5 Xột biểu thức tớnh cụng A = F.s.cos Lực sinh cụng cản khi:
Cõu 6 Từ điểm A(cú độ cao so với mặt đất bằng 0,5m) nộm một vật với vận tốc đầu 2m/s.Biết khối lượng
của vật 0,5kg.Lấy g =10m/s2.Cơ năng của vật là:
A.3,5J B.2,5J C.4,5J D.5,5J
Cõu 7 Một khẩu đại bỏc cú khối lượng 4 tấn , bắn đi 1 viờn đạn theo phương ngang cú khối lượng 10Kg với vận tốc
400m/s.Coi như lỳc đầu, hệ đại bỏc và đạn đứng yờn.Vận tốc giật lựi của đại bỏc là:
A 1m/s B 2m/s C 4m/s D 3m/s
Cõu 8 Bắn một hũn bi thủy tinh(1) cú khối lượng m với vận tốc 3 m/s vào một hũn bi thộp (2) đứng yờn cú khối lượng 3m.Tớnh độ lớn cỏc vận tốc của 2 hũn bi sau va chạm,cho là va chạm trực diện,đàn hồi?
Cõu 9: Xột một khối lượng khớ xỏc định:
A: Tăng nhiệt độ tuyệt đối 4 lần, đồng thời tăng thể tớch 2 lần thỡ ỏp suất tăng 4lần
B: Tăng nhiệt độ tuyệt đối 3 lần, đồng thời giảm thể tớch 3 lần thỡ ỏp suất tăng 9 lần
C: Giảm nhiệt độ tuyệt đối 2 lần, đồng thời tăng thể tớch 2 lần thỡ ỏp suất tăng 4 lần
D: Tăng nhiệt độ tuyệt đối lờn 2 lần, đồng thời giảm thể tớch 2 lần thỡ ỏp suất sẽ
khụng giảm
Cõu 10 : Một khối khớ trong xi lanh lỳc đầu cú ỏp suất 1at, nhiệt độ 570 C và thể tớch 150cm 3 khi pittụng nộn khớ đến 30cm 3 và ỏp suất là 10at thỡ nhiệt độ cuối cựng của khối khớ là
Cõu 11: Cựng một khối lượng khớ đựng trong 3 bỡnh kớn cú thể tớch khỏc nhau cú đồ thị thay đổi ỏp suất theo nhiệt độ
như hỡnh vẽ Cỏc thể tớch khớ được sắp xếp:
A V 3 >V 2 >V 1 ;
B V 3 <V 2 <V 1 ;
C V 3 =V 2 =V 1 ;
D V 3 >V 2 =V 1 ;
Cõu 12: Phỏt biếu nào sau đõy là đỳng?
A Nhiệt lượng là một dạng năng lượng của vật.
B Cụng là một dạng năng lượng của vật.
C Nội năng là một dạng năng lượng của vật.
D Cả nhiệt lượng và nội năng đều là một dạng năng lượng của vật.
Cõu 13: Trường hợp nào sau đõy ứng với quỏ trỡnh
đẳng nhiệt được biểu diễn trờn hỡnh vẽ?
A U = 0, Q>0, A>0
B U = 0, Q<0, A>0
C U = Q, Q>0
D U = Q, Q<0
p
V1
V2
V3
P
T1
(1)
(2)
Trang 5Câu 14 Một bình khí ô xi có áp suất 100 Pa, nhiệt độ 27 0 C, thể tích bình là 20 lít.
Khối lượng khí ô xi trong bình là:
A: 10,67 kg B: 15,67 kg C: 20,67 kg D: 25,67 kg
Câu 15: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng có khối lượng bất kì là:
A: p.V= R.T B: = Const
C: = D: =
(Với R= 8,31 J/ mol K)
Câu 16: Hơ nóng đẳng tích một khối khí chứa trong một bình lớn kín Độ biến thiên nội năng của khối khí là
A U = 0 B U = Q, Q>0 C U = Q, Q<0 D U = A, A>0.
Câu 17: Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỷ đối kéo hay nén của thanh rắn tỉ lệ thuận với
A độ dài ban đầu của thanh.
B tiết diện ngang của thanh.
C ứng suất kéo hay nén của thanh.
D độ cứng của thanh.
Câu 18 Chọn câu đúng
A Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng mức chất lỏng bên trong các ống có đường kính nhỏ luôn dâng cao hơn
so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống
B Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng mức chất lỏng bên trong các ống có đường kính nhỏ luôn hạ thấp hơn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống
C Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng mức chất lỏng bên trong các ống có đường kính nhỏ ngang bằng với bề mặt chất lỏng ở bên ngoài ống
D Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng mức chất lỏng bên trong các ống có đường kính nhỏ luôn dâng cao hoặc
hạ thấp hơn so với bề mặt chất lỏng ở bên ngoài ống
Câu 19 Một quả cầu mặt ngoài hoàn toàn không bị nước làm dính ướt Biết bán kính của quả cầu là 0,1mm , hệ số
căng mặt ngoài của nước 0,073N/m Khi quả cầu đặt lên mặt nước , lực căng bề mặt lớn nhất lớn nhất tác dụng lên nó nhận giá trị nào sau đây :
Câu 20: Chọn câu sai khi nói về sự nở vì nhiệt của vật rắn.
A.Giữa hai đầu thanh ray xe lửa bao giờ cũng có một khe hở.
B Ống dẫn khí hay chất lỏng, trên các ống dài phải tạo ra các vòng uốn.
C.Tôn lợp nhà phải có hình lượn sóng.
D.Sự nở vì nhiệt của vật rắn chỉ có hại.
Câu 21.Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể
B Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể
C Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định
D Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.
Câu 22 Một thanh nhôm và một thanh thép ở 0o C có cùng độ dài l 0 Khi nung hai thanh tới 100 o C thì độ dài của hai thanh chênh nhau 0,5 mm Tính độ dài l o Biết hệ số nở dài của nhôm là 24.10 -6 K -1 và của thép là 12.10 -6 K -1
A lo 1500 mm B lo 500 mm C lo 417 mm D lo 250 mm
Câu 23 Một vòng nhôm mỏng có đường kính là 50 mm có trọng lượng P = 68.10-3 N được treo vào một lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước Lực để kéo bứt vòng nhôm ra khỏi mặt nước bằng bao nhiêu, biết
hệ số căng mặt ngoài của nước là 72.10 -3 N/m
A F = 22,6.10 -2 N B F = 1,13.10 -2 N C F = 9,06.10 -2 N D F = 2,26.10 -2 N
Câu 24 Một thanh thép dài 5 m có tiết diện ngang 1,5 cm2 được giữ chặt một đầu Cho biết suất đàn hồi của thép là E
= 2.10 11 Pa Để thanh dài thêm 2,5 mm thì phải tác dụng vào đầu còn lại một lực có độ lớn bằng bao nhiêu ?
Câu 25 Chiều dài của một thanh ray ở 200 C là 10m Khi nhiệt độ tăng lên 50 0 C, độ dài của thanh ray sẽ tăng thêm bao nhiêu? Biết hệ số nở dài của thép làm thanh ray 1,2.10 -5 K -1
Trang 6ĐÁP ÁN