Cho urê vào dung dịch BaOH2 : có kết tủa trắng và khí mùi khai bay lên... C2H4: dd brom mất màu, tạo chất lỏng phân lớp... Khối lượng mỗi sản phẩm:.. - Các phơng trình hoá học viết thiếu
Trang 1Sở Gd&Đt Nghệ an
Trờng THPT Đô Lơng 1 Kỳ thi chọn học sinh giỏi trờng
Năm học 2010 - 2011
đáp án và biểu điểm chấm đề chính thức
Môn: Hoá học 11 THPT
điểm
1
a Trộn dung dịch Na2CO3 với dd FeCl3 : có kết tủa màu nâu đỏ và có khí không 2,0
màu thoát ra:
3 Na2CO3 + 2 FeCl3 + 3 H2O → 6 NaCl + 2 Fe(OH)3↓ + 3 CO2↑ 0,5 Sục khí H2S tới bão hoà vào dung dịch FeCl3: có kết tủa màu vàng
Cho urê vào dung dịch Ba(OH)2 : có kết tủa trắng và khí mùi khai bay lên
(NH2)2CO + 2 H2O → (NH4)2CO3
(NH4)2CO3 + Ba(OH)2 → 2 NH3↑ + 2 H2O + BaCO3↓
0,5 0,5
Lấy mẫu thử cho dung dịch Na2CO3 vào nếu cú kết tủa trắng thỡ dung dịch cú
ion Ca
Ca + CO → CaCO
Lấy mẫu thử cho dung dịch KMnO/HSO và thấy cú màu tớm thỡ dung dịch cú
ion NO
5 NO + 2 MnO + 6H → 5 NO + 2 Mn + 3 HO
Lấy mẫu thử cho NHCl (rắn) dư vào đun sụi để loại NO
NO + NH → N + 2HO
Sau đú cho một ớt Cu và vài giọt dung dịch HSO loóng vào nếu cú khớ màu nõu
bay ra, dung dịch cú màu xanh thỡ dung dịch ban đầu cú ion NO
3Cu + 8H + 2NO → 3Cu + 2NO + 4HO
2NO + O → 2NO
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
Theo đề ra thì hỗn hợp khí B phải là NO2 và CO2 theo phản ứng sau
FeCO3 + 4HNO3 Fe(NO3)3 + CO2↑ +NO2↑ + 2H2O
0,5
Đặt n = n = a mol Làm lạnh B có phản ứng sau:
2NO2 N2O4 khi đó M = 27x 2 = 54 0,5 Gọi x là số mol N2O4 có trong hỗn hợp D
Trong D gồm: (a- 2x) mol NO2, x mol N2O4 , a mol CO2 Ta có:
= 54 → x =
Hỗn hợp D gồm mol NO2, mol N2O4 , a mol CO2 ; n = 2a-x = mol
0,5
0,5 Thành phần phần trăm theo thể tớch cỏc chất trong D là:
%V = 100%= 20% = %V ; %V = 60%
0,5
b ở -110c phản ứng: 2NO2 N2O4 xảy ra hoàn toàn
Hỗn hợp E gồm N2O4 và CO2 trong đó n = 0,5a; n = a mol 0,50,5
Trang 2Vậy = = 60; d = = 30 0,5
Có thể dùng dd nớc Br2 để nhận biết các khí đó, cụ thể:
NH3: dd Br2 mất màu, có khí không màu không mùi thoát ra
2NH3 + 3Br2 N2 ↑ + 6HBr
Hoặc 8NH3 + 3Br2 N2↑ + 6NH4Br
1,0
H2S: dd Br2 mất màu, có kết tủa màu vàng
H2S + Br2 2HBr + S↓
0,5
C2H4: dd brom mất màu, tạo chất lỏng phân lớp
SO2: dd brom mất màu, tạo dd trong suốt đồng nhất
Theo bài ra thỡ oxit sắt duy nhất là FeO ; n= = 0,1 mol; n = 0,4 0,15 =
Trường hợp 1: Ba(OH) dư
Ba(OH) + CO → BaCO↓ + HO
n = n = 0,04 mol = n
0,5
m = 18,56 - 0,04 116 = 13,92 gam; n = 0,1 2- 0,04 = 0,16 mol
n = = 0,31 mol; n : n = 0,16:0,31= 0,516: 1 (loại) 0,5
Trường hợp 2: Ba(OH) dư
Ba(OH) + CO → BaCO↓ + HO; Ba(OH)+ 2CO → Ba(HCO)
m = 18,56 - 0,08 116 = 9,28 gam; n = 0,1 2- 0,08 = 0,12 mol
n = = 0,16 mol; n : n = 0,12:0,16= 3: 4
Vậy cụng thức oxit sắt là FeO
0,5 0,5
Theo bài ra n = 0,4.2= 0,8 mol; Cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra là:
FeO + 8HCl → 2FeCl + FeCl + 4HO
0,1 0,8 0,2 0,1
Cu + 2FeCl → CuCl + 2FeCl
0,04 0,08 0,04 0,08
0,5
Dung dịch D gồm: 0,8 mol Cl ; Fe ; 0,18 mol Fe ; Cu
Tỏc dụng với AgNO
Ag + Cl → AgCl↓
0,8 0,8
Ag + Fe → Fe + Ag↓
0,18 0,18
0,5 0,5
Khối lượng kết tủa thu được là:
m↓ = 0,8 143,5 + 0,18 108 = 134,24 gam 0,5
Trang 3Cõu 5 4,0
a CH3-CH2CHCl-CH3 + HCl (1)
CH3-CH2-CH2CH3 + Cl2 →as (X)
CH3CH2CH2CH2Cl + HCl (2)
(Y)
NaOH + HCl → NaCl + H2O (3)
+ Cơ chế phản ứng :tạo sản phẩm chớnh:
- khơi mào: Cl2 →as Cl + Cl.
- phỏt triển mạch: .
CH3CH2CH2CH3 + Cl. → CH3CH2CH-CH3 + HCl
CH3 – CH2-CH –CH3 + Cl2 → CH3CH2CHCl-CH3 + Cl.
………
- tắt mạch: Cl + Cl. → Cl2
2 CH3 – CH2-CH –CH3 → CH3 – CH2-CH – CH-CH2-CH3
CH3 CH3
CH3 – CH2-CH –CH3 + Cl. → CH3CH2CHCl-CH3
+ Cơ chế tạo sản phẩm phụ cũng xảy ra tương tự:
0,5 0,5
0,5
b Từ (1),2,3) suy ra :
c Khối lượng mỗi sản phẩm:
mX = 72,72% 185 = 134,532g
mY = 185 – 134,532 = 50,468g
1,0
d Gọi khả năng phản ứng thế bởi clo của nguyờn tử H liờn kế nguyờn tử C bậc II
là x và cacbon bậc I là y; Ta cú:
4 100
4 6
x
x+ y = 72,72% =>
x
y = 3,998 ≈ 4 lần.
1,0
Ghi chú:
- Thí làm cách khác nhng kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Các phơng trình hoá học viết thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai trừ 1/4 số điểm.