1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bo de ON thi DH 5,6,7,8

4 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 45,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm M, N là trung điểm AC và AB.Tính thể tích hình chóp S.AMN và bán kính hình cầu nội tiếp hình chóp đó... Gọi M,N là trung điểm BC và CD.. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi P, d

Trang 1

Câu I : Cho hàm số y = x3 +3x2 +(m+1).x+4m (1)

a) Với giá trị nào của m thì hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (1;1)

b) Khảo sát hàm số khi m =1

Câu II: a) Giải pt: 3 3x 2x   2 2 3x 2x   2 =1

b) Giải hệ phương trình :

2 2

1

xy 1

x y

Câu III: a) Giải pt: sin3x.cos3x+cos3x.sin3x = sin34x

b) Giải phương trình : 2x+1.5x =200

c) Giải pt:    

2

log 2x 4x 5 = x2 +3x +2

Câu IV :1) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đường cao

SO =1 và cạnh đáy bằng 2 6 Điểm M, N là trung điểm

AC và AB.Tính thể tích hình chóp S.AMN và bán kính hình cầu nội tiếp hình chóp đó

2) Cho (d1):

t z

t y

t

và (d2) :

t z

t y

t x 1 2

a) Chứng minh rằng (d1) và (d2) chéo nhau , tính d(d1;d2) =? b) Tìm A,B lần lượt trên (d1), (d2) sao cho AB là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2 )

Câu V:1) Tính tổng : S = C +0n 1C1n 1C2n

n n

1 C

n 1 , biết rằng n  N thỏa điều kiện : Cnn Cn 1n Cn 2n =79

2) Tìm hai số thực x, y sao cho z1= 9y2410x.i5 và

z2=8y2+20.i11 liên hợp với nhau

Trang 2

Câu I : Cho hàm số y =

2

x 8x 8(x m) (1) a) Với giá trị nào của m thì hàm số (1) đồng biến trên khoảng [1;+)

b) Khảo sát hàm số khi m =1

Câu II: a) Giải bất phương trình: 3

x 2 x

log

b) Giải pt: 1 sin x + 1 sin x = 2cosx

Câu III: 1)Cho A(2;1;3) , B(1;5;1), C(3;0;2)

a) Lập phương trình mp(ABC)

b)Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua mp(xOz).Lập phương trình mặt cầu (S) qua 4 điểm A,B,C,A’

2) Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABCD) , đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA= a 3 Gọi M,N là trung điểm BC và CD Mặt phẳng () qua M, N và song song với SC cắt

SA tại Q,cắt SD tại P, cắt SB tại R Tính thể tích khối đa diện ABMNDPQR

Câu IV : a) Tính tích phân : I =

1

2 1

dx

b) Tìm m để pt : cos2x =m(cosx)2 1 tgx có nghiệm trong đoạn [0;

3

 ]

Câu V :1)Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển

(1x+2x2)n Biết: C +12n C32nC52n + …+ C2n 12n =128

2) Giả sử :x4 +6x3 +9x2 +100=(a1x2 +b1x+c1) (a2x2 +b2x+c2) Xác định a1; b1; c1; a2 ; b2; c2 ?

3) Cho (P): y2 =2x và (d) : x2y + 2= 0 Chứng minh đường thẳng (d) tiếp xúc với (P) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P), (d) và trục Ox

Trang 3

Câu I :a)Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y=  

2

b) Tìm trên (C) điểm M sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm hai tiệm cận là nhỏ nhất

Câu II: a) Giải pt:

2

cos x.(cos x 1) cos x sin x =2(1+sinx) b) Giải pt : 2(x1) x22x 1 =x 22x1

c) Giải bất phương trình : 4x 2.52x 10x > 0

Câu III: a) Tính

 

2

2

x 0

3x 1 e lim

ln(1 7x )

b) CMR: nếu cotgA

2 ,cotg

B

2 , cotg

C

2 lập thành cấp số cộng thì cotgA

2 cotg

C

2 =3 với A,B,C là ba góc của tam giác

c) Cho x, y> 0 và x+y=1.Tìm GTNN của P = 

Câu IV :a) Cho hình chóp S.ABCD có cạnh SA= x, SB=SC=SD=1,

đáy là hình thoi có cạnh bằng 1 Chứng minh SA SC và xác định x để hình chóp có thể tích lớn nhất

b) Cho (d) : 2x 2y z 1 0

x 2y 2z 4    0 và (S): x2 + y2 +z2 +4x6y + m=0 Tìm m để đường thẳng (d) cắt mặt cầu tại hai điểm M,N sao cho khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 9

Câu V : 1) Tính tích phân : I =



x / 4

sin x cos x

.dx

2) Giải hệ phương trình : x 2y 1 i

Trang 4

Câu I :a)Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y=

2

x

 

(C) b) Xác định m để pt :t4(m1)t3 +3t2 (m1)t +1 = 0 có nghiệm

Câu II: a) Giải pt:  7 4 3 cosx+  7 4 3 cosx= 4

b) Giải pt : 8cosx.cos2x.cos4x = sin 6x

sin x c) Tìm m để bất pt sau :log (xm 2 2x m 1)  > 0 ,x R

Câu III:a)Cho x,y,z là 3 số dương

b)Giải hệ phương trình :

3log (9x ) log y 3

Câu IV : a) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy bằng a

Cạnh bên tạo với đáy một góc 600 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu đó ?

b) Cho đ thẳng d:

 

 

   

x 1 2t

và điểm A(2;1;5) và B(1;2;3) Tìm N thuộc (d) sao cho NA2 +3NB2 đạt giá trị nhỏ nhất

c) Tính tích phân: I =

2 2 0

4 x

.dx (4 x )

Câu V :1) Trên mặt phẳng cho đa giác lồi A1A2…A12.Xét tất cả

các tam giác mà ba đỉnh của nó là các đỉnh của đa giác có

12 cạnh Hỏi trong số tam giác đó có bao nhiêu tam giác mà cả ba cạnh của nó đều không phải là cạnh của đa giác

2) Giải pt sau trên tập số phức : (1i.x)2 +(3+2.i).x5=0

Ngày đăng: 08/06/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w