Kiến thức: Kiểm tra câc kiến thức: - Toan độ vĩc tơ tọa độ 1 điểm ;phương trình mặt cầu trong không gian - Phương trình mặt phẳng ;Phương trình đường thẳng trong không gian - Vị trí tươ
Trang 1Tiết 61 Ngăy soạn: 5/4/2009
KIỂM TRA
I Mục tiíu:
1 Kiến thức:
Kiểm tra câc kiến thức:
- Toan độ vĩc tơ tọa độ 1 điểm ;phương trình mặt cầu trong không gian
- Phương trình mặt phẳng ;Phương trình đường thẳng trong không gian
- Vị trí tương đối của đường thẳng ;mặt phẳng ; đường vă mặt
2 Kỹ năng:
Kiểm tra câc kỹ năng sau:
- biết tìm tọa độ vĩc tơ ; tìm tđm vă bân kính mặt cầu
- Tính được vị trí tương đối của mặt vă đường đường vă đường
- Viết được pt đường thẳng vă pt mặt phẳng
3 Tư duy, thâi độ:
- Cẩn thận, chính xâc trong tính toân, lập luận
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
1 Thực tiễn: Học sinh đê nắm được câc kiến thức trong chương IV.
2 Phương tiện: Đề kiểm tra, đâp ân vă biểu điểm
III Phương phâp kiểm tra: Tự luận
IV Ma trận đề ;Đề, đâp ân, thang điểm:
1. Ma trận đề :
Tên bài TNNhận biếtTL TNThông hiểuTL TNVận dụngTL Tổng
HỆ TỌA ĐỘ
TRONGK.GIAN
B1 2 0
1 2,0
P.T MẶT CẦU B2a
1 0
B2b 1
5
2 2,5
P.T MẶT
5
B3b 1
0
2 2,5
P.T ĐƯỜNG
THẲNG
B4a 1
0
B4b 1
5
2 3,0
10.0
2 Bảng mô tả đề băi
Bai 1:Tìm tọa độ tích có hướng của 2 vĩc tơ từ 3 điểm
Bai 2 : Tìm tọa độ tđm vă bân kính mặt cầu khi có pt mặt cầu ,viết pt mặt phẳng tiếp diện của mặt cầu Băi 3: tìm tọa độ giao điểm của đường vă mặt ; viết pt mặt phẳng, đường thẳng
Băi 4 : Xâc định vị trí tương đối của 2 đường thẳng ;tính khoảng câch của 2 đường thẳng chĩo nhau
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III-HH12-CB
Trang 2(Thời gian 45 phút)
HỌ VÀ TÊN: ………
LỚP 12
Ngày kiểm tra……….Ngày trả bài………
ĐIỂM Lời phê của thầy giáo: ĐỀ RA (lẽ) Bài 1: (2,0 điểm) Trong Oxyz, cho tam giác ABC với A(3; 1;6 ,− ) (B −1;7; 2 ,− ) (C 1; 3; 2− ). Hãy tìm toạ độ của vectơ n= AB BC, r uuur uuur Bài 2:(2,5điểm)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 2 5 2 3 4 x y z d − = + = − − và mặt phẳng ( ) : 2α x y z+ + − =1 0. a) Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng d với mặt phẳng (α) b) Viết phương trình mặt phẳng( )β đi qua điểm I và vuông góc với đường thẳng d Bài 3: (2,5 điểm) Cho mặt cầu ( ) :S x2+y2+ +z2 3x+4y− + =5z 6 0 và mf(P):2x-3y+4z-5=0 a) Tìm tâm và bán kính mặt cầu (S) b) Viết phương trình mặt phẳng (Q) tiếp xúc với mặt cầu (S) và song song với mf(P) Bài 4: (3,0 điểm) Trong Oxyz, cho 2 đường thẳng (d): 1 2 1 3 1 2 x− = y− = z+ và (d’): 1 1 1 2 2 x− = y+ = z − . a) Chứng tỏ hai đường thẳng (d) và (d’) chéo nhau b) Tính khoảng cách giữa (d) và (d’) Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
.ĐÁP ÁN ĐỀ LỄ
Trang 3Bài1:2,0đ Nội dung Điểm
( 4;8; 8); (2; 10; 4) ( 48;0; 24)
n
−
Bài2:2,5đ
a (1,0đ) a * Viết ptts (d) ;+Lập hệ pt
+Tính được (2; ;1 7)
2 2
I −
0,5đ 0,5đ
b(1,5đ) b + Chỉ được uuuurV =[n ur r; d]=(4;8;0)
+ Lập được
2 4 1
2 7 2
z
= +
= −
V
0,5đ
1,0đ
Bài 3: 2,5đ
a) (1,0 đ)
a + Tìm được tâm ( 3; 2; ) ,5 26
I − − R= 1,0 đ
b (1,5 đ) b. + Viết được ( ) : 2Q x−3y+4z D+ =0(DK D: ≠ −5)
+ Tìm được D= ∨ = −0 D 26 + Kết luận có hai mặt phẳng (Q) là 1
2
( ) : 2 3 4 0 ( ) : 2 3 4 26 0
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ
Bài4:3,0đ
a.(1,5đ) a + (d) có vectơ chỉ phương là: ur=(3;1; 2)
+ (d’) có vectơ chỉ phương là: vr=(1; 2; 2)−
+ ;u vr r
không cúng phương + và hề 2 phương trình của (d) và (d’) vô nghiệm + Nên hai đường thẳng (d) và (d’) chéo nhau
0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ
b.(1,5đ) b)Từ hai phương trình của hai đường thẳng (d) và (d’)
+ ta có (d) qua M(1;2;-1) và có vectơ chỉ phương là: ur=(3;1; 2)
+ (d’) có vectơ chỉ phương là: vr=(1; 2; 2)− ; ,
M (1;-1;0)
+ mp (P) chứa (d) và // (d’) nên (P) qua M(1;2;-1) và song song hay chứa giá của hai vectơ: ur =(3;1; 2) và vr=(1; 2; 2)−
+Nên (P) nhận vectơ nr =[ ]u vr r; = −( 6;8;5) làm vectơ pháp tuyến +Viết được phương tình của mp (P): 6x-8y-5z+5 =0
+Tính d(M,;( )P ) = d(d;d’) = 19
5 5
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ