1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi HKII Toan 8-

3 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 146 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm phân số ban đầu.. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.. A’B’C’D’ như hình vẽ.Hãy điền số thích hợp vào ô trống ở bản sau: Thể tích... HƯỚNG DẪN CHẤM + THANG ĐIỂM TOÁN 8I/ LÝ THUYẾT : 3 điểm

Trang 1

D'

C' B'

A'

D

C B

PHÒNG GIÁO DỤC CẦU NGANG THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II Trường THCS Nhị Trường Môn: Toán 8

Thời gian: 90 phút

ĐỀ:

I/ LÝ THUYẾT: (3 điểm) Học sinh chọn một trong hai đề sau:

*ĐỀ 1: Hãy nêu cáh giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?

Áp dụng: Giải phương trình: 2 5 3

5

x

x − =

+

*ĐỀ 2: Hãy phát biểu định lý trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác.

Áp dụng: Tính các đọ dài x, y của các đoạn thẳng trong hình sau:

A 4 B

3 x

C

6 y

8

D E

II/ BÀI TẬP BẮT BUỘC: ( 7 điểm)

Bài 1:( 1 điểm) Giải các phương trình sau:

a ) 6x + 5 = 3x -7 b) (x -3)(5x + 7) = (14 + 4x)( x – 3)

Bài 2: (1 điểm) Giài và biểu diễn tập nghiệm cùa bất phương trình trên trục số:

4x – 8 > 3(3x – 2) + 4 – 2x

Bài 3: (2 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 7 đơn vị Nếu tăng tử lên 3 đơn vị

và giảm mẫu đi 2 đơn vị thì được phân số 6

7 Tìm phân số ban đầu

Bài 4: (2 điểm) Trên một cạnh của ·xOy ( ·xOy < 900 ) , trên cạnh Ox đặt các đoạn thẳng

OA = 5cm, OB = 16cm ; Trên cạnh Oy đặt các đoạn thẳng OC = 8cm, OD = 10cm

a/ Chứng minh ∆OCB ∽ ∆OAD.

b/ Tính độ dài AB và CD

Bài 5: (1 điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ như hình vẽ.Hãy điền số thích

hợp vào ô trống ở bản sau:

Thể tích

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM + THANG ĐIỂM TOÁN 8

I/ LÝ THUYẾT : (3 điểm)

Đề 1 Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

*Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình

*Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu

*Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được

*Bước 4: (Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3, các

giá trị thỏa mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương

trình đã cho

Áp dụng: Giải phương trình: 2 5 3

5

x

x − =

+ (1) ĐKXĐ: x ≠ - 5

(1) 2 5 3( 5)

⇔ 2x – 5 = 3x + 15

⇔ 2x – 3x = 15 + 5

⇔ x = - 20

0,5 0,5 0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

Đề 2 Định lý trường hợp đồng dạng thứ 3 của hai tam giác:

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia

thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

Áp dụng: Ta có ∆ABC ∽ ∆EDC (Trường hợp đồng dạng thứ 3)

24 3( ) 8

24 6( ) 4

hay

 = =



⇒ 

 = =



1 1 0,5 0,25 0,25

II/ BÀI TẬP BẮT BUỘC: (7 điểm)

Bài 1 a ) 6x + 5 = 3x -7

⇔6x – 3x = -7 - 5

⇔ 3x = - 12

⇔ x = 12

3

⇔ x = - 4

Vậy: Tập nghiệm của phương trình là: S = {-4}

b) (x -3)(5x + 7) = (14 + 4x)( x – 3)

⇔(x -3)(5x + 7) - (14 + 4x)( x – 3) = 0

⇔(x – 3)(5x + 7 – 14 – 4x) = 0

⇔(x – 3)(x – 7) = 0

 − =  =

Vậy: Tập nghiệm của phương trình là: S = {3; 7}

0,25

0,25

0,25

0,25

Bài 2 Giài và biểu diễn tập nghiệm cùa bất phương trình trên trục số:

Trang 3

4x – 8 > 3(3x – 2) + 4 – 2x

⇔ 4x – 8 > 9x – 6 + 4 – 2x

⇔4x – 7x > -2 + 8

⇔ - 3x > 6

⇔ x < - 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x/x < -2}

- 2 0

0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 3 Gọi x là tử số của phân số ban đầu (x nguyên dương)

Mẫu số của phân số ban đầu là x + 7

Nếu tăng tử lên 3 đơn vị ta được: x + 3

Nếu giảm mẫu đi 2 đơn vị ta được: x + 7 – 2 = x + 5

Theo đề bài ta có phương trình: 3 6

x

x+ =

+ ĐKXĐ: x ≠ - 5

Giải phương trình ta được: x = 9 (nhận)

Nên tử của phân số là: 9

Mẫu của phân số là: 16

Vậy phân số ban đầu là: 9

16

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Bài 4 GT: ·xOy < 900 ; OA = 5cm; OB = 16cm B

OC = 8cm; OD = 10cm A

KL: a/ ∆OCB ∽∆OAD

b/ Tính AB và CD O I

a/ Xét 2 tam giác OCB và OAD

µO chung C D

8 5

OC

OA = (1)

16 8

10 5

OB

OD = = (2)

Từ (1) và (2) ⇒ OC OB

OA =OD

Vậy: ∆OCB ∽∆OAD

b/ Ta có: AB = OB – OA = 16 – 5 = 11cm

CD = OD – OC = 10 – 8 = 2cm

0,5

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,5

Ngày đăng: 07/06/2015, 22:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w