Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Khảo sát sự biến thiên v
Trang 1CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ
DẠNG 1 BIỆN LUẬN SỐ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ:
y = f(x) và y = g(x)
PHƯƠNG PHÁP:
Xét phương trình hoành độ giao điểm: f(x) = g(x) (*)
Số giao điểm của 2 đồ thị chính bằng số nghiệm của phương trình (*)
2
x y x
có đồ thị ( C )
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y = mx+1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
Câu 2. Cho hàm số ( ) 2 1
1
x
y f x
x
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
2 Tìm các giá trị m để đường thẳng y mx 2 cắt đồ thị hàm số đã cho tại 2 điểm phân biệt
Câu 3. Cho hàm số 3
2
y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2.Tìm k để đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ, có hệ số góc k, cắt (C) tại hai điểm phân biệt
Câu 4. Cho hàm số ( ) 1 4 1 2
yf x x x (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
2 Biện luận theo m, số giao điểm của (C) và (d):y=m
Câu 5. Cho hàm số
1 x
x 2 3 y
, có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = mx + 2 cắt đồ thị (C) của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt
Câu 6. Biện luận theo m số giao điểm của đồ thị hàm số
2
3 6
2
x
m x x
đường thẳng y =mx
Câu 7. Cho hàm số
2
9 2
2
x
x x
y có đồ thị là (C)
1 Xác định k để đồ thị (C) cắt đường thẳng y = k tại hai điểm phân biệt với
2 Xác định k để đồ thị (C) cắt đường thẳng y = kx + 10 – 5k tại hai
điểm phân biệt nhận I(5; 10) làm trung điểm ĐS: 3
2
k
DẠNG 2 BIỆN LUẬN THEO m SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH:
f(x) = m (*)
PHƯƠNG PHÁP:
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường
thẳng y = m
Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) và biện luận số giao điểm với đường thẳng y = m
Câu 1. Cho hàm số y = x3 – 3x + 2 có đồ thị (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b) Dùng đồ thị (C) định m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt: x3 – 3x + m = 0
Trang 2Câu 2. Cho hàm số y = – x3 + 3x2 + 1.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Dùng đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình – x3 + 3x2 + 3 – m = 0 theo tham số m
Câu 3. Cho hàm số y x 4 2x2 có đồ thị (C)1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Dùng đồ thị (C ), hãy biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình x4 2x2 m 0
Câu 4. Cho hàm số : y = – x3 + 3x2 – 4
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm m để phương trình x3 – 3x2 + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt
Câu 5. Cho hàm số y = –x4 + 2x2 + 3 có đồ thị (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Dựa vào đồ thị (C), hãy xác định các giá trị của m để phương trình x4 – 2x2 + m = 0
có 4 nghiệm phân biệt
Câu 6. Cho hàm số 1 4 2
2
y x x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 1 4 2
có 4 nghiệm phân biệt
Câu 7. Cho hàm số y x3 3x21 có đồ thị (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2 Dùng đồ thị (C) định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt 3 2
x x k
Câu 8. Cho hàm số 4 2 2 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Dùng đồ thị (C ), biện luận theo msố nghiệm thực của phương trình 2
2 ) 1 ( 2 2 m
Câu 9. Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 4
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị (Cm): y = x3 – 3x2 – m cắt trục hoành Ox tại ba điểm phân
biệt
DẠNG 3 LẬP PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ: y = f(x)
PHƯƠNG PHÁP:
Áp dụng công thức phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M(x 0 ; y 0 ) ta
có:
) )(
( ' 0 0
y
y hay yy x'( )(0 x x 0)y0
Trong đó: M(x 0 ; y 0 ) là tiếp điểm; y 0 = f(x 0 ) ; k = f’(x 0 ) là hệ số góc của tiếp tuyến
1 Nếu cho hoành độ x 0 thì tính y0 = f(x0) và hệ số góc k = f’(x0)
2 Nếu cho tung độ y 0 thì giải pt: f(x) = y0 suy ra hoành độ x = x0 từ đó tính k = f’(x0)
3 Nếu cho hệ số góc k = k 0 thì có 2 cách:
Cách 1 Giải pt: f’(x0) = k0 x0 = ? y0 = f(x0)
Cách 2 Pt tiếp tuyến có dạng: y = k0x + m () (cần tìm m)
() tiếp xúc với (C) hệ pt sau có nghiệm:
0 0
) ( ' ) (
k x f
m x k x f
4 Nếu cho một điểm N(a; b) không thuộc tiếp tuyến thì
Cách 1 Gọi tiếp điểm M(x0;y0) Ta có y 0 f(x0) và yf x'( )(0 x x 0) f x( )0
bf x a x'( )(0 0)f x( )0 x0 PT tiếp tuyến
Cách 2 Đường thẳng đi qua N(a; b) với hệ số góc k có phương tình dạng:
Trang 3( )
y k x a b ykx kab ()
)
( tiếp xúc với (C) hệ pt sau có nghiệm:
k x f
b ka kx x
f
) ( ' ) (
Câu 1. Cho hàm số y = f(x) =
1
2
x x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại tiếp điểm có hoành độ x0 là nghiệm của phương trình f’(x0) = 3
Câu 2. Cho hàm số:
x
x y
1
1 2
có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Viết pt tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đt (d): 12x + 3y + 2 = 0
y x x ; gọi đồ thị hàm số là (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 Trên (C) lấy điểm A có hoành độx Viết phương trình đường thẳng A 2 d qua A và d tiếp xúc với (C)
Câu 4. Cho hàm số
3
3 2
x
x
y có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Gọi A là giao điểm của đồ thị với trục tung Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A
Câu 5. Cho hàm số y = –x3 – 3x + 4 có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với đường thẳng y = – 15x + 2009
Câu 6. Cho hàm số : y =f(x) = - 1
3x
3 + 2x2 - 3x
1 (2đ) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số trên
2 (1đ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 ,biết rằng f”(x0)=6
Câu 7. Cho hàm số ( ) 3 3 2 1
f x x x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm x0, biết f '' (x0) 0
Câu 8. Cho hàm số y x 3 3x21 có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 3
Câu 9. Cho hàm số y =
1
1
x
x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến với ( C ) tại điểm có tung độ bằng 2
Câu 10. Cho hàm số yx33x21
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với (d) : y 1x 2011
9
Câu 11. Cho hàm số: y = f(x) =
x
x
1
3 2
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng 5
Câu 12. Cho hàm số 2 1
1
y x x
có đồ thị (C) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2.Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị với trục Ox
yf x x x
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; 1)
Trang 4Câu 14. Cho hàm số 1 1
1
x y x
có đồ thị là (C)
1 Khảo sát hàm số (1)
2.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm P(3;1)
Câu 15. Cho hàm số y = x3 3 x 1 ( C )
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại tâm đối xứng của đồ thị
Câu 16. Cho hàm số ( ) 2 1
1
x
y f x
x
(H)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
2 M là điểm bất kỳ thuộc (H) I là giao điểm hai tiệm cận Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại
A và B
i Chứng minh M là trung điểm AB
ii Chứng minh diện tích tam giác IAB không đổi
iii Tìm M để IA+IB nhỏ nhất (ĐS: M(0;1) hoặc M(-2;3).)
DẠNG 4 : DIỆN TÍCHTHỂ TÍCH
a Diện tích
Cho hai hàm số y=f(x) và y=g(x) có đồ thị (C1), (C2) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1), (C2) và hai
đường thẳng x=a, x=b được tính bởi công thức:
b
a
Sf x g x dx
Chú ý:
Nếu diện tích thiếu các đường thẳng x=a, x=b
ta phải giải phương trình f(x)=g(x) để tìm a, b.
b Thể tích
Thể tích do hình phẳng giới hạn bởi
{(C):y=f(x),y=0,x=a,x=b} quay quanh Ox
được tính bởi công thức:
b
a
dx x f
Thể tích do hình phẳng giới hạn bởi
{(C): x=(y), x=0, y=c, y=d} quay quanh Oy
được tính bởi công thức:
d
c
dy y
Thể tích tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=f(x), y=g(x) quay quanh Ox (f(x)g(x),
x[a;b]) được tính bởi công thức) được tính bởi công thức:
b
a
dx x g x
f
*
* *
Câu 1. Cho hàm số y = (x2 - 1)2 (4)
1 Khảo sát vẽ đồ thị (C) hàm số (4)
2 Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-1; 2]
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng y = 4
Câu 2. Cho hàm số: y = f(x) = x4 mx2m 1
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 4
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục Ox
Câu 3. Cho hàm số
1
2
x
x
y , có đồ thị (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
x
y
O
f(x) g(x)
b a
x
y
O
f(x
b a
y
d
O
Trang 52 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung Oy
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và các trục tọa độ
Câu 4. Cho hàm số yx36x2 9x, có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và đường thẳng y = –x
Câu 5. Cho hàm số y =
1
1
x x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2.Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ x0 = -2
3.Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi (C) và 2 trục tọa độ Tính diện tích hình phẳng (H)
Câu 6. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số
2
3 2 1
2 1
y
x
, tiệm cận xiên của đồ thị (C), đường thẳng x = 1 và trục tung
Câu 7. Cho hàm số 2 1 2
1
y
x
(1) (m là tham số). (ĐH KhốiD 2002)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) ứng với m=1.
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) và hai trục tọa độ.
3 Tìm m để đồ thị hàm số (1) tiếp xúc với đường thẳng y=x.
ĐS: b 1 4 ln4
3
S , c m 1
DẠNG 5 : MỘT SỐ DẠNG KHÁC
Câu 1. Cho hàm số 2 3
1
x y x
có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
2 Tìm các điểm trên đồ thị C của hàm số có tọa độ là những số nguyên.
Câu 2. Cho hàm số y = x4 - 2mx2 + 2m + m4 ; (l)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m =1
2 Tìm m để đồ thị hàm số (l) có 3 điểm cực trị
3
yf x x x
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
2 Tính khoảng cách giữa 2 điểm cực đại của đồ thị hàm số
Câu 4. Cho hàm số y = x + 2(m+1)x + 1 (1)4 2
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1
2 Tìm m để hàm số có 3 cực trị
Câu 5. Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + m – 2 m là tham số
1.Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu
2.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3
3
x y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2.Tìm trên đồ thị điểm M sao cho khoảng cách từ M đến đường tiệm cận đứng bằng khoảng cách
từ M đến tiệm cận ngang
Trang 6Câu 7. Cho hàm số
1
1 2
x
x
y có đồ thị là (C)
1 Khảo sát hàm số và vẽ (C)
2 Viết phương trình đường thẳng qua M(1 ; 0) cắt (C) tại hai điểm A, B nhận M làm trung điểm
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
CỦA HÀM SỐ y f x ( )trên D
A Hai cách thường dùng.
Cách 1: - Lập bảng biến thiên của hàm số ( )f x trên D.
- Từ bảng biến thiên suy ra GTLN, GTNN
Cách 2: Nếu ( )f x liên tục trên D = [a;b]
- Tìm các điểmx x1, , ,2 x ntrên khoảng (a;b) mà tại đó f x bằng 0 hoặc ,( ) f x không tồn,( ) tại
- Tính f a f x( ), ( ), ( ), , ( ), ( )1 f x2 f x n f b
- Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên
- Ta có min ( )f x[ ; ]a b m, max ( )f x[ ; ]a b M
B Bài tập.
1. Tìm GTLN, GTNN của hàm số f x( )x3x29x trên đoạn [-3;5]
2. Tìm GTLN, GTNN của hàm số ( ) 4
2
f x x
x
trên đoạn [3;5]
3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = x 2 x 2
4. Tìm GTLN, GTNN của hàm số ( ) 2 1 2
2
f x x
x
trên khoảng ( ; 5)
2
5. Tìm GTLN, GTNN của hàm số f x( ) x 8 x2
6. Tìm GTLN, GTNN của hàm số ( )f x 9 3 x trên đoạn [-2;2]
7. Tìm GTLN, GTNN của hàm số ( ) sin cos2 1
2
f x x x
8. Tìm GTLN, GTNN của hàm số f x( ) cos 3xcos2x1 trên đoạn [0;3 ]
2
9. Tìm GTLN, GTNN của hàm số 4 4
( ) cos sin
f x x x
10 Tìm GTLN, GTNN của hàm số ( )
x x
e
f x
e e
trên đoạn [ ln 2 ; ln 4]
f x x x trên đoạn [-2;2]
12 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
x
e y x
trên đoạn [0;2]
13 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x – 2.lnx trên đoạn [1 ; e]
14 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) 3 2 x trên đoạn 1;1
15 Tìm GTLN và GTNN của hàm số f(x) = 2 cos 2x4sinx trên đoạn 0;
2