1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn tập và rèn luyện thi tốt nghiệp PTTH môn Vật lý

61 709 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu ôn tập và rèn luyện thi TN THPT môn Vật lý
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

o Tần số: tần số góc tần số của dao động điều hòa bằng tần số góc tần số của dao động cưỡng bức o Biên độ: phụ thuộc với biên độ của lực cưỡng bức, ma sát và độ chênh lệch giữa tần số củ

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

A/ PHƯƠNG PHÁP GIẢI:

I/ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA VÀ CON LẮC LÒ XO

Dạng 1 – Nhận biết phương trình đao động

2

a – Xác định A, φ) ; v , ………

– Đưa các phương trình về dạng chuẩn nhờ các công thức lượng giác

– so sánh với phương trình chuẩn để suy ra : A, φ) ; v , ………

b – Suy ra cách kích thích dao động :– Thay t  0 vào các phương trình x A cos( tv A sin( t  ) )

0

x v

Trong đó A, , b là những hằng số.Các lượng A(t), φ) ; v (t) thay đổi theo thời gian

HD : So sánh với phương trình chuẩn và phương trình dạng đặc biệt ta có x  Acos(t + φ) ; v ) +

2 Phương trình dao động của vật có dạng : x  Asin(t) Pha ban đầu của dao động bằng bao nhiêu ?

3 Phương trình dao động có dạng : x  Acost Gốc thời gian là lúc vật :

b – Vận dụng :

1 Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ?

A x  5cosπt cosπt + 1(cm).B x  3tcos(100πt tcos(100πt + π/6)cm )cm

C x  2) ; sin2(2) ; πt + π/6)cm )cm D x  3tcos(100πt sin5cosπt πt + 3tcos(100πt cos5cosπt πt (cm)

C Vật dao động với biên độ 2) ; A D Vật dao động với pha ban đầu π/4)cm Chọn kết luận đúng ?

3 Phương trình dao động của vật có dạng : x  asin5cosπt πt + acos5cosπt πt (cm) biên độ dao động của vật là

4 Phương trình dao động có dạng : x  Acos(t + π/3tcos(100πt ) Gốc thời gian là lúc vật có :

A li độ x  A/2) ; , chuyển động theo chiều dương B li độ x  A/2) ; , chuyển động theo chiều âm 

C li độ x  A/2) ; , chuyển động theo chiều dương D li độ x  A/2) ; , chuyển động theo chiều âm

1

Biên độ : A Tọa độ VTCB : x  A Tọa độ vị trí biên : x  a ± A

Trang 2

5 Dưới tác dụng của một lực có dạng : F  0,8cos(5t cos(5cosπt t  π/2) ; )N Vật có khối lượng m  4)cm Chọn kết luận đúng ?00g, dao động

điều hòa Biên độ dao động của vật là :

2) ; 2) ;

m

T 2) ;

k m

2) ; 2) ; 2) ; 2) ;

m

T 4)cm Chọn kết luận đúng ?

k m

2) ; 2) ; 2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?

4)cm Chọn kết luận đúng ? 1 2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ? 4)cm Chọn kết luận đúng ? 1 2) ;

m

k m

1 Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có

khối lượng gấp 3tcos(100πt lần vật m thì chu kì dao động của chúng

a) tăng lên 3tcos(100πt lần b) giảm đi 3tcos(100πt lần c) tăng lên 2) ; lần d) giảm đi 2) ; lần

a) 1s b) 0,5cosπt s c) 0,3tcos(100πt 2) ; s d) 0,2) ; 8cos(5t s

HD : Chọn C Tại vị trí cân bằng trọng lực tác dụng vào vật cân bằng với lực đàn hồi của là xo

0 0

l m

3 Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng Vật có khối lượng m=0,2) ; kg Trong 2) ; 0s con lắc thực hiện

được 5cosπt 0 dao động Tính độ cứng của lò xo

a) 6)cm 0(N/m) b) 4)cm Chọn kết luận đúng ?0(N/m) c) 5cosπt 0(N/m) d) 5cosπt 5cosπt (N/m)

N  0,4)cm Chọn kết luận đúng ?s Mặt khác có: T 2) ; m

k

 

2) ; 2) ; 2) ; 2) ;

vật m dao động với chu kì T1  0,6)cm s Khi mắc vật m vào lò xo k2) ; , thì vật m dao động với chu kì T2) ; 0,8cos(5t s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2) ; thì chu kì dao động của m là

a) 0,4)cm Chọn kết luận đúng ?8cos(5t s b) 0,7s c) 1,00s d) 1,4)cm Chọn kết luận đúng ?s HD : Chọn A

4)cm Chọn kết luận đúng ? m k

T

4)cm Chọn kết luận đúng ? m k

con lắc lò xo nằm nghiêng

Trang 3

k1, k2) ; ghép song song, độ cứng của hệ ghép xác định từ công thức : k  k1 + k2) ; Chu kì dao động của con lắc lò xo ghép

2) ; 2) ; 2) ; 2) ; 2) ; 2) ;

2) ; 2) ; 2) ; 2) ; 2) ; 2) ; 2) ;

chu kì T1 1s Khi gắn một vật khác có khối lượng m2) ; vào lò xo trên nó dao động với khu kì T2) ;

0,5cosπt s.Khối lượng m2) ; bằng bao nhiêu?

nặng m2) ; thì chu kì dao động là T2) ;  2) ; ,4)cm Chọn kết luận đúng ?s Tìm chu kì dao động khi ghép m1 và m2) ; với lò xo nói trên :a) 2) ; ,5cosπt s b) 2) ; ,8cos(5t s c) 3tcos(100πt ,6)cm s d) 3tcos(100πt ,0s

vật m dao động với chu kì T1  0,6)cm s Khi mắc vật m vào lò xo k2) ; , thì vật m dao động với chu kì T2) ; 0,8cos(5t s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 ghép nối tiếp k2) ; thì chu kì dao động của m là

a) 0,4)cm Chọn kết luận đúng ?8cos(5t s b) 1,0s c) 2) ; ,8cos(5t s d) 4)cm Chọn kết luận đúng ?,0s

4 Một lò xo có độ cứng k=2) ; 5cosπt (N/m) Một đầu của lò xo gắn vào điểm O cố định

Treo vào lò xo hai vật có khối lượng m=100g và m=6)cm 0g Tính độ dãn của lò xo khi vật cân bằng

và tần số góc dao động của con lắc

a)  l 0  4)cm Chọn kết luận đúng ?,4)cm Chọn kết luận đúng ? cm ;    12) ; ,5cosπt rad / s  b) Δl0  6)cm ,4)cm Chọn kết luận đúng ?cm ;   12) ; ,5cosπt (rad/s)

c)  l 0  6)cm , 4)cm Chọn kết luận đúng ? cm ;    10,5cosπt rad / s  d)  l 0  6)cm , 4)cm Chọn kết luận đúng ? cm ;    13tcos(100πt ,5cosπt rad / s 

5 Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hòa với chu kì T1s Muốn tần số dao động của

con lắc là f’ 0,5cosπt Hz thì khối lượng của vật m phải là

a) m’ 2) ; m b) m’ 3tcos(100πt m c) m’ 4)cm Chọn kết luận đúng ?m d) m’ 5cosπt m

Trong cùng một khoảng thời gian nhất định, m1 thực hiện 2) ; 0 dao động và m2) ; thực hiện 10 dao động.Nếu treo cả hai vật vào lò xo thì chu kì dao động của hệ bằng /2) ; (s) Khối lượng m1 và m2) ; lần lượtbằng bao nhiêu

2) ; kg

7 Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 2) ; 0% thì số lần

dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian:

A tăng 5cosπt /2) ; lần B tăng 5cosπt lần C giảm /2) ; lần D giảm 5cosπt lần

Dạng 3tcos(100πt – Xác định trạng thái dao động của vật ở thời điểm t và t’  t + Δt

* Các bước giải bài toán tìm li độ, vận tốc dao động ở thời điểm t

– Cách 1 : Thay t vào các phương trình :

Trang 4

A2  2) ; 1

x + 12) ; 2) ;

– Biết tại thời điểm t vật có li độ x  x0

– Từ phương trình dao động điều hoà : x = Acos(t + φ) ; v ) cho x = x0

– Lấy nghiệm : t + φ) ; v =  với 0   ứng với x đang giảm (vật chuyển động theo chiều âm

1 Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức : a

  2) ; 5cosπt x (cm/s2) Chu kì và tần số góc của chất điểm là :

A 1,2) ; 5cosπt 6)cm s ; 2) ; 5cosπt rad/s B 1s ; 5cosπt rad/s C 2) ; s ; 5cosπt rad/s D 1,2) ; 5cosπt 6)cm s ; 5cosπt rad/s

  1,2) ; 5cosπt 6)cm s Chọn : D

2 Một vật dao động điều hòa có phương trình : x  2) ; cos(2) ; πt – π/6)cm ) (cm, s) Li độ và vận tốc của vật

lúc t  0,2) ; 5cosπt s là :

A 1cm ; ±2) ; 3tcos(100πt π.(cm/s) B 1,5cosπt cm ; ±π 3tcos(100πt (cm/s) C 0,5cosπt cm ; ± 3tcos(100πt cm/s D 1cm ; ± π cm/s

HD : Từ phương trình x  2) ; cos(2) ; πt – π/6)cm ) (cm, s)  v   4)cm Chọn kết luận đúng ?πsin(2) ; πt – π/6)cm ) cm/s

Thay t  0,2) ; 5cosπt s vào phương trình x và v, ta được :x  1cm, v  ±2) ; 3tcos(100πt (cm/s) Chọn : A

3 Một vật dao động điều hòa có phương trình : x  5cosπt cos(2) ; 0t – π/2) ; ) (cm, s) Vận tốc cực đại và gia

tốc cực đại của vật là : A 10m/s ; 2) ; 00m/s2 B 10m/s ; 2) ; m/s2 C 100m/s ; 2) ; 00m/s2 D 1m/s ; 2) ; 0m/s2

4 Vật dao động điều hòa theo phương trình : x  10cos(4)cm Chọn kết luận đúng ?πt +

8cos(5t

)cm Biết li độ của vật tại thời điểm t là 4)cm Chọn kết luận đúng ?cm Li độ của vật tại thời điểm sau đó 0,2) ; 5cosπt s là :

HD :  Tại thời điểm t : 4)cm Chọn kết luận đúng ?  10cos(4)cm Chọn kết luận đúng ?πt + π/8cos(5t )cm Đặt : (4)cm Chọn kết luận đúng ?πt + π/8cos(5t )  α  4)cm Chọn kết luận đúng ?  10cosα

 Tại thời điểm t + 0,2) ; 5cosπt : x  10cos[4)cm Chọn kết luận đúng ?π(t + 0,2) ; 5cosπt ) + π/8cos(5t ]  10cos(4)cm Chọn kết luận đúng ?πt + π/8cos(5t + π)   10cos(4)cm Chọn kết luận đúng ?πt + π/8cos(5t ) 

C lúc t  0, vận tốc của vật là 8cos(5t 0cm/s D lúc t  1/2) ; 0(s), vận tốc của vật là  12) ; 5cosπt ,6)cm cm/s

tốc và gia tốc của vật có giá trị nào sau đây ?

A 0cm/s ; 3tcos(100πt 00π2

C 0cm/s ; 3tcos(100πt 00 2) ; cm/s2 D 3tcos(100πt 00 2) ; cm/s ; 3tcos(100πt 00π2

3 Chất điểm dao động điều hòa với phương trình : x  6)cm cos(10t  3tcos(100πt π/2) ; )cm Li độ của chất điểm khi

pha dao động bằng 2) ; π/3tcos(100πt là :

A 3tcos(100πt 0cm B 3tcos(100πt 2) ; cm C 3tcos(100πt cm D  4)cm Chọn kết luận đúng ?0cm

tốc của vật khi có li độ x  3tcos(100πt cm là :

A 2) ; 5cosπt ,12) ; (cm/s) B ±2) ; 5cosπt ,12) ; (cm/s) C ±12) ; ,5cosπt 6)cm (cm/s)  D 12) ; ,5cosπt 6)cm (cm/s)

tốc của vật khi có li độ x  3tcos(100πt cm là :

A 12) ; (m/s2) B 12) ; 0(cm/s2) C 1,2) ; 0(cm/s2)  D 12) ; (cm/s2)

4)cm Chọn kết luận đúng ?

Trang 5

t là  6)cm cm, li độ của vật tại thời điểm t’  t + 0,12) ; 5cosπt (s) là :

7 Vật dao động điều hòa theo phương trình : x  10cos(4)cm Chọn kết luận đúng ?πt +

8cos(5t

)cm Biết li độ của vật tại thời điểm t

là 5cosπt cm, li độ của vật tại thời điểm t’  t + 0,3tcos(100πt 12) ; 5cosπt (s)

A 2) ; ,5cosπt 8cos(5t 8cos(5t cm B 2) ; ,6)cm cm C 2) ; ,5cosπt 8cos(5t 8cos(5t cm D 2) ; ,6)cm cm

Dạng 4)cm Chọn kết luận đúng ? – Xác định thời điểm vật đi qua li độ x0 – vận tốc vật đạt giá trị v0

2 Một vật dao động điều hòa có phương trình x  8cos(5t cos10πt Thời điểm vật đi qua vị trí x  4)cm Chọn kết luận đúng ? lần thứ

2) ; 009 kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :

1 Một vật dao động điều hoà với phương trình x  4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(4)cm Chọn kết luận đúng ?t + π/6)cm ) cm Thời điểm thứ 3tcos(100πt vật qua vị trí

x  2) ; cm theo chiều dương

2 Vật dao động điều hòa có phương trình : x 5cosπt cosπt (cm,s) Vật qua VTCB lần thứ 3tcos(100πt vào thời điểm

:

A 2) ; ,5cosπt s B 2) ; s C 6)cm s D 2) ; ,4)cm Chọn kết luận đúng ?s

3 Vật dao động điều hòa có phương trình : x  4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(2) ; πt - π) (cm, s) Vật đến điểm biên dương

B(+4)cm Chọn kết luận đúng ?) lần thứ 5cosπt vào thời điểm :

A 4)cm Chọn kết luận đúng ?,5cosπt s B 2) ; ,5cosπt s C 2) ; s D 0,5cosπt s

3 Một vật dao động điều hòa có phương trình : x  6)cm cos(πt  π/2) ; ) (cm, s) Thời gian vật đi từ VTCB

đến lúc qua điểm có x  3tcos(100πt cm lần thứ 5cosπt là :

Trang 6

-5 Một vật dao động điều hòa có phương trình x  8cos(5t cos10πt Thời điểm vật đi qua vị trí x  4)cm Chọn kết luận đúng ? lần thứ

2) ; 008cos(5t theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :

A 12) ; 04)cm Chọn kết luận đúng ?3tcos(100πt

3tcos(100πt 0 (s) B 102) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?3tcos(100πt

3tcos(100πt 0 (s) C 12) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?03tcos(100πt

3tcos(100πt 0 (s) D 12) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?3tcos(100πt 0

3tcos(100πt 0 (s)

6 Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T  1,5cosπt s, biên độ A  4)cm Chọn kết luận đúng ?cm, pha

ban đầu là 5cosπt π/6)cm Tính từ lúc t  0, vật có toạ độ x  2) ; cm lần thứ 2) ; 005cosπt vào thời điểm nào:

A 15cosπt 03tcos(100πt s B 15cosπt 03tcos(100πt ,2) ; 5cosπt s C 15cosπt 02) ; ,2) ; 5cosπt s D 15cosπt 03tcos(100πt ,3tcos(100πt 75cosπt s

Dạng 5cosπt – Viết phương trình dao động điều hòa – Xác định các đặc trưng của một DĐĐH

N

, N – Tổng số dao động trong thời gian ΔtNếu là con lắc lò xo :

* Đề cho : lực Fmax  kA  A = F max

k * Đề cho : lmax và lmin của lò xo A = l max l min

2) ;

* Đề cho : W hoặc Wdmaxhoặc Wtmax A = 2) ; W

k Với W  Wđmax  Wtmax 1kA2) ;

2) ;

* Đề cho : lCB,lmax hoặc lCB, lmim A = lmax – lCB hoặc A = lCB – lmin.

x cos

A v sin

Trang 7

x x0, v 0 (vật qua VTCB)0x0A cosA sin

0 x

– Trước khi tính φ) ; v cần xđ φ) ; v thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn lượng giác – sinx cos(x –

2) ;

) ; – cosx  cos(x + π) ; cosx  sin(x +

2) ;

)

– Các trường hợp đặc biệt :

Chọn gốc thời gian t  0 là :

– Lúc vật qua VTCB x0  0, theo chiều dương v0 > 0 :Pha ban đầu φ) ; v  – π/2) ; – Lúc vật qua VTCB x0  0, theo chiều âm v0 < 0 : Pha ban đầu φ) ; v  π/2) ;

– Lúc vật qua vị trí x0  A

3tcos(100πt

.– Lúc vật qua vị trí x0  –A

3tcos(100πt

.– Lúc vật qua vị trí x0  A

3tcos(100πt

.– Lúc vật qua vị trí x0  –A

4)cm Chọn kết luận đúng ?

.– Lúc vật qua vị trí x0  A 2) ;

4)cm Chọn kết luận đúng ?

– Lúc vật qua vị trí x0  –A 2) ;

2) ; theo chiều âm v0 < 0 : Pha ban đầu φ) ; v 3tcos(100πt

4)cm Chọn kết luận đúng ?

– Lúc vật qua vị trí x0  A 3tcos(100πt

6)cm

– Lúc vật qua vị trí x0  –A 3tcos(100πt

6)cm

– Lúc vật qua vị trí x0  A 3tcos(100πt

6)cm

– Lúc vật qua vị trí x0  –A 3tcos(100πt

6)cm

3

a – Ví dụ :

1 Một vật dao động điều hòa với biên độ A  4)cm Chọn kết luận đúng ?cm và T  2) ; s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB

theo chiều dương của quỹ đạo Phương trình dao động của vật là :

A x  4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(2) ; πt  π/2) ; )cm B x  4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(πt  π/2) ; )cm.

C x  4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(2) ; πt  π/2) ; )cm D x  4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(πt  π/2) ; )cm

2 Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4)cm Chọn kết luận đúng ?cm với f  10Hz Lúc t  0 vật qua VTCB theo

chiều dương của quỹ đạo Phương trình dao động của vật là :

7

Trang 8

A x  2) ; cos(10πt  π)cm B x  2) ; cos(0,4)cm Chọn kết luận đúng ?πt)cm.

C x  4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(10πt  π)cm D x  4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(10πt + π)cm

1 Một vật dao động điều hòa với   5cosπt rad/s Tại VTCB truyền cho vật một vận tốc 1,5cosπt m/s theo chiều

dương Phương trình dao động là:

A x  0,3tcos(100πt cos(5cosπt t + /2) ; )cm B x  0,3tcos(100πt cos(5cosπt t)cm

C x  0,3tcos(100πt cos(5cosπt t  /2) ; )cm D x  0,15cosπt cos(5cosπt t)cm

và đang đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2) ; 2) ; m/s theo chiều dương Lấy g 10m/s2) ; Phương trìnhdao động của quả cầu có dạng

A x  4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(10 2) ; t + /6)cm )cm B x  4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(10 2) ; t + 2) ; /3tcos(100πt )cm

C x  4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(10 2) ; t  /6)cm )cm D x  4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(10 2) ; t + /3tcos(100πt )cm

dương với gia tốc có độ lớn 2) ; /3tcos(100πt cm/s2) ; Phương trình dao động của con lắc là :

A x = 6)cm cos9t(cm) B x  6)cm cos(t/3tcos(100πt  π/4)cm Chọn kết luận đúng ?)(cm)

C x  6)cm cos(t/3tcos(100πt  π/4)cm Chọn kết luận đúng ?)(cm) D x  6)cm cos(t/3tcos(100πt  π/3tcos(100πt )(cm)

 3tcos(100πt 1,4)cm Chọn kết luận đúng ?cm/s Khi t  0, vật qua vị trí có li độ x  5cosπt cm ngược chiều dương quĩ đạo Lấy 2) ; 10 Phươngtrình dao động của vật là :

A x  10cos(πt +5cosπt π/6)cm )cm B x  10cos(πt + π/3tcos(100πt )cm

C x  10cos(πt  π/3tcos(100πt )cm D x  10cos(πt  5cosπt π/6)cm )cm

5 Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và có độ cứng k  8cos(5t 0N/m Con lắc thực hiện 100 dao động hết

3tcos(100πt 1,4)cm Chọn kết luận đúng ?s Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2) ; cm và đang chuyển động theo chiều dương củatrục tọa độ với vận tốc có độ lớn 4)cm Chọn kết luận đúng ?0 3tcos(100πt cm/s, thì phương trình dao động của quả cầu là :

A x 4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(2) ; 0t  π/3tcos(100πt )cm B x 6)cm cos(2) ; 0t + π/6)cm )cm

C x 4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(2) ; 0t + π/6)cm )cm D x 6)cm cos(2) ; 0t  π/3tcos(100πt )cm

Dạng 6)cm – Xác định quãng đường và số lần vật đi qua ly độ x0 từ thời điểm t1 đến t2) ;

Trang 9

-+ Khi t  t2) ; ta tính x2) ; = Acos(t2) ; + φ) ; v )cm và v2) ; dương hay âm (không tính v2) ; )

Sau đó vẽ hình của vật trong phần lẽ m

T chu kỳ rồi dựa vào hình vẽ để tính Slẽ và số lần Mlẽ vật đi qua x0 tương ứng

Khi đó: + Quãng đường vật đi được là: S ST +Slẽ

+ Trong một số trường hợp có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động

điều hòa và chuyển động tròn đều sẽ đơn giản hơn

+ Tốc độ trung bình của vật đi từ thời điểm t1 đến t2) ; : tb

2) ; 1

S v

 tại thời điểm t  π/12) ; (s) : x 6)cm cm

  2) ; 5cosπt

s

 Vậy thời gian vật dao động là 2) ; T và Δt π/3tcos(100πt 00(s)

 Quãng đường tổng cộng vật đi được là : St  SnT + SΔt Với : S2) ; T  4)cm Chọn kết luận đúng ?A.2) ;  4)cm Chọn kết luận đúng ?.12) ; 2) ;  96)cm m

  2) ; 5cosπt

Trang 10

 Góc quay được trong khoảng thời gian t : α  t  (2) ; T + T

1 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x  6)cm cos(2) ; 0t  π/3tcos(100πt )cm Quãng đường vật đi

được trong khoảng thời gian t  13tcos(100πt π/6)cm 0(s), kể từ khi bắt đầu dao động là :

A 6)cm cm B 90cm C 102) ; cm D 5cosπt 4)cm Chọn kết luận đúng ?cm

2 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6)cm cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua VTCB

theo chiều âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2) ; ,3tcos(100πt 75cosπt s kể

từ thời điểm được chọn làm gốc là :

A 5cosπt 6)cm ,5cosπt 3tcos(100πt cm B 5cosπt 0cm C 5cosπt 5cosπt ,77cm D 4)cm Chọn kết luận đúng ?2) ; cm

 1/10(s) đến t2) ; = 6)cm s là :A 8cos(5t 4)cm Chọn kết luận đúng ?,4)cm Chọn kết luận đúng ?cm B 3tcos(100πt 3tcos(100πt 3tcos(100πt ,8cos(5t cm C 3tcos(100πt 3tcos(100πt 1,4)cm Chọn kết luận đúng ?cm D.3tcos(100πt 3tcos(100πt 7,5cosπt cm

Dạng 7 – Xác định thời gian ngắn nhất vật đi qua ly độ x1 đến x2) ;

1

Khi vật dao động điều hoà từ x1 đến x2) ; thì tương ứng với vật chuyển động tròn đều từ M đến N(chú ý

Thời gian ngắn nhất vật dao động đi từ x1 đến x2) ; bằng thời gian vật chuyển động tròn đều từ M đến N

x cos

A x cos

4)cm Chọn kết luận đúng ? Vận tốc trung bình của vật dao dộng lúc này : v  S

1 Vật dao động điều hòa có phương trình : x  Acost Thời gian ngắn nhất kể từ lúc

bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x  A/2) ; là :

A T/6)cm (s) B T/8cos(5t (s) C T/3tcos(100πt (s) D T/4)cm Chọn kết luận đúng ?(s)

 Vật đi ngược chiều + quay được góc Δφ) ; v  12) ; 00  π

1 x 2

x

M'

M N

x 1 x 2

Trang 11

2 Vật dao động điều hòa theo phương trình : x  4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(8cos(5t πt – π/6)cm )cm

Thời gian ngắn nhất vật đi từ x1  –2) ; 3tcos(100πt cm theo chiều dương đến vị trí

có li độ x1  2) ; 3tcos(100πt cm theo chiều dương là :

A 1/16)cm (s) B 1/12) ; (s) C 1/10(s) D 1/2) ; 0(s)

HD : Tiến hành theo các bước ta có :

 Vật dao động điều hòa từ x1 đến x2) ; theo chiều dương tương ứng vật CĐTĐ từ M đến N

 Trong thời gian t vật quay được góc Δφ) ; v  12) ; 00

b – Vận dụng :

1 Một vật dao động điều hòa với chu kì T  2) ; s Thời gian ngắn nhất để vật đi từ điểm M có li độ x 

+A/2) ; đến điểm biên dương (+A) là A 0,2) ; 5cosπt (s) B 1/12) ; (s) C 1/3tcos(100πt (s). D 1/6)cm (s)

2 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng

đứng Chu kì và biên độ của con lắc lần lượt là 0,4)cm Chọn kết luận đúng ?s và 8cos(5t cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, gốc thời gian t  0 vật qua VTCB theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g  10m/s2) ; và π2) ; = 10 thời gian ngắn nhất kể từ khi t  0 đến lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là :

A 7/3tcos(100πt 0s B 1/3tcos(100πt 0s C 3tcos(100πt /10s D 4)cm Chọn kết luận đúng ?/15cosπt s

Dạng 8cos(5t – Xác định lực tác dụng cực đại và cực tiểu tác dụng lên vật và điểm treo lò xo - chiều dài lò

xo khi vật dao động

1

Lực hồi phục : F – kx  ma (luôn hướn về vị trí cân bằng)

Độ lớn: F  k|x|  m2) ; |x|

Lực hồi phục đạt giá trị cực đại Fmax = kA khi vật đi qua các vị trí biên (x =  A)

Lực hồi phục có giá trị cực tiểu Fmin = 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng (x = 0)

b) Lực tác dụng lên điểm treo lò xo:

* Lực cực tiểu tác dụng lên điểm treo là :

+ khi con lắc treo thẳng đứng hoặc nằm trên mặt phẳng nghiêng 1 góc 

Fmin  k(Δl – A) Nếu : l > A

c) Lực đàn hồi ở vị trí có li độ x (gốc O tại vị trí cân bằng ):

+ Khi con lăc lò xo nằm ngang F= kx+ Khi con lắc lò xo treo thẳng đứng hoặc nằm nghiêng 1 góc  : F = k|l + x|

a) khi lò xo nằm ngang:

b) Khi con lắc lò xo treo thẳng đứng hoặc nằm nghiêng 1 góc  :

Chiều dài khi vật ở vị trí cân bằng : lcb = l0 + l Chiều dài cực đại của lò xo : lmax = l0 + l + A

Chiều dài cực tiểu của lò xo : lmin = l0 + l – A

4)cm Chọn kết luận đúng ? T

 m4)cm Chọn kết luận đúng ?π2f2  F , l

11

Trang 12

-3

 Bài tập :

a  Ví dụ :

1 Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m  100g Con lắc dao động điều hoà

theo phương trình x  cos(10 5cosπt t)cm Lấy g  10 m/s2) ; Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lêngiá treo có giá trị là :

A Fmax  1,5cosπt N ; Fmin = 0,5cosπt N B Fmax = 1,5cosπt N; Fmin= 0 N

C Fmax = 2) ; N ; Fmin = 0,5cosπt N D Fmax= 1 N; Fmin= 0 N

2) ;

A 1cm 0,01m g

 Fmax  5cosπt 0.0,03tcos(100πt  1,5cosπt N Chọn : A

2 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x  2) ; cos2) ; 0t(cm) Chiều dài tự

nhiên của lò xo là l0  3tcos(100πt 0cm, lấy g  10m/s2) ; Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trìnhdao động lần lượt là

A 2) ; 8cos(5t ,5cosπt cm và 3tcos(100πt 3tcos(100πt cm B 3tcos(100πt 1cm và 3tcos(100πt 6)cm cm C 3tcos(100πt 0,5cosπt cm và 3tcos(100πt 4)cm Chọn kết luận đúng ?,5cosπt cm D 3tcos(100πt 2) ; cm và 3tcos(100πt 4)cm Chọn kết luận đúng ?cm

0

A 2) ; cm 0,02) ; m g

 lmax = 0,3tcos(100πt + 0,02) ; 5cosπt + 0,02) ;  0,3tcos(100πt 4)cm Chọn kết luận đúng ?5cosπt m  3tcos(100πt 4)cm Chọn kết luận đúng ?,5cosπt cm

 lmin = l0 + l – A  0,3tcos(100πt + 0,02) ; 5cosπt  0,02) ;  0,3tcos(100πt 05cosπt m  3tcos(100πt 0,5cosπt cm Chọn : C

b – Vận dụng :

1 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4)cm Chọn kết luận đúng ?cm, chu kỳ 0,5cosπt s Khối lượng quả nặng

4)cm Chọn kết luận đúng ?00g Lấy π2) ;  10, cho g  10m/s2) ; Giá trị của lực đàn hồi cực đại tác dụng vào quả nặng :

A 6)cm ,5cosπt 6)cm N, 1,4)cm Chọn kết luận đúng ?4)cm Chọn kết luận đúng ?N B 6)cm ,5cosπt 6)cm N, 0 N C 2) ; 5cosπt 6)cm N, 6)cm 5cosπt N D 6)cm 5cosπt 6)cm N, 0N

2 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì

được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3tcos(100πt cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thựchiện 5cosπt 0 dao động mất 2) ; 0s Cho g  π210m/s2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cựctiểu của lò xo khi dao động là:

lần lượt là 10N và 6)cm N Chiều dài tự nhiên của lò xo 2) ; 0cm Chiều dài cực tiểu và cực đại của lò xotrong quá trình dao động là :

A 2) ; 5cosπt cm và 2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?cm B 2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?cm và 2) ; 3tcos(100πt cm C 2) ; 6)cm cm và 2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?cm D 2) ; 5cosπt cm và 2) ; 3tcos(100πt cm

4 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật m 100g Kéo vật

xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ) Vật dao động theo phương trình:

x  5cosπt cos(4)cm Chọn kết luận đúng ?πt +

2) ;

)cm Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy g 10m/s2) ; Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn :

A 1,6)cm N B 6)cm ,4)cm Chọn kết luận đúng ?N C 0,8cos(5t N D 3tcos(100πt ,2) ; N

5 Một chất điểm có khối lượng m  5cosπt 0g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN  8cos(5t cm với tần số f 

5cosπt Hz Khi t 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy π2 10 Ở thời điểm t  1/12) ; s, lựcgây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là :

12) ;

Trang 13

-c) Cơ năng : W  Wt + Wđ  1

2) ; k A2) ;  1

2) ; m2) ; A2) ; .+ Wt = W – Wđ

+ Wđ = W – Wt Khi Wt  Wđ  x  A 2) ;

4)cm Chọn kết luận đúng ?  + Thế năng và động năng của vật biến thiên tuần hoàn với cùng tần số góc ’2) ; , tần số dao động

f’ =2) ; f và chu kì T’ T/2) ; Chú ý: Khi tính năng lượng phải đổi khối lượng về kg, vận tốc

a) Tính biên độ dao động: A 10cm B 5cosπt cm C 4)cm Chọn kết luận đúng ?cm D 14)cm Chọn kết luận đúng ?cm

b) Tính động năng tại vị trí có ly độ x = 5cosπt cm : A 0,3tcos(100πt 75cosπt J B 1J C 1,2) ; 5cosπt J D 3tcos(100πt ,75cosπt J

6 Treo một vật nhỏ có khối lượng m  1kg vào một lò xo nhẹ) có độ cứng k  4)cm Chọn kết luận đúng ?00N/m Gọi Ox là trục

tọa độ có phương thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều dương hướng lên Vậtđược kích thích dao động tự do với biên độ 5cosπt cm Động năng Eđ1 và Eđ2) ; của vật khi nó qua vị trí có tọa

độ x1 = 3tcos(100πt cm và x2) ; = - 3tcos(100πt cm là

A.Eđ1 = 0,18cos(5t J và Eđ2) ; = - 0,18cos(5t J B.Eđ1 = 0,18cos(5t J và Eđ2) ; = 0,18cos(5t J

C.Eđ1 = 0,3tcos(100πt 2) ; J và Eđ2) ; = 0,3tcos(100πt 2) ; J D.Eđ1 = 0,6)cm 4)cm Chọn kết luận đúng ?J và Eđ2) ; = 0,6)cm 4)cm Chọn kết luận đúng ?J

7 Một con lắc lò xo có m = 2) ; 00g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều dài tự nhiên của lò xo là

lo=3tcos(100πt 0cm Lấy g 10m/s2) ; Khi lò xo có chiều dài 2) ; 8cos(5t cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có

độ lớn 2) ; N Năng lượng dao động của vật là : A 1,5cosπt J B 0,1J C 0,08cos(5t J

D 0,02) ; J

8 Một vật có khối lượng m 100(g) dao động điều hoà trên trục Ox với tần số f =2) ; (Hz), lấy tại thời

điểm t1 vật cóli độ x1 5cosπt (cm), sau đó 1,2) ; 5cosπt (s) thì vật có thế năng:

A.2) ; 0(mj) B.15cosπt (mj) C.12) ; ,8cos(5t (mj) D.5cosπt (mj)

9 Một con lắc lò xo dao động điều hoà Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2) ; lần và giảm khối lượng đi hai

lần thì cơ

năng của vật sẽ:

10 Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s

dọc theo trục lò xo, thì sau 0,4)cm Chọn kết luận đúng ?s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cânbằng

A 1,2) ; 5cosπt cm B 4)cm Chọn kết luận đúng ?cm C 2) ; ,5cosπt cm D 5cosπt cm

11 Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 2) ; ,5cosπt s thì động năng lại bằng thế năng.

Tần số dao động của vật là: A 0,1 Hz B 0,05cosπt Hz C 5cosπt Hz D 2) ; Hz

12 Một vật dao động điều hoà với phương trình : x  1,2) ; 5cosπt cos(2) ; 0t + π/2) ; )cm Vận tốc tại vị trí mà thế

năng gấp 3tcos(100πt lần động năng là: A 12) ; ,5cosπt cm/s B 10m/s C 7,5cosπt m/s D 2) ; 5cosπt cm/s

III CON LẮC ĐƠN:

1 Cấu tao: Vật khối lượng m gắn vào dây dài l.

2 Điều kiện: Bỏ qua ma sát, lực cản, dây không dãn, kích thước nhỏ, vật coi là chất điểm.

3 Các đại lượng đặc trưng:

3.1 Phương trình dao động:

13tcos(100πt

Trang 14

-s = -s0cos(ωt + φ) hoặc t + φ) ; v ) hoặc a=a0cos(w j t+ ) Với s =a.; s0 = a 0 

v = s’ = -ωt + φ) hoặc s0 sin(ωt + φ) hoặc t + φ) ; v ) =- w a 0sin(w j t+ )

a = s” = -w2) ; s0 cos(ωt + φ) hoặc t + φ) ; v ) =- w a2) ;  0cos(w j t+ )=- w2) ; s =- w a2) ; 

3.2 Lực kéo về (hồi phục): (xét với dao động nhỏ)

2) ; 0

v vận tốc cực đại

- Ở vị trí bất kì: 1 2) ;

W = mv + mg (1- cosα)

- Vận tốc của con lắc khi qua VTCB: v = 2) ; g (1 - cos )0  a0

- Vận tốc của con lắc khi qua VT bất kì: v = 2) ; g (cos - cos ) a a0

- Nếu con lắc đơn có l1,T1 và l2) ; ,T2) ; thì: chu kì con lắc khi

* l = l1+ l2) ; : 2) ; 2) ; 2) ;

1 2) ;

* l = l1- l2) ; (với l1> l2) ; ) : T2) ; =T12) ; - T2) ; 2) ;

IV/ TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

x 1 = A 1 cos(ωt + φt + φ 1 ) và x 2 = A 2 cos(ωt + φt + φ 2 ) được x = Acos(ωt + φ) hoặc t + φ) ; v )

-Nếu hai dao động thành phần cùng pha: Δφ) ; v = φ) ; v 2) ; – φ) ; v 1 = 2) ; kπ thì A = A1 + A2) ;

-Nếu hai dao động thành phần ngược pha: Δφ) ; v = φ) ; v 2) ; – φ) ; v 1 = (2) ; k +1)π thì A= A1- A2) ;

-Nếu hai dao động thành phần vuông pha: Δφ) ; v = φ) ; v 2) ; – φ) ; v 1 = (2) ; k +1)

2) ;

p

thì2) ; 2) ;

2.1 Dao động tuần hoàn: dao động mà trạng thái CĐ của vật được lặp lại như cũ sau những

khoảng thời gian bằng nhau (chu kì)

2.2 Dao dộng tự do: là dao động mà chu kỳ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ

thuộc vào các yếu tố bên ngoài

2.3.Dao động tắt dần: là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

* Nguyên nhân: Do ma sát  mất dần năng lượng, cơ năng  nhiệt năng Biên độ giảm dần

14)cm Chọn kết luận đúng ?

Trang 15

-* Giải thích: Lực cản môi trường làm cơ năng giảm dần do đó biên độ A giảm dần, ma sátcàng lớn dao động sẽ tắt dần càng nhanh.

2.4 Dao động duy trì: Dao động được duy trì bằng cách giữ cho biên độ không đổi mà

không làm thay đổi chu kì dao động riêng Nguyên tắc duy trì: cung cấp năng lượng đúng bằng phầnnăng lượng tiêu hao do ma sát sau mỗi chu kì

2.5 Dao động cưỡng bức:

- ĐN: là dao động tắt dần được tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa (tuần hoàn) F = F0.cos(ωt + φ), độ dài bằng A, hợp với trục x góc φt +

φ), độ dài bằng A, hợp với trục x góc φ)

- Đặc điểm:

o Biên độ: dao động cưỡng bức có biên độ không đổi

o Tần số: tần số góc (tần số) của dao động điều hòa bằng tần số góc (tần số) của dao động

cưỡng bức

o Biên độ: phụ thuộc với biên độ của lực cưỡng bức, ma sát và độ chênh lệch giữa tần số

của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động

- Hiện tượng cộng hưởng: là hiện tượng Biên độ: dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

+ Ứng dụng:

* Trong chế tạo tránh cho tần số riêng bằng tần số của dao động của ngoại lực

* Có lợi: trong các loại đàn

2.6 Dao động điều hòa: là DĐ trong đó li độ của vật là một hàm sin hoặc cosin của thời

gian

B BÀI TẬP TỔNG HỢP:

1 Nếu độ cứng tăng gấp 2) ; , khối lượng tăng gấp 4)cm Chọn kết luận đúng ? thì chu kỳ của con lắc lò xo sẽ:

2) ; Khi treo 1 trọng vật P = 1,5cosπt N v ào lò xo có độ cứng 100 N/m thì lò xo có 1 thế năng đàn hồi là:

a/ 0,0112) ; 5cosπt J b/ 0,2) ; 2) ; 5cosπt c/ 0,0075cosπt J d/ 0,2) ; J3tcos(100πt Một con lắc lò xo khối lượng m = 12) ; 5cosπt g, độ cứng k = 5cosπt 0 N ( lấy  = 3tcos(100πt ,14)cm Chọn kết luận đúng ? ) chu kỳ của con lắc là:

a/ 3tcos(100πt 1,4)cm Chọn kết luận đúng ? s b/ 3tcos(100πt ,14)cm Chọn kết luận đúng ? s c/ 0,3tcos(100πt 14)cm Chọn kết luận đúng ? s d/ 2) ; s

4)cm Chọn kết luận đúng ? Con lắc lò xo làm 15cosπt dao động mất 7,5cosπt s Chu kỳ dao động là:

7 Một con lắc lò xo độ cứng k Nếu mang khối m1 thì có chu kỳ là 3tcos(100πt s Nếu mang khối m2) ; thì có chu

kỳ là 4)cm Chọn kết luận đúng ?s Nếu mang đồng thời 2) ; khối m1 và m2) ; thì có chu kỳ là:

a, 2) ; 5cosπt s b, 3tcos(100πt ,5cosπt s c, 1 s d, 5cosπt s8cos(5t Con lắc lò xo có độ cứng 2) ; 5cosπt N/m, dao động với quỹ đạo 2) ; 0 cm Năng lượng toàn phần là:

9 Con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động với biên độ 4)cm Chọn kết luận đúng ? cm.ở li độ x= 2) ; cm, động năng của nólà:

10 Một con lắc lò xo dao động với quỹ đạo 10 cm Khi động năng bằng 3tcos(100πt lần thế năng, con lắc có liđộ:

a/  2) ; cm b/  2) ; ,5cosπt cm c/  3tcos(100πt cm d/  4)cm Chọn kết luận đúng ? cm

11 Con lắc lò xo có độ cứng k= 8cos(5t 0 N/m Khi cách vị trí cân bằng 2) ; ,5cosπt cm, con lắc có thế năng:

a/ 5cosπt 10-3tcos(100πt J b/ 2) ; 5cosπt 10-3tcos(100πt J c/ 2) ; 10-3tcos(100πt J d/ 4)cm Chọn kết luận đúng ? 10-3tcos(100πt J12) ; Con lắc lò xo có khối lượng m = 100 g, độ cứng k = 3tcos(100πt 6)cm N/m Động năng và thế năng của nó biếnthiên điều hòa với tần số: ( lấy 2) ; = 10 )

Trang 16

-14)cm Chọn kết luận đúng ? Hai con lắc lò xo có cùng khối lượng m, độ cứng k1 và k2) ; , có chu kỳ tương ứng là 0,3tcos(100πt s và 0,4)cm Chọn kết luận đúng ?s.Ghép nối tiếp 2) ; lò xo của 2) ; con lắc trên rồi gắn vật m Khi đó chu kỳ của con lắc mới là:

15cosπt Con lắc lò xo có khối lượng m = 100g, gồm 2) ; lò xo có độ cứng k1 = 6)cm N/m và độ cứng k2) ; = 8cos(5t N/

m ghép song song với nhau Chu kỳ của con lắc là:

a/ 3tcos(100πt ,14)cm Chọn kết luận đúng ? s b/ 0,75cosπt s c/ 0,2) ; s d/ 0,3tcos(100πt 14)cm Chọn kết luận đúng ? s16)cm Con lắc lò xo có độ cứng k và khối lượng m , vật dđđh với chu kì T =1s, Muốn tần số dao độngcủa con lắc f ’ = 0,5cosπt Hz, thì khối lựợng m’ phải thõa mãn

a.m’ = 2) ; m b m’ = 3tcos(100πt m c m’ = 4)cm Chọn kết luận đúng ?m d m’= 5cosπt m

17 Một vật thực hiện đồng thời hai dđđh cùng phương theo phương trình x1 = - 4)cm Chọn kết luận đúng ?sin ( t) cm và x2) ;

= 4)cm Chọn kết luận đúng ? 3tcos(100πt cos( t) cm phương trình dao động tổng hợp là:

là 7cm và 8cos(5t cm, có độ lệch ph giữa hai dao động là Biên độ dao động tổng hợp là:

19 Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = 4)cm Chọn kết luận đúng ?cos100t (cm) và

2) ; 0 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này

có phương trình lần lượt là 1 4)cm Chọn kết luận đúng ?cos(10 )

4)cm Chọn kết luận đúng ?

(cm) và 2) ;

3tcos(100πt 3tcos(100πt cos(10 )

4)cm Chọn kết luận đúng ?

(cm) Độ lớnvận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

2) ; 1 Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 4)cm Chọn kết luận đúng ?sin(πt – π/3tcos(100πt ) (cm)và

2) ; 2) ; Hai dao động điều hoà có cùng pha dao động Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ củachúng

2) ; 3tcos(100πt Hai dao động điều hoà ngược pha dao động Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng

2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ? Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như dao động điều hoà:

2) ; 5cosπt Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào:

c.Biên độ dao động của con lắc d.Chiều dài dây treo con lắc

2) ; 6)cm Con lắc đơn gồm một vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây  tại nơi có gia tốc trọngtrường g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào

2) ; 7 Con lắc đơn dđđh khi tăng chiều dài cảu con lắc lên 4)cm Chọn kết luận đúng ? lần thì tần số dao động của con lắc

a tăng lên 2) ; lần b giảm đi 2) ; lần c tăng lên 4)cm Chọn kết luận đúng ? lần d giảm di 4)cm Chọn kết luận đúng ? lần.2) ; 8cos(5t Con lắc đơn(chiều dài không đổi)dđđh có chu kì phụ thuộc vào:

c tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của quả nặngd khối lượng riêng của quả nặng

2) ; 9 Con lắc đơn dđđh với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8cos(5t m/s2) ; , chiều dài của con lắc là:

a 2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?,8cos(5t m b 2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?,8cos(5t cm c 1,5cosπt 6)cm m d 2) ; ,5cosπt 4)cm Chọn kết luận đúng ? m3tcos(100πt 0 Ở nơi mà con lắc dđđh ch ukì 2) ; s có độ dài 1m, thì con lắc đơn có chiều dài 3tcos(100πt m sẽ dđđh với chu kì

là bao nhiêu

a.6)cm s b 4)cm Chọn kết luận đúng ?,2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?s c 3tcos(100πt ,4)cm Chọn kết luận đúng ?6)cm s d 1,5cosπt s

16)cm

Trang 17

-3tcos(100πt 1 Một con lắc đơn có độ dài  1dao động với chu kì T1 = 0,8cos(5t s Một con lắc khác có độ dài  2) ; daođộng với chu kì T2) ; = 0,6)cm s Chu kì của con lắc 1đơn có độ dài  1+ 2) ;

3tcos(100πt 2) ; Một con lắc đơn có độ dài , trong khoảng thời gian Dt nó thực hiện được 6)cm dđđh Người tagiảm bớt độ dài của nó đi 16)cm cm, cũng trong khoảng thời gian Dt như trước nó thực hiện được 10dao động Chiều dài ban đầu của con lắc là:

3tcos(100πt 3tcos(100πt Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dđđh Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy conlắc thứ nhất thực hiện được 4)cm Chọn kết luận đúng ? dao động con lắc thứ hai thực hiện được 5cosπt dao động.tổng chiều dài củahai con lắc là 16)cm 4)cm Chọn kết luận đúng ? cm Chiều dài của mỗi con lắc là:

a  1= 100m;  2) ; = 6)cm ,4)cm Chọn kết luận đúng ?m b  1= 6)cm 4)cm Chọn kết luận đúng ? cm;  2) ; = 100cm

c  1= 1,00m;  2) ; = 6)cm 4)cm Chọn kết luận đúng ?cm d  1= 6)cm ,4)cm Chọn kết luận đúng ? cm;  2) ; = 100cm3tcos(100πt 4)cm Chọn kết luận đúng ? Hai con lắc đơn chiều dài l1 và l2) ; có chu kỳ tương ứng là T1 = 0,6)cm s, T2) ; = 0,8cos(5t s Con lắc đơn chiềudài l = l1 + l2) ; sẽ có chu kỳ tại nơi đó:

3tcos(100πt 7 Phát biểu nào sau đây nói về sự cộng hưởng là không đúng ?

a tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

b tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

c Chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng

d Biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng

3tcos(100πt 8cos(5t Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

b tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của lực cưỡng bức

c Chu kì của dao động cưỡng bức không bằng chu kì của dao động riêng

d Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức

CHỦ ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC

A KIẾN THỨC CẦN NẮM:

I SÓNG CƠ HỌC:

1 Định nghĩa: Sóng cơ là sự lan truyền dao động trong một môi trường

- Sóng cơ không truyền được trong chân không

- Đặc điểm sóng lan truyền trong một môi trường: các phần tử của môi trường dao động quanh VTCB, không chuyển dời theo song; chỉ có pha DĐ của chúng được truyền đi

2 Phân loại sóng:

2.1 Sóng ngang:

- Phương dao động ^ phương truyền

- Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

2.2 Sóng dọc:

- Phương dao động º phương truyền

- Truyền được trong chất rắn và chất lỏng, chất khí

3 Các đại lượng đặc trưng cho sóng:

- Chu kì, tần số, biên độ của sóng = Chu kì, tần số, biên độ của nguồn sóng

- Tốc độ truyền sóng: là tốc độ truyền pha dao động

- Bước sóng: khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha; là quãng đường sóng truyền được trong 1 chu kì λ = v.T = v/f

Lưu ý: Giữa n đỉnh (ngọn) sóng có (n - 1) bước sóng

4 Phương trình sóng:

17

Trang 18

Tại nguồn O: u0 = Acosωt + φ) hoặc t

- Tại một điểm cách nguồn một đoạn x:

+ Sóng truyền theo chiều dương Ox: u M Acos 2) ; t-2) ; x

- Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

- Năng lượng sóng tại từng điểm tỉ lệ với bình phương biên độ sóng tại điểm đó Năng lượng sóng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng

1 2) ; 2) ;

2) ; dp p d d j

II GIAO THOA SÓNG:

1 Định nghĩa: là sự tổng hợp của 2) ; sóng kết hợp (cùng phương, cùng tần số, hiệu số pha

không đổi theo thơi gian) trong không gian, trong đó có những chỗ biên độ sóng được tăng cườnghay giảm bớt

2 Giao thoa sóng:

- Xét hai nguồn cùng tần số (cùng T), cùng pha

- Phương trình dao động của 2) ; nguồn khi truyền đến M:

1 1

dtAcos2) ; π -

T λ

= ççè ÷÷ø và

2) ; 2) ;

tAcos2) ; π -

- Số điểm dao động cực đại: d1- d2) ; = k l <S S1 2) ; Þ k

- Số điểm dao động cực tiểu (đứng yên): 1 2) ; 2) ; 1 1 2) ;

2) ;

Lưu ý:

* Trung điểm O của S1S2) ; là điểm dao động cực đại

* Trên S1S2) ; khoảng cách giữa hai điểm DĐ cực đại liên tiếp hoặc hai điểm đứng yên liên tiếp bằng

2) ;

l

* Số điểm dao động cực đại trên OS2) ; (không kể O): S S1 2) ;

n l

<

* Số điểm dao động cực đại trên S1S2) ; : N = 2) ; n + 1

* Số điểm dao động cực tiểu (đứng yên): S1S2) ; : N’ = 2) ; n

+ Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha

+ Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha

+ Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi, năng lượng không truyền đi

18cos(5t

Trang 19

-+ Bề rông 1 bụng là 4)cm Chọn kết luận đúng ?A, A là biên độ sóng tới hoặc sóng phản xạ.

+ Khoảng cách giữa hai nút, hai bụng (bó, múi) liên tiếp nhau là λ

2) ;

2 ĐK để có sóng dừng:

2.1.Dây có hai đầu cố định hay một đầu cố định một đầu dao động với biên độ nhỏ:

λ 2) ;

l = n n = 1,2) ; ,3tcos(100πt …(số nguyên lần nửa bước sóng)

- Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn

- Không truyền được trong chân không

- Sóng âm truyền đến tai làm màng nhĩ dao động tạo cảm giác âm

thanh

- Siêu âm: Tần số lớn hơn 2) ; 0.000 Hz

- Mức cường độ âm nghe được từ 0dB – 13tcos(100πt 0dB

3 Các đặc trưng:

3.1 Đặc trưng vật lí : tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động âm.

- Vận tốc truyền âm; phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ và nhiệt độ của môi trường:

= = S: diện tích mặt cầu sóng S=4)cm Chọn kết luận đúng ?p R2) ;

W: năng lượng nguồn (J) P: công suất của nguồn (W)

3.2 Đặc trưng sinh lí : độ cao, độ to, âm sắc

- Độ cao: phụ thuộc tần số, Âm có tần số càng lớn thì càng cao (Âm bổng); f nhỏ-âm trầm

- Độ to: Đô to tỉ lệ với mức cường độ âm.Cường độ âm càng lớn thì âm càng to Độ

to không tỉ lệ thuận với cường độ âm

- Âm sắc: Sắc thái của âm, Âm sắc liên quan đến đồ thị dao động âm, giúp ta phân

biệt được các nguồn âm Phụ thuộc tần số và biên độ

19

Trang 20

-B BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Câu 1: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển , thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời

gian 2) ; 7s chu kỳ của sóng là A 3tcos(100πt s B.2) ; ,7s C 2) ; ,4)cm Chọn kết luận đúng ?5cosπt s D 2) ; ,8cos(5t s

Câu 2: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời

gian 3tcos(100πt 6)cm s và đo được khoảng cách giữa 3tcos(100πt đỉnh sóng liên tiếp 2) ; 0m tốc độ truyền sóng trên mặt biển

A 4)cm Chọn kết luận đúng ?0m/s B 2) ; ,5cosπt m/s C 2) ; ,8cos(5t m/s D 3tcos(100πt 6)cm m/s

âm trong không khí là 3tcos(100πt 4)cm Chọn kết luận đúng ?0m/s độ lệch pha của sóng âm tại 2) ; điểm trên là

A  /4)cm Chọn kết luận đúng ? B 16)cm  C.4)cm Chọn kết luận đúng ? D.

nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động

A cùng pha B vuông pha C ngược pha D.lệch pha  /4)cm Chọn kết luận đúng ?

Câu 5:Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số f khi

đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S tại 2) ; điểm M ,N nằm cách nhau 5cosπt cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 8cos(5t 0cm/

s và tần số của nguồn dao động thay đổi từ 4)cm Chọn kết luận đúng ?8cos(5t HZ đến 6)cm 4)cm Chọn kết luận đúng ? HZ tần số dao động của nguồn là

A 6)cm 4)cm Chọn kết luận đúng ? HZ B.4)cm Chọn kết luận đúng ?8cos(5t HZ C 5cosπt 4)cm Chọn kết luận đúng ?HZ D.5cosπt 6)cm HZ

.khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S tại 2) ; điểm M ,N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau tốc độ truyền sóng trên mặt nước thay đổi

từ 70cm/s đến 8cos(5t 0cm/s tốc độ truyền sóng là

A 75cosπt cm/s B.70cm/s C 8cos(5t 0cm/s D.72) ; cm/s

Câu 7: Trong thời gian 12) ; s một người quan sát thấy có 6)cm ngọn sóng đi qua trước mặt mình vận tốc

truyền sóng 2) ; m/s bước sóng

A 4)cm Chọn kết luận đúng ?,8cos(5t m B.4)cm Chọn kết luận đúng ?m C.6)cm m D.0,4)cm Chọn kết luận đúng ?8cos(5t m

Câu 8:Bước sóng của âm khi truyền từ không khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần Biết rằng vận

tốc âm trong nước là 14)cm Chọn kết luận đúng ?8cos(5t 0m/s và trong không khí là 3tcos(100πt 4)cm Chọn kết luận đúng ?0m/s

A.0,2) ; 3tcos(100πt lần B 4)cm Chọn kết luận đúng ?,3tcos(100πt 5cosπt lần C.1,14)cm Chọn kết luận đúng ?0 lần D.18cos(5t 2) ; 0 lần

Câu 9:.Một quan sát viên đứng ở bờ biển thấy sóng trên mặt biển có khoảng cách giữa 5cosπt ngọn sóng

liên tiếp là 12) ; m bước sóng là

Câu 11: : Sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5cosπt 00m/s Hai điểm trong thép gần nhau nhất lệch

A 8cos(5t 0Hz B 8cos(5t 10Hz C 8cos(5t 1,2) ; Hz D 8cos(5t 12) ; Hz

Câu 12: Sóng truyền từ A đến M cách A 4)cm Chọn kết luận đúng ?,5cosπt cm, với bước sóng  = 6)cm cm Hỏi D đ sóng tại M có

tính chất nào sau đây?

A Chậm pha hơn sóng tại A góc 3tcos(100πt /2) ; B Sớm pha hơn sóng tại A góc 3tcos(100πt /2) ;

C Cùng pha với sóng tại A D Ngược pha với sóng tại A

Câu 13 : Một sóng cơ học có bước sóng  truyền từ A đến M ( AM = d ) M dao động ngược pha

với A khi

A d = (k + 1)  B d = (k + 0,5cosπt )  C d = (2) ; k + 1)  D d = (k+1 ) /2) ; ( k Z)

Câu 14 Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 3tcos(100πt m Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một

phương truyền sóng dao động lệch pha  /2) ; cách nhau một đoạn bao nhiêu?

A 0,75cosπt m B 1,5cosπt m C 3tcos(100πt m D A, B, C đều sai

Câu 15 Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn

sóng liên tiếp là 2) ; cm Tần số của sóng là:

A 0,4)cm Chọn kết luận đúng ?5cosπt Hz B 90Hz C.4)cm Chọn kết luận đúng ?5cosπt Hz D 1,8cos(5t Hz

2) ; 0

Trang 21

-Câu 16:dao động tại nguồn 0 có dạng : u = 3tcos(100πt cos10 t (cm) và tốc độ truyền là 1m/s thì phương trình

dao động tại M cách O đoạn 5cosπt cm có dạng

A u = 3tcos(100πt cos10 t (cm) B u = 3tcos(100πt cos(10 t + /2) ; ) (cm)

C u = 3tcos(100πt cos(10 t -  /2) ; ) (cm) D.u = - 3tcos(100πt cos10 t (cm)

Câu 17:phương trình dao động của 1 nguồn phát sóng có dạng u = 3tcos(100πt cos(2) ; 0 t ) trong khoảng thời

gian 0,2) ; 2) ; 5cosπt s , sóng truyền được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?

A 0,2) ; 2) ; 5cosπt B 2) ; ,2) ; 5cosπt C.4)cm Chọn kết luận đúng ?,5cosπt D 0,02) ; 2) ; 5cosπt

Câu 18 Một sóng ngang truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=2) ; cos(6)cm t-4)cm Chọn kết luận đúng ?x) (cm) trong đó t

tính bằng giây, x tính bằng mét Tốc độ truyền sóng là:

Câu 19.Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 2) ; 8cos(5t cos(2) ; 0x - 2) ; 000t) (cm), trong

đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s) Vận tốc của sóng là

Câu 20 Một nguồn sóng cơ dao động điều hòa với phương trình : u = Acos(5cosπt t +  /3tcos(100πt ) Độ lệch pha

giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 1m là /4)cm Chọn kết luận đúng ? Vận tốc truyền sóng cógíá trị bằng

Câu 21 Tìm vận tốc truyền sóng cơ biểu thị bởi phương trình: u = 2) ; cos(100πtt - 5cosπt πtd) (m)

Câu 22 Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 8cos(5t 0cm/s, tần số dao động có giá

trị từ 11Hz đến 12) ; ,5cosπt Hz Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 2) ; 5cosπt cm luôn dao động vuôngpha Bước sóng là

A 8cos(5t cm B 6)cm ,6)cm 7 cm C 7,6)cm 9 cm D 7,2) ; 5cosπt cm

đó x tính bằng mét (m), t tính bằng giây (s) Tốc độ truyền sóng trên dây là:

ở 2) ; đầu dây ) và 3tcos(100πt bụng tốc độ truyền sóng trên dây

A.4)cm Chọn kết luận đúng ?cm/s B 4)cm Chọn kết luận đúng ?0cm/s C.4)cm Chọn kết luận đúng ?m/s D.6)cm m/s

**Một dây AB nằm ngang dài 2) ; m ,đầu B cố định , đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 5cosπt 0Hz tốc độ truyền sóng trên dây là 5cosπt 0m/s cho biết có sóng dừng trên dây ( trả lời câu 2) ; 6)cm , 2) ; 7, 2) ; 8cos(5t )

Câu 26: số bụng trên dây là

A 2) ; B.3tcos(100πt C.4)cm Chọn kết luận đúng ? D.5cosπt

Câu 27:.Số nút trên dây ( kể cả A, B)

A 3tcos(100πt B.4)cm Chọn kết luận đúng ? C 5cosπt D 6)cm

Câu 28: Nếu dây rung thành 2) ; bó thì tần số dao động của bản rung là

A 12) ; ,5cosπt Hz B.2) ; 5cosπt Hz C.15cosπt 0Hz D 75cosπt Hz

Câu 29:.sóng dừng xảy ra trên dây AB= 2) ; 2) ; cm với đầu B tự do , bước sóng bằng 8cos(5t cm trên dây có

A 5cosπt bụng , 4)cm Chọn kết luận đúng ? nút B 4)cm Chọn kết luận đúng ? bụng , 5cosπt nút C 5cosπt bụng , 5cosπt nút D 6)cm bụng , 6)cm nút

Câu 30: Một dây sắt dài 1,2) ; m mắc giữa 2) ; điểm cố định A,B phía trên dây có một nam châm điện

được nuôi bằng dòng điện xoay chiều f = 5cosπt 0Hz khi dây dao động người ta thấy xuất hiện 3tcos(100πt bụng sóng tốc độ truyền sóng trên dây là

A 4)cm Chọn kết luận đúng ?0m/s B.6)cm 0m/s C.8cos(5t 0m/s D.100m/s

Câu 31: Một sợi dây dài 2) ; m , hai đầu cố định và rung với 2) ; bó sóng (2) ; múi sóng ) thì bước sóng của

dao động là

A 0,5cosπt m B 1m C.2) ; m D.4)cm Chọn kết luận đúng ?m

Câu 32:.Khi có sóng dừng trên 1 dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A và B đều là nút ) tần số sóng

là 4)cm Chọn kết luận đúng ?2) ; Hz với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên , muốn trên dây có 5cosπt nút (A và B cũng đều là nút ) thì tần số sóng phải là

A 3tcos(100πt 0 Hz B.2) ; 8cos(5t Hz C.5cosπt 8cos(5t ,8cos(5t Hz D.6)cm 3tcos(100πt Hz

2) ; 1

Trang 22

-Câu 33:.Sóng dừng xảy ra trên dây AB= 4)cm Chọn kết luận đúng ?0cm với đầu B cố định , bước sóng bằng 16)cm cm thì trên

dây có

A 5cosπt bụng ,5cosπt nút B 6)cm bụng ,5cosπt nút C.5cosπt bụng ,6)cm nút D.6)cm bụng ,6)cm nút

Câu 34: Một sợi dây mảnh AB dài L (cm) , đầu B cố định và đầu A dao động với phương trình

u=2) ; cos(2) ; 0 t)cm tốc độ truyền sóng trên dây 2) ; 5cosπt cm/s điều kiện để xảy ra hiện tượng sóng dừng trêndây là

A.L=2) ; ,5cosπt k B L= 1,2) ; 5cosπt k C.L= 1,2) ; 5cosπt (k + 0,5cosπt ) D L= 2) ; ,5cosπt (k + 0,5cosπt )

Câu 35:Một sợi dây mảnh AB dài 6)cm 4)cm Chọn kết luận đúng ?cm , đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f , tốc độ truyền

sóng trên dây 2) ; 5cosπt cm/s điều kiện để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là

A.f= 1,2) ; 8cos(5t (k + 0,5cosπt ) B.f= 1,2) ; 8cos(5t k C f=0,3tcos(100πt 9k D.f= 0,195cosπt (k+0,5cosπt )

nút tốc độ truyền sóng trên dây là

A 6)cm 6)cm ,2) ; m/s B.79,5cosπt m/s C.6)cm 6)cm ,7m/s D.8cos(5t 0m/s

Câu 37:.Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2) ; m , đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f , tốc độ

truyền sóng trên dây 2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?m/s quan sát sóng dừng trên dây ta thấy có 9 nút tần số f là

A.95cosπt HZ B.8cos(5t 5cosπt HZ C 8cos(5t 0HZ D.90HZ

5cosπt nút , muốn trên dây rung thành 2) ; bụng sóng thì ở A dao động với tần số là (biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi )

A 4)cm Chọn kết luận đúng ?0HZ B.12) ; HZ C 5cosπt 0HZ D.10HZ

Câu 39: Một sợi dây đàn hồi AB , đầu B cố định và đầu A dao động điều hòa có phương trình u

=2) ; cos5cosπt  t (cm) , vận tốc truyền sóng trên dây là 2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?cm/s bước sóng của sóng trên dây là

A 9,6)cm cm B.6)cm 0cm C 1,5cosπt 3tcos(100πt cm D 0,2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?cm

Câu 40 Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là 4)cm Chọn kết luận đúng ?2) ; Hz thì thấy trên dây có 7

nút Muốn trên dây AB có 5cosπt nút thì tần số phải là

Câu 41 Một dây đàn hồi AB dài 6)cm 0 cm có đầu B cố định , đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang

dao động với tần số f =5cosπt 0 Hz Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3tcos(100πt bụng sóng.Vận tốctruyền sóng trên dây là

Câu 42 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây Tốc độ

truyền sóng trên dây là 4)cm Chọn kết luận đúng ?m/s Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 4)cm Chọn kết luận đúng ?0cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc  = (k + 0,5cosπt ) với k là số nguyên Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8cos(5t Hz đến 13tcos(100πt Hz

Câu 43 Một sợi dây l=1m được cố định ở 2) ; đầu AB dao động với tần số 5cosπt 0Hz, vận tốc truyền sóng

v=5cosπt m/s Có bao nhiêu nút và bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng trên:

Câu 44 Một dây dài 6)cm 0cm phát ra âm có tần số 100Hz, quan sát dây đàn thấy có 4)cm Chọn kết luận đúng ? nút (gồm cả 2) ;

nút ở 2) ; đầu dây) Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 45 Người ta gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động

theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với chu kỳ 1,8cos(5t s Sau 4)cm Chọn kết luận đúng ?s chuyển động truyền

được 2) ; 0m dọc theo dây Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây:

Câu 46 Một sợi dây l=1m được cố định đầu A còn đầu B để hở, dao động với bước sóng bằng bao

nhiêu để có 15cosπt bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng của sợi dây?

Câu 47 Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có tần số f=5cosπt 0(Hz) Khoảng cách giữa 3tcos(100πt nút sóng liên

tiếp là 3tcos(100πt 0(cm) Vận tốc truyền sóng trên dây là:

Câu 48 Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A và B đều là nút) Tần số

sóng là 4)cm Chọn kết luận đúng ?2) ; Hz.Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5cosπt nút ( A và B cũng đều

là nút ) thì tần số phải là:

2) ; 2) ;

Trang 23

-Câu 49:Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5cosπt 000 m/s Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai

điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là

2) ;

 thì tần số của sóng bằng

Câu 50: Vận tốc truyền âm trong không khí là 3tcos(100πt 4)cm Chọn kết luận đúng ?0m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất

trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,8cos(5t 5cosπt m Tần số của âm là

A f = 8cos(5t 5cosπt Hz B f = 170 Hz C f = 2) ; 00 Hz D f = 2) ; 5cosπt 5cosπt Hz

Câu 51: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được

sóng cơ học nào sau đây

A Sóng cơ học có tần số 10 Hz B Sóng cơ học có tần số 3tcos(100πt 0 kHz

C Sóng cơ học có chu kì 2) ; ,0 s D Sóng cơ học có chu kì 2) ; ,0 ms

Câu 52: Một sóng âm có tần số 4)cm Chọn kết luận đúng ?5cosπt 0Hz lan truyền với vận tốc 3tcos(100πt 6)cm 0 m/s trong không khí Độ lệch pha

giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là

A   0,5cosπt  (rad) B   1,5cosπt  (rad) C   2) ; ,5cosπt  (rad) D   3tcos(100πt ,5cosπt  (rad)

Câu 53: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức

cường độ âm là LA = 90 dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2) ; Cường độ của âm đó tại

A là:

A IA = 0,1 nW/m2) ; B IA = 0,1 mW/m2) ; C IA = 0,1 W/m2) ; D IA = 0,1 GW/m2) ;

Câu 54:.Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=100cm có mức cường độ âm là LA =90dB, biết

ngưỡng nghe của âm đó là: 12) ;

Câu 56: Một sóng hình cầu có công suất 1W, giả sử năng lượng phát ra được bảo toàn Cường độ

âm tại điểm M cách nguồn âm 2) ; 5cosπt 0m là:

A 13tcos(100πt mW/m2) ; B 3tcos(100πt 9,7mW/m2) ; C  1,3tcos(100πt 10-6)cm W/m2) ; D 0,3tcos(100πt 18cos(5t mW/m2) ;

kích thước nhỏ S đặt cách tai một đoan 100cm thì công suất của nguồn âm phát ra để nhức tai là:

A 12) ; ,5cosπt 6)cm W B 12) ; 5cosπt 6)cm W C 1,2) ; 5cosπt 6)cm KW D 1,2) ; 5cosπt 6)cm mW.

Câu 58: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy  =3tcos(100πt ,14)cm Chọn kết luận đúng ? Cường độ âm tại diểm cách

nó 4)cm Chọn kết luận đúng ?00cm là:

A 5cosπt 10-5cosπt W/m2) ; B 5cosπt W/m2) ; C 5cosπt 10-4)cm Chọn kết luận đúng ?W/m2) ; D 5cosπt mW/m2) ;

Câu 59: Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần M một đoạn

6)cm 2) ; m thì mức cường độ âm tăng thêm 7dB Khoảng cách tà S đến M là:

A 2) ; 10m B 2) ; 09m C 112) ; m D 4)cm Chọn kết luận đúng ?2) ; ,9m

chuẩn là I0 = 10-12) ; W/m2) ; Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

A 5cosπt 0 dB B 6)cm 0 dB C 70 dB D 8cos(5t 0 dB

CHỦ ĐỀ 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

A KIẾN THỨC CẦN NẮM:

1 Cách tạo ra dòng điện xoay chiều:

- Nguyên tắc: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

- Cách tạo: Cho khung dâu dẫn diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tần số góc trong

từ trường đều B ( B vuông góc trục quay)

-Lưu ý: Khung dây quay một vòng (1 chu kì) thì dòng điện chạy trong khung đổi chiều 2) ; lần

i = I0cos(t + j ) i

- Mỗi giây đổi chiều 2) ; f lần

2) ; 3tcos(100πt

Trang 24

Nếu pha ban đầu j = 0 hoặc i j = i pthì chỉ giây đầu tiên đổi chiều (2) ; f – 1) lần.

3 Điện áp xoay chiều: hđt biến thiên điều hoà theo thời gian

U = 2) ;

0E

E = 2) ;

6 Định luật Ohm đối với đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh:

R ;

0 0

U

I = R

2) ;

 ( i chậm pha hơn u) (j =

2) ;

p

)U

I =

L

0 0

U

I =

L

Z ; Cảm kháng ZL =L w

Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (Không cản trở)

2) ;

 ( i nhanh pha hơn u) (j = -

2) ;

p

)U

I =

C

0 0

C w

=

Lưu ý: Tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua ( cản trở hoàn toàn)

6.4 Đoạn RLC nối tiếp không phân nhánh:

m

U P

, để sử có hiệu quả điện năng tiêu thụ thì phải tăng cos(giảm ); bằng cách mắc thêm các tụ

có điện dung lớn vào mạch; Mạch LC không tiêu thụ điện năng, P = 0; thường cos ³ 0,8cos(5t 5cosπt

- Nhiệt lượng tỏa ra trên mạch(điện năng tiêu thụ) trong thời gian t: Q = A = P.t

7 Các bài tập về công suất:

7.1 Nếu R, U = const Thay đổi C, L hặc w: 2) ; 2) ; 2) ;

RU P

=

2) ; ax

m

U P

R

= khi ZL = ZC.7.2) ; Nếu U, C, L w= const: thay đổi R:

Theo Cauchy cho: P max U2) ; khiR Z L Z C

R

-7.3tcos(100πt Mạch RLC khi R biến đổi có hai giá trị R1, R2) ; đều cho công suất P < Pmax

2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?

Trang 25

+ Phần ứng  tạo dòng điện, là khung dây.

+ Bộ góp (đưa dòng điện ra mạch ngoài): gồm 2) ; vành khuyên và 2) ; chổi quét

* Máy công suất lớn (Máy khác): Rôto  phần quay (bộ phận chuyển động), Stato  phần cảm (đứng yên)

* Máy công suất nhỏ: Rôto  phần ứng, stato  phần cảm)

- Tần số của máy phát điện 1pha: f = np (n số vòng quay/ 1 giây, p số cặp cực)

* Hình tam giác:

+ Hệ thống gồm: 3tcos(100πt cuộn dây, điểm đầu cuộn dây này + điểm cuối dây kia + Điều kiện: các tải phải đối xứng Ud = Up; Id = 3tcos(100πt Ip

- Ưu điểm của dđxc ba pha:

+ Tiết kiệm dây dẫn+ DĐXC ba pha đối xứng cho hiệu suất cao hơn so với DĐXC 1 pha

+ Tạo ra từ trường quay dung trong động cơ không đồng bộ ba pha dễ dàng

9 Động cơ không đồng bộ 3 pha:

- Nguyên tắc làm việc: Hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay Biến điện năng thành

cơ năng

- Cấu tạo:

+ Phần ứng (Stato): 3tcos(100πt cuôn dây giống hệt nhau đặt lệch nhau 12) ; 00 trên vòng tròn hay T/3tcos(100πt

+ Phần cảm (roto): là khung dây có thể quay dưới tác dụng của từ trường quay

- Tốc độ quay của rôto < tốc độ quay của từ trường

- Từ trường quay tại tâm: B = B 1+B2) ; +B3tcos(100πt Nếu B1 cực đại thì B2) ; B3tcos(100πt 1B1

2) ;

2) ; 5cosπt

Trang 26

-10 Máy biến áp:

- Nguyên tắc làm việc: Hiện tượng cảm ứng điện từ

- Cấu tạo:

+ Lõi biến áp: Là các lá sắt non pha silic ghép lại tác dụng dẫn từ

+ Hai cuộn dây quấn:

- Cuộn sơ cấp (U1, N1, I1): nối nguồn xoay chiều

- Cuộn thứ cầp (U2) ; , N2) ; , I2) ; ): nối với tải tiêu thụ

1

N

N

= 1

2) ;

I

I

;

* Nếu N1 > N2) ; : giảm thế N1 < N2) ; : tăng thế

- Tác dụng: Biến đổi điện áp (CĐ DĐ) của dòng điện xoay chiều mà vẫn giữ nguyên tần số Không có tác dụng biến đổi năng lượng (công)

- Hiệu suất máy biến áp: 2) ; 2) ; 2) ; 2) ;

osos

H

j j

- Ứng dụng: trong truyền tải và sử dụng điện năng

+ Hao phí: D P = Rd.I2) ; = Rd

2) ; 2) ;

P(U.cos )j

P: công suất truyền đi ở nơi cung cấpU: điện áp ở nơi cung cấp

cosj : hệ số công suất của dây tải điện (thường cosj = 1)

Rd: điện trở tổng cộng của dây tải điện (dẫn điện bằng cả 2) ; dây) R d

S r

+ Tăng U để giảm hao phí U tăng k lần thì hao phí giảm k2) ; lần

+ Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: D =U R I d

+ Hiệu suất: H = P - P

PD

B BÀI TẬP VẬN DỤNG:

1 Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

b Có trị số biến thiên tuần hoàn theo thời gian

c Có cường độ biến đổi điều hòa theo theo thời gian

d tạo ra từ trường biến thiên tuần hoàn

2) ; Phát biểu nào sau đây nói về DĐXC không đúng ? Trong đời sống và trong kĩ thuật, DĐXC được

sử dụng rộng rãi hơn DĐ một chiều vì DĐXC:

a dễ sản xuất với công suất lớn

b truyền tỉa đi xa, ít hao phí nhờ dùng máy biến áp

c Có thể chỉnh lưu thành dòng điện một chiều khi cần thiết

d có đủ mọi tính chất của dòng điện một chiều

4)cm Chọn kết luận đúng ? Nguyên tắc tạo ra DĐXC dựa trên:

6)cm Một khung dây phẳng dẹ)t hình chữ nhật gồm 2) ; 00 vòng dây quay trong từ trường đều có cảm ứng

từ B = 0,2) ; T với tốc độ góc không đổi 4)cm Chọn kết luận đúng ?0 rad/s Tiết diện của khung S = 4)cm Chọn kết luận đúng ?00 cm2) ; , trục quay của khungvuông góc với đường sức từ Giá trị cực đại của suất điện động trong khung bằng:

a 6)cm 4)cm Chọn kết luận đúng ? V b 3tcos(100πt 2) ; 2) ; V c 4)cm Chọn kết luận đúng ?02) ; V d 2) ; 01 2) ; V

7 Một khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục vuông góc với các đường cảm ứng từ.Suất điện động hiệu dụng trong khung là 6)cm 0V Nếu giảm tốc độ quay của khung đi 2) ; lần nhưng tăng cảm ứng từ lên 3tcos(100πt lần thì suất điện động trong khung có giá trịhiệu dụng là:

8cos(5t Một khung dây quay đều quanh một trục trong một từ trường đều với tốc độ góc  = 15cosπt 0rad/s Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ.Từ thong cực đại gửi qua khung là 0,5cosπt Wb Suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là:

2) ; 6)cm

Trang 27

-a 75cosπt V b 6)cm 5cosπt V c 3tcos(100πt 7,5cosπt 2) ; V d 75cosπt 2) ; V

9 Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 3tcos(100πt 2) ; sin(12) ; 0 t +

6)cm

) (A) chạy qua điện trở R = 5cosπt 0

W Kết luận nào sau đay không đúng ?

a cường độ hiệu dụng của dòng điện là 3tcos(100πt A

đối với điện áp giữa hai đầu điện trở

10 Biểu thức nào sau đây không dung để tính CĐDĐ hiệu dụng trên đoạn mạch chỉ có điện trở và tụ điện mắc nối tiếp ?

 c I = R2) ; (CR) 2) ;

C U

3tcos(100πt , 1

2) ; H12) ; Mạch R, L nối tiếp R = 5cosπt 0  u = 2) ; 2) ; 0 2) ; cos(100 t) (V) Để Pmax thì L có giá trị là:

13tcos(100πt Mạch RC mắc nối tiếp, UR = 2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?V, UC = 18cos(5t V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch:

a 4)cm Chọn kết luận đúng ?2) ; V b 6)cm V c 3tcos(100πt 0V d 4)cm Chọn kết luận đúng ?2) ; V

14)cm Chọn kết luận đúng ? Công thức nào sau đây không đúng đối với đoạn mạch RLC mắc nối tiếp ?

ç

2) ; 2) ;

R

2) ; 2) ;

L R

16)cm Công thức nào dưới đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa CĐDĐ, điện áp và tổng trở của đoạn mạch RLC bất kì:

17 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0cost Người ta diều chỉnh R cho đến khi công suất trên điện trở này đạt cực đại khi đó hệ số công sấut của đoạn mạch bằng:

19 Mạch RLC mắc nối tiếp,có UR = 2) ; 5cosπt V, UL = 5cosπt 0V, UC = 2) ; 5cosπt V, kết luận nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch này?

a Hệ số công suất cảu đoạn mạch bằng 0,5cosπt

b công suất tỏa nhiệt trên điện trở bằng một nửa công suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch

c Điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng 100V

d Điện áp ở hai đầu đoạn mạch biến thiên sớm pha

4)cm Chọn kết luận đúng ?

so với CĐDĐ2) ; 0 Mạch RLC mắc nối tiếp,có UR = 4)cm Chọn kết luận đúng ?0V, UL = 5cosπt 0V, UC = 90V, kết luận nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch này?

2) ; 7

Trang 28

-a CĐDĐ trong mạch biến thiên sớm pha

4)cm Chọn kết luận đúng ?

so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

b Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng 18cos(5t 0V

c Hệ số công suất cảu đoạn mạch bằng

2) ; 1

d Điện áp ở hai đầu cuộn dây biến thiên sớm pha

2) ;

so với điện áp ở hai đầu điện trở

2) ; 1 Mạch R = 5cosπt 0  mắc nối tiếp với L, C cường độ dòng điện đồng pha với điện áp hai đầu mạch Nếu dung dây nối tắt hai bản tụ điện thì CĐDĐ trong mạch lệch pha

a

2) ;

b.- 2) ;

2) ; 3tcos(100πt Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thì;

a điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây và giữa hai bản tụ có biên độ bằng nhau nhưng ngược pha

b CĐDĐ trong mạch không phụ thuộc điện trở R

c Công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị nhỏ nhất

d hệ số công suất của đoạn mạch phụ thuộc điện trở R

2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ? Phát biểu nào nêu dưới đây không đúng đối với đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện ?

a Hệ số công suất của đoạn mạch đạt cực đại

b CĐDĐ hiệu dụng đạt cực đại

c Điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha

2) ;

so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây

d cảm kháng của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện

2) ; 5cosπt Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Nếu tăng tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì CĐDĐ trên đoạn mạch:

a trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

b sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

c đồng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

d có giá trị hiệu dụng tăng

2) ; 6)cm Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp tần số dòng điện bằng 5cosπt 0Hz Độ tự cảm của cuộn thuần cảm là0,2) ; H Muốn có cộng hưởng điện xảy ra mạch thì C có giá trị ?

2) ; 8cos(5t Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi :

a đoạn mạch không có điện trở thuần

b đoạn mạch không có tụ điện

c đoạn mạch không có cuộn cảm thuần

d trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện

2) ; 9 Mạch RLC mắc nối tiếp Có UR , UL, UC lần lượt là : 4)cm Chọn kết luận đúng ?0V, 8cos(5t 0V, 5cosπt 0V hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

3tcos(100πt 0 Trong máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm có tác dụng

3tcos(100πt 1 Các cuộn dây trong máy phát điện xoay chiều một pha được:

2) ; 8cos(5t

Trang 29

-3tcos(100πt 2) ; Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặcp cực và có roto quay với tốc độ n vòng mỗi giây thì tần số dòng điện tạo ra có giá trị là:

3tcos(100πt 3tcos(100πt Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha có 4)cm Chọn kết luận đúng ? cuộn dây, phần cảm là nam châm có 4)cm Chọn kết luận đúng ? cặp cực Muốn máy phát ra dòng điện có tần số 5cosπt 0Hz thì roto hpải quay với tốc độ góc bằng bao nhiêu ?

a 3tcos(100πt 75cosπt vòng/phút b 75cosπt 0 vòng/phút c 3tcos(100πt 000 vòng/phút d 6)cm 000 vòng/phút

3tcos(100πt 4)cm Chọn kết luận đúng ? Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên:

3tcos(100πt 5cosπt Máy phát điện xoay chiều ba pha khác máy phát điện xoay chiều một pha ở chỗ

a có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

b có phần cảm là bộ phận tạo ra từ trường

c phần ứng có ba cuộn dây mắc theo kiểu hình sao hoặc mắc theo kiểu hình tam giác

d tần số của suất điện động tỉ lệ với tốc độ quay của roto

3tcos(100πt 6)cm Một động cơ không đồng bộ 3tcos(100πt pha có công suất 5cosπt ,6)cm 1 kW và hệ số công suất 0,8cos(5t 5cosπt được mắc theo kiểu hình sao vào mạch điện ba pha có điện áp pha là 2) ; 2) ; 0V Cường độ dòng điện qua mỗi cuộn dây của động cơ là:

3tcos(100πt 7 Nếu nối các đầu dây của 3tcos(100πt cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha với ba mạch ngoài bất

kì thì 3tcos(100πt dòng điện trong các mạch đó phải lệch pha nhau từng đôi một góc là:

c phải mắc song song với nhau d mắc theo hình sao hoặc mắc theo hình tam giác đều được.3tcos(100πt 9 Câu nào sau đây không đúng nguyên nhân gây ra hao phí điện năng trong máy biến áp

a Trong máy biến áp có sự tỏa nhiệt do dòng Phucô chạy trong lõi sắt của nó

b Trong máy biến áp không có sự chuyển hoá năng lượng điện trường thành năng lượng từ trường

c Máy biến áp bức xạ song điện từ

d Các cuộn dây của máy biến áp đều có điện trở

4)cm Chọn kết luận đúng ?0 Nếu điện áp ở hai đầu dây ở trạm phát điện tăng 2) ; lần và công suất truyền đi không đổi thì khối lựợng dây dẫn (làm bằng cùng một loại chất liệu) có thể giảm đi mấy lần mà vẫn đmả bảo cho công suất hao phí trên dyâ không đổi ?

a giảm 2) ; lần b tăng 3tcos(100πt lần c giảm 4)cm Chọn kết luận đúng ? lần d tăng 8cos(5t lần

4)cm Chọn kết luận đúng ?1 Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ diện Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là 100 V, ở hai đầu điện trở là 6)cm 0 V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là

A 8cos(5t 0 V B 16)cm 0 V C 6)cm 0 V D 4)cm Chọn kết luận đúng ?0 V

4)cm Chọn kết luận đúng ?2) ; Điện áp giữa hai đầu một tụ điện là u=2) ; 00 2) ; cos100 t Vp ( ), cường độ dòng điện qua tụ điện

I=2) ; A Điện dung của tụ điện có giá trị là

A 3tcos(100πt 1,8cos(5t F B 0,3tcos(100πt 18cos(5t F C 0,3tcos(100πt 18cos(5t F. D 3tcos(100πt 1,8cos(5t F.

4)cm Chọn kết luận đúng ?3tcos(100πt Đặt vào hai đầu điện trở thuần R 2) ; 0  một điện áp, nó tạo ra trong mạch dòng điện

( )

i 2) ; cos 12) ; 0 t A

6)cm

p p

2) ; 9

Trang 30

-A tổng trở của đoạn mạch bằng không B cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.

C hệ số công suất của đoạn mạch bằng không D có hiện tượng cộng hưởng điện

4)cm Chọn kết luận đúng ?5cosπt Cho đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R=5cosπt 0 3tcos(100πt W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

L=0,3tcos(100πt 18cos(5t H và tụ điện có điện dung C=6)cm 3tcos(100πt ,6)cm Fm mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u=2) ; 2) ; 0 2) ; cos100 t Vp ( ) Tổng trở của đoạn mạch AB có giá trị là

A 5cosπt 0 2) ; W B 5cosπt 0 3tcos(100πt W C 100 W D 2) ; 00 W

4)cm Chọn kết luận đúng ?6)cm Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=4)cm Chọn kết luận đúng ?0W nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch là 100 V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 6)cm 0 V Cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị là

A 3tcos(100πt A B 2) ; ,5cosπt A C 1,5cosπt A D 2) ; A

4)cm Chọn kết luận đúng ?7 Giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có điện áp u 2) ; 2) ; 0 2) ; cos 100 t ( )V

6)cm

p p

B Cường độ hiệu dụng trong mạch I = 2) ; (A)

C Tần số dòng điện là f=100 Hz p( ) D Tổng trở của đoạn mạch Z 110= ( )W

4)cm Chọn kết luận đúng ?8cos(5t Khi đặt điện áp u=U cos to w vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai bản tụ điện lần lượt là 4)cm Chọn kết luận đúng ?0 V, 90 V và 12) ; 0

V Giá trị của Uo bằng

A 3tcos(100πt 0 V B 5cosπt 0 2) ; V C 4)cm Chọn kết luận đúng ?0 2) ; V D 5cosπt 0 V

4)cm Chọn kết luận đúng ?9 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, L là cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Điện trở thuần R=100W Điện áp hai đầu mạch u=2) ; 00cos100 t Vp ( ) Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn cảm thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là

5cosπt 0 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp u=2) ; 2) ; 0 2) ; cos t Vw( ) Biết điện trở thuần của mạch là =R 100 Khi W w thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch là

A 4)cm Chọn kết luận đúng ?8cos(5t 4)cm Chọn kết luận đúng ? W B 2) ; 2) ; 0 W C 2) ; 4)cm Chọn kết luận đúng ?2) ; W D 4)cm Chọn kết luận đúng ?4)cm Chọn kết luận đúng ?0 W

5cosπt 1 Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ người ta nâng cao hệ số công suất nhằm

5cosπt 2) ; Đặt một điện áp u=2) ; 2) ; 0 2) ; cos t Vw( ) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh có

R 110 Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A 4)cm Chọn kết luận đúng ?4)cm Chọn kết luận đúng ?0 W B 115cosπt W C 172) ; ,7 W D 4)cm Chọn kết luận đúng ?6)cm 0 W

5cosπt 3tcos(100πt Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều là u 100 2) ; cos 100 t ( )V

6)cm

p p

ç

A 2) ; 00 W B 8cos(5t 00 W C 4)cm Chọn kết luận đúng ?00 W D Một giá trị khác.5cosπt 4)cm Chọn kết luận đúng ? Đoạn mạch điện xoay chiều RLC có =R 100 ; cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm W

Ngày đăng: 25/04/2014, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w