1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TAP KÌ 1 TOAN 7

4 351 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 226 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển sách cũ biết rằng số sách quyên góp được tỉ lệ với số học sinh của lớp và lớp 7 3 góp nhiều hơn lớp 4 7 là 8 quyển sách.. Tính số học sinh mỗi

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011 A/ LÝ THUYẾT

Học theo vở học kết hợp với SGK về các tính chất ; định nghĩa ; khái niệm

theo các đơn vị kiến thức từng bài cả hình học và đại số

B/ BÀI TẬP

I.ĐẠI SỐ

** * Thực hiện phép tính***

Bài 1/ a)

4

1 4

3 4

2

3

1 5 3

1

3  ; c) ( 32 2 ) : 20 d) 2: 3

3

2 2

1

Bài 2/ a)115 + 12

7

6

+125 - 12

13

b) 91+ 132

-9

14

7

Bài 3/ a) 0 , 84 0 , 16 32 112

3

1

9

8 : 3

2

2

3

 c) 100

2

3 4

1

 4

1 3

2 :

6

5

b) 12,4 7,5 - 2,4 7,5 c)

4

5 : 8

15 2

1 4

Bài 5/ a)97 32

- 54 : 53 b/

9

4

.1715 -1732 94

Bài 6/ a) 5

3

1 3

2

 b) 25

4

1 : 3

1 1 3

2

Bài 7/ a/ 1 2 4

2 3 5  b/

2

1 2

2 :

2 3

 

Bài 8/ a)2 ( - 23 )2 - 72 b/ 81 -  7

Bài 9/ a) 1 3 3 17

   b) (-15,4).200,8 + 5,4.200,8

Bài 10/ a/

49

6 : 35

18 2

1 4

4 9 3

2

*** Tính giá trị biểu thức ***

Bài 1/ A = 341 - 169 +3 : 4 144 : 4 2 3 2

4 11

A = 4

Bài 2:

4

1 5

2 3

1 (- 4) b) N = 25 

  5

1 3

2

1 2 5

-2

1

Bài 3/ a/ A = 7525 - 7524 ; b/ B = 7524 – 7523

c/ Rút gọn biểu thức M = 35 23

10 6

15

2

*** Tìm x ***

Bài 1/ a/ : 53

4

3

x b/ 7,25 - |x| = 3,25

Trang 2

c/| x + 43 | -21 = 9 d/ 3 1 0

x   

Bài 2/ Tìm x biết : a/ 

45

5 , 4

x

7 , 1

b/

0, 25 3,7 5

2

x

Bài 3/ a) x: (- 3,7 ) = ( - 2,5 ) : 0,75 b) 3 , 5

4

3 2 36 ) 3 , 0 ( 2

1

x

Bài 4/ a/ 2

9

5

x =

9

4

b/ (-5)x = - 125

Bài 5/ Tìm x, y biết: a/ 4

x

= 6

y

và x.y = 2 b/ 7x = 3y

x - 24 = y

c/ Tìm các số x, y, z biết rằng x: y: z = 2 : 4 : 5 và x + y + z = 33

d/Tìm các số a, b, c biết rằng a : b : c = 2 : 4 : 5 và a + b + c = 22

e/Tìm ba số x; y; z biết ba số đó tỉ lệ với 2 ,3, 5 và tổng của chúng bằng 360

Bài 6/ a/2,5 x + 25 = 7,5 b) 132 x 31 c/ 13 21 212

x

*** So Sánh***

Bài 1/ a/ So sánh - 321 và - 231;

b/So sánh 2515 và 810 330

c/ So sánh

7

1 32

  và

9

1 16

 

 

 

Bài 2/ Chứng minh rằng 87 – 218 chia hết cho 14

*** Hàm số ***

3

x a)Tính f(-12 ) , f(0) b) Vẽ đồ thị hàm số

Bài 2 :Cho hàm số f ( x ) = - 3x + 2 Tính f ( - 2 ); f(2); f(-1)

Bài 3/ a)Vẽ đồ thị hàm số y = 2x b)Vẽ đồ thị hàm số y = - 3x

Bài4 a)Trên mặt phẳng tọa độ vẽ tam giac ABC có A(1;2) ; B( 1;-3) ; C(4; -3)

b) Tính chu vi của tam giác ABC

*** Các bài toán ***

Bài 1/:Học sinh khối lớp 7 đã quyên góp được số sách nộp cho thư viện Lớp

1

7 có 37 học sinh, Lớp 7 2 có 37 học sinh, Lớp 7 3 có 40 học sinh, Lớp 7 4 có 36 học sinh Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển sách cũ biết rằng số sách quyên góp được tỉ lệ với số học sinh của lớp và lớp 7 3 góp nhiều hơn lớp

4

7 là 8 quyển sách

Bài 2/ Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại giỏi , khá , trung bình tỉ lệ với

các số 2 ; 3 và 4 Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó

Bài 3/ Hai lớp 71 và 72 tham gia trồng cây Tính số cây trồng được của mỗi

lớp biết số cây của hai lớp này lần lượt tỉ lệ với 2 và 5 và lơp 7 2 trồng nhiều hơn lớp 71 36 cây

Bài 4/Ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 4;3;2 Chu vi của tam giác là 27cm Tính

độ dài ba cạn của tam giác

Bài 5/Tính diện tích của một miếng đất hình chữ nhật biết chu vi của nó là

70,4m và hai cạnh tỉ lệ với 4; 7

Trang 3

Bài 6/ Tính độ dài các cạnh của 1 tam giác Biết chu vi tam giác là 45 cm và

độ dài các cạnh tỉ lệ với các số 4 ; 5 ; 6

Bài 7/Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2;3 và 4.Chu vi của nó là 45m

a/ Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện bài toán trên ( 1 điểm)

b/ Tính các cạnh của tam giác đó (1,5 điểm)

II/ HÌNH HỌC:

Bài 0/ Cho ABC có Aˆ 90 ;0 Bˆ 30 0 Tính góc ngoài của ABC tại C ?

Bài 1 : Cho tam giác ABC có B = 800 ; C =400 Tia phân giác của góc A cắt bc ở D

a/ Tính góc BAC , góc ADC

b/ Gọi E là mọt điểm trên cạnh Ac sao cho AE = AB

Chứng minh : ▲ABD = ▲AED

c/ Tia phân giác của góc B cắt AC tại I Chứng minh BI // DE

Bài 2: Cho Góc nhọn xOy Trên Ox lấy hai điểm A, B ( OA < OB ); Trên Oy

lấy hai điểm C, D sao cho OC = OA, OB = OD

a/ Chứng minh AD = BC

b/ Gọi M là giao điểm của AD và BC Chứng minh: MA = MC, MB = MD c/ Chứng minh OM  BD

Bài 3: Cho đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại trung điểm I mỗi đoạn

a)Chứng minh : AIC  BID b) Chứng minh : AD // BC

Bài 4: Cho tam giác ABC Gọi I là trung điểm của AC Ttên tia đối của tia IB

lấy điểm N sao cho IB = IN

c)Gọi K là trung điểm của AB, Trên tia CK lấy điểm M sao cho KM = KC Chứng minh M,A,N thẳng hàng

Bài 5:Cho góc xOy và tia phân giác Oz Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho

OA = OB Lấy điểm I trên tia Oz (I khác O)

a/ Chứng minh: ∆ OAI = ∆ OBI

b/ Đoạn thẳng AB cắt Oz tại H Chứng minh H là trung điểm của AB c/ Chứng minh : AB Oz

Bài 16:Cho tam giác ABC có A = 900 Đường thẳng AH vuông góc với

BC tại H Trên đường vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho AH = BD

a) Chứng minh ∆AHB = ∆DBH

b) Chừng minh rằng AB // DH

c) Tính ACB , biết góc BAH = 350

Bài 7 : Cho tam giác ABC biết AB<AC Trên tia BA lấy điểm D sao cho BC

=BD Nối C với D Phân giác góc B cắt cạnh AC, DC lần lượt ở E và I,Chứng minh:

a ) BED = BEC

b ) IC =ID

Trang 4

c ) Từ A vẽ đường vuông góc AH với DC (HDC ) Chứng minh

AH //BI

Bài 8:Cho tam giác ABC có AB = AC Lấy D trên cạnh AB, E trên cạnh AC

sao cho AD = AE

a/Chứng minh BE = CD

b/Gọi O là giao điểm của BE và CD Chứng minh BOD = COE

Bài 9:Cho đoạn thẳng BC Gọi I là trung điểm của BC Trên đường trung trực

của đoạn thẳng BC lấy điểm A ( A khác I ):

a Chứng minh: AIB = AIC

b Kẻ IH  AB , IK AC Chứng minh IK = IH

c Qua B kẻ Bx / / AC cắt AI kéo dài tại E Chứng minh BC là phân giác của góc ABE

d)Qua C kẻ Cx //AB cát AI kéo dài tại N Chứng minh CB là phân giác

của góc 

ACN (tương tự câu c)

Bài 10: Cho góc xOy khác góc bẹt Trên tia Ox lấy hai điểm A ,B sao cho OA< OB Trên tia Oy lấy hai điểm C ,D sao cho OC = OA , OD = OB Goi E

là giao điểm cuả AD và BC Chứng minh rằng :

a) AD =BC

b) OE là tia phân giác của góc xOy

c) OE vuông góc với BD

Bài 11:Cho góc xOy khác góc bẹt , Ot là tia phân giác của góc đó Qua điểm

M thuộc tia Ot kẻ đường vuông góc với Ox và Oy theo thứ tự tại A và B a/ Chứng minh  AOM = BOM  và suy ra OA = OB

b/ AB cắt đường phân giác Ot tại I Chứng minh IA = IB

c/ Chứng minh OM là đường trung trực của AB

Bài 12:Cho ABC có Â =450 , Bˆ  70 0 Gọi M là trung điểm của BC , trên tia đối của tia MA xác định điểm D sao cho MA =MD

a)Tính số đo góc C ?

b)Chứng minh ABM  DCM ? Suy ra AB // CD ?

c)Qua điểm M kẻ MI  AB ( I  AB ) và MK  CD ( K  CD ) Chứng minh M là trung điểm của IK ?

*** CHÚC CÁC EM ÔN TẬP TÔT VÀ THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO ***

Ngày đăng: 07/06/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w