Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm trái dấu: A.. Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm dương phân biệt: A... Kết quả được ghi lại trong bảng sau: Mốt của
Trang 1Câu 1: Điều kiện của phương trình
2 2
(x 5)
+ −
− là:
A
x 3
x 5
≤ −
≥
≠
B
x 5
x 3
≤ −
≥
≠
C 1 x 3− ≤ ≤
D 1 x 3
x 5
− ≤ ≤
≠
Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 6x2− − ≥x 2 0 là:
A x 1
2
≤ − hoặc x 2
3
≥
B 1 x 2
− ≤ ≤
C x 2
3
≤ − hoặc x 1
2
≥
D 2 x 1
− ≤ ≤
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình x2− + ≤x 1 0 là:
A { }∅
B ¡
C x 1≤
D x 1≥
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình x22 9x 14 0
x 9x 14
− + ≥
A x∈ −∞ − ∪ −( ; 7) ( 2;2] [∪ 7;+∞)
B x∈ −∞ − ∪ −( ; 7] [ 2; 2) (∪ 7;+∞)
C x∈ − − ∪( 7; 2) [ ]2;7
D x∈ − − ∪[ 7; 2] ( )2;7
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình x 4 2
x 2+ < x 1
− + là:
A 1 x 2− < <
B x< −1 hoặc x 2>
C x 1≠ và x 2≠
D x∈¡
Trang 2Câu 6: Cho bất phương trình 1 2
x <x 2
− Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương
trình:
A x= −1
B x 0=
C x 1=
D x 2=
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 4x2+4x 1 0+ > là:
2
∈ −
¡
B x∈¡ \{ }−2
C x∈¡
D x \ 1, 2
2
∈ −
¡
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) (2 )2
4x 3− ≥ 3x 1+ là:
A x 2
7
≤ hoặc x 4≥
B 2 x 4
7≤ ≤
C x 1
3
≤ − hoặc x 4
3
≥
D 1 x 4
− ≤ ≤
Câu 9: Cho phương trình mx2−2 m 1 x 4m 1 0( − ) + − = Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm trái dấu:
A 0 m 1
4
< <
B m 0< hoặc m 1
4
>
C m 0≠ và m 1
4
≠
D m 0= hoặc m 1
4
=
Câu 10: Cho phương trình x2−6mx 2 2m 9m+ − + 2 =0 Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm dương phân biệt:
A m 1>
B m 0>
C m 0<
D m 1<
Câu 11: Cho bảng phân bố tần suất ghép lớp chiều cao của 40 học sinh của một lớp 10 như sau:
Trang 3Các lớp chiều cao (cm) Tần suất (%)
[118;128) [128;138) [138;148) [148;158) [158;168) [168;178) [178;188]
7,5 12,5 37,5 20 12,5 7,5 2,5
Chiều cao trung bình của 40 bạn học sinh trên là:
A x 148=
B x 150=
C x 152=
D x 154=
Câu 12: Điểm sinh Toán của 20 học sinh được cho bởi bảng sau:
Số trung vị của bảng trên là:
A 5
B 6
C 5.5
D 6.5
Câu 13: Một xạ thủ bắn 30 viên đạn vào một tấm bia Kết quả được ghi lại trong bảng sau:
Mốt của dấu hiệu thông kê là:
A Mo = 9
B Mo = 8
C Mo = 10
D Mo = 7
Câu 14: Điểm trong 20 lần bắn của một vận động viên được ghi lại như sau (theo thứ tự tăng dần)
Phương sai là:
A 0.6275
B 0.4725
C 0.5265
D 0.7265
Câu 15: Người ta đo chiều cao (đơn vị mét) của 50 cây lim trong một cánh rừng Số liệu cho được trong bảng sau:
Trang 4Chiều cao 9 10 11 12 13 14
Phương sai là:
A 2,66
B 3,66
C 4,66
D 5,66
Câu 16: Bảng xếp loại lao động của lớp 10A năm học 2006 – 2007
Loại lao động Tần số A
B C D
10 16 16 7
Số trung vị là:
A Loại B
B Loại C
C Loại A
D Loại D
Câu 17: Đổi 670 ra radian ta được xấp xỉ giá trị nào dưới đây:
A 1,169
B 1,170
C 1,167
D 1,166
Câu 18: Đổi 5
9
π
rad ra độ (tính tới phút) ta được xấp xỉ giá trị nào dưới đây:
A 1000
B 99059’
C 99058’
D 10001’
Câu 19: Một đường tròn có bán kính bằng 20 cm Độ dài (đơn vị cm) của cung tròn có số
đo là 370 sẽ bằng:
A 12,91
B 12,80
C 12,85
D 12,92
Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai
A sin(−a) = sina
B cos(−a) = cosa
C tan(−a) = tana
D cot(−a) = cota
Câu 21: Giá trị của biểu thức
F c 20= os +c 40os +c 60os + + c 120os +c 140os +c 160os là:
Trang 5A 0
B 1
C −1
D 2
Câu 22: Giá trị của biểu thức: F tan12 tan 78= 0 0 +cos2360 +cos2540 là:
A 2
B 1
C 3
D 0
Câu 23: Một đồng hồ có kim phút dài 9 cm Hỏi từ 12 giờ đến 12 giờ 40 phút thì mũi kim phút đi được một độ dài bao nhiêu cm:
A 37,68
B 47,68
C 57,68
D, 27,68
13 2
π
α = − ≤ α ≤
os Giá trị sinαlà:
A 12
13
−
B 12
13
C 2
3
−
D 2
3
Câu 25: Cho tam giác ABC: A(-4;0), B(1;3), C(3;-3) Phương trình đường cao vẽ từ A của tam giác ABC là:
A x – 3y + 4 = 0
B 3x + y + 12 = 0
C x + 3y + 4 = 0
D 3x – y + 12 = 0
Câu 26: Cho hình thoi ABCD biết A(-3;5) và C(3;-5) Phương trình đường chéo BD là:
A 3x – 5y = 0
B 5x – 3y = 0
C 3x – 5y + 1 = 0
D 5x – 3y + 1 = 0
Câu 27 : Cho đường thẳng d : 2x – y + 3 = 0 Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng d :
A x + 2y – 3 = 0
B 2x – y + 4 = 0
C 2x + y – 1 = 0
D x – 2y + 5 = 0
Trang 6Câu 28: Phương trình đường thẳng ∆ đi qua giao điểm hai đường thẳng ∆ ∆1, 2 với
1: x 3 y 1 0, 2 : x 3 y 5 0
3 : 2 x y 7 0
A 3x + 6y − 5 = 0
B x + 2y + 10 = 0
C 6x + 12y −5 = 0
D 6x + 12y + 10 = 0
Câu 29 : Cho đường thẳng ∆ có phương trình: -2x + 3y – 1 = 0 Những điểm nào sau đây thuộc ∆
A (1;1)
B (-1 ;-1)
C (3;2)
D.(-2;-3)
Câu 30: Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1) và B(3;1) có véc tơ chỉ phương là:
A u = ( 2 ; 0 )
B u = ( 4 ; 2 )
C u = ( 2 ; 1 )
D u = ( 0 ; 2 )
Câu 31 : Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0 ;-1) và song song với đường thẳng x + y = 0 là
A.
1
x t
=
= − −
B
1
= −
= − −
y t
= − −
D
1
x t
=
= +
Câu 32 : Cho tam giác ABC với các đỉnh là A(-1 ;1), B(4 ;7) và C(3 ;-2), M là trung điểm của đoạn thẳng AB Phương trình tham số của trung tuyến CM là :
2 4
= +
= − −
Trang 7B 3
2 4
= +
= − +
4 2
= −
= +
2 4
= +
= − +
Câu 33 : Cặp đường thẳng nào trong các cặp đường thẳng sau đây không song song với nhau:
A
+
=
+
=
t y
t x
2 1
4
1
và
−
=
+
=
t y
t x
2
1 7 5
B
−
=
+
=
t y
t x
3
2
2
và
−
=
+
=
t y
t x
2 3
4 1
C
−
=
+
=
t y
t x
2
1
4
1
và
+
=
−
=
t y
t x
3
2 2
D
−
=
+
=
t y
t x
2 1
2
1
và
+
=
−
=
t y
t x
2 5
2 2
Câu 34 : Cho đường thẳng d có phương trình tham số : 2007 5
2008 3
= +
= −
trong các mệnh đề sau :
A (d) có hệ số góc 5
3
k =
B (d) có vectơ pháp tuyến n = ( ) 3;5
C (d) có vectơ chỉ phương là a = ( 5; 3 − )
D (d) song song với đường thẳng 3x + 5y = 0
Câu 35: Cho hai đường thẳng ∆1: x y + + = 5 0 và ∆2 : y = − 10 Góc giữa
1
∆ và ∆2 là:
A 45o
B 30o
C 60o
Trang 8D 0o
Câu 36: Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng
(d1): 3x + 4y – 5 = 0 và (d2): 3x – 4y + 2 = 0 là:
A 6x = - 7 hoặc 8y = 7
B 8x = -7 hoặc 6y = 7
C 8x = 7 hoặc 6y = -7
D 6x = 7 hoặc 8y = -7
Câu 37 : Cho (d1) : x + 2y + 4 = 0 và (d2) : 2x – y + 6 = 0 Số đo của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là :
A 90o
B 30o
C 60o
D 45o
Câu 38 : Bán kính của đường tròn tâm I(2 ;1) tiếp xúc với đường thẳng
x + y + 3 = 0 là :
A 3 2
B 5 2
C 4 2
D 2
Câu 39: Khoảng cách từ điểm M(0;3) đến đường thẳng
: os +ysin +3(2-sin )=0 xc α α α
A 6
B 6
C 3sin α
sin α + c os α
Câu 40 : Bán kính của đường tròn tâm I(0;-2) và tiếp xúc với đường thẳng
: 3 x 4 y 23 0
A 3
B 15
C 5
D 3/5