1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bồi dưỡng tin học cấp 3

39 872 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 7,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP Phần lớn các bài tập nên phát biểu dưới dạng bài toán thực tế → HS xây dựng mô hình toán học, xác định giải thuật và cấu trúc dữ liệu , lập trình và hiệu chỉnh ;  Hình thức c

Trang 2

1. Các vấn đề chung,

2. Nội dung các chuyên đề cần bồi dưỡng

cho HS, (9)

3. Tổ chức một giờ dạy và học cụ thể (29)

Trang 3

 Trang bị kiến thức chuyên ngành,

Trang 4

Cấu trúc dữ liệu + Giải thuật +

Nghệ thuật tổ chức

Trang 6

•Các giải thuật cơ sở,

Trang 7

BÀI TẬP

 Phần lớn các bài tập nên phát biểu dưới dạng

bài toán thực tế → HS xây dựng mô hình toán học, xác định giải thuật và cấu trúc dữ liệu , lập trình và hiệu chỉnh ;

 Hình thức có tác động lớn đến HS: cách phát biểu trau chuốt và hài hước, hình vẽ , ví dụ ;

 Cần xác định rõ miền xác định của mọi tham số;

 Nội dung phải có tính trung lập cao: tránh các vấn đề nhậy cảm, bạo lực.

Trang 8

Từ cụm lúa von thứ nhất thí nghiệm viên chiết xuất được A phân tử chất Giberline (một chất kích thích tăng trưởng thực vật) đựng vào bình 1, từ cụm lúa von thứ nhất thí nghiệm viên chiết xuất được B phân

tử chất Giberline đựng vào bình 2 Sau đó hai bình này được đổ chung vào một chai để cất giữ trong tủ lạnh.

Hãy cho biết trong chai có bao nhiêu phân tử Giberline.

Dữ liệu: Vào từ file văn bản GIB.INP gồm một dòng

chứa 2 số nguyên A và B (0 ≤ A, B ≤ 10 18 ).

BÀI TẬP

Trang 9

8. Các bài toán có nội dung hình học,

9. Xử lý bit và các loại cơ số,

Trang 10

15. Các bài toán tương tác người – máy,

16. Lớp bài toán giao nộp kết quả,

Đánh giá độ phức tạp của giải thuật (O lớn)

Trang 11

GIẢI THUẬT và SỐXỬ LÝ SỐ LỚN

 Kiểm tra tính nguyên tố, tìm số nguyên tố,

 Kiểm tra nguyên tố cùng nhau,

Trang 12

 Hàm và thủ tục chuẩn,

 Xâu palindrome,

 Xâu con và xâu con chung,

 Nén và giải mã xâu,

 Xâu và cấu trúc cây,

 Các giải thuật xử lý xâu

Trang 13

 Kỹ năng trình bày giải thuật và thảo luận,

 Kỹ thuật xây dựng chương trình Top-Down,

 Các công tác chuẩn bị ngoài máy,

 Lập trình theo công thức truy hồi,

 Xác định đơn vị dữ liệu và đơn vị xử lý,

 Kỹ thuật dữ liệu hóa giải thuật,

 Kỹ thuật khảo sát và lập trình nhiều giai đoạn,

 Các tiểu xảo lập trình,

 Kỹ thuật chuẩn bị tests và hiệu chỉnh chương

trình

Trang 14

 Vai trò của vét cạn,

 Giải thuật tham lam,

 Hạn chế phạm vi kiểm tra, tìm kiếm,

 Vai trò và phạm vi ứng dụng của đệ quy,

 Đệ quy và sơ đồ lặp,

 Sơ đồ tìm kiếm quay lui,

 Các bài toán mẫu

Trang 16

 Nguyên lý quy hoạch động,

 Bài toán cái túi,

 Đệ quy và quy hoạch động,

 Vấn đề dẫn xuất phương án tối ưu,

 Các bài toán giải theo phương pháp quy hoạch động: đổi tiền, phân tích một số ra tổng các số hạng, bài toán trò chơi,

Trang 17

 Các khái niệm cơ bản,

Trang 18

 Các dạng tọa độ, biểu diễn điểm, đường thẳng, đoạn thẳng,

 Dạng biểu diễn véc tơ,

 Điểm trong, điểm ngoài,

 Vị trí tương đối giữa các đoạn thẳng, đường

thẳng, đường tròn, chữ nhật,

 Bao lồi,

 Chu vi và diện tích đa giác,

Trang 19

 Các phép xử lý bit,

 Kỹ thuật đánh dấu bằng bit,

 Các loại cơ số đặc biệt: cơ số 3, cơ số nhị phân

âm, cơ số nhị phân Fibonacci,

Trang 20

 Trò chơi đối kháng và không đối kháng,

 Trò chơi Nim, Euclid,

 Số Grundy,

 Chiến lược điều khiển,

 Trò chơi ma trận,

 Kỹ thuật bảng phương án

Trang 21

 Ô tô mát hữu hạn tiền định (DFA),

 Các tham số và dạng bài toán cơ bản,

 Ô tô mát và nhận dạng văn phạm,

 Đặc thù lập trình giải bài toán ô tô mát,

 Không gian điều khiển và không gian trạng thái,

 Stack và nhận dạng văn phạm,

 Nhận dạng chu trình và xác định trạng thái,

 Kỹ thuật loang hai phía

Trang 22

 Các loại cấu trúc dữ liệu cơ sở,

Trang 23

 Các phép tính lô gic,

 Các hằng đẳng thức cơ sở của đại số mệnh đề,

 Biến đổi và rút gọn biểu thức lô gic,

 Cực tiểu hóa biểu thức lô gic,

 Phương pháp “Cards tối ưu”,

 Kỹ thuật lập trình với các bài toán lô gic phức tạp

Trang 24

 Các phương pháp sắp xếp với dãy kích thước nhỏ,

 Quick Sort,

 Heap Sort,

 Tìm kiếm dữ liệu trên tập đã sắp xếp,

 Kỹ thuật phòng đệm trong tìm kiếm

Trang 25

 Lớp bài toán tương tác,

 Đặc trưng lập trình, thư viện hỗ trợ tương tác,

 Chiến lược chỉnh lý điều khiển: “Sai và Chỉnh”,

 Kỹ thuật hiệu chỉnh chương trình

Trang 26

 Đặc trưng của các bài toán cho trước Input,

 Lựa chọn, tổ chức điểm ngắt để ngừng và chạy tiếp chương trình,

 Tổ chức hoạt động song song: thực hiện

chương trình và giải các bài toán khác,

 Tổ chức kiểm soát tiến độ tìm lời giải

Trang 27

 Khái niệm O lớn,

 Các giải thuật độ phức tạp O(NlogN),

 Các giải thuật độ phức tạp O(N2) và cao hơn,

 Bài toán NP – khó,

 Kích thước bài toán và lựa chọn giải thuật

Trang 28

 Ban đầu cần cung cấp cho HS các đoạn CT chuẩn xác, giúp HS kết nối chúng thành chương trình hoàn thiện,

 Tập cho HS trình bày lại giải thuật trên ngôn ngữ của dữ liệu,

 Giữ tiến độ lập trình đủ chậm – thiết kế CT chính trước và khung chương trình,

Trang 29

 Mỗi bài toán thường liên quan tới vài ba chuyên mục khác nhau, kể cả các vấn đề chưa chính thức triển khai, GV cần giới thiệu:

 Chủ đề liên quan,

 Dự kiến thời điểm xem xét cụ thể, chi tiết và đầy đủ,

 Cấu trúc dữ liệu tương ứng,

 Giải thuật,

 Nhấn mạnh chủ đề chính,

 Xử lý tương tự với các v/đ đã dạy, nhưng để cho

HS chủ động giải quyết.

Trang 30

 Chuyên đề: Kỹ thuật tổ chức dữ liệu ,

Trang 31

 Nhận dạng: Phép biến đổi cơ sở + Trạng thái + Dãy phép biến đổi,

 Tập trạng thái đích: 24

1 ABCD 7 BACD 13 CABD 19 DABC

2 ABDC 8 BADC 14 CADB 20 DACB

3 ACBD 9 BCAD 15 CBAD 21 DBAC

4 ACDB 10 BCDA 16 CBDA 22 DBCA

5 ADBC 11 BDAC 17 CDAB 23 DCAB

6 ADCB 12 BDCA 18 CDBA 24 DCBA

Trang 32

 Biến MT thành ô tô mat tương ứng:

Trang 33

 Chương trình con tính trạng thái cuối theo dãy biến đổi SI:

Trang 35

 Khảo sát loang theo chiều rộng:

END.

Trang 36

 Hướng dẫn cập nhật mảng BD bằng cách loang theo chiều rộng với việc sử dung CT đã lập:

Const BD:array[1 24] of string[10] = (‘I’, ’2’, ’3’, ‘4’, ’5’, ’6’,

Trang 37

 Sau khi đã cập nhật tất cả các phần tử của BD – sửa lại chương trình chính để nhập SI từ file input và đưa ra file Output BD[k].

 Dùng máy tính để hỗ trợ tư duy và lập trình,

 Có thể lập trình tự động hóa khâu loang theo chiều rộng để cập nhật BD, nhưng như vậy – không kinh

tế !

 Lưu ý kỹ thuật loang theo chiều rộng,

 Đặc thù lập trình bài toán loại Ô tô mat.

Trang 38

 Các tiểu xảo lập trình:

 Cách tìm thứ tự của trạng thái SI,

 Đánh số các phần tử BD để tránh nhầm lẫn khi cập nhật,

 Có thể sửa lại kiểu dữ liệu của BD sau khi cập nhật xong

 Mở rộng và nâng cấp CT: Luật “ Lượng đổi thì

107 ký tự) cần sơ bộ rút gọn SI

Trang 39

 Xây dựng mô đun tự động hóa khâu ghi

nhận BD[i], so sánh kết quả và chi phí lập

trình với cách làm ở lớp,

 Lập trình với trường hợp file Input chứa xâu

có thể tới 107 ký tự.

Ngày đăng: 07/06/2015, 00:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7. Đồ thị, - Bồi dưỡng tin học cấp 3
7. Đồ thị, (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w