1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 33.Axit sunfuric

21 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 4,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy trình bày tính chất hóa học của SO2?. Dẫn ra các phương trình hóa học minh họa?... Cách pha loãng axit sunfuric đặcRót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,

Trang 1

Giáo viên : NGUYỄN THỊ THU HẰNG

LỚP 10A7

BÀI 33: AXÍT SUNFURIC- MUỐI SUNFAT

Tiết 55-(1)

Trang 2

Hãy trình bày tính chất hóa học của SO2? Dẫn ra các phương trình hóa học minh họa?

Trang 3

• H2SO4 98% có khối lượng riêng D = 1,84g/cm3

I AXIT SUNFURIC (H2SO4)

Trang 4

Cách pha loãng axit sunfuric đặc

Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và

khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,

Trang 5

H 2 O

Gây bỏng

H 2 SO 4 đặc

CẨN THẬN !

Trang 6

a Tính chất của d ung dịch H2SO4 loãng

Làm quì tím hóa đỏ.

Tác dụng với bazơ, oxit bazơ.

Axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất chung

của một axit

2 Tính chất hóa học

Na2SO4 + CO2↑ + H2O

t o

Trang 7

1 7

I AXIT SUNFURIC (H2SO4)

b Tính chất của axit H2SO4 đặc

2 Tính chất hóa học

Trang 8

 Em quan sát được hiện tượng gì?

→ Hiện tượng: Dung dịch chuyển sang màu xanh lam và

Trang 9

Nguyễn Thi Thu Hằng 9

kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim (C, S, P…) và nhiều hợp chất (KBr, FeO…)

Trang 11

Nguyễn Thi Thu Hằng 11

Phiếu học tập số 1

Hãy hoàn thành các phản ứng sau bằng phương pháp

thăng bằng electron Xác định vai trò của các chất

Trang 12

Nguyễn Thi Thu Hằng 12

Phiếu học tập số 1

Hãy hoàn thành các phản ứng sau bằng phương pháp

thăng bằng electron Xác định vai trò của các chất

Trang 13

Nguyễn Thi Thu Hằng 13

• Tính háo nước

• Hiện tượng:

→ Các tinh thể đường saccarozơ không màu chuyển

sang màu đen sau đó trào lên, có thoát khí

• Giải thích:

→ H2SO4 đặc đã hấp thụ nước có trong đường sinh ra C

đơn chất có màu đen

C12H22O11 → 12C + 11H2O

Một phần C bị H2SO4 đặc oxi hóa tạo khí CO2 và khí

SO2 bay lên đẩy C còn lại trào ra ngoài

Trang 14

H2SO4 tiếp xúc với da thịt sẽ gây bỏng nặng, vì vậy khi sử dụng phải hết sức cẩn thận.

Trang 15

Tính axit

H2SO4

H2SO4 loãng

Tính háo nước

Làm đổi màu quỳ tím

Tác dụng với kim loại

(đứng trước H)

Td với kim loại (- Au, Pt)

Tác dụng với phi kim

Tác dụng với hợp chất

H2SO4 đặcTính oxi hóa mạnh

Tác dụng với bazơ

Tác dụng với oxit bazơ

Tác dụng với muối

Trang 16

Phiếu học tập số 2

Những ứng dụng nào sau đây không phải của axit sunfuric

a Chế tạo phân bón thuốc trừ sâu

b Sản xuất chất giặt rửa tổng hợp

c Dùng trong quá trình tổng hợp tơ sợi hóa học

d Chế biến dầu mỏ

e Dùng trong sản xuất chất dẻo, sơn màu

f Dùng tẩy trắng dầu ăn

g Dùng làm chất khử quan trọng cho các phản ứng tổng hợp

hữu cơ

3.Ứng dụng

Trang 19

2 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

Trang 20

-BT: 1, 2, 4, 5 (SGK)

và muối sunfat.

Trang 21

Tiết học kết thúc

Cám ơn quý thầy cô về dự tiết học

Ngày đăng: 06/06/2015, 14:00

w