1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYỆN TẬPhinhhoc 9

17 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: Phỏt biểu cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch hỡnh trụ.. Vận dụng để giải bài tập Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm2..

Trang 2

Chuyên đề Tổ Toán

Trang 3

Kiểm tra bài cũ:

Phỏt biểu cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch hỡnh trụ.

Vận dụng để giải bài tập

Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm,

diện tích xung quanh bằng 352 cm2.

Khi đó chiều cao của hình trụ xấp xỉ là:

A 3,2 cm B 4,6 cm

C 1,8 cm D 8,01 cm

Vận dụng để giải bài tập

Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm,

diện tích xung quanh bằng 352 cm2.

Khi đó chiều cao của hình trụ xấp xỉ là:

A 3,2 cm B 4,6 cm

C 1,8 cm D 8,01 cm

Sxq = 2 π rh V = r h π 2

Trang 4

Bài 2/110 ( SGK ) Quan sát ba hình dưới đây và chỉ ra chiều cao, bán kính đáy của mỗi hình

7m

11 cm

3 m

8cm

Hình a Hình b Hình c

10 cm 4 cm

11 cm 0,5 cm

3 cm 3,5 cm

Trang 5

r đáy (cm) Chiều cao Chu vi đáy S đáy(cm2 )

Sxq (cm 2 )

Stp (cm 2 )

V (cm 3 )

8 4π

r đáy (cm) Chiều cao đáy C.Vi S đáy(cm2 )

Sxq (cm 2 )

Stp (cm 2 )

V (cm 3 )

Điền đủ các kết quả vào những ô trống của bảng

sau

Nhóm 1

Nhóm 2

6,28 3,14 62,8 69.08

4 π 32 π 40 π

2

2

tp

S = πrh+ πr

hay Sxq = d h π

2

xq

S = π rh

• C = 2r π = d π • S = r2 π

Sxq = C.h = 8.4 π =32 π

Sxq = 2 π rh ⇔ 32 π = 2 π rh ⇔

32 π = 2 π r.8 ⇔ r = 2

Sđ = π r 2 = π 2 2 = 4 π

32 π

31,4

V =Sđ.h = π r 2 h = π 2 2 8= 32 π

V =Sđ.h = π r2.h

⇒ Stp = ?

Trang 6

Bài 1(SGK - 10): Điền thêm các tên gọi vào dấu “““

3 … 4…

5…

6…

Bán kính đáy

Đáy

Mặt xung quanh

Đáy

Đ ờng kính

đáy Chiều cao

Trang 7

a) h = 10cm

Bµi 3(SGK -110)

TÝnh diÖn tÝch xung quanh, diÖn tÝch toµn phÇn, vµ thÓ tÝch cña c¸c h×nh trô trªn h×nh bªn?

xq

2

d

tp xq d

2

2 2

3

S 2 rh 2 .4.10

80 (cm )

S r 4 16 (cm )

S S 2S 80 2.16

112 (cm )

V r h 4 10

160 (cm )

π

π

π

=

=

=

xq

2

d

2

2

3

S 2 rh 2 .0,5.11

11 (cm )

S r 0,5 0,25 (cm )

S S 2S 11 2.0,25

11,5 (cm )

V r h 0,5 11 2,75 (cm )

π π π

π π π

π

π π π

= =

=

= =

=

= + = +

=

= =

=

xq

2

d

2

2

d

3

21 (m )

12, 25 (m )

21 2.12, 25

45, 5 (m )

V S h 12, 25 3

36,75 (m )

π π π

π π

π

π

π π

=

= =

=

= +

= +

=

= =

=

Trang 8

Bài tập 4/Sgk

Một hình trụ có bán kính đáy là 7cm, diện tích xung

quanh bằng 352 cm Khi đó, chiều cao của hình trụ là:

Trang 9

Bán kính đáy (cm)

Chiều cao (cm)

Chu vi Đáy (cm)

Diện tích đáy (cm 2 )

Diện tích xung quanh (cm 2 )

Thể tích (cm 3 )

π 10 π

Điền đủ các kết quả vào những ô trống của bảng sau:

Bài tập 5/Sgk

Trang 10

Bán kính đáy (cm)

Chiều cao (cm)

Chu vi Đáy (cm)

Diện tích đáy (cm 2 )

Diện tích xung quanh (cm 2 )

Thể tích (cm 3 )

8 4 π

π 10 π

Điền đủ các kết quả vào những ô trống của bảng sau:

10 π 25 π 40 π 100 π

Trang 11

Một thùng đựng nước (không có nắp)

có kích thước như hình vẽ.

1m

1,5m

a) Tính diện tích vật liệu cần có để làm được chiếc thùng? b) Tính lượng nước mà chiếc thùng có thể chứa được?

Bài tập:

TIẾT 59: LUY ỆN TẬP

Trang 12

h = 1,2m

d = 4cm = 0,04m

Diện tích phần giấy cứng dùng để làm hộp chính là diện tích xung quanh của một hình hộp có đáy là hình vuông có cạnh bằng đường kính của đường tròn , chiều cao hình

Trang 13

* Bµi tËp 8: (Sgk - 111)

- Khi quay h ì nh ch ữ nhËt quanh AB ta ®

îc hình trô cã r = BC = a, h = AB = 2a

1

Vπr h = πa 2a = 2πa =

-Khi quay hình chữ

nhật quanh BC ta được

hình trụ có r = AB = 2a,

h = BC = a

2 Vπr h = π 2a h = 4πa =

TIẾT 59: LUY ỆN TẬP

Vậy chän C V = 2V2 1

Trang 14

C = π RR 2C

π

2

R

π

=

xq

S = 2π R.h ⇒ 2 13 .3

2

π

π

- DiÖn tÝch xung quanh cña hình trô lµ :

Sxq =

b) ¸p dông c«ng thøc V= πr 2 h

ThÓ tÝch cña h ì nh trô lµ :

= 13 3 = 39

V = π

2

6,5

.3

π

 

 ÷

  = 40,35

( )cm 2

( )cm3

Trang 15

* Bµi tËp 13: (Sgk - 112)

- Hình vẽ 85 ( sgk - 113 )

-Tấm kim loại có dạng là một hình hộp chữ nhật đáy là

hình vuông cạnh 5 cm chiều cao của hình hộp là 2m thể tích hình hộp là

-Áp dụng công thức: V = S h V = 5.5.2 =50

Do mũi khoan là hình tròn, đường kính mũi khoan là 8

mm

bán kính mũi khoan là 4 mm = 0,4 cm

- Áp dụng công thức:

V = π h Thể tích của một lỗ khoan lµ:

V =3,14 2 =1, 0048

- Thể tích của cả 4 lỗ khoan sẽ là:

V = 4.1,0048 V 4

-Vậy thể tch của phần còn lại của tấm kim lọai là:

V = 50 cm3 - 4 cm3 = 46

( ) cm3

( ) cm3

( ) cm3

2

r

0,4

Trang 16

Hỡnh kính Bán

đáy

Đ ờng kính

đáy

Chiều cao Chu vi đáy tích đáyDiện xung tích

quanh

Thể tích

25 mm 7 cm 1,57 cm 0,785 cm2 10,99 cm2 5,495 cm3

6 cm 1m 18,84 cm 113,04 cm2 1884 cm2 11304 cm3

5 cm 3,18 cm 31,4 cm 314 cm 2 9,9852

dm 3

5cm

3cm

10cm

Trang 17

Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các khái niệm trong bài

- Học thuộc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ

- Giải các bài tập còn lại của bài trong SGK

Ngày đăng: 06/06/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình a Hình b Hình c - LUYỆN TẬPhinhhoc 9
Hình a Hình b Hình c (Trang 4)
Hình trụ có r = AB = 2a, - LUYỆN TẬPhinhhoc 9
Hình tr ụ có r = AB = 2a, (Trang 13)
Hình vuông cạnh 5 cm chiều cao của hình hộp là 2m  →  thể  tích hình hộp là . - LUYỆN TẬPhinhhoc 9
Hình vu ông cạnh 5 cm chiều cao của hình hộp là 2m → thể tích hình hộp là (Trang 15)
w