1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HKII- toan 9

4 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 173 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết ba lần chiều dài bằng bốn lần chiều rộng.. Tính chiều dài và chiều rộng của khu vờn đó.. Chứng minh rằng: a Tứ giác OAMB nội tiếp đợc trong một đờng tròn... Vậy với m≤ 4 thì phơng

Trang 1

Phòng GD&ĐT Lang Chánh kiểm tra chất lợng học kỳ II

Tr

ờng THCS Quang Hiến Năm học 2010 - 2011

Môn: Toán Lớp 9

Thời gian: 90 phút

I Ma trận đề

1, Phơng

trình bậc

hai một ẩn

sử dụng cách nhẩm nghiệm nhanh nhất

Biết sử dụng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

áp dụng tính chất của công thức nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

= 30% 2,.Hàm số

y=ax2

Hiểu các tính chất của hàm số

y = ax2

Biết vẽ đồ thị hàm số

y = ax2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1

1

=20%

3, Giải bài

toán bằng

cách lập hệ

phơng

trình

Có kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

=20% 4,Tứ giỏc

nội tiếp

Biết chứng minh một tứ giỏc nội tiếp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

=10%

5, Hệ thức

lợng trong

tam giác

vuông

Vận dụng công thức của hệ thức lợng trong tam giác vuông

1 0,5

=5%

Trang 2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5

6,Tam giác

đồng dạng

Vận dụng tính chất của tam giác đồng dạng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

=15%

Tổng

sốcâu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

2 2 20%

2 2 20%

4 5 50%

1 1 10%

9 10 100%

II đề bài:

c

âu1 (2 điểm) Cho phơng trình: x2 −4x+m=0 (1) với m là tham số

a) Giải phơng trình (1) khi m =3

b) Tìm m để phơng trình (1) có nghiệm

C

âu 2 (2 điểm) Cho hàm số y =ax2

a) Xác định hệ số a , biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 4)

b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc

Câu 3 (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Một khu vờn hình chữ nhật có chu vi 28m Biết ba lần chiều dài bằng bốn lần chiều rộng Tính chiều dài và chiều rộng của khu vờn đó

Câu 4 (3 điểm)

Cho đờng tròn (O), bán kính R Từ điểm M nằm ngoài (O) vẽ các tiếp tuyến MA,

MB với (O) Vẽ đờng kính AC, tiếp tuyến tại C của đờng tròn (O) cắt AB ở D Chứng minh rằng:

a) Tứ giác OAMB nội tiếp đợc trong một đờng tròn

b) AB.AD = 4R2

c) OD ⊥ MC

Câu 5 (1 điểm) Xác định giá trị của a sao cho nghiệm của phơng trình :

x4 +2x2 +2ax+a2 +2a+1=0 đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất?

III Hớng dẫn chấm và thang điểm bài kiểm tra học kỳ II

môn: Toán 9

Câu1

(2đ) a) Với m = 3 phơng trình (1) trở thành : 4 3 0

2 − x+ =

x

Ta có : a= 1 ; b= − 4 c= 3 ⇒ a+b+c= 1 − 4 + 3 = 0 Vậy phơng trình đẫ cho có 2 nghiệm phân biệt: x = 1 và x = 3

0,5 0,5

Trang 3

b) Để phơng trình (1) có nghiệm ⇔∆' =( )− 2 2 −m≥ 0

hay 4 −m≥ 0 ⇔m≤ 4 Vậy với m≤ 4 thì phơng trình (1) có nghiệm

0,5 0,5

Câu2

(2đ)

a) Vì điểm A(2;4) thuộc đồ thị hàm số y =ax2 nên 4 a= 2 2

1

=

b) Với a=1 hàm số có dạng y= x2

- Vẽ đồ thị hàm số Bảng một số giá trị của x và y

1

Câu3

(2đ)

Gọi chiều dài khu vờn là x (m) , đk x> 0

Gọi chiều rộng khu vờn là y(m) , đk y> 0 Vì chu vi khu vờn bằng 28m nên x+ y= 14 (m)

Ba lần chiều dài bằng bốn lần chiều rộng ⇒ 3x 4= y

Ta có hệ phơng trình:

=

= +

y x

y x

4 3

14

Giải phơng trình: x=8, y =6 Trả lời: chiều dài: 8m; chiều rộng: 6m

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 Câu4 - Hình vẽ đúng

x

Trang 4

I

O

D

A

M

a) Vì MA, MB là các tiếp tuyến của (O) nên MA⊥ OA, MB⊥

OB ⇒ = 900

⇒ + =1800

⇒ Tứ giác OAMB nội tiếp đợc

0,5

0,5 b) Tam giác ACD vuông ở C , đờng cao BC

áp dụng hệ thức lợng , ta có: AB.AD =AC2 =4R2 (đpcm) 0,5 c) Ta có: ∆MAO ∽ ∆ACD (g-g)

CD

AO AC

CD

OC mà = =900 ⇒ = 900

⇒ ∆MAC ∆OCD (c-g-c)

⇒ = hay = (I là giao điểm của MC với OD)

Mà + = =900 ⇒ =900

0,5 0,5 0,5 Câu5

(1đ) Giả sử x=x a2 + 2(x0 +0 là nghiệm của phơng trình, khi đó ta có:1)a+x04 + 2x02 + 1 = 0 (*)

là phơng trình bậc hai ẩn a

Để tồn tại a thì phơng trình (*) phải có nghiệm

0

2

0 + − x + ≥

x

0 0

2

Giá trị nhỏ nhất của nghiệm x = x0 = 0 khi a = -(x0+1) = - 1 Giá trị lớn nhất của nghiệm x = x0=1 khi a = -(x0+1) = -2

0.25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 06/06/2015, 04:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w