1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HKII toan 9

2 304 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề KT HKII Toán 9
Trường học Trường Trung học Cơ sở Lờ Quý Đụn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Rạch Giá
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ đường cao AH và phân giác BE H thuộc BC, E thuộc AC.. Kẻ AD vuông góc BE D thuộc BE a Chứng minh tứ giác ADHB nôị tiếp , xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác.

Trang 1

Để kiểm tra Học kỳ II môn toán lớp 9

Trường THCS Lê Quý Đôn TP Rạch Giá

( thời gian 90 phút )

I/ Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Hãy chọn và khoanh tròn câu trả lời đúng nhất

1) Nghiệm của hệ phương trình :



= +

=

6 2 3

4 3

2 2

y x

y x

là :

a) 4 ; -3 b) – 4 ; 3 c) -3 ; 2 d) -3 ; 4

2) Phương trình 2x2- 3x + 1 = 0 có nghiệm là :

a) 1 và 1/2 b) -1 và -1/2 c) 2 và -3 d) -2 ; -3

3) Phương trình x2 + ax + 1 = 0 có nghiệm kép khi a bằng :

4) Cho đường tròn (O;R) và 2 điểm A, B thuộc đường tròn sao cho số đo cung AB bằng 1200, M là một điểm trên cung AB nhỏ, số đo góc AMB là :

a) 1200 b) 1600 c) 2400 d) Một đáp số khác

5) Một hình trụ có diện tích đáy là 200 cm2 , và chiều cao 20 cm, vậy thể tích hình trụ là :

a) 1000 cm3 b) 2000 cm3 c) 4000 cm3 d) 300 dm3

6) Cho đường tròn (O; R) và hai bán kính OA, OB vuông góc với nhau Diện tích hình quạt OAB là : a)

4

2

R

3

2

R

2

2

R

π d) πR2

II / BÀI TOÁN : ( 7 điểm )

Bài 1 (1,5đ) a) Vẽ trên cùng 1 mặt phẳng toạ độ Oxy, đồ thị hàm số y = -

2

2

x

(P)

và y = x (D) (0,75đ)

b) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (P) bằng đồ thị và bằng phép tính (0,75đ)

Bài 2/ (2đ) Giải phương trình và hệ phương trình

a) x4 – 5x2 + 4 = 0 ( 1đ )

b)

−=

+

=

3

0

2

y x

y

x

( 1đ )

Bài 3/(3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B = 600 , AB = a Kẻ đường cao AH và phân giác BE ( H thuộc BC, E thuộc AC ) Kẻ AD vuông góc BE ( D thuộc BE )

a) Chứng minh tứ giác ADHB nôị tiếp , xác định tâm O của đường tròn ngoại tiếp tứ giác (0,5đ) b) Chứng minh góc EAD = góc HBD và OD // HB (1,25đ)

c) Chứng minh tứ giác HCED nội tiếp (0,75đ)

d) Tính theo a diện tích tam giác ABC (1đ

Đáp án

I/ Trắc nghiệm : 1) a ; 2) a ; 3) a ; 4) a ; 5) c ; 6) a 0,5.6 = 3đ

II/ Bài toán :

1) a) - Vẽ đồ thị đúng : 0,5 đ

Trang 2

- Xác định đúng tọa độ (0; 0) và (-2; -2) 0,25đ

- Giải bằng phép toán đúng tọa độ 0,75đ

2) a) x4 – 5x2 + 4 = 0

đặt t = x2 ≥ 0 ⇒ ptrình t2 -5t +4 = 0 0,5đ

⇒1 – 4 + 5 = 0 ⇒ t1= 1, t2 = 4 0,25đ

b)

−=

+

=

3

0

2

y

x

y

x

Giải bằng phương pháp cộng ta được x = -1 , y = -2

3)

H D A

E O

a) ·ADB= ·AHB=90 (0 GT)

⇒ tứ giác ADHB nội tiếp đường tròn đường kính AB

⇒ tâm O là trung điểm của AB 0,5đ

b) ·EAD= ·ABD ( cùng phụ với ·BAD ) 0,25đ ·ABDDBH ( GT ) 0,25đ ⇒EAD· =DBH· 0,25đ

c) OD = OB ( GT ) ⇒ ·ODB OBD=· =300 0,25đ

⇒ ·ODB=DBH· ở vị trí so le trong ⇒ OD // BH 0,25đ d) ·BDH = ·ACH =300 (cmt) ⇒ tứ giác HCED nội tiếp 0,75đ e) ∆ABC vuông tại A, µB = 600 (GT) ⇒ µC = 300 ⇒ BC = 2a 0,5đ

⇒AC = BC.sin60 = 2a 3

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w